Cuốn sách này nhằm tích cực hoá việc nghiên cứu các khái niệm, các quy luật, các học thuyết quan trọng của Hoá học hữu cơ biểu hiện muôn hình muôn vẻ trong mối liên quan giữa cấu trúc v
Trang 1THƯ VIỆN ^ 11WX _ _
ĐẠI HỌC NHA TRANG GS.TS NGUYÊN HỮU ĐĨNH (Chủ biên)
ĐẶNG ĐÌNH BẠCH - PGS TS LÈ THỊ ANH ĐÀO
1000 BÀI Tự LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM
• Bao gốm háu hét các loại họp chất hữu Cữ
• Tứ danh pháp, càu trúc đên tinh chât
• Từ phồng thi nghiệm dên nhà may
• Phương pháp hoá học và phương pháp vật li
• Xây dựng phong cách tư duy độc lập, sáng tạo
THU VIEN DH NHA TRANG
3 0 0 0 0 1 7 4 5 2
3000017452
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC
Trang 2GS.TS NGUYỄN HỮU ĐĨNH (Chư biên)
PGS.TS PHẠM HỮU Đ lỂN - TS PHẠM VẢN H O A N
BÀI TẬP
HOÁ HOC HỮtỉ CO
1000 BÀI TẬP Tự LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM
♦ Bao gồm hẩu hết các loại hợp chất hữu cơ
♦ Từ danh pháp, cấu trúc đến tính chất
♦ Từ phòng thí nghiệm đến nhà máy
♦ Phương pháp hoá học và phương pháp vật lí
♦ Xây dựng phong cách tư duy độc lập, sán g tạo
Trang 3J l ờ i n ó i đ a u
Bộ sách HOÁ HỌC HŨU c ơ (Hoá học hữu cơ 1, Hoá học hữu cơ 2, Hoá học hữu
cơ 3) do các tác giả thuộc Bộ môn Hoá hữu cơ, Khoa Hóa, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội biên soạn đã được Nhà xuất bản Giáo dục tại TP Hà Nội tái bản 3 lần trong vòng 3 năm kể từ 2003 đến nay Chúng tôi đã nhận được rất nhiều ý kiến đánh giá cao của hầu hết các độc giả trong cả nước
Các độc giả đều có chung ý kiến cho rằng để dạy tốt và học tốt môn Hoá học hữu cơ, ngoài sách lí thuyết, cần có một hệ thống các câu hỏi, bài tập sâu sắc, phong phú và chuẩn xác
Tiếp thu ý kiến của độc giả trong thời gian qua chúng tôi đã giành nhiều công sức để
biên soạn cuốn Bài tập Hoá học Hữu cơ Cuốn sách này nhằm tích cực hoá việc nghiên
cứu các khái niệm, các quy luật, các học thuyết quan trọng của Hoá học hữu cơ biểu hiện muôn hình muôn vẻ trong mối liên quan giữa cấu trúc và tính chất của hàng chục chức hữu
cơ bao gồm hàng chục triệu hợp chất từ đơn giản đến phức tạp
Cuốn Bài tập Hoá học Hữu cơ này gồm 17 chương bao gồm hầu hết các loại hợp chất hữu cơ:
Chương ỉ Hoá học hữu cơ và hợp chất hữu cơ
Chương II Liên kết và sự biến đổi liên kết ở hợp chất hữu cơ
Chương ¡11 Một số phương pháp phổ thường dùng trong hoá hữu cơ
Chương N Hiđrocacbon no
Chương V Hiđrocacbon không no
Chương VI Hiđrocacbon thơm
Chương VII Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên
Chương VIII Dẫn xuất halogen
Chương IX Hợp chất cơ - nguyên tố
Chương X Ancol - Phenol - Ete
Chương XI Anđehit và xeton
Chương XII Axit cacboxylic và dẫn xuất
Chương XIII Hợp chất chứa nitơ
Chương XIV Hợp chất dị vòng
3
,ầ
Trang 4Chương XV Hợp chất hiđroxicacbonyl và cacbonhiđrat
Chương XVI Amino axit - protein
Chương XVII Hợp chất cao phân tử
Cuốn Bài tập Hoá học Hữu cơ này được biên soạn trên cơ sở tiếp thu kinh nghiệm 50 năm đào tạo cử nhân hoá học tại Khoa Hoá học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, bởi các tác giả sau:
GS TS Nguyễn Hữu Đĩnh chủ biên và biên soạn các chương I, II, III, V, X và XV'.PGS TS Đặng Đình Bạch biên soạn các chương XII, XVII
PGS TS Lê Thị Anh Đào biên soạn các chương XI, XIII
PGS TS Phạm Hữu Điển biên soạn các chương VIII, IX; XIV và XVI
TS Phạm Văn Hoan biên soạn các chương IV, VI và VII
Phần thứ nhất gồm các bài tập tự luận, bài tập trắc nghiệm xếp theo từng chương.
Phần thứ hai là phần hướng dẫn giải đối với các bài tập tự luận và đáp án cho các bài
Khi sử dụng cuốn sách này, cách thức tốt nhất để nắm vững kiến thức và rèn luyện phương pháp tự học, tự nghiên cứu là tự giải các bài tập một cách độc lập bằng chính những kiến thức kĩ năng của mình Chỉ nên dùng phần hướng dẫn giải để kiểm tra, so sánh với bài giải của mình Làm như vậy bạn sẽ có thể có được bài giải hay, hoàn chỉnh và quan trọng hơn là trình độ tư duy sáng tạo của bạn sẽ được nâng cao
Các tác giả chân thành mong muốn nhận được những nhận xét và góp ý của độc giả để cuốn sách được hoàn chỉnh hơn
CÁC TÁC GIẢ
4
Trang 5Phần thử nhất BÀI TẬP Tự LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM
HOÁ HỌC HỮU C ơ VÀ HỢP CHẤT HỮU c ơ
A - BÀI TẬP T ự LUẬN
1.1 a) Hãy nêu sơ lược lịch sử hình thành và phát triển của hoá học hữu cơ
b) Định nghĩa hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ
1.2 Hãy nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa hợp chất hữu cơ và hợp chất vô cơ Có
thể sử dụng điểm khác biệt nào để nhận ra một chất là hữu cơ hay vô cơ một cách đơn giản nhất?
1.3 a) Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là hữu cơ, hợp chất nào là vô cơ? C2F4;
1.5 Hãy nêu nội dung và phạm vi áp dụng của từng phương pháp xác định phân tử khối
Phương pháp nào có độ chính xác cao nhất?
1.6 a) Hãy nêu trình tự cần làm để thiết lập công thức phân tử một hợp chất hữu cơ
b) Từ kết qủa phân tích nguyên tố và khối lượng phân tử, để thiết lập công thức phân tử vì sao cần phải qua công thức đơn giản nhất, không qua công thức đơn giản nhất có nhược điểm gì?
1.7 Phân tích nguyên tố một hợp chất hữu cơ A cho kết quả: c 70,97%, H 10,15% còn
lại là o Phương pháp nghiệm lạnh cho biết khối lượng mol của A vào khoảng 340g Xác định công thức phân tử của A Hãy giải bài tập trên bằng hai cách sau đây và rút ra kết luận:
a) Qua công thức đơn giản nhất
b) Không qua công thức đơn giản nhất
5
Trang 61.8 Hãy viết công thức cấu tạo thu gọn nhất của những hợp chất có công thức cấu tạo
thu gọn dưới đây:
1.10 a) Nhóm chức là gì?
b) Theo định nghĩa nhóm chức thì ankan, anken, ankin có nhóm chức hay không? Nếu có thì là nhóm nào?
1.11 a) Trình bày 2 cách phân loại hợp chất hữu cơ
b) Có tác giả đề nghị phân hợp chất hữu cơ thành 3 loại là:
1) hợp chất béo (aliphatic) gồm loại có mạch cacbon không vòng (acyclic) và loại mạch cacbon vòng (cyclic); 2) hợp chất thơm (aromatic); 3) hợp chất dị vòng (heterocyclic) Hãy cho ý kiến về cách phân loại này
1.12 a) Hãy trình bày khái niệm chất đồng đẳng, nên hiểu thế nào là "có cấu tạo tương tự
nhau" và "có tính chất hoá học tương tự nhau"?
b) Trong các chất sau, những chất nào thuộc cùng dãy đồng đẳng, vì sao?
Trang 71.13 a) Định nghĩa và phân loại đổng phân.
b) Hãy lập mộl sơ đồ với các ghi chú cần thiết nhằm nêu rõ mối quan hệ giữa các loại đồng phân và sự khác biệt giữa chúng
1.14 a) Độ không no là gì? Dùng khái niệm (7 1 + v) thay cho độ không no có lợi như thế
nào?
b) Hãy lập công thức tính (n + V) cho hợp chất hữu cơ chứa c, H, o, N, s, và halogen (X)
1.15 «-Pinen và /ơ-pinen là những hợp phần hiđrocacbon chính của dầu thông Chúng
đều có 10 nguyên tử cacbon lập thành 1 vòng 6 cạnh và 1 vòng 4.cạnh, đồng thời có một liên kết đỏi Hãy viết công thức phân tử của chúng
1.16 a) Hãy nêu các bước cần tiến hành khi viết đồng phân cấu tạo
b) Hãy viết các đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân ,tử C4HgO
1.17 a) Hãy phân biệt cấu trúc hoá học với cấu tạo hoá học,'công thức cấu trúc, công
thức lập thể với công thức cấu tạo
b) Có những kiểu công thức cấu trúc nào, hãy dùng từng kiểu để biểu diễn 2 cấu trúc của phân tử CHFC1CH2C1
1.18 a) Vì sao có thể quay công thức phối cảnh, công thức chiếu Niumen tuỳ ý mà không
được làm như vậy với công thức chiếu Fisơ
b) Hãy quay công thức chiếu Fisơ của D-glixeranđehit quanh trục vuông góc với mặt trang giấy lần lượt 90°, 180° và 270° và cho biết từng công thức thu được biểu diễn chất nào, vì sao?
c) Khi quay công thức chiếu Fisơ của D“ glixeranđehit quanh trục dọc thuộc mặt phẳng giấy 180° sẽ được công thức của chất nào?
d) Khi quay công thức chiếu Fisơ của D-glixeranđehit quanh trục nằm ngang thuộc mặt phẳng giấy 180° sẽ được công thức của chất nào?
1.19 Hãy chỉ rõ cấu hình các anken sau bằng các kí hiệu cis, trans, z , E:
b)
COOH
7
Trang 81.20 Khi cho ri.v-but-2-en hoặc íram '-but-2-en vào axit sunfuric thì sau một thời gian đểu
thu được hỗn hợp gồm 85% đồng phân trans và 15% đồng phân cis.
a) Hãy giải thích hiện tượng đó
b) Hãy tính sự chênh lệch năng lượng giữa 2 đồng phân đó ở 25°c.
c) Nêu nguyên nhân làm cho đồng phân trans bền hơn đồng phân cis.
d) Sự chênh lệch năng lượng giữa cấu dạng syn và cấu dạng antì ở butan là
3,7kJ/mol Chúng tự chuyển đổi lẫn nhau ngay ở nhiệt độ thường qua cấu dạng
khuất vớí năng lượng lớn hơn cấu dạng an ti là 15 kJ/mol Vì sao trans— và
r /i- b u t-2-e n không tự chuyển đổi lẫn nhau được?
1.21 Hãy viết công thức các đồng phân lập thể của (C1CH=CH)2C=CHCH20H
1.22 a) Tính quang hoạt là gì? Chất quang hoạt là gì?
b) Góc quay mạt phang ánh sáng phân cực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
1.23 a) Góc quay cực riêng là gì? Góc quay cực riêng có phụ thuộc vào nồng độ không?
b) 20 ml dung dịch chứa 1,50 g chất quang hoạt A trong ống đo có / = 1 dm ở 25° c làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực +1,2° Hãy tính giá trị góc quay cực riêng của A
1.24 B là đồng phân đối quang của A ở bài 1.23
a) Góc quay cực riêng của B là bao nhiêu?
b) Hãy tính nồng độ dung dịch chất B biết rằng, nó làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực -2° (/ = 1 dm)
1.25 Axit (+)-tactric có [a]D = + 12
a) Hãy tính góc quay cực của hỗn hợp gồm 90% axit (+)-tactric và 10% axit mesotactric
b) Hãy tính góc quay cực của hỗn hợp gồm 90% axit (-)-tactric và 10% axit (+)- tactric
c) Tính thành phần % của hỗn hợp axit (+)- và (-)-tactric biết góc quay cực của nó
là -9°
1.26 a) Hãy nêu điều kiện để một chất có tính quang hoạt
b) Điều kiện cấu trúc để tiểu phân có tính không trùng vật - ảnh?
1.27 a) Thế nào là cấu hình tương đối, cấu hình tuyệt đối?
b) Ưu điểm của cấu hình tuyệt đối so với cấu hình tương đối? Vì sao người ta vẫn sử dụng cả hai?
8
Trang 91.29.
Hãy so sánh cấp của các nhóm trong các dãy sau:
a) -CH 3, -CH2CH3, -C H = CH2, - c = CH, -C(CH3)3> -CH(CH3)2
b) -COOH, -CHO - c s N, CH2OH, - C — C-R
Hãy ghi các kí hiệu R, s, D, L cho các hợp chất sau:
CIH2C1%^ \
Hc)
c) Axit (/?)-2-aminopropanoic d) Axit (S)-2-aminopropanoic
Khi este hoá axit (-)-lactic bằng metanoỊ, xúc tác axit, người ta thu được (+)• metyllactat:
CH3CH(OH)COOH + CH3OH - -■■-» CH3CH(OH)COOCH3 + h20
A x it (-)-la c tic (+)-metyllactat
Hỏi trong phản ứng trên có sự thay đổi cấu hình hay không?
Hãy vẽ công thức lập thể của các phân tử sau:
Trang 101.35 Hãy dùng cách biểu diễn không gian thích hợp để chứng minh rằng:
a) Chỉ có 1 hợp chất ứng với công thức phân tử CH2FC1
b) Có 2 hợp chất ứng với công thức phân tử CHFCIBr
c) Có 3 chất ứng với công thức phân tử C2H2FC1
d) Có 6 chất ứng với công thức phân tử C2HFClBr
1.36 a) Tâm bất đối (nguyên tử bất đối) là gì?
b) Hãy chỉ rõ các tâm bất đối nếu có ở các phân tử sau:
1.38 a) Etan có bao nhiêu cấu dạng?
b) Hãy viết công thức phối cảnh và công thức Niumen tương ứng của cấu dạng bềnnhất và cấu dạng kém bền nhất của etan, gọi tên chúng và giải thích vì sao chúngbển và kém bền?
c) Hàm lượng của cấu dạng bền biến đổi như thế nào khi chuyển từ nhiệt độ thường lên nhiệt độ cao
1.39 Phân biệt hai khái niệm cấu dạng và cấu hình Các cấu dạng khác nhau của n-butan
có phải là những đồng phân lập thể không, vì sao?
1.40 a) Những phân tử nào dưới đây có thể tồn tại ở các cấu dạng khác nhau? Hãy biểu
diễn chúng bằng công thức Niumen
CH3C1, c h 3 o h, (CH3)2NH, c h 2=c h2, c h 3 c h o, CH3COCH3
b) Hãy nêu điều kiện cấu tạo cần thiết để 1 phân tử có thể tồn tại ở các cấu dạng khác nhau
1.41 a) Hãy mô tả chi tiết dạng ghế của xiclohexan, có minh họa bằng hình vẽ
b) Hãy nêu nguyên nhân dẫn đến sự chuyển đổi giữa hai dạng ghế của xiclohexan
10
Trang 111.42 a) Hãy chỉ rõ số lượng tâm đối xứng, mặt phẳng đối xứng (nếu có) ờ dạng ghế của
xiclohexan
b) Ở dạng ghế của xiclohexan có tối đa mấy nguyên tử c cùng nằm trên một mặt phẳng, có mấy mặt phang như vậy?
I 43 Hãy ghép tên các nhà khoa học vào các nội dung sau:
a) Người đầu tiên dùng thuật ngữ "hợp chất hữu cơ".
b) Người đầu tiên tổng hợp được hợp chất hữu cơ trong phòng thí nghiệm
c) Người đầu tiên nêu định nghĩa hiện đại cho hoá học hữu cơ
d) Người đầu tiên đưa ra luận điểm về cacbon hoá trị 4 và mạch cacbon
e) Người phát minh ra electron
g) Người đề ra thuyết về liên kết cộng hoá trị
h) Người đề ra thuyết cấu tạo tứ diện của cacbon
H Liuyt và Langmuir
I 44 Hãy điền các năm thích hợp vào các chỗ khuyết trong các câu sau:
a) Nãm F.Vole (F.Wholer) tổng hợp được ure bằng cách đun nóng amoni xianat
b) Năm A.M.Butlerop đề ra Thuyết cấu tạo hoá học.
c) Năm L.Pastơ phát hiện ra hiện tượng đồng phàn quang học
d) Năm W.Kosen (W.Kossel) đề ra "Thuyết về liên kết ion"
e) Cơ học lượng tử xuất hiện vào năm
g) H.Kolbe tổng hợp được axit axetic vào năm
1.45 Hãy chọn định nghĩa đúng về đồng phân:
A Những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hoá học khác nhau gọi là những chất đồng phân
B Những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hoá học khác nhau gọi là những chất đồng phân
c Những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có tính chất hoá học khác nhau gọi là những chất đồng phân
D Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử gọi là những chất đồng phân
B ~ BÀI TẬP TRĂC NGHIỆM
Trang 12I 46 Những công thức nào dưới đây biểu diễn cùng một chất?
H F
H - L t - F
i i(G)
(D)
H H F— 9 — ĩ -
A A(H)
Trang 13I 50 Cóng thức nào dưới đây không phải là L-glixeranđehit?
A Phân tử có chứa những nguyên tử c bất đối thì quang hoạt
B Phân tử không có mặt phẳng và tâm đối xứng thì quang hoạt,
c Phân tử quang hoạt thì có chứa c bất đối
D Phân tử không có tâm đối xứng thì quang hoạt
I 53 Hợp chất nào dưới đây có cấu hình R?
I 54 Chọn câu đúng:
A Các cấu dạng khác nhau của butan là những đồng phân hình học
B Các cấu dạng khác nhau của butan không phải là những đồng phân lập thể
c Các cấu dạng khác nhau của butan là những đổng phân lập thể
D Các cấu dạng khác nhau của bulan là những đổng phân cấu tạo
I 55 Chọn câu đúng:
A Dạng ghế của xiclohexan khổng có tâm đối xứng
B Dạng ghế của xiclohexan không có mặt phẳng đối xứng,
c Dạng ghế của xiclohexan có tâm đối xứng
D Dạng ghế của xiclohexan kém đối xứng hơn dạng thuyền
13
Trang 14a) H20 2, CH3CI, N2H4, PCI3 b) H2CO, HONO, HCN, C2H4.
11.2 a) Hãy lấy thí dụ về liên kết chọ nhận giữa 2 nguyên tử trong 1 phân tử và giữa 2
phân tử với nhau (mỗi loại 2 thí dụ)
b) Hãy phân biệt liên kết cộng hoá trị cho nhận với liên kết cộng hoá trị và với liên kết ion
11.3 a) Hãy viết công thức cấu tạo tất cả các đồng phân ứng với công thức phân tử
CHNO
b) Viết công thức Liuyt và ghi rõ điện tích quy ước (nếu có) của các đồng phân ở câu a)
11.4 a) Vì sao phải dùng công thức cộng hưởng? Cho thí dụ minh họa
b) Hãy chỉ rõ sự khác nhau giữa các công thức của các đồng phân hỗ biến và giữa các công thức cộng hưởng của cùng một chất, cho thí dụ minh họa
11.5 a) Hãy viết cấu trúc cộng hưởng của các tiểu phân sau: íomanđehit, ion format,
nitrometan, diazometan (H2CN2)
b) Hãy biểu diễn mỗi tiểu phân ở câu a) chỉ bằng 1 công thức (cổng thức giải toả điện tích)
11.6 Hãy dùng hình vẽ mô tả sự xen phủ trục và xen phủ bên của hai obitan p với nhau
Nhận xét về mức độ xen phủ trong mỗi trường hợp
II 7 Hãy nêu những điểm khác nhau giữa liên kết ơ và liên kết n (sự hình thành, yếu tố
đối xứng, năng lượng, số lượng .)
II.8 a) Phân biệt sự lai hoá obitan với sự xen phủ các obitan
b) Liên kết n có thể hình thành từ obitan s và obitan p được không, vì sao?
14
Trang 15II.9 Hãy so sánh các ohitan lai hoá sp, sp2, sp3 với nhau và với các obitan s và p:
Phân tử BeH2 có 2 liên kết cộng hoá trị Be - H tương đương
a) Hai liên kết đó có thể hình thành từ các obitan ở trạng thái cơ bản của Be được không?
b) Góc HBeH ở phân tử BeH7 bằng bao nhiêu, vì sao?
a) Vì sao nguyên tử c không sử dụng các obitan ở trạng thái cơ bản để tạo liên kết?b) Hãy kể ra các dạng thù hình của cacbon và cho biết trạng thái lai hoá và liên kết của c ớ mỗi dạng đó
a) Vì sao trong các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử c, N, o thường sử dụng các obitan lai hoá để tạo liên kết ơ?
b) Dự đoán giá trị góc hoá trị COH ở ancol, coc ở ete, CNH và CNC ở ankylamin Hãy cho biết trạng thái lai hoá của các nguyên tử in đậm trong các tiểu phân sau:
b) CH2=CH-C=CH
d) C 0 2
V,f) h 2 n o h c \v
Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai? * *
A Nàng lượng liên kết càng lớn thì liên kết càng bền
B Năng lượng của tiểu phân càng nhỏ thì tiểu phân càng kém bền
c Năng lượng liên kết ơ lớn hơn năng lượng liên kết 7t
D Liên kết ơ ở mức năng lượng cao hơn liên kiết n.
Dựa vào giá trị năng lượng liên kết trong các bảng tra cứu hãy tính:
a) AH0của phản ứng monoflo hoá metan
b) AH0 của phản ứng monoclo hoá metan
Nhận xét kết quả tính được
Dựa vào tính chất của liên kết hãy giải thích:
Vì sao ankan tương đối trơ về mặt hoá học?
Vì sao không thể fio hoá trực tiếp ankan trong điều kiện bình thường?
Nêu trật tự và nguyên nhân biến đổi độ dài của các liên kết sau:
a) c - c, c = c, c s c, c s N b) = c - H, = c - H, - c - H
ĐĐĐĐ
15
Trang 1611.18 Điền các từ "lớn" hpặc "nhỏ" vào các chỗ trống ở các câu sau:
a) Độ dài liên kết càng lớn thì năng lượng liên kết càng
b) Sự chênh lệch về độ âm điện càng lớn thì năng lượng liên kết cộng hoá trị càng
11.19 Hãy giải thích vì sao:
a) Pco2 = 0 trong khi đó Pso2 = 1,6D b) gtCH2ci2 > Bchq, •
11.20 Nêu trật tự và nguyên nhân biến đổi độ phân cực (mô men lưỡng cực) và độ phân
cực hoá của các liên kết c - F, c - Cl, c - Br và c - 1
11.21 a) Hãy nêu sư giống nhau và khác nhau giữa liên kết Van de Van và liên.kết ion
b) Phân tích ba loại lực tương tác hợp thành lực Van de Van
11.22 a) Phân biệt bán kính cộng hoá trị với bán kính Van deVan
b) Người ta sử dụng bán kính cộng hoá trị và bán kính Van de Van khi xây dựng mô hình phân tử loại "rỗng" và loại "đặc" như thế nào?
11.23 Hãy giải thích sự biến đổi nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các pentan đồng
phân:
11.24 a) Trình bày bản chất của liên kết hiđro Thế nào là liên kết hiđro liên phân tử, liên
kết hiđro nội phân tử?
b) Hãy nêu ảnh hưởng của liên kết hiđro liên phân tử và liên kết hiđro nội phân tử đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và tính tan của hợp chất, cho thí dụ minh hoạ.IĨ.25 Cho các chất lỏng sau:
C2H5OH, (C2H3)20 , (C2H3)2C 0, Cf)H3-C H = 0, C6H5-N H 2, (C2H3)3N, C6H5F
a) Ở những chất nào có tạo thành liên kết hiđro, vì sao?
b) Những chất nào tạo được liên kết hiđro với metanol?
c) Những chất nào tạo được liên kết hiđro với axeton?
11.26 a) Hãy biểu diễn liên kết hiđro ở metanol và ở phenol.
b) Ở dung dịch phenol trong metanol có những loại liên kết hiđro nào? Loại nào bền nhất, kém bền nhất?
11.27 Hãy viết công thức Niumen cấu dạng bền nhất của các phân tử sau:
C1H2CH2C1, c ic h 2 c h 2 o h, H0CH2CH20H , h o c h 2 c h 2 n h2
16
Trang 1711.28 Hãy so sánh nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của axit benzoic,
axil r;-hiđroxibenzoic, axit p-hiđroxibenzoic và cho biết nguyên nhân
11.29 a) Hãy nêu bản chất và đặc điểm của hiệu ứng cảm ứng
b) Sắp xếp các axit sau theo chiều tăng dần lực axit và giải thích:
CH3COOH, C1CH2C 0 0 H f c h 2 c o o h, BiCH2COOH
11.30 a) Thế nào là hệ liên hợp, hiệu ứng liên hợp vì sao khi các electron 7T hoăc p ở cách
nhau chi một liên kết đơn mới có sự liên hợp?
b) Ánh hưởng của hiệu ứng liên họp đến độ bền của tiểu phân?
c) Sự giống nhau và khác nhau giữa hiệu ứng liên hợp và hiệu ứng cộng hướng?11.31 Hãy giải thích các hiện tượng sau:
a) 2,4,6-trinitrophenol làm đỏ giấy quỳ còn phenol thì không
v b) C6H3CH2NH2 làm xanh giấy quỳ còn C6H5NH2 thì không
11.32 Hãy so sánh liên kết hiđro với tương tác lưỡng cực - lưỡng cực
11.33 Hãy lập bảng so sánh cacbocation, cacbanion và gốc cacbo tự do về điện tích quv
ước, số liên kết, số cặp electron chưa chia, trạng thái lai hoá của c và dạng hìnhhọc
11.34 So sánh và giải thích độ bền của các tiểu phân trong mỗi nhóm sau:
a) CH3 c h CM3 CH3 CH2 CH2 CH2 = CH - CH2
b) CH3 c h CH2 CH3 CH3CH2CH2CH2 CH;, = CH - CH - CH;, (CH3)3Cc) (c 6 h5)3c (c 6 h5)2c h c 6 h 5 c h 2 (CH3)3'c
Trang 1811.37 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào gọi là oxi hoá hợp chất hữu cơ, khử hợp chất
hữu cơ, vì sao?
Dựa vào giá trị AG hãy cho biết phản ứng nhiệt phân metan thành axetilen và hiđro
có xảy ra ở 298K hay không, vì sao phải thực hiện phản ứng ở 1500°c và chỉ trong vòng 0,0 ls?
11.40 a) Thế nào là khống chế động học và khống chế nhiệt động học? Cho ví dụ
b) Ở nhiệt độ thường phản ứng của metan với oxi và metan với nước đều không xảy
ra nhưng ở nhiệt độ đủ cao thì lại xảy ra Sử dụng các dữ kiện cho ở bài 11.39 hãy cho biết chúng bị khống chế động học hay nhiệt động học?
Trang 19B - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
11.41 Cho các công thức Liuyt có ghi các electron hoá trị dưới đáy:
H:Õ:C:iN H:N”C::Ọ : H:Õ:N::C: H:C:ĨN:Ọ: H:Õ=C”N: H:Õ:C:iN: H:N::C"Ọs
Hãy sắp xếp chúng vào các loại sau:
a) Sai vì thừa electron hoá trị b) Sai vì thiếu electron hoá trị
c) Sai vì không đúng quy tắc bát tứ d) Đúng
11.42 Chọn câu đúng:
A Lai hoá là sự tổ hợp các obitan ở các mức năng lượng khác nhau của các nguyên
tử tham gia liên kết
B Lai hoá là sự xen phủ các obitan trong cùng một nguyên tử để tạo ra các obitan thích hợp cho việc hình thành liên kiết hoá học
c Lai hoá là sự tổ hợp các obitan khác nhau trong cùng một nguyên tử để tạo ra các obitan giống nhau thích hợp cho việc hình thành liên kiết hoá học
D Lai hoá là sự chuyển electron ghép đôi thành electron độc thân
11.43 Hãy sắp xếp các nguyên tử in đậm trong các tiểu phân sau vào các loại:
a) lai hoá sp3; b) lai hoá sp2; c) lai hoá sp
Trang 20s s
11.45 Hãy chọn chữ Đ (Đúng) hoặc s (Sai) cho các câu dưới đây:
a) Nãng lượng liên kiết càng lớn thì liên kiết càng bền
b) Năng lượng của tiểu phân càng nhỏ thì tiểu phân càng kém bền
c) Liên kết đơn bền hơn liên kết đôi
d) Nãng lượng liên kiết ơ lớn hơn năng lượng liên kiết n.
e) Liên kiết ơ ở mức năng lượng cao hơn liên kiết 7T
(E)
o-NCC6H4OH(C)
c 6 h 5 c h2f
(F)
ĐĐĐ
s I s s
o-FC6H4OH c h 3 c o c h 2 c o c h 3 h o c h 2 c h2c h o
HOCH2CH2N(CH3)2
( K )
Hãy sắp xếp chúng vào các loại:
a) Có liên kết hiđro liên phân tử b) Có liên kết hiđro nội phân tử
c) Không có liên kết hiđro
11.47 Hãy ghi chữ Đ (Đúng) hoặc s (Sai) vào ô trống sau mỗi câu dưới đây:
a) Hiệu ứng - I của các nguyên tử halogen giảm theo chiều từ F đến I Qb) Hiệu ứng + c của các nguyên tử halogen tăng từ F đến I Qc) Hiệu ứng đẩy electron vào vòng benzen của nhóm NH2 lớn hơn nhóm OH [ ]d) Hiệu ứng hút electron khỏi vòng benzen của nhóm - CN lớn hơn nhóm - N 0 2 I I11.48 Hãy điền chữ L (lớn hơn) hoặc N (nhỏ hơn) vào chỗ trống trong các câu sau:
a) Nhiệt độ nóng chảy ( t(n\ ) của phenol t^c của etylbenzen
b) Nhiệt độ nóng chảy ( t°c ) của phenol t°c của ancol benzylic
c) Nhiệt độ nóng chảy ( t„c ) của phenol t„c của «7-nitrophenol
d) Nhiệt độ nóng chảy ( t^c ) của phenol t®c của metyl phenyl ete
11.49 Hãy điền chữ L (lớn hơn) hoặc N (nhỏ hơn) vào chỗ trống trong các câu sau:
a) Độ tan trong nước của o-nitrophenol của p-nitrophenol
b) Độ tan trong nước của etanol của etanal
20
Trang 21c) Độ tan trong benzen của o-nitrophenol của p-nitrophenol
d) Độ tan trong benzen của toluen của axit benzoic
Những công thức nào là cấu trúc cộng hướng của nhau?
R-CH-C-R
I( E ) °
Trong các dãy sau, những công thức nào không phải là Cấu trúc cộng hưởng vớinhững công thức còn lại?
11.52 Trong số các công thức sau, các mũi tên cong vừa chỉ sự liên hợp vừa chỉ sự di chuyến
mật độ electron Ở những công thức nào mũi tên cong đã được ghi không đúng?a)
Trang 2211.55 Hãy chọn chữ Đ (Đúng) hoặc s (Sai) cho các câu dưới đây:
a) Trạng thái chuyển tiếp còn được gọi là phức hoạt động trong Đ sphản ứng
b) Trạng thái chuyển tiếp còn được gọi là chất trung gian trong Đ sphản ứng
c) Trạng thái chuyển tiếp ở vào cực tiểu trên đường cong năng Đ s
d) Trạng thái chuyển tiếp ở vào cực đại trên đường cong năng Đ slượng của hệ
22
Trang 23Đ s
IỈ.56 Hãy chọn chữ Đ (Đúng) hoặc s (Sai) cho các câu dưới đây:
a ) Chỉ nhóm CH , mới thể hiện hiệu ứng siêu liên hợp
b) Các liên kết c - H đều có thể gây hiệu ứng siêu liên hợp Đ s
^ Cacbanion (CH3)3C bền hơn CH3 là do hiệu ứng không gian Đ scủa ba nhóm CH3
11.57 Hãy điền chữ L (lớn hơn) hoặc N (nhỏ hơn) vào chỗ trống trong các câu sau:
11.58 Hãy điền chữ L (lớn hơn) hoặc N (nhỏ hơn) vào chỗ trống trong các câu sau:
11.59 Hãv chọn câu đúng:
A Giữa các phân tử chi có lực hút Van de Van
B Giữa các phân tử chỉ có lực đẩy Van de Van
c Khoảng cách giữa các phân tử càng giảm, lực hút Van de Van càng tăng
D Lực hút Van de Van giữa các phân tử đạt giá trị cực đại ở một khoảng cách xác định nào đó
11.60 Các hiện tượng sau đây chịu sự khống chế động học (Đ) hay khống chế nhiệt động
học (N):
a) Ở 1200 "C xảy ra phản ứng: CH4 + H20 —> C 09 + H20
b) C6H6 + 0 9 không cháy nếu không châm lửa
c) ckv-anken không tự chuyển đổi thành trans-anken được.
d) Ở điều kiện thường etilen không phản ứng với nước
23
Trang 24yỏAươnỹ I I I
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP PHỔ THƯỜNG DÙNG TRONG HOẢ HỮU c ơ
A - B À I T Ậ P T ự L U Ậ N
III 1 a) Hãy nêu vắn tắt bản chất của bức xạ điện từ theo thuyết sóng và theo thuyết hạt
b) Hãy nêu định nghĩa và mối liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho bức xạ điện
từ (bước sóng, tần số, số sóng và năng lượng)
111.2 Vùng tử ngoại xa gồm các bức xạ có X < 200nm; vùng tử ngoại gần: 200 < X <
400nm; vùng khả kiến 400 < Ằ, < 750nm
a) Hãy tính tần số của các bức xạ ở đúng ranh giới giữa các vùng đó
b) Tia màu đó có nãng lượng nhỏ hơn tia màu tím, hỏi chúng ở khoảng bước sóng nào trong các bước sóng đã cho?
111.3 a) Độ hấp thụ (A) là gì, nó phụ thuộc những yếu tố nào (nêu biểu thức toán học)?
b) Hệ số hấp thụ mol (s) là gì, nó phụ thuộc những yếu tố nào?
111.4 a) Hãy lấy một phân tử hữu cơ đơn giản nhất nhưng có đủ các kiểu chuyển mức ơ —>
ơ *, 71—> 71*, n —» ơ*, n —» 71* và cho biết các chuyển mức đó được kích thích bằng
những bức xạ có bước sóng khoảng bao nhiêu nm?
b) Điểm khác biệt rõ nhất giữa chuyển mức n -» 7t* và TI —> 7Ĩ* là gì?
111.5 Dùng hình phổ cho ớ bài III.6 để trả lời các câu hỏi sau:
a) Thế nào gọi là vân phổ, đỉnh phổ?
b) Để mô tả một vân phổ tử ngoại-khả kiến cần nêu những đặc trưng nào của nó?
111.6 Phổ u v của A (C4H80 ) và B (C12H |40 4) do máy phổ ghi như sau:
24
Trang 25a) Hãy biểu điền phổ u v của A dưới dạng E = f(X.).
b) Hăv biểu diễn phổ u v của B dưới dạng Ige = f(Ằ.)
c) Hãy mô tả phổ u v của A, B và dự đoán các nhóm mang màu có thể gây nên phổ của chúng
III.7 Hind là một chỉ thị màu có tính axit:
a) Hãy vẽ đồ thị A = f(Ằ) đối với hai trường hợp trên
b) Hãv mỏ tả phổ hấp thụ electron của Hind và của Ind
c) Hãy dùng các thuật ngữ thích hợp đê nhận xét sự thav đổi phổ từ Hind sang Ind d) Hãy cho biết màu của chất chỉ thị đó ớ pH=l và ớ pH=13
111.8 Một hợp chất A có công thức phân tử C6H10O Phổ u v của dung dịch 10,8 mg A
trong 100ml etanol, trong cuvet bề dày lcm, có một vân hấp thụ ớ 237nm với
A = 1,260 và một vân hấp thụ ở 315nm với A = 0,078.
a) Hãy tính hệ số hấp thụ mol đối với mỗi vân hấp thụ và cho biết nguồn gốc mỗi- vân hấp thụ đó
b) Hãy cho biết nhóm mang màu gây ra hai vân hấp thụ đó
111.9 Các máy phổ hồng ngoại thường ghi phổ trong khoảng bước sóng 2,5pm đến 25pm
a) Hãy chuyển khoảng bước sóng đó sang khoảng số sóng và khoảng tần số
b) Vì sao trên phổ IR ngửời ta không ghi tần số mà ghi số sóng?
c) Cường độ trên phổ IR được biểu diễn bằng đại lượng nào? Khi mô tả cường độ vân phổ hồng ngoại thì dùng từ ngữ nào?
III 10 a) Thế nào là dao động hoá trị, dao động biến dạng?
b) Tần số dao động hoá trị của hai nguyên tử liên kết với nhau phụ thuộc vào những yếu tô' nào, được biểu diễn bởi biểu thức như thế nào?
III.11 Hãy phân tích xem các nhận xét sau đúng sai như thế nào:
a) Tần số dao động hoá trị trong dãy HX và X7 giảm theo thứ tự F > Cl > Br > I là
do độ bền của liên kết giảm theo trật tự đó
25
Trang 26b) Tần số dao động hoá trị ở co (2143 cm ') lớn hơn ở NO (1876 cm 1) là do khối lượng của c nhỏ hơn của N.
III 12 a) Hãy nêu và giải thích sự phân bố các vân hấp thụ hồng ngoại của các nhóm
nguyên tử thường gặp trong vùng từ 4000 - 400 cm 1
b) Phân biệt vùng nhóm chức và vùng vân ngón tay, vùng nào quan trọng hơn,
vì sao?
III 13 Hãy phân tích các phổ IR của các chất cho sau đây, đối với các vân phổ chính hãy
ghi rõ tần số, cường độ, hình dáng rồi quy kết xem thuộc dao động của nhóm nào?a) Hexan:
Trang 27ci) M-Crczol:
e) trans-H ex-2- enal:
w oo Ì0OO 2500 2000 2000 ISOO IÌ0O tto o 1000 900 80 0 700 650 625 c m
g) Pent-3-en-2-on:
h) Axit benzoic (trong nujol):
27
Trang 29111.15 Tach loai HC1 tir 2-clo-2,3-dim etylbutan tao ra hai anken Pho IR co the phan biet
duac 2 dong phan do nhir the nao?
111.16 Hay xac dinh cau tao cua hop chit C3HSC10 ma pho IR cua no cho sau day:
5000 WOO 3000 2500 2000 1700 fSOO 1+001300 /'200 /100 WOO 900 BOO 700 cm '*
III.17 Ba lo hoa chat bi am nen mat nhan Biet ring chung chiia cac chat long sau: hut-2-
e n -l-o l, butan-2-on va tetrahidrofuran (C4H80 - ete vong nam canh) De khoi phuc lai nhan, ngifcfi ta da ghi pho IR cua chung nhir dudi day Hay cho biet phb nao ilng vdi chit nao
29
Trang 30jU /n
cm
ju /n
*000 3 5 0 0 3000 ¿ 5 0 0 ¿000 teoo 1600 /+00 /¿00 /000 BOO BOO +00 ¿00 c m '*
III.18 a) Trong các hạt nhân sau, những hạt nhân nào hoạt động cộng hưởng từ: l0B, MB,
l2c, 13c, l4N, 15n, l60 , I9f, 3Ip, 32s?
b) Trong số các hạt nhân ở câu (a) những hạt nhân nào có spin bằng nửa số nguyên?
111.19. a) Hãy giải thích vai trò của từ trường và sóng radio trong việc ghi phổ cộng hưởng
b) So sánh sự chắn tại chỗ và sự chắn xa (bản chất, đặc điểm, ảnh hưởng)
III 21 a) Vì sao TMS được chọn làm chất chuẩn trong NMR?
b) Có thể có hợp chất chứa proton cho tín hiệu cộng hưởng ở bên phải tín hiệu của TMS hay không, cho thí dụ?
c) Thế nào là chuyển dịch về trường mạnh, chuyển dịch về trường yếu?
III.22 Hãy tính độ chuyển dịch hoá học theo thang ô đối với các tín hiệu NMR trong các
trường hợp sau:
a) Lệch về trường yếu 1200 Hz so với TMS, đo trên máy phổ 200 MHz
b) Lệch về trường yếu 2500 Hz so với TMS, đo trên máy phổ 500 MHz
c) Lệch về trường mạnh 180 Hz so với TMS, đo trên máy phổ 300 MHz
d) Trong 3 tín hiệu kể trên tín hiệu nào ở trường yếu hơn cả?
30
Trang 31b) Xác định độ chuyển dịch hoá học của mỗi vân phổ.
c) Công thức nào dưới dây phù hợp với phổ đã cho?
CH3COCH2CH2OH (A); (CH3)2C(OH) -C O -C H3 (B)
111.24 a) Hãy giải thích vì sao độ chuyển dịch hoá học của proton gắn với Csp3, Csp2, và
Csp biến đổi không theo trật tự về độ âm điện của c ở các trạng thái lai hoá khác nhau?
b) Hãy sắp xếp theo chiều tăng độ chuyển dịch hoá học của các loại proton sau:
111.25 a) Phân biệt các thuật ngữ sau: proton tương đẳng, proton đối đẳng, và proton đia
b) Vì sao các proton đĩa không tương đương về độ chuyển dịch hoá học?
111.26 a) Thế nào là tương tác spin - spin?
b) Hằng số tương tác spin - spin là gì, nó phụ thuộc những yếu tố nào?
111.27 a) Thế nào là vân dơn (singlet), vân dôi (doublet), vân ba (triplet), vân bốn
(quartet)? Tí số cường độ giữa các hợp phần trong mỗi vân đó như thế nào? Hãy cho thí dụ bằng hình vẽ
b) Thế nào là hiệu ứng mái nhà? Hai vân phổ trong hình nào dưới đây thể hiện hiệu ứng mái nhà
31
Trang 32III.28 Hãy xác định độ chuyển dịch hoá học, độ bội, cường độ tương đối và quy kết các
vân cộng hưởng trên phổ 1H NMR của các chất sau:
a) p - CH3CH2CH2 OQH4COOH
IH.29 Hãy phác họa phổ 'h NMR (thang ỗ) và xác định công thức cấu tạo các họp chất
cho dưới đây:
a) C4H8Oi: vân ba 1,25 ppm, 3H; vân đơn 2,03 ppm, 3H; vân bốn 4,12 ppm, 2HLb) C4H60 2: vân bội 1,97 ppm, 3H; vân bội 5,72 ppm, 1H; vân bội 6,30 ppm, 1H' c) C8H ||N : vân đôi 1,38 ppm, 3H; vân đơn 1,58 ppm, 2H; vân bốn 4,10 ppm, 1H, vân bội 7,30 ppm, 5H
d) C3H60 : vân năm 2,72 ppm, 2H; vân ba 4,73 ppm, 4H
III.30 Hãy phác hoạ phổ 'h NMR (thang ô) và xác định công thức cấu tạo của các dẫn
xuất halogen sau:
a) C9H3CI3: vân đôi 3,95 ppm, 2H; vân bội 5,77 ppm, 1H
32
Trang 33b) C2H3F30 : vân đơn 3,38 ppm, ÌH; vân bốn 3,93 ppm, 2H.
c) C4H7 BrO,: vân đơn 10,97 ppm, 1H; vân ba 4,23 ppm, 1H; vân bội 2,07 ppm, 2H; vân ba 1,97 ppm, 3H
III.31 Hãy xác định công thức cấu tạo của hợp chất C3H |0O mà phổ IR và 'h NMR của
nó cho dưới đây:
Trang 34111.33. a) Thế nào là phổ 13c NMR khử một phần tương tác spin - spin và phổ 13c NMR
khử hoàn toàn tương tác spin - spin?
b) Vì sao trên phổ ,3C NMR không thấy dấu hiệu của tương tác spin - spin giữa các hạt nhân 13c?
111.34. Hãy xác định công thức cấu tạo của hợp chất chứa c, H và o mà phổ 'H NMR và
13CN M R như dưới đây:
Trang 35i n 35 a) Hãy trình bày các quá trình xảy ra khi phân tứ chất hữu cơ bị bắn phá bởi chùm
electron có nãng lượng cao hơn năng lượng ion hoá phân tử đó
b) Vì sao có thể xem giá trị m/z chính là khối lượng của cation ghi được?
111.36 a) Thế nào là pic ion phân tử, pic ion mảnh, pic cơ bản?
b) Cách tính cường độ tương đối các pic trên phổ khối lượng
c) Cường độ pic của một cation phụ thuộc những yếu tố nào?
111.37 a) Hãv nêu những yếu tố chi phối sự phân mảnh của ion phân tử
b) Hãy giải thích vì sao cường độ tương đối pic ion phân tử ankan không phàn nhánh là lớn nhất và nó giảm dần khi mức độ phân nhánh tăng lên?
111.38. Dựa vào sự khác biệt cơ bản nào trên phổ khối lượng (MS) có thể phân biệt được
các chất đồng phân sau:
a) P en t-l-en và pent-2-en b) Propan-l-ol và propan-2-ol
c) 1-Metoxibutan và 1-etoxipropan d) Etylbenzen và 7?7-đimetybenzen
II 1.39 Hợp chất X chứa 49,4%c, 9,8% H và 19,1%N Phổ IR, 'h NMR, i3C NMR và MS
cho dưới đây Hãy phán tích các phổ và xác định cấu tạo của X
35
Trang 36III.40 Hãy đê nghị cấu trúc phân tử của hợp chất A mà các dữ kiện phổ cho sau đây:
IR: 3100 cm ', y; 1644 cm ',tb
'h NMR: (a) ỗ 1,28; vân ba, J = 7Hz; 3H; (b) ô 3,91; vân bốn, J = 7Hz; 2H;
(c) ô 5,0; vân đôi, J = 4Hz; 1H; (d) 5 6,49; vân đôi, J = 4Hz; 1H.MS: m/z: 152 và 150 đều do pic ion phân tử, với cường độ như nhau
d) Bước sóng càng nhỏ thì năng lượng của bức xạ càng
e) Tần số càng lớn thì năng lượng của bức xạ càng
g) Số sóng càng nhỏ thì nãng lượng của bức xạ càng
111.42 Hãy ghi chữ Đ (đúng) hoặc s (sai) các câu dưới đây:
a) Khi bức xạ đơn sắc đi qua môi trường hấp thụ thì tần số của nó giảm đi Qb) Khi bức xạ đơn sắc đi qua môi trường hấp thụ thì năng lượng của nó giảm đi Qc) Khi bức xạ đơn sắc đi qua môi trường hấp thụ thì cường độ của nó giảm đi Qd) Khi bức xạ đơn sắc đi qua môi trường hấp thụ thì biên độ của sóng giảm Ị J
e) Khi bức xạ đơn sắc đi qua môi trường hấp thụ thì số lượng photon giảm I I
36
Trang 37111.43 Hãy ghi chữ Đ (đúng) hoặc s (sai) vào ô trống:
b) Độ hấp thụ (A) không phụ thuộc vào bước sóng bức xạ bị hấp thụ r Jc) Cường độ hấp thụ (s) không phụ thuộc nồng độ chất hấp thụ Qd) Cường độ hấp thụ (e) không phụ thuộc bước sóng bức xạ bị hấp thụ ị je) Cường độ hấp thụ ( s ) phụ thuộc bản chất chất hấp thụ ! J
g) Độ hấp thụ không phụ thuộc bản chất của chất hấp thụ I I111.44 Ẹãy điền các từ UV, Vis, IR, X (Rơnghen) hoặc R (sóng radio) vào cuối các
e) Bức xạ có năng lượng 100 kJ/mol thuộc vùng
g) Bức xạ có năng lượng 600 kJ/mol thuộc vùng
h) Bức xạ có sô sóng 250 kJ/mol thuộc vùng
111.45 Hãy chọn câu đúng:
A Nhóm mang màu (chromophore) là nhóm nguyên tử làm cho hợp chất có màu
B Nhóm mang màu là nhóm chức
c Nhóm mang màu là nhóm làm cho hợp chất thẫm màu
D Nhóm mang màu là nhóm nguyên tử hấp thụ bức xạ trong trường hợp đang xét.111.46 Hãy điền chữ L (lớn hơn) hoặc N (nhỏ hơn) vào chỗ trống trong các câu sau:
a) Khi chất hấp thụ cực đại ở bước sóng 380 nm thì nó có màu
b) Khi chất hấp thụ cực đại ở bước sóng 850 nm thì nó không màu
Trang 38c Ba vân hấp thụ tử ngoại của benzen đều do các chuyển mức 7T — > 71* của obitan n
chung của cả phân tử
D 3 vân hấp thụ tử ngoại của benzen đều ứng với chuyển mức 7X —> TC* nhưng lần lượt là CP| -> <p2, cpj -> q>4, <P| -> q>6
III.48 Hãy điền các chữ Đ (đúng) hoặc s (sai) vào sau mỗi câu dưới đây:
c) Ở phân tử H1 0 có dao động biến dạng kiểu 2 lưỡi kéo L j
III.49 Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
vOH tự do (không liên kết hiđro) lớn hơn VCH là do
■> A P0H > PCH B độ âm điện của o lớn hơn của c.
c khối lượng của o lớn hơn c D liên kết O -H bền hơn liên kết C-H.111.50 Hãy điền chữ L (lớn hơn) hoặc N (nhỏ hơn) vào chỗ trống trong các câu sau:
a) Cường độ vân phổ VCH (thơm) thường cường độ VCH no
b) Cường độ vân phổ vc=c thường cường độ vân phổ vc=0
c) Tần số vân phổ vOH tự do thường tần số vân phổ VNH tự do
d) Tần số vân phổ VCH ankan thường tần số vân phổ VCH anken
111.51 Hãy điền chữ L (lớn hơn) hoặc N (nhỏ hơn) vào chỗ trống trong các câu sau:
a) Tần số vân phổ vc=o axit cacboxylic thường tần số vân phổ vc=0 muối cacboxylat
b) Tần số vân phổ VC=N thường tần số vân phổ vc=0
c) Tần số vân phổ VN=0 thường tần số vân phổ vc=0
d) Tần số vân phổ vc=0 thường tần số vân phổ vc=s
Trang 39111.53 Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc s (sai):
a) SH bậc I > Ô,1 bậc II > SH bạt „I là do hiệu ứng + I của các nhóm ankyl.
b) ỖH ankan < Ôị.| anken là do độ âm điện Csp3 < độ âm điện của Csp2'
c ) ỗH(0H)luôn nhỏ hơn ÔH(CH)
d) Độ chuyển dịch hóa học ỗ của proton không bao giờ âm
111.54 Hãv chọn câu đúng:
A Cụm pic ion phân tử của CH9Br2 gồm 2 pic với tỉ lệ cường độ 1 : 1
B Cụm pic ion phân tử của CH2Br2 gồm 3 pic với tỉ lệ cường độ 1 : 1 : 1
c Cụm pic ion phân tử của CH?Br, gồm 4 pic với tỉ lệ cường độ 1 : 3 : 3 : 1
D Cụm pic ion phân tử của CH2Br2 gồm 3 pic với tỉ lệ cường độ 1 : 2 : 1
111.55 Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc s (sai):
a) Cụm pic có m/z lớn nhất là cụm pic ion phân tử
b) Cụm pic có cường độ lớn nhất là pic ion phân tử
c) Pic ion phân tử phải có pic đồng vị phù hợp
d) Pic ion phân tử phải phù hợp với sự mất các tiểu phân trung hòa hợp lí
e) Cường độ pic ion phân tử phải phù hợp với cấu tạo phân tử
Trang 40IV.2 Viết công thức cấu tạo của các gốc ankyl tạo ra từ isopentan và 2,3-đimetylhexan.
IV.3 Viết công thức cấu tạo và gọi tên các dẵn xuất điclo của propan và isobutan
IV.4 Viết công thức cấu tạo của ankan quang hoạt mà phân tử có số nguyên tử cacbon ít
nhất và gọi tên nó Vẽ công thức không gian của các đồng phân R, s của chúng
IV.5 Gọi tên các ankan có công thức cấu tạo sau: