Môc tiªu: * Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của học kỳ I về khái niệm, định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh , đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, tổng các góc c[r]
Trang 1Giáo án Hình Học 7 Năm Học 2008 - 200945
Ngày dạy: -11-2008
Tiết 20: Hai tam giác bằng nhau
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy /0 viết tên các đỉnh !/3 ứng theo cùng một thứ tự
- Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
B Chuẩn bị:
C Tiến trình:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’
hình ta có :
AB = A’B’, AC = A’C’,BC = B’C’
A = A’ , B = B’ , C = C’
/L gọi là hai tam giác bằng nhau
HS lên bảng thực hiện đo các cạnh và các góc của hai tam giác
Ghi kết quả :
AB = ; BC = ; AC = A’B’ = ; B’C’ = ; A’C’ =
A = ; B = ; C = A’ = ; B’ = ; C’ =
Hoạt động 2: Định nghĩa
* ABC và A’B’C’trên có mấy yếu tố
bằng nhau ? Mấy yếu tố về cạnh ? Mấy
yếu tố về góc ?
- Đỉnh !/3 ứng với đỉnh A là đỉnh A’
Tìm đỉnh !/3 ứng vớiđỉnh B? đỉnh C?
Góc !/3 ứng với góc A là góc A’ Tìm
góc !/3 ứng với góc B? Góc C?
Cạnh !/3 ứng với cạnh AB là cạnh A’B’
Tìm cạnh !/3 ứng với cạnh AC, BC?
Vậy hai tam giác bằng nhau là hai tam
HS : ABC và A’B’C’ trên có 6 yếu tố
bằng nhau, 3 yếu tố về cạnh , 3 yếu tố về góc
HS : Đọc SGK trang 110
* Hai đỉnh A và A’; B và B’; C và C’ gọi là hai đỉnh !/3 ứng
* Hai góc A và A’; B và B’; C và C’ gọi là
* Hai cạnh AB và A’B’; AC và A’C’; BC
và B’C’ gọi là hai cạnh !/3 ứng Hai tam giác ABC và A’B’C’ có:
AB = A’B’, AC = A’C’,BC = B’C’
A = A’ , B = B’ , C = C’
Suy ra ABC và A’B’C’ là hai tam giác
bằng nhau
C B
C’
Lop7.net
Trang 2Hoạt động 3 : Kí hiệu
Các em đọc mục 2 kí hiệu tr 110
/Z ta quy /0 khi kí hiệu sự bằng
nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên
các đỉnh !/3 ứng /L viết theo cùng
thứ tự
Các em làm ?2
( T/ ?2 lên màn hình )
Các em làm ?3
( T/ ?3 lên màn hình )
Cho ABC = DEF thì góc D !/3 ứng
với góc nào ?
Hãy tính góc A của ABC
Từ đó tìm số đo góc D
Treo bảng phụ
Bài 1:
Các câu sau đung hay sai ?
1) Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác
có sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng
nhau
2) Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác
có các cạnh bằng nhau , các góc bằng
nhau
3) Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác
có diện tích bằng nhau
Bài 3
Cho XEF = MNP
XE =3 cm; XF =4 cm; NP =3,5cm
Tính chu vi mỗi tam giác ?
* Đầu bài cho gì ? hỏi gì?
HS đọc sách
HS ghi bài vào vở
HS trả lời : a) ABC = MNP
b) Đỉnh !/3 ứng với đỉnh A là đỉnh M Góc !/3 ứng với góc N là góc B Cạnh !/3 ứng với cạnh AC là cạnh MP c) ACB = MPN
AC = MP
B = N
HS : Góc D !/3 ứng với góc A Cạnh BC !/3 ứng với cạnh EF Xét ABC có :
A + B + C = 1800 (theo định lý tông ba góc của tam góc )
A + 700 + 500 = 1800
A = 1800 - 1200 = 600
D = A = 600
Sai
Sai
Sai Bài 3 Giải XEF = MNP (gt)
XE = MN; EF = NP; XF = MP
mà XE =3 cm; XF =4 cm;
NP =3,5cm
EF = 3,5 cm ; MN = 3 cm
MP = 4 cm Chu vi XEF = XE + XF + EF
= 3 + 4 + 3,5 = 10,5 (cm) Chu vi MNP = MN + MP + NP
= 3 + 4 + 3,5 = 10,5 (cm )
Hoạt động 4: Dặn dò
- Học thuộc, hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
- Biết viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính xác
- Làm các bài tập :11, 12, 13, 14 trang 112 SGK
Trang 3Giáo án Hình Học 7 Năm Học 2008 - 200947
Ngày dạy -11-2008
Tiết 21: luyện tập
A Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc !/3 ứng các cạnh !/3 ứng bằng nhau
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong học toán
B Chuẩn bị:
C Tiến trình:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1: Định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
vẽ
Hãy tìm số đo các yếu tố còn lại của hai
tam giác?
K
F
M
E X
N
HS 2: Chữa bài tập 12 SGK Trang 112
HS 1: Định nghĩa :
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh !/3 ứng bằng nhau, các góc !/3 ứng bằng nhau
Bài tập : Ta có
EFX = MNK ( theo gt )
EF = MN ; EX = MK ; FX = NK
E = M ; F = N ; X = K ( theo định nghĩa hai tam giác bằng nhau )
mà EF = 2,2; FX = 4 ; MK = 3,3
E = 900 ; F = 550
MN = 2,2 ; EX = 3,3 ; NK = 4
M = 900 ; N = 550
X = K = 900 - 550 = 350
Học sinh nhận xét trả lời của bạn
HS 2 làm:
ABC = HIK
Nên theo định nghĩa hai tam giác bằng nhau ta có :
AB = HI ; BC = IK và B = I
Mà AB = 2 cm ; BC 4 cm ; b = 400
Suy ra HIK có : HI = 2 cm ; IK = 4 cm ;
I = 400
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài tập 1: Điền tiếp vào dấu để /L
câu đúng
1) ABC = C 1A1B1 thì
2) A’B’C’ và ABC có
A’B’ = AB ; A’C’ = AC ; B’C’ = AC
A’ = A ; B’ = B ; C’ = C thì
3) MNK và ABC có
HS đọc đề trong 2 phút, mỗi câu cho một
đại diện HS trả lời , cả lớp nhận xét 1) ABC = C 1A1B1 thì
AB = C1A1 ; AC = C1B1 ; BC = A1B1
A = C1 ; B = A1 ; C = B1 2) A’B’C’ và ABC có
A’B’ = AB ; A’C’ = AC ; B’C’ = AC A’ = A ; B’ = B ; C’ = C thì A’B’C’ =
ABC
3) MNK và ABC có
NM = AC ; NK = AB ; MK = BC
Lop7.net
Trang 4NM = AC ; NK = AB ; MK = BC
N = A ; M = C ; K = B thì
Bài 12: (trang 112 SGK)
Bài 13 trang 112 SGK
Bài 14 trang 112 SGK
Bài 3 : Cho các hình vẽ sau hãy chỉ ra các
tam giác bằng nhau trong mỗi hình
Hình 1
Hình 2
Hình 3
1 2
1 2
N = A ; M = C ; K = B thì NMK =
ACB Bài 12: (trang 112 SGK)
Từ ABC = HIK ta có
AB = HI ; B = I ; BC = IK
Mà AB = 2 cm ; B = 400 ; BC = 4 cm (gt) Vậy : HI = 2 cm ; I = 400 ; IK = 4 cm Bài 13 trang 112 SGK
Từ ABC = DEF ta có
AB = DE ; AC = DF ; BC = EF
Mà AB = 4 cm ; BC = 6 cm ; DF = 5 cm Vậy DE = 4 cm ; AC = 5 cm : EF = 6 cm Chu vi ABC = AB + AC + BC = 4+5+6
= 15(cm) Chu vi DEF = DE + DF + EF = 4 +5+6
= 15(cm) Bài 14 trang 112 SGK
Đỉnh B !/3 ứng với đỉnh K
Đỉnh A !/3 ứng với đỉnh I
Đỉnh C !/3 ứng với đỉnh H Vậy : ABC = IKH
Hình 1: ABC = A’B’C’( theo định
nghĩa ) Vì : AB = A’B’ ; AC = A’C’ ; BC = B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
Hình 2:
Vì AB ED ; AC EF
Hình 3 ACB = BDA
Vì AC = BD ; CB = DA ; AB = BA
C = D ; CBA = DAB ; CAB = DBA
Hình 4 AHB = AHC
Vì AB = AC ; BH = HC ; AH là cạnh chung
A1 = A2 ; H2 = H1 ; B = C
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà
Bài tập về nhà: 22, 23, 24, 25, 26 trang 100, 101 SBT
A
C’
B’
A’
A
D
A
H
Trang 5Giáo án Hình Học 7 Năm Học 2008 - 200949
Ngày dạy: -11-2008
Tiết 22 : Trường hợp bằng nhau thứ nhất
của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (C.C.C)
A Mục tiêu:
- Nắm /L !;/Z hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng !;/Z hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc !/3 ứng bằng nhau
- Rèn kỉ năng sử dụng dụng cụ , rèn tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình Biết
trình bày bài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau
B Chuẩn bị:
C Tiến trình:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau ?
Để kiểm tra xem hai tam giác có bằng
nhau không ta kiểm tra những điều kiện gì
HS Trả lời : Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh !/3 ứng bằng nhau, các góc
!/3 ứng bằng nhau
* Để kiểm tra xem hai tam giác có bằng nhau không ta kiểm tra Ba cạnh !/3 ứng
có bằng nhau không, ba góc !/3 ứng có bằng nhau không
Hoạt động 2: Vẽ tam giác biết ba cạnh
Xét bài toán 1
Vẽ tam giác ABC biết AB = 2cm;
BC = 4cm; AC = 3cm
Một em nêu lại cách vẽ ABC ?
Bài toán 2:
a) Vẽ A’B’C’ mà A’B’ = AB,
B’C’ = BC, A’C’ = AC
b) Đo và so sánh các góc :
A và A’; B và B’ ; C và C’
Em có nhận xét gì về hai tam giác này ?
HS: - Vẽ đoạn thẳng BC = 4 cm
- Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC, vẽ cung tròn tâm B bán kính 2 cm và cung tròn tâm C bán kính 3 cm
- Hai cung tròn trên cắt nhau tại A
- Vẽ các đoạn thẳng AB, AC, ta /L tam giác ABC cần vẽ
2 cm 3 cm
4 cm
HS vẽ A’B’C’ vào vở
2cm 3cm
4cm
A
C
D
M
Q
P N
I
A’
Lop7.net
Trang 6A = A’ = .
B = B’ =
C = C’ =
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
ABC = A’B’C’
Hoạt động 3 : @;/Z hợp bằng nhau Cạnh - Cạnh - Cạnh
Qua hai bài toán trên ta có thể / ra dự
đoán nào ?
Ta thừa nhận tính chất sau :
“Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba
cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó
bằng nhau”
Nếu ABC và A’B’C’ có
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’
Thì kết luận gì về hai tam giác này ?
Kí hiệu : @;/Z hợp bằng nhau Cạnh -
Cạnh - Cạnh (c.c.c)
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
Nếu ABC và A’B’C’ có
AB = A’B’
AC = A’C’
BC = B’C’
Thì ABC = A’B’C’ (c.c.c)
Hoạt động 4: Củng cố
Bài 16 SGK (bảng phụ)
Vẽ tam giác ABC biết độ dài mỗi cạnh
bằng 3cm Sau đó đo mỗi góc của tam
giác
Bài 17 SGK (bảng phụ)
Chỉ ra các tam giác bằng nhau trên mỗi
hình
HS thực hiện trên vở Một học sinh lên bảng làm
A = B = C = 600
3 cm
Hình 68 Hình 69
Bài 17 SGK Hình 70 Hình 68 có
ABC = ABD vì có
Cạnh AB chung;
AC = AD ; BC = BD Hình 69:
QMP = NPM vì có :
QM = NP; QP = NM; MP = PM Hình 70:
EHK = IKH vì có :
EH = IK; EK = IH; HK = KH
A
C
D
M
Q
P N
Trang 7Giáo án Hình Học 7 Năm Học 2008 - 200951
Hoạt động 6: Hướng dẫn học ở nhà:
- Về nhà cần rèn luyện kĩ năng vẽ tam giác khi biết độ dài ba cạnh
- Bài tập về nhà : 15,18,19 SGK
Ngày dạy: 24-11-2007
Tiết 23 : Luyện tập
A Mục tiêu:
- Khắc sâu kiến thức : @;/Z hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh - cạnh - cạnh qua rèn kĩ năng giải một số bài tập
Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau
và campa
B Chuẩn bị:
C Tiến trình:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1 : Vẽ tam giác MNP
Vẽ tam giác M’N’P’sao cho M’N’ = MN ;
M’P’ = MP ; N’P’ = NP
HS 2 : Chữa bài tập 18 SGK
( GV / đề bài lên bảnh phụ )
HS1: Vẽ hình
HS 2:
1) AMB và ANB
GT MA = MB
NA = NB
KL AMN = BMN 2)
Sắp xếp các câu một cách hợp lý để giải bài toán trên là : d; b; a; c
AMB và ANB có :
MN cạnh chung
MA = MB (gt)
NA = NB ( gt)
Do đó AMN = BMN (c.c.c)
Suy ra AMN = BMN (hai góc !/3 ứng )
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 19 SGK trang 114
Các em vẽ hình 72 SGK bằng cách sau : Bài 19 SGK trang 114a) Xét ADE và BDE có :
M
P N
M
P N
M
N
Lop7.net
Trang 8B O
1 2
y x
O
A
B
C
x
- Vẽ đoạn thẳng DE
- Vẽ hai cung tròn ( D; DA ); ( E; EA )
sao cho
( D; DA ) ( E; EA ) tại hai điểm A; B
- Vẽ các đoạn thẳng DA; DB ; EA; EB ta
/L hình 72
Để chứng minh ADE = BDE Căn cứ
trên hình vẽ , cần chỉ ra những điều gì ?
AD = BD ( gt )
AE = BE ( gt )
DE cạnh chung
Suy ra ADE = BDE (c.c.c)
b) Theo kết quả chứng minh câu a ADE = BDE DAE = DBE
( hai góc !/3 ứng)
Hoạt động : Luyện tập bài tập vẽ tia phân giác
Bài 20 SGK trang 115
Các em đọc đề bài , thực hiện theo yêu
cầu của đề bài ( vẽ hình 73 trang 115
SGK )
compa để vẽ tia phân giác của một góc
Bài 20 SGK trang 115
Chứng minh : Hai tam giác OBC và OAC có :
OA = OB ( gt )
AC = BC ( gt )
OC là cạnh chung OBC = OAC ( c.c.c )
O1 = O2
OC là phân giác của góc xOy
Hoạt động 4: /0 dẫn về nhà
Làm các bài tập 21, 22, 23 SGK trang 115,116
A
B
E
D
Trang 9Giáo án Hình Học 7 Năm Học 2008 - 200953
Ngày dạy: -11-2008
Tiết24: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Tiếp tục luyện giải các bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau \!;/Z hợp c.c.c)
- Kiểm tra việt lĩnh hội kiến thức và rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau qua bài kiểm tra 15 phút
B Chuẩn bị:
C Tiến trình:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
1) Phát biểu định nghĩa hai tam giac bằng
nhau ?
2) Phát biểu !;/Z hợp bằng nhau thứ
nhất của tam giác (c.c.c)
3) Khi nào thì ta có thể kết luận /L
ABC = A1B1C1 theo !;/Z hợp
cạnh - cạnh
HS trả lời câu hỏi
ABC = A1B1C1 (c.c.c) nếu có :
AB = A1B1 ; AC = A1C1 ; BC = B1C1
Hoạt động 2: Luyện tập bài tập có yêu cầu vẽ hình, chứng minh
Bài 1( Bài 32 tr 102 SBT )
Cho tam giác ABC có AB = AC
Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh
rằng AM vuông góc với BC
Bài 1( Bài 32 tr 102 SBT )
- 1 HS đọc đề và phân tích đề
- 1 HS khác vẽ hình và ghi GT, KL trên bảng
- Cả lớp làm vào vở
ABC
GT AB = AC
M là trung điểm BC
KL AM BC
Chứng minh : Xét ABM và ACM ta có :
AB = AC (gt )
BM = MC ( gt ) Cạnh AM chung ABM = ACM (c.c.c)
Suy ra AMB = AMC ( hai góc !/3 ứng)
Mà AMB + AMC = 1800 ( Tính chất hai góc kề bù)
B
C A
M
Lop7.net
Trang 10Bài 34 tr 102 SBT
Cho tam giác ABC Vẽ cung tròn tâm A
bán kính bằng BC, vẽ cung tròn tâm C bán
kính bằng BA, chúng cắt nhau ở D ( D và
B nằm khác phía đối với AC) Chứng
minh rằng AD // BC
* Bài toán cho gì ? Yêu cầu chúng ta làm
gì ?
* Giáoviên cùng học sinh vẽ hình
Một em viết giả thiết kết luận ?
* Để chứng minh AD // BC ta cần chỉ ra
điều gì ?
AMB = 1800: 2 = 900 hay AM BC
Bài 34 tr 102 SBT
ABC
GT Cung tròn ( A; BC ) cắt cung tròn ( C; AB )
tại D ( D và B khác phía với AC )
KL AD // BC
* HS : Để chứng minh AD // BC cần chỉ
ra AD và BC hợp với cát tuyến AC hai góc
so le trong bằng nhau qua chứng minh hai tam giác bằng nhau
* Chứng minh Xét ADC và CBA có :
AD = CB ( gt )
DC = AB ( gt )
AC cạnh chung ADC = CBA (c.c.c)
CAD = ACB ( hai góc !/3 ứng )
và chúng ở vị trí so le trong
AD // BC
Hoạt động 3: Luyện tập bài tập vẽ góc bằng góc cho !;/0
Bài 22 SGK
( T/ đề bài lên màn hình )
- Vẽ góc xOy và tia Am
- Vẽ cung tròn (O; r), cung tròn (O; r) cắt
õ tại B ; cắt Oy tại C
- Vẽ cung tròn (A; r), cung tròn (A; r) cắt
Am tại D
- Vẽ cung tròn (D; BC), cung tròn (D; BC)
cắt cung tròn ( A; r ) tại E
- Vẽ tia AE ta /L DAE = xOy
Vì sao DAE = xOy ?
1 HS lên bảng vẽ hình x
B E
O C y A D m
Xét OBC và AED có :
OB = AE (= r )
OC = AD ( = r )
BC = ED ( theo cách vẽ ) OBC = AED (c.c.c)
BOC = EAD
hay EAD = xOy
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
Về nhà ôn lại cách vẽ tia phân giác của một góc , tập vẽ một góc bằng một góc cho
B
A
C D
Trang 11Giáo án Hình Học 7 Năm Học 2008 - 200955
!;/0
Làm bài 23 SGK , bài tập từ 33đến 35 SBT
Họ và tên:……… Lớp 7
Kiểm tra (15 phút ) Câu 1 : Cho ABC = DEF Biết A = 50 0 ; E = 570 Tính các góc còn lại của mỗi tam giác ? Câu 2: Cho hình vẽ, hãy chứng minh ADC = BCD ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Họ và tên:……… Lớp 7
Kiểm tra (15 phút )
Câu 1 : Cho ABC = DEF Biết B = 40 0 ; F = 270 Tính các góc còn lại của mỗi tam giác ?
Câu 2 : Cho hình vẽ, hãy chứng minh ADB = BCA
Lop7.net
Trang 12Dạy ngày: -12-2008
Tiết 27: luyện tập (Tiết 2)
A Mục tiêu:
Củng cố hai !;/Z hợp bằng nhau của tam giác (c.c.c ; c.g.c )
Rèn kĩ năng áp dụng !;/Z hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh - góc - cạnh
để chỉ ra hai tam giác bằng nhau, từ đó chỉ ra 2 cạnh , 2 góc !/3 ứng bằng nhau
Rèn luyện kĩ năng vẽ hình , chứng minh
Phát huy trí lực của học sinh
B Chuẩn bị:
bài của một số bài tập
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu !;/Z hợp bằng nhau
cạnh-góc-cạnh của tam giác ?
- Chữa bài tập 30 trang 120 SGK
Trên hình các tam giác ABC và A’BC có
cạnh chung BC = 3cm ; CA = CA’ =
2cm
ABC = A’BC = 300
đó không bằng nhau Tại sao ở đây
không thể áp dụng !;/Z hợp
cạnh-góc-cạnh để kết luận ABC = A’BC ?
A'
A
ABC không phải là góc xen giữa hai cạnh BC và CA, A’BC không phải là góc xen giữa hai cạnh BC và CA’nên không thể sử dụng !;/Z hợp cạnh - góc - cạnh để kết luận ABC = A’BC
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Cho đoạn thẳng BC và /Z
trung trực d của nó , d giao với BC tại
M Trên d lấy hai điểm K và E khác M
Nối EB, EC, KB, KC Chỉ ra các tam
giác bằng nhau trên hình ?
* Ngoài hình mà bạn vẽ trên bảng , có
em nào vẽ /L hình khác không?
* Ngoài hai hình mà bạn vẽ trên bảng ,
có em nào vẽ /L hình khác không?
Bài 1:
a) @;/Z hợp M nằm ngoài KE
d
M
K
E
* BEM = CEM (c.g.c) vì :
M1 = M2 = 1v ; BM = CM (gt);EM là cạnh chung
* BKM = CKM (c.g.c)Vì :
M1 = M2 = 1v; BM = CM (gt); EK là cạnh chung
...Bài 1:
Các câu sau đung hay sai ?
1) Hai tam giác hai tam giác
có sáu cạnh nhau, sáu góc
nhau
2) Hai tam giác hai tam giác
có cạnh , góc
nhau. .. tiêu:
- Nắm /L !;/Z hợp cạnh - cạnh - cạnh hai tam giác
- Biết cách vẽ tam giác biết ba cạnh Biết sử dụng !;/Z hợp cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh hai tam giác nhau, từ suy...
Nêu định nghĩa hai tam giác ?
Để kiểm tra xem hai tam giác có
nhau khơng ta kiểm tra điều kiện
HS Trả lời : Hai tam giác hai tam giác có cạnh !/3 ứng nhau, góc
!/3