1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tiết 20: Hai tam giác bằng nhau (Tiếp)

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 211,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: * Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của học kỳ I về khái niệm, định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh , đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, tổng các góc c[r]

Trang 1

Giáo án Hình Học 7 Năm Học 2008 - 200945

Ngày dạy: -11-2008

Tiết 20: Hai tam giác bằng nhau

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy /0 viết tên các đỉnh !/3 ứng theo cùng một thứ tự

- Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

B Chuẩn bị:

C Tiến trình:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’

hình ta có :

AB = A’B’, AC = A’C’,BC = B’C’

A = A’ , B = B’ , C = C’

/L gọi là hai tam giác bằng nhau

HS lên bảng thực hiện đo các cạnh và các góc của hai tam giác

Ghi kết quả :

AB = ; BC = ; AC = A’B’ = ; B’C’ = ; A’C’ =

A = ; B = ; C = A’ = ; B’ = ; C’ =

Hoạt động 2: Định nghĩa

* ABC và A’B’C’trên có mấy yếu tố  

bằng nhau ? Mấy yếu tố về cạnh ? Mấy

yếu tố về góc ?

- Đỉnh !/3 ứng với đỉnh A là đỉnh A’

Tìm đỉnh !/3 ứng vớiđỉnh B? đỉnh C?

Góc !/3 ứng với góc A là góc A’ Tìm

góc !/3 ứng với góc B? Góc C?

Cạnh !/3 ứng với cạnh AB là cạnh A’B’

Tìm cạnh !/3 ứng với cạnh AC, BC?

Vậy hai tam giác bằng nhau là hai tam

HS : ABC và A’B’C’ trên có 6 yếu tố  

bằng nhau, 3 yếu tố về cạnh , 3 yếu tố về góc

HS : Đọc SGK trang 110

* Hai đỉnh A và A’; B và B’; C và C’ gọi là hai đỉnh !/3 ứng

* Hai góc A và A’; B và B’; C và C’ gọi là

* Hai cạnh AB và A’B’; AC và A’C’; BC

và B’C’ gọi là hai cạnh !/3 ứng Hai tam giác ABC và A’B’C’ có:

AB = A’B’, AC = A’C’,BC = B’C’

A = A’ , B = B’ , C = C’

Suy ra ABC và A’B’C’ là hai tam giác  

bằng nhau

C B

C’

Lop7.net

Trang 2

Hoạt động 3 : Kí hiệu

Các em đọc mục 2 kí hiệu tr 110

/Z ta quy /0 khi kí hiệu sự bằng

nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên

các đỉnh !/3 ứng /L viết theo cùng

thứ tự

Các em làm ?2

( T/ ?2 lên màn hình )

Các em làm ?3

( T/ ?3 lên màn hình )

Cho ABC = DEF thì góc D !/3 ứng  

với góc nào ?

Hãy tính góc A của ABC 

Từ đó tìm số đo góc D

Treo bảng phụ

Bài 1:

Các câu sau đung hay sai ?

1) Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác

có sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng

nhau

2) Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác

có các cạnh bằng nhau , các góc bằng

nhau

3) Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác

có diện tích bằng nhau

Bài 3

Cho XEF = MNP 

XE =3 cm; XF =4 cm; NP =3,5cm

Tính chu vi mỗi tam giác ?

* Đầu bài cho gì ? hỏi gì?

HS đọc sách

HS ghi bài vào vở

HS trả lời : a) ABC = MNP 

b) Đỉnh !/3 ứng với đỉnh A là đỉnh M Góc !/3 ứng với góc N là góc B Cạnh !/3 ứng với cạnh AC là cạnh MP c) ACB = MPN 

AC = MP

B = N

HS : Góc D !/3 ứng với góc A Cạnh BC !/3 ứng với cạnh EF Xét ABC có :

A + B + C = 1800 (theo định lý tông ba góc của tam góc )

A + 700 + 500 = 1800

A = 1800 - 1200 = 600

D = A = 600

Sai

Sai

Sai Bài 3 Giải XEF = MNP (gt)

 

XE = MN; EF = NP; XF = MP

mà XE =3 cm; XF =4 cm;

NP =3,5cm

EF = 3,5 cm ; MN = 3 cm

MP = 4 cm Chu vi XEF = XE + XF + EF

= 3 + 4 + 3,5 = 10,5 (cm) Chu vi MNP = MN + MP + NP

= 3 + 4 + 3,5 = 10,5 (cm )

Hoạt động 4: Dặn dò

- Học thuộc, hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

- Biết viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính xác

- Làm các bài tập :11, 12, 13, 14 trang 112 SGK

Trang 3

Giáo án Hình Học 7 Năm Học 2008 - 200947

Ngày dạy -11-2008

Tiết 21: luyện tập

A Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc !/3 ứng các cạnh !/3 ứng bằng nhau

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong học toán

B Chuẩn bị:

C Tiến trình:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS 1: Định nghĩa hai tam giác bằng nhau?

 

vẽ

Hãy tìm số đo các yếu tố còn lại của hai

tam giác?

K

F

M

E X

N

HS 2: Chữa bài tập 12 SGK Trang 112

HS 1: Định nghĩa :

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh !/3 ứng bằng nhau, các góc !/3 ứng bằng nhau

Bài tập : Ta có

EFX = MNK ( theo gt )

 

EF = MN ; EX = MK ; FX = NK

E = M ; F = N ; X = K ( theo định nghĩa hai tam giác bằng nhau )

mà EF = 2,2; FX = 4 ; MK = 3,3

E = 900 ; F = 550

MN = 2,2 ; EX = 3,3 ; NK = 4

M = 900 ; N = 550

X = K = 900 - 550 = 350

Học sinh nhận xét trả lời của bạn

HS 2 làm:

ABC = HIK

 

Nên theo định nghĩa hai tam giác bằng nhau ta có :

AB = HI ; BC = IK và B = I

Mà AB = 2 cm ; BC 4 cm ; b = 400

Suy ra HIK có : HI = 2 cm ; IK = 4 cm ; 

I = 400

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập 1: Điền tiếp vào dấu để /L

câu đúng

1) ABC = C  1A1B1 thì

2) A’B’C’ và ABC có 

A’B’ = AB ; A’C’ = AC ; B’C’ = AC

A’ = A ; B’ = B ; C’ = C thì

3) MNK và ABC có  

HS đọc đề trong 2 phút, mỗi câu cho một

đại diện HS trả lời , cả lớp nhận xét 1) ABC = C  1A1B1 thì

AB = C1A1 ; AC = C1B1 ; BC = A1B1

A = C1 ; B = A1 ; C = B1 2) A’B’C’ và ABC có 

A’B’ = AB ; A’C’ = AC ; B’C’ = AC A’ = A ; B’ = B ; C’ = C thì A’B’C’ = 

ABC

3) MNK và ABC có  

NM = AC ; NK = AB ; MK = BC

Lop7.net

Trang 4

NM = AC ; NK = AB ; MK = BC

N = A ; M = C ; K = B thì

Bài 12: (trang 112 SGK)

Bài 13 trang 112 SGK

Bài 14 trang 112 SGK

Bài 3 : Cho các hình vẽ sau hãy chỉ ra các

tam giác bằng nhau trong mỗi hình

Hình 1

Hình 2

Hình 3

1 2

1 2

N = A ; M = C ; K = B thì NMK =  

ACB Bài 12: (trang 112 SGK)

Từ ABC = HIK ta có 

AB = HI ; B = I ; BC = IK

Mà AB = 2 cm ; B = 400 ; BC = 4 cm (gt) Vậy : HI = 2 cm ; I = 400 ; IK = 4 cm Bài 13 trang 112 SGK

Từ ABC = DEF ta có 

AB = DE ; AC = DF ; BC = EF

Mà AB = 4 cm ; BC = 6 cm ; DF = 5 cm Vậy DE = 4 cm ; AC = 5 cm : EF = 6 cm Chu vi ABC = AB + AC + BC = 4+5+6 

= 15(cm) Chu vi DEF = DE + DF + EF = 4 +5+6 

= 15(cm) Bài 14 trang 112 SGK

Đỉnh B !/3 ứng với đỉnh K

Đỉnh A !/3 ứng với đỉnh I

Đỉnh C !/3 ứng với đỉnh H Vậy : ABC = IKH 

Hình 1: ABC = A’B’C’( theo định  

nghĩa ) Vì : AB = A’B’ ; AC = A’C’ ; BC = B’C’

A = A’ ; B = B’ ; C = C’

Hình 2:

  

Vì AB ED ; AC EF 

Hình 3 ACB = BDA

 

Vì AC = BD ; CB = DA ; AB = BA

C = D ; CBA = DAB ; CAB = DBA

Hình 4 AHB = AHC

 

Vì AB = AC ; BH = HC ; AH là cạnh chung

A1 = A2 ; H2 = H1 ; B = C

Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà

Bài tập về nhà: 22, 23, 24, 25, 26 trang 100, 101 SBT

A

C’

B’

A’

A

D

A

H

Trang 5

Giáo án Hình Học 7 Năm Học 2008 - 200949

Ngày dạy: -11-2008

Tiết 22 : Trường hợp bằng nhau thứ nhất

của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (C.C.C)

A Mục tiêu:

- Nắm /L !;/Z hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác

- Biết cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng !;/Z hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc !/3 ứng bằng nhau

- Rèn kỉ năng sử dụng dụng cụ , rèn tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình Biết

trình bày bài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau

B Chuẩn bị:

C Tiến trình:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau ?

Để kiểm tra xem hai tam giác có bằng

nhau không ta kiểm tra những điều kiện gì

HS Trả lời : Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh !/3 ứng bằng nhau, các góc

!/3 ứng bằng nhau

* Để kiểm tra xem hai tam giác có bằng nhau không ta kiểm tra Ba cạnh !/3 ứng

có bằng nhau không, ba góc !/3 ứng có bằng nhau không

Hoạt động 2: Vẽ tam giác biết ba cạnh

Xét bài toán 1

Vẽ tam giác ABC biết AB = 2cm;

BC = 4cm; AC = 3cm

Một em nêu lại cách vẽ ABC ?

Bài toán 2:

a) Vẽ A’B’C’ mà A’B’ = AB,

B’C’ = BC, A’C’ = AC

b) Đo và so sánh các góc :

A và A’; B và B’ ; C và C’

Em có nhận xét gì về hai tam giác này ?

HS: - Vẽ đoạn thẳng BC = 4 cm

- Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC, vẽ cung tròn tâm B bán kính 2 cm và cung tròn tâm C bán kính 3 cm

- Hai cung tròn trên cắt nhau tại A

- Vẽ các đoạn thẳng AB, AC, ta /L tam giác ABC cần vẽ

2 cm 3 cm

4 cm

HS vẽ A’B’C’ vào vở

2cm 3cm

4cm

A

C

D

M

Q

P N

I

A’

Lop7.net

Trang 6

A = A’ = .

B = B’ =

C = C’ =

A = A’ ; B = B’ ; C = C’

ABC = A’B’C’

  

Hoạt động 3 : @;/Z hợp bằng nhau Cạnh - Cạnh - Cạnh

Qua hai bài toán trên ta có thể / ra dự

đoán nào ?

Ta thừa nhận tính chất sau :

“Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba

cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó

bằng nhau”

Nếu ABC và A’B’C’ có 

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

Thì kết luận gì về hai tam giác này ?

Kí hiệu : @;/Z hợp bằng nhau Cạnh -

Cạnh - Cạnh (c.c.c)

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

Nếu ABC và A’B’C’ có 

AB = A’B’

AC = A’C’

BC = B’C’

Thì ABC = A’B’C’ (c.c.c) 

Hoạt động 4: Củng cố

Bài 16 SGK (bảng phụ)

Vẽ tam giác ABC biết độ dài mỗi cạnh

bằng 3cm Sau đó đo mỗi góc của tam

giác

Bài 17 SGK (bảng phụ)

Chỉ ra các tam giác bằng nhau trên mỗi

hình

HS thực hiện trên vở Một học sinh lên bảng làm

A = B = C = 600

3 cm

Hình 68 Hình 69

Bài 17 SGK Hình 70 Hình 68 có

ABC = ABD vì có

 

Cạnh AB chung;

AC = AD ; BC = BD Hình 69:

QMP = NPM vì có :

 

QM = NP; QP = NM; MP = PM Hình 70:

EHK = IKH vì có :

 

EH = IK; EK = IH; HK = KH

A

C

D

M

Q

P N

Trang 7

Giáo án Hình Học 7 Năm Học 2008 - 200951

Hoạt động 6: Hướng dẫn học ở nhà:

- Về nhà cần rèn luyện kĩ năng vẽ tam giác khi biết độ dài ba cạnh

- Bài tập về nhà : 15,18,19 SGK

Ngày dạy: 24-11-2007

Tiết 23 : Luyện tập

A Mục tiêu:

 - Khắc sâu kiến thức : @;/Z hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh - cạnh - cạnh qua rèn kĩ năng giải một số bài tập

 Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau

và campa

B Chuẩn bị:

C Tiến trình:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS 1 : Vẽ tam giác MNP

Vẽ tam giác M’N’P’sao cho M’N’ = MN ;

M’P’ = MP ; N’P’ = NP

HS 2 : Chữa bài tập 18 SGK

( GV / đề bài lên bảnh phụ )

HS1: Vẽ hình

HS 2:

1) AMB và ANB 

GT MA = MB

NA = NB

KL AMN = BMN 2)

Sắp xếp các câu một cách hợp lý để giải bài toán trên là : d; b; a; c

AMB và ANB có :

 

MN cạnh chung

MA = MB (gt)

NA = NB ( gt)

Do đó AMN = BMN (c.c.c) 

Suy ra AMN = BMN (hai góc !/3 ứng )

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 19 SGK trang 114

Các em vẽ hình 72 SGK bằng cách sau : Bài 19 SGK trang 114a) Xét ADE và BDE có : 

M

P N

M

P N

M

N

Lop7.net

Trang 8

B O

1 2

y x

O

A

B

C

x

- Vẽ đoạn thẳng DE

- Vẽ hai cung tròn ( D; DA ); ( E; EA )

sao cho

( D; DA ) ( E; EA ) tại hai điểm A; B 

- Vẽ các đoạn thẳng DA; DB ; EA; EB ta

/L hình 72

Để chứng minh ADE = BDE Căn cứ  

trên hình vẽ , cần chỉ ra những điều gì ?

AD = BD ( gt )

AE = BE ( gt )

DE cạnh chung

Suy ra ADE = BDE (c.c.c) 

b) Theo kết quả chứng minh câu a ADE = BDE DAE = DBE

( hai góc !/3 ứng)

Hoạt động : Luyện tập bài tập vẽ tia phân giác

Bài 20 SGK trang 115

Các em đọc đề bài , thực hiện theo yêu

cầu của đề bài ( vẽ hình 73 trang 115

SGK )

compa để vẽ tia phân giác của một góc

Bài 20 SGK trang 115

Chứng minh : Hai tam giác OBC và OAC có :

OA = OB ( gt )

AC = BC ( gt )

OC là cạnh chung OBC = OAC ( c.c.c )

  

O1 = O2

OC là phân giác của góc xOy

Hoạt động 4: /0 dẫn về nhà

Làm các bài tập 21, 22, 23 SGK trang 115,116

A

B

E

D

Trang 9

Giáo án Hình Học 7 Năm Học 2008 - 200953

Ngày dạy: -11-2008

Tiết24: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Tiếp tục luyện giải các bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau \!;/Z hợp c.c.c)

- Kiểm tra việt lĩnh hội kiến thức và rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau qua bài kiểm tra 15 phút

B Chuẩn bị:

C Tiến trình:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

1) Phát biểu định nghĩa hai tam giac bằng

nhau ?

2) Phát biểu !;/Z hợp bằng nhau thứ

nhất của tam giác (c.c.c)

3) Khi nào thì ta có thể kết luận /L

ABC = A1B1C1 theo !;/Z hợp

cạnh - cạnh

HS trả lời câu hỏi

ABC = A1B1C1 (c.c.c) nếu có :

AB = A1B1 ; AC = A1C1 ; BC = B1C1

Hoạt động 2: Luyện tập bài tập có yêu cầu vẽ hình, chứng minh

Bài 1( Bài 32 tr 102 SBT )

Cho tam giác ABC có AB = AC

Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh

rằng AM vuông góc với BC

Bài 1( Bài 32 tr 102 SBT )

- 1 HS đọc đề và phân tích đề

- 1 HS khác vẽ hình và ghi GT, KL trên bảng

- Cả lớp làm vào vở

ABC

GT AB = AC

M là trung điểm BC

KL AM BC

Chứng minh : Xét ABM và ACM ta có : 

AB = AC (gt )

BM = MC ( gt ) Cạnh AM chung ABM = ACM (c.c.c)

  

Suy ra AMB = AMC ( hai góc !/3 ứng)

Mà AMB + AMC = 1800 ( Tính chất hai góc kề bù)

B

C A

M

Lop7.net

Trang 10

Bài 34 tr 102 SBT

Cho tam giác ABC Vẽ cung tròn tâm A

bán kính bằng BC, vẽ cung tròn tâm C bán

kính bằng BA, chúng cắt nhau ở D ( D và

B nằm khác phía đối với AC) Chứng

minh rằng AD // BC

* Bài toán cho gì ? Yêu cầu chúng ta làm

gì ?

* Giáoviên cùng học sinh vẽ hình

Một em viết giả thiết kết luận ?

* Để chứng minh AD // BC ta cần chỉ ra

điều gì ?

AMB = 1800: 2 = 900 hay AM BC

Bài 34 tr 102 SBT

ABC 

GT Cung tròn ( A; BC ) cắt cung tròn ( C; AB )

tại D ( D và B khác phía với AC )

KL AD // BC

* HS : Để chứng minh AD // BC cần chỉ

ra AD và BC hợp với cát tuyến AC hai góc

so le trong bằng nhau qua chứng minh hai tam giác bằng nhau

* Chứng minh Xét ADC và CBA có : 

AD = CB ( gt )

DC = AB ( gt )

AC cạnh chung ADC = CBA (c.c.c)

  

CAD = ACB ( hai góc !/3 ứng )

và chúng ở vị trí so le trong

AD // BC

Hoạt động 3: Luyện tập bài tập vẽ góc bằng góc cho !;/0

Bài 22 SGK

( T/ đề bài lên màn hình )

- Vẽ góc xOy và tia Am

- Vẽ cung tròn (O; r), cung tròn (O; r) cắt

õ tại B ; cắt Oy tại C

- Vẽ cung tròn (A; r), cung tròn (A; r) cắt

Am tại D

- Vẽ cung tròn (D; BC), cung tròn (D; BC)

cắt cung tròn ( A; r ) tại E

- Vẽ tia AE ta /L DAE = xOy

Vì sao DAE = xOy ?

1 HS lên bảng vẽ hình x

B E

O C y A D m

Xét OBC và AED có : 

OB = AE (= r )

OC = AD ( = r )

BC = ED ( theo cách vẽ ) OBC = AED (c.c.c)

  

BOC = EAD

hay EAD = xOy

Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà

Về nhà ôn lại cách vẽ tia phân giác của một góc , tập vẽ một góc bằng một góc cho

B

A

C D

Trang 11

Giáo án Hình Học 7 Năm Học 2008 - 200955

!;/0

Làm bài 23 SGK , bài tập từ 33đến 35 SBT

Họ và tên:……… Lớp 7

Kiểm tra (15 phút ) Câu 1 : Cho ABC = DEF Biết A = 50  0 ; E = 570 Tính các góc còn lại của mỗi tam giác ? Câu 2: Cho hình vẽ, hãy chứng minh ADC = BCD ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên:……… Lớp 7

Kiểm tra (15 phút )

Câu 1 : Cho ABC = DEF Biết B = 40  0 ; F = 270 Tính các góc còn lại của mỗi tam giác ?

Câu 2 : Cho hình vẽ, hãy chứng minh ADB = BCA

Lop7.net

Trang 12

Dạy ngày: -12-2008

Tiết 27: luyện tập (Tiết 2)

A Mục tiêu:

 Củng cố hai !;/Z hợp bằng nhau của tam giác (c.c.c ; c.g.c )

 Rèn kĩ năng áp dụng !;/Z hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh - góc - cạnh

để chỉ ra hai tam giác bằng nhau, từ đó chỉ ra 2 cạnh , 2 góc !/3 ứng bằng nhau

 Rèn luyện kĩ năng vẽ hình , chứng minh

 Phát huy trí lực của học sinh

B Chuẩn bị:

bài của một số bài tập

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Phát biểu !;/Z hợp bằng nhau

cạnh-góc-cạnh của tam giác ?

- Chữa bài tập 30 trang 120 SGK

Trên hình các tam giác ABC và A’BC có

cạnh chung BC = 3cm ; CA = CA’ =

2cm

ABC = A’BC = 300

đó không bằng nhau Tại sao ở đây

không thể áp dụng !;/Z hợp

cạnh-góc-cạnh để kết luận ABC = A’BC ? 

A'

A

ABC không phải là góc xen giữa hai cạnh BC và CA, A’BC không phải là góc xen giữa hai cạnh BC và CA’nên không thể sử dụng !;/Z hợp cạnh - góc - cạnh để kết luận ABC = A’BC  

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Cho đoạn thẳng BC và /Z

trung trực d của nó , d giao với BC tại

M Trên d lấy hai điểm K và E khác M

Nối EB, EC, KB, KC Chỉ ra các tam

giác bằng nhau trên hình ?

* Ngoài hình mà bạn vẽ trên bảng , có

em nào vẽ /L hình khác không?

* Ngoài hai hình mà bạn vẽ trên bảng ,

có em nào vẽ /L hình khác không?

Bài 1:

a) @;/Z hợp M nằm ngoài KE

d

M

K

E

* BEM = CEM (c.g.c) vì : 

M1 = M2 = 1v ; BM = CM (gt);EM là cạnh chung

* BKM = CKM (c.g.c)Vì : 

M1 = M2 = 1v; BM = CM (gt); EK là cạnh chung

...

Bài 1:

Các câu sau đung hay sai ?

1) Hai tam giác hai tam giác

có sáu cạnh nhau, sáu góc

nhau

2) Hai tam giác hai tam giác

có cạnh , góc

nhau. .. tiêu:

- Nắm /L !;/Z hợp cạnh - cạnh - cạnh hai tam giác

- Biết cách vẽ tam giác biết ba cạnh Biết sử dụng !;/Z hợp cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh hai tam giác nhau, từ suy...

Nêu định nghĩa hai tam giác ?

Để kiểm tra xem hai tam giác có

nhau khơng ta kiểm tra điều kiện

HS Trả lời : Hai tam giác hai tam giác có cạnh !/3 ứng nhau, góc

!/3

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm