Tiết 23: CÁC CHẤT ĐƯỢC CẤU TẠO NHƯ THẾ NÀO I/ Mục tiêu: 1.Kiến thức Học sinh kể được một số hiện tượng chứng tỏ vật chất được cấu tạo một cách gián đoạn từ các hạt riêng biệt và giữa chú[r]
Trang 1Ngày
I/
1
công là công ! trong $% giây là '
( " cho ) * ! công nhanh hay ,$ -+ con
.
2 2 * :
bài ,4
3 Thái Trung = ,4 trung trong > ,4
II/
1 Giáo viên:
Tranh 7A hình 15.1 sgk
2 > sinh:
Nghiên )2 sgk
III/
1 % &'( 8A……… 8B…………
2 +,- tra:
a Bài GV: Hãy phát ; E 9& 7F công? Làm BT 14.2 SBT?
b J K ;E -+ hs cho bài $L
3 1" $ bài -'
kéo nhanh Q . hai?
7, . nào làm 7! có công L Q G
Tìm hiểu ai làm việc khỏe hơn
GV: Cho hs > phàn L ! T sgk
HS: !
GV: 7, ai làm 7! nhanh Q
HS: " .
GV:Hãy tính công ! -+ anh An và anh
UC G
HS: Anh An: A = F.S
= 160.4 = 640 (J)
I/ Ai làm việc khỏe hơn:
C2: C và d F ]
C3: (1) UC (2) Trong cung 1 giây 8C
! công L Q
Trang 2Anh
GV: /, ai ! công L Q G
HS: A UC
GV: Cho hs # , C3
Sau R > hs lên " .
HS: ^Q án C và d là ]
GV: Em hãy tìm ` P F vào a "b
C3?
HS: (1) UC ; (2) Trong cùng $% giây UC
! công L Q
GV: ? cho hs 1J 7, thì 4
! công trong $% )# . gian là bao
nhiêu
Tìm hiểu công suất
GV: Cho hs > 4d eL !f sgk
HS: !
GV: 7, công là gì?
HS: Là công ! trong $% # 7E .
gian
GV: Hãy
HS: P =
GV: Hãy cho
HS: Jun/giây hay Oát (W)
GV: Ngoài Q 7E oát ra còn có # 7E KW,
MW
Tìm hiểu bước vận dụng:
GV: Hãy tính công -+ anh An và anh UC
T d bài >G
HS: lên ; !
GV: Cho hs # , C5
HS: # , trong 2 phút
GV: Em nào C5?
HS: Lên ;
GV: Cho hs # , C6
HS: # , trong 3 phút
GV: ?> hs lên ;
HS: Lên ; !
II/ Công suất:
P=
*
MQ 7E -+ công là Jun/ giây (J/s)
> là oát, kí ! là W 1W = 1 J/s
1KW = 1000 W 1MW = 1000 KW
III/ Vận dụng:
C4: - Công -+ anh An:
P = = = 12,8 W
- Công
P = = = 16 W C5: - 1 = 120 phút (trâu cày)
t
A
t A
t
A
50 640
t
A
60 960
Trang 3GV: n và cho hs ghi vào 7T
- Máy cày n $ 20p
=> Máy có công L Q trâu
B*C D
Cho hs 2 BT 15.1 SBT
E*3F' !G H $ I nhà
a Bài 7P+ > % “ghi Lf SGK Làm BT 15.2, 15.3 , 15.4 SBT
b Bài q4 > ersk TRA uS KÌ”
Các em d xem )2 ' các bài: Bài 1, bài 2, bài 6, bài 7, bài 9, bài 10, bài 12, bài 13
Ngày
J K
1
Tìm
*
-+ 7, so 7L $( và % nang -+ 7, 49 % vào )b và
7, b -+ 7,
2
Làm TN T sgk
3 Thái
Trung = nghiêm túc trong > ,4
II/ L" và trò:
1 Giáo viên:
1 lò xo
hình 7A hình 16.1 a,b
2 > sinh:
Nghiên )2 sgk
III/
1.% &'( 8A………… 8B………
2 $ tra K ;E -+ hs cho bài $L
3 Tình D bài -'
Giáo viên tình b ghi T sgk
Trang 44 Bài -'
Tìm hiểu cơ năng
GV: Cho hs > 4d thông báo skg
HS: !
GV: Khi nào 7, R có Q * G
HS: Khi 7, có ) * ! công
GV: Em hãy ví 89 7F 7, có Q
* G
HS: } ( ( trên giá
L * T trên ,4 cao
GV: MQ 7E -+ Q * là gì?
HS: Jun
Tìm hiểu thế năng
GV: Treo hình 7A hình 16.1a lên ;
HS: Quan sát
GV: /, a này có sinh công không?
HS: } ( A % xb
làm dây * = * -+ dây làm ~
B có ) * % /, |
( A có ) * sinh công
GV: SQ * -+ 7, trong " 4
này > là gì?
HS:
GV:
* càng L hay ~G
HS: Càng L
GV:
-+ 7, so 7L $( > là gì?
HS:
GV:
gì?
HS: M% cao so 7L 7, $b và )b
-+ 7,
GV: Treo hình 7A hình 16.2 sgk lên
;
HS: Quan sát
GV: Hai lò xo này, cái nào có Q * G
I/ Cơ năng:
Khi $% 7, có ) *
! công ta nói 7, có Q * /, có ) * ! công càng L thì Q * -+ 7, càng
L SQ * tính ;{ Q 7E Jun
1
II/ Thế năng:
2 Thế năng hấp dẫn:
C1: } ( A % xb làm dây * Dây * làm | ( B có ) *
% 7, 7, a có ) * sinh công
* 7E trí càng cao so 7L $(
thì công mà nó có )
* ! càng L
L
*
* xác E ; 7E trí
-+ 7, so 7L $( /,
4 8z ;{ 0
* /, có )b càng L thì có
3 Thế năng đàn hồi:
-
Trang 5HS: Lò xo hình b
GV:
* G
HS: Vì nó có ) * ! công
GV:
HS: là
8'
GV: Hãy
G
GV: Hãy
G
HS: " .
Tìm hiểu động năng
GV: 3b trí TN hình 16.3 sgk
HS: Quan sát
GV:
HS: } d A % ,4 vào 7,
B làm 7, B % $% #'
GV: Hãy ~ 7, A %
có ) * ! công?
HS: " .
GV: Hãy F P vào C3?
HS: !
GV: Làm TN hình 16.3 lúc
này 7, A T 7E trí (2) Em hãy so sánh
quãng 8E 7, B và
7, b % -+ 7, A P R
suy ra
nào?
HS: " .
GV: Thay |-+ d A ;{ A’ có )b
L Q A và làm TH hình
16.3 sgk Có ! gì khác so 7L
TN "LG
HS: " .
Tìm hiểu bước vận dụng:
GV: Hãy nêu ví
C2: Mb cháy dây, lò xo làm cho
~ là lò xo có Q *
III/ Động năng
1 Khi nào vật có động năng
C3: } d A * xb ,4 vào 7, B làm 7, B
%
C4: /, A % có )
* ! công ;T vì 7,
A ,4 vào 7, B làm 7, B
%
C5: ! công
* SQ * -+ 7, do
% mà có > là % *
2 Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
- M% * 49 % vào 7, b và )b
-+ v
IV/ Vận dụng
C9: Viên ' + bay Hòn :
Trang 6và % * G
HS: Hòn : + bay, $C tên +
bay…
GV: Treo hình 16.4 lên ; và cho hs
* nào?
HS: " .
+ ném
B*C D
Cho hs BT 16.1 và 16.2 SBT
! b ' ` ý chính -+ bài
E*3F' !G H $ I nhà:
a Bài
> % bài Làm BT 16.3, 16.4 SBT
b Bài q4 > eJ hoá và ;# toàn Q * f
* Câu ~ SK ;E :
- M% * có hoá thành * nào?
-
………
……….
Ngày
R 3:S HOÁ VÀ PU4 TOÀN J K
I/
1
Phát ; E , ;# toàn Q * = ví 89 7F 2
3 Thái
,4 trung, thú trong > ,4
II/ L" và trò:
1 Giáo viên: 1 | bóng, các tranh 7A sgk, 1 con q Q = giá treo
2 HS: Nghiên )2 sgk
III/
1 % &'(
2 +,- tra:
Trang 7a Bài GV: Hãy > % lòng 4d “ghi Lf -+ bài Q * G HS: " .
GV: , xét, ghi $
b J K ;E -+ hs cho bài $L
3 Bài -'
Tình huống bài mới:
Giáo viên nêu tình b ghi T sgk
:
Tìm hiểu sự chuyển hoá các dạng cơ
năng:
GV: Treo hình 7A phóng L hình 17.1
lên ;
HS: Quan sát
GV: Quan sát | bóng "Q và hãy cho
HS: M% cao $= 7, b *
GV: Hãy F vào các 7E trí (1), (2),(3)
T câu C1
HS: (1) ?$c (2) *
GV:
thay
HS:
GV: Khi '$ = nó K lên trong
HS:
GV: 7E trí A hay B thì | bóng có
HS: /E trí A
GV: 7E trí nào có % * L
G
HS: /E trí B
GV: Cho > sinh ghi ` 4d "
. này vào 7
Tìm hiểu con lắc dao động.
GV: Cho > sinh > 4d thông báo
I/ Sự chuyển hoá các dạng cơ năng:
C1: (1) ?$
(2) *
C2: (1) ?$
(2) *
C3: (1) * (2) ?$
(3) * (4) ?$
C4:
* L B
C5: +/, b * ;/, b $
C6:
Trang 8Sách giáo khoa.
HS: !
GV: Làm thí !$ hình 17.2
HS: Quan sát
GV: Khi con q P A -> B thì 7,
b nó * hay $
HS: *
GV: Khi con q P B->C thì 7, b
nó * hay $
HS: ?$
GV: Khi P A->B thì con q
P * nào sang *
nào?
HS:
GV:
L GM% * L G
HS:
* L T 7E trí B
GV: ?> 2 > sinh d lên
Tìm hiểu định luật bảo toàn cơ
năng.
GV: Trong 2 thí !$ trên thì khi
' 7, Q * không
GV: ?> 1 > sinh > E , này T
SGK
HS: M> và ghi vào 7T
Tìm hiểu bước vận dụng:
GV: Cho > sinh # , C9 )#
2 phút
HS: # ,
GV: Khi ;q cung thì * nào
hoá thành * nào?
HS:
GV: Khi ném : lên thì
* nào thành *
C7:
* L B
Kết luận: (SGK)
II/Định luật bảo toàn cơ năng:
W dung (SGK)
III/ Vận dụng:
C9: +moM
b moM
c Mmo moM
Trang 9nào?
HS:
oM% *
sau ta >
4*C D
L 8z > sinh làm bài ,4 17.1 ba bài ,4
5*3F' !G H $:
a/ Bài
> % E , ;# toàn Q *
Làm BT 17.2 ;17.3 ; 17.4 ba bài ,4
b/
Các em xem
………
…………
Ngày
3^
1/
! b ' ` kién Q ; -+ 4d Q >
2/
3/Thái
Trang 10
L" và trò:
Giáo viên và > sinh nghiên )2 SGK
III/
1.% &'(: 8A……… 8B……….
2.+,- tra:
GV: Em hãy > % lòng 4d ghi L J?GH ví 89 $% 7,
;J K ;E -+ > sinh cho bài $L
3.Bài -'
Tình huống bài mới:
sâu
Ôn tập phần lý thuyết:
GV: S % Q > là gì?
HS: Là thay 7E trí theo . gian
-+ 7, này so 7L 7, khác
GV: Hãy $% ví 89 7F
% G
HS: M ;%= xe '4
GV: Hãy
Q 7EG
HS: " .
GV: S % không F là gì?
HS: Là SM có 7, b thay
GV: Hãy nêu các ( $ -+ và
cách ; 8 ;{ 7OQG
HS: " .
GV:
HS: Là 2 L và có
% ;{ nhau
GV: Hãy phát ; E , 7F công?
HS: Nêu T sgk
GV: Công
HS: Cho ta
A.Lý "a:
1 S % Q > là gì?
2 Hãy $% ví 89 7F
%
3 Hãy
b= Q 7E 7, bG
4 S % không F là gì?
5 Hãy nêu ( $ và cách
; 8 ;{ 7wQ 6
7 Hãy phát ; E , 7F công?
8 Công 9
Trang 117! làm trong $% . gian.
GV:
HS: Nêu MH T sgk
Ôn phần bài tập:
GV: Hãy
- hai cùng 4Q = F=
cùng % L là hai gì?
HS: Cân ;{
GV: k% ôtô % ;a 8P
nào?
HS: Xô . 7F "L
GV: Cho hs # , BT1 trang 65
sgk
HS: # , 2 phút
GV: Ta dùng công nào tính?
HS: V =
GV: Cho hs # , BT 2 trang 65
sgk
HS: # , 2 phút
GV: M bài này ta dùng công
nào?
HS: P =
GV: ?> hs lên ;
HS: !
*
B Bài b(:
1.Bài ,4 (trang 65 skg) HD
V1 = = = 4 m/s V2 = = = 2,5 m/s
2.Bài ,4 2 (trang 65 sgk) HD:
a P = = = 6.104
N/m
N/m
4*C D:
Ôn
5.3F' !G H $
Bài
Xem
Bài
* Câu ~ > T nhà:
các có '# P gì? ?`+ các phân có )# cách không?
t
S
S
F
1
1
t
S
25 100
2
2
t
S
20 50
20 25
50 100
2 1
2 1
t t
S S
S
F
4 10 150
2 450
2
S
F
4 10 150
2 450
Trang 12………
Ngày
SQ II:
I/
1
> sinh ) $% b ! ~ 7, '#
$% cách gián #' P các ' riêng ;! và `+ chúng co )# cách
1 *
rõ 7F '# -+ 7, thích các !
3.Thái %:
thú, ,4 trung trong > ,4
II/ L" và trò:
1 Giáo viên:
Hai bình tinh hình "9 kính 30Cm, )# 100 Cm
3 L
2 > sinh:
Nghiên ) sách giáo khoa
III/
1.% &'( 8A……… 8B………
2 +,- tra
Bài cũ:
Giáo Viên: S % Q > là gì? Hãy $% ví 89 7F $% 7,
% so 7L 7, này ' yên so 7L 7, khác?
4.Bài -'
Tình huấn bài mới:
Giáo viên nêu tình sách giáo khoa
Tìm hiểu các chất có được cấu tạo từ
các hạt riêng biệt không:
GV: cho > sinh > 4d thông
báo T sgk
I/ Các chất có được cấu tạo từ các hạt riêng biệt không:
Thông tin (sgk)
Trang 13HS: M> và # , 2 phút
GV:
các F '# P các '
riêng ;! (Nguyên \
GV: Nguyên khác phân
HS: Nt là $% '= Pt là $% nhóm
'
GV: . ta dùng 89 9 gì
nguyên G
HS: kính vi hiên '
HOẠT ĐỘNG 2:
Giữa các phân tử có khoảng cách
không :
GV: Quan sát hình 19.3 và hãy xho
không?
HS: Có )# cách
GV: H 50Cm3 cát "% 7L 50Cm3
ngô " q xem có 100Cm3
a 4 ) G' sao?
HS: Không, vì cát ~ Q ngô nên
cát có xen vào `+ các ' ngô
nên a 4 $ so 7L lúc d
GV: Hãy thích câu ~ mà d
nêu ra T tình d bài
HS: " .
GV: Cho HS > # 2
HS: M> và # , 2 phút
GV: 7, + các nguyên =
phân -+ ; ) nào C có
)# cách
GV: Cho HS quan sát hình 19.3 sgk
Tìm hiểu phần vận dụng:
GV: Hãy thích E+ sao khi
vào L tan và L
có 7E > ?
HS: Vì các phân j và L
II/ Giữa các phân tử có khoang cách không:
Thông tin (sgk)
Thí nghiệm mô hình:
C1: không vì cát ~ Q ngô nên cát có xen vào )# cách
`+ các ' ngô nên tích a 4
III/Vận dụng:
C3: khi ) lên các phân xen vào các phân L và các phân xen và các phân
C4: Vì `+ các phân cao su có )# cách, các phân khi có
qua
Trang 14có )# cách nên chúng có xen
vào nhau
GV: } bóng cao su hay | bóng
bay dù có ;Q$ * khi ;E % (
7z ngày $% x4 8d = tai sao?
HS: ?`+ các phân cao su có )#
cách nên các phân khí trong |
bóng có chui qua )# cách
này
GV: Cá $b b 4 có
không khí, ' sao cá b T
L ?
HS: Vì `+ các phân L có
khoang cách nên không khí hoà tan
vaò
C5: Vì `+ các phân L có )# cách nên không khí hoà tan vào
4 C D
L 8z HS bài 19.1 SBT
5 3F' !G H $ I nhà:
> % ghi L sgk
? BT 19.2, 19.3 , 19.4, 1+.5 SBT
SK ;E T nhà:
“ Nguyên = phân % hay yên”
- Phân = nguyên có % không?
- Nguyên = phân % 49 % vào gì?
... sách giáo khoaIII/
1.% &''( 8A……… 8B………
2 + ,- tra
Bài cũ:
Giáo Viên: S % Q > gì? Hãy $% ví 89 7F... trò:
Giáo viên > sinh nghiên )2 SGK
III/
1.% &''(: 8A……… 8B……….
2.+ ,- tra:
GV: Em > % lòng 4d ghi L J?GH ví 89 ... class="text_page_counter">Trang 8< /span>
Sách giáo khoa.
HS: !
GV: Làm thí !$ hình 17.2
HS: Quan sát
GV: Khi q P A -& gt; B 7,