1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tăng tiết Vật lí Lớp 10 - Chương trình cả năm - Nguyễn Thị Thu Hà

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 319,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý giải để học sinh hiểu rỏ, phát biểu đúng được định nghĩa đồng thời xác định được trên hình vẽ : Véc tơ vận tốc, véc tơ gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều.. Giải được[r]

Trang 1

Chương I: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

MỤC TIÊU

1 Lý giải để học sinh hiểu rỏ, phát biểu đúng được định nghĩa, viết đúng được các biểu thức

của : Quãng đường đi, tốc độ trung bình, vận tốc, gia tốc trong chuyển động thẳng và trong

chuyển động thẳng đều

2 Lý giải để học sinh hiểu rỏ, viết đúng được phương trình chuyển động và các công thức

tính quãng đường của chuyển động thẳng đều và chuyển động thẳng biến đổi đều

3 Lý giải để học sinh hiểu rỏ, phát biểu đúng được định nghĩa đồng thời xác định được trên

hình vẽ : Véc tơ vận tốc, véc tơ gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều

4 Giải được một số bài toán cơ bản về chuyển động của chất điểm

Ngày soạn: 10/08/2010

Ngày dạy: 26-09-2011

Tuần1 : CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU (1 tiết)

I Kiến thức cần nhớ:

Hoạt động 1 (15 phút) : Tóm tắt kiến thức.

+ Vị trí M của chất điểm tại một thời điểm t trên quỹ đạo thẳng : x =

+ Quảng đường đi : s = = x – xo

+ Tốc độ trung bình : =

+ Chuyển động thẳng đều : Là chuyển động động thẳng có tốc độ trung bình như nhau trên

mọi quãng đường đi

+ Vận tốc của chuyển động thẳng đều : Là đại lượng đại số kí hiệu v có giá trị tuyệt đối

bằng tốc độ của chuyển động thẳng đều, có giá trị dương khi vật chuyển động theo chiều

dương và có giá trị âm khi vật chuyển động ngược chiều dương mà ta chọn

+ Phương trình của chuyển động thẳng đều : x = xo + s = xo + vt

+ Đồ thị toạ độ – thời gian của chuyển động thẳng đều : Là một đường thẳng có hệ số góc

bằng v

II Nội dung

Hoạt động 2 ( 30 phút) : Giải các bài tập.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải

Yêu cầu học sinh viết công

thức tính tốc độ trung bình

Viết công thức

Bài 1 trang 7.

Tốc độ trung bình trong cả hành trình :

OM

M

M o

t

s

v tb

n

n

t t

t

s s

s

2 1 2 1

Trang 2

trên cả hành trình.

Hướng dẫn đê học sinh xác

định t1 và t2

Yêu cầu học sinh thay số,

tính

Bài này cĩ thể yêu cầu hs về

nhà làm sau khi đã hướng

dẫn

Yêu cầu học sinh viết công

thức tính tốc độ trung bình

trên cả hành trình

Hướng dẫn đê học sinh xác

định t1, t2 và t3

Yêu cầu học sinh thay số,

tính

Hướng dẫn để học sinh viết

công thức tính đường đi và

phương trình chuyển động

của xe máy và ôtô theo trục

toạ độ và gốc thời gian đã

chọn

Yêu cầu học sinh căn cứ

vào đồ thị hoặc giải phương

Xác định t1, t2

Thay số tính tốc độ trung bình

Ghi nhận yêu cầu

Viết công thức

Xác định t1, t2 và t3

Thay số tính tốc độ trung bình

Viết công thức tính đường đi và phương trình chuyển động của

xe máy và ôtô theo trục toạ độ và gốc thời gian đã chọn

Vẽ đồ thi toạ độ – thời gian của ôtô và xe máy

= = 48 (km/h)

Bài 2 trang 7

Tốc độ trung bình trong cả hành trình :

vtb =

= = = 38,3 (km/h)

Bài 2.15 ( hoặc thay thế bằng bài 9/15 sgk)

a) Quãng đường đi được của xe máy :

s1 = v1t = 40t Phương trình chuyển động của xe máy : x1 = xo1 + v1t = 40t

Quãng đường đi của ôtô :

s2 = v2(t – 2) = 80(t – 2) Phương trình chuyển động của ôtô :

x2 = xo2 + v2(t – 2) = 20 + 80(t – 2) b) Đồ thị toạ độ – thời gian của xe máy và ôtô :

2 1

2 1

2 2

v

s v s

s t

t

s

2 1

2

v v

v v

60 40

60 40 2

3 2 1

3 2 1

3 3

v

s v

s v s

s t

t t

s

1 3 3 2 2 1

3 2 1

3

v v v v v v

v v v

30 50 50 40 40 30

50 40 30 3

Trang 3

trình để tìm vị trí và thời

điêm ôtô và xe máy gặp

nhau

Xác định vị trí và thời điểm ôtô và xe máy gặp nhau

c) Căn cứ vào đồ thị ta thấy hai xe gặp nhau tại vị trí có x = 140km và t = 3,5h tức là cách A 140km và vào lúc 9 giờ 30 phút

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Nhận xét của Tổ Chuyên Mơn:

Ngày soạn: 18/08/2010

Ngày dạy:28-09-2011

Tuần 2: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU (2 tiết)

I Kiến thức cần nhớ:

Hoạt động 1 (15 phút) : Tóm tắt kiến thức.

+ Véc tơ vận tốc có gốc gắn với vật chuyển động, có phương nằm theo quỹ đạo, có chiều

theo chiều chuyển động và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của v

+ Véc tơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều :

- Điểm đặt : Đặt trên vật chuyển động

- Phương : Cùng phương chuyển động (cùng phương với phương của véc tơ vận tốc)

- Chiều : Cùng chiều chuyển động (cùng chiều với véc tơ vận tốc) nếu chuyển động

nhanh dần đều

Ngược chiều chuyển động (ngược chiều với véc tơ vận tốc) nếu chuyển động chậm dần

đều

- Độ lớn : Không thay đổi trong quá trình chuyển động

+ Các công thức trong chuyển động thẳng biến đổi đều :

v

Trang 4

v = vo + at ; s = vot + at2 ; v2 - vo = 2as ; x = xo + vot + at2

Chú ý : Chuyển động nhanh dần đều : a cùng dấu với v và vo

Chuyển động chậm dần đều a ngược dấu với v và vo + Các công thức của sự rơi tự do : v = g,t ; h = gt2 ; v2 = 2gh

II Nội dung

1 Gia tốc

Trong cđt- ndđ : a cùng dấu với các vectơ vận tốc

Trong cđt- cdđ : a ngược dấu với các vectơ vận tốc

2 Cơng thức tính vận tốc :

3 Cơng thức tính quãng đường đi được trong cđt – bđđ :

4 Cơng thức liên hệ:

5 PTCĐ của cđt – bđđ :

2.Bài tập

Loại 1 : Tìm quãng đường, gia tốc, vận tốc, thời gian

Phương pháp : - Nếu đề cho t thì ad các công thức (1), (2), (3)

- Nếu đề bài không cho t thì ad công thức (4)

- Nếu đề bài đã cho a y/c tìm t thì sd công thúc (1) or (2)

Bài 1 : Một đoàn tàu đang cđ với vận tốc 36km/h thì xuống dốc, nó cđ ndđ với gia tốc

0,1m/s2 và đến cuối dốc, vận tốc của nó đạt tới 72km/h

a Tính thời gian đoàn tàu cđ trên dốc

b Tính chiều dai con dốc

Hđ của GV và HS Ghi chép

- HS tóm tắt bài toán, tìm xem đề đã cho

biết đại lượng nào và y/c tìm đại lượng

nào

- Đề bài y/c tìm t đã cho a vây ta sd ct

nào ?

- Ta sd ct (1)

- Để tìm cd của con dốc ta sd ct nào?

- Sd ct (3) or (4)

1 a Ta có : a = Với Vo = 36km/h = 10 m/s ; V = 72 km/h = 20 m/s

b

Bài 2 : Một ô tô đang cđ với vận tốc Vo thì bị hãm cđ cdđ với gia tốc – 0,5 m/s2 và sau 20s

kể từ lúc bắt đầu hãm thì dừng lại

a Tìm vận tốc ôtô lúc bắt đầu hãm

2

1

2 1

2 1

O

O

t

t

V

V

a

at V

VO

2

2

1

at t V

aS V

V2  O2 2

2

2

1

at t V x

a

V V

a

V V t t

V

s

1 , 0

10

20 

aS V

V2  O2 2

s a

V V

1 , 0 2

10 20 2

2 2 2 0

2

Trang 5

b Oâtô đi đc đoạn đường bao nhiêu từ lúc bị hãm đến lúc dừng lại

Hđ của GV và HS Ghi chép

- HS tóm tắt bài toán, tìm xem đề đã cho

biết đại lượng nào và y/c tìm đại lượng

nào

- Vận tốc lúc sau V = ?

- Đề cho t y/c tìm Vo ta sd ct nào ?

- Ta sd ct (1) or (2)

V = Vo + at Vo = V – at

- Để tìm qđ ta sd ct nào ?

- Sd ct (3) or (4)

2 a Tacó : Với V = 0; a = - – 0,5 m/s2 ; t = 20s Vậy Vo = 0 – (-0,5).20 = 10m/s

b

Loại 2 : Viết PTCĐ – Tìm vị trí và thời điểm hai chất điểm gặp nhau

phương pháp : Vật làm mốc

 Chọn Chiều ( + )

Mốc thời gian

 Viết PTCĐ ( nghĩa là xđ ) :

 Tìm vị trí và thời điểm 2 chất điểm gặp nhau

thay t vào x ta được kq

Bài 1 : (bài 3.19/16.SBT)

Hđ của GV và HS Ghi chép

- HS đọc kỉ đề bài, tóm tắt bài

toán

- GV : Bước 1 ta phải làm gì ?

- Hs : chọn hqc

- GV : Chọn hqc ntn ?

- HS : Chọn A là vật làm mốc,

chiều AB là chiêu (+), mốc thời

gian là lúc vật bắt đầu xuất phát

- GV : Bước 2 ta làm gì ?

- HS : viết PTCĐ

- GV : Để 2 xe gặp nhau ta cần

có đk gì ?

- HS :

- GV : làm thế nào để tính vận

tốc 2 xe tại vị trí gặp nhau

- HS : sd ct tính vận tốc

1 a PTCĐ của 2 xe :

 Xe xuất phát từ A :

 Xe xuất phát từ B :

b hai xe gặp nhau khi :

Chọn t = 400s

c

Bài 2 : Một Vật cđ trên trục tọa độ x’xeo PT : x = KL nào sau đây là đúng

A vật có gia tốc – 0,5 m/s2 và vận tốc đầu 10 m/s

B vật có gia tốc – 4 m/s2 và vận tốc đầu 10 m/s

at V

VO  V0 Vat

aS V

V2  O2 2

s a

V V

) 5 , 0 (

2

10 2

2 2

0

2

a V

0

1

at t V x

t x

2

2 2 2

2 2

1

2

10 5 , 2

t t

a

2 2 2

2 2

2 0

2

10 2 400

t t

a x

2

400 400

10 25 , 0 10

400 10

25 ,

1  2t2    2t 2   2t2  t 

m

s m t a V

s m t a V

/ 8

/ 10

2 2

1 1

6 10

4 2  

Trang 6

C Vật đi qua gốc tọa độ tại thời điểm t1 = 2s

D PTVT của vật là : V = - 8t + 10

Hđ của GV và HS Ghi chép

- Viết PTCĐ tổng quát của chất điểm

-

- So sánh với PT đề cho để tìm a, Vo, xo - Từ đó xđ đ.an đúng Ta có PTCĐ : PT đề cho : x = Suy ra : ; a = - 8 ; Vo = 10 Vậy đ.an đúng là D 4 Củng cố : 1 PTCĐ của một chất điểm là : Tính vận tốc tức thời của cđ tại thời điểm t = 2s A 28m/s B 18m/s C 26m/s D 16m/s 2 Tính qđ xe đi được với vận tốc ban đầu bằngb 15m/s, gia tốc – 1 m/s2 trong thời gan 10s là : A 25m B 50m C 100m D 145m 5 Hướng dẫn về nhà : - Về nhà học thuộc các CT - Làm lại các BT trên, nhớ pp giải bt cho từng dạng bài - làm tiếp các bt trong sbt IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Nhận xét của Tổ Chuyên Mơn:

Tuần 3:

Ngày soạn:

Ngày dạy:

CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU(1 tiết)

I Kiến thức cần nhớ:

2 0

0

2

1

at t V x

2 0

0

2

1

at t V x

6 10

4 2  

6

o x

2

4

10t t

x 

Trang 7

Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt kiến thức.

+ Nêu các đặc điểm của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

Viết các công thức của chuyển động tròn đều :

1 Tốc độ dài : (m/s)

2 Tốc độ góc : ( rad/s )

3 Chu kì : (s)

4 Tần số (Hz)

5 CT liên hệ : = ( r là bk )

6 Gia tốc hướng tâm : = (m/s2 )

II Nội dung

Loại 1 : Tìm chu kì , tần số

Phương pháp : - áp dụng CT liên hệ giữa tần số, chu kì, tần số góc và vận tốc dài :

- CT : Bài 1 : Một bánh xe honda quay đều 100 vòng trong thời gian 2s Hãy xđ:

a Chu kì, tần số

b Vận tốc góc của bánh xe

Hđ của GV và HS Ghi chép

- HS tóm tắt bài toán, tìm xem đề đã

cho biết đại lượng nào và y/c tìm đại lượng

nào

- Chu kì là gì ? CT ?

- CT tính tần số ?

- Đề y/c tính vtg ta sd ct nào ?

-1 a CK T : 100vòng 2s

1 vòng ? Vậy T =

Tần số :

b Vận tốc góc : = 2 3,14 50 = 100 (rad/s)

Bài 2 : Biết vận tốc dài của một vệ tinh địa tỉnh là 3100m/s Hãy xđ bk chuyển động của vệ

tinh đó

Hđ của GV và HS Ghi chép

- HS tóm tắt bài toán, tìm xem đề

đã cho biết đại lượng nào và y/c

tìm đại lượng nào

- CK quay của vệ tinh địa tỉnh

2 CK quay của vệ tinh địa tỉnh bằng ckq của trái đất :

T = 24h = 8600 (s)

t

s v

t

2

T T

.

r

T

r

r

v

v

r f

2 1

s

02 , 0

100 2 

Hz T

02 , 0

1

f

2

Trang 8

bằng ckq của trái đất vậy T = ?

- Đề cho T, v ta sd ct nào đề tính r

= ?

Loại 2 : Tìm vận tốc – gia tốc

Phương pháp : Ta sd các CT : 5 ,6 để giải loại BT này

Chú ý : Vtd của một điểm trên vành bánh xe chính bằng vận tốc tịnh tiến của xe

Bài 1 : Vành ngoài của một bánh xe ôtô có bk là 25cm Tính tốc độ góc và gia tốc hướng

tâm của một điểm trên vành ngoài bánh xe khi ôtô đang chạy với tôc độ dài là 36km/h

Hđ của GV và HS Ghi chép

- HS đọc kỉ đề bài, tóm tắt bài toán

- Đề đã cho biết đại lượng nào và y/c tìm

đại lượng nào ?

- Ta sd ct nào để tính tđg ?

- Viết Ct tính gia tốc ht ?

1 r = 25cm = 0,25m ; v = 36km/h = 10m/s

Bài 2 : Một vệ tinh nhân tạo ở độ cao 250km bay quay trái đất theo một qđ tròn CK quay

của vệ tinh là 88phút Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của vệ tinh Cho bk TĐ là

6400km

Hđ của GV và HS Ghi chép

- - HS đọc kỉ đề bài, tóm tắt bài toán

- Đề đã cho biết đại lượng nào và y/c tìm

đại lượng nào ?

- Đổi T sang (s), sau đó ta sd ct nào tính

tđg ?

- do vệ cách mặt đất 1 đoạn h nên trong ct

a ta cộng thêm h : =

4 Củng cố :

1) Vật cđtròn đều với vtg thì có ckq là :

A 5s B 10s C 20s D 30s

2) Một đĩa tròn có bk là 20cm, quay đều trong 5s được 10 vòng Tính vận tốc dài của một

điểm giữa bk của đĩa Chọn đ.án đúng

A v = 0,628m/s B 6,28m/s C 12,56m/s D 1,256m/s

3) một chiếc xe đạp đang chạy với vận tốc 40km/h trên một vòng đua có bk 100m tính

gia tốc hướng tâm của xe Chọn đ.án đúng

A 16m/s2 B 0,11 m/s2 C 0,4 m/s2 D 1,23 m/s2

5 Hướng dẫn về nhà :

- Về nhà học thuộc các CT

- Làm lại các BT trên, nhớ pp giải bt cho từng dạng bài

- làm tiếp các bt trong sbt

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

) ( 42650 )

( 42650000 14

, 3 2

3100 8600 2

2

km m

v T r v

r

2 2

2

/ 400 25 , 0 10

) / ( 40 25 , 0 10

s m r

v a

s rad r

v

ht

a (rh)2

2 3

2 3 2

3

/ 42 , 9 10 6650 ) 10 19 , 1 ( ) (

) / ( 10 19 , 1 60 88

14 , 3 2 2

s m h

r a

s rad T

) / ( 1 ,

0  rad s

Trang 9

………

Nhận xét của Tổ Chuyên Mơn:

Ngày soạn:

Ngày dạy:

TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG ( 1 tiết)

I Kiến thức cần nhớ:

Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt kiến thức.

+ Công thức cộng vận tốc : = +

+ Các trường hợp riêng :

Khi và đều là những chuyển động tịnh tiến cùng phương thì có thể viết : v1,3 =

v1,2 + v2,3 với là giá trị đại số của các vận tốc

Khi và vuông gốc với nhau thì độ lớn của v1,3 là : v1,3 =

II Nội dung

Hoạt động 2 : Giải các bài tập.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài giải

Yêu cầu học sinh tính thời

gian bay từ A đến B khi

không có gió

Yêu cầu học sinh tính vận

tốc tương đối của máy bay

khi có gió

Yêu cầu học sinh tính thời

gian bay khi có gió

Tính thời gian bay từ A đến B khi không có gió

Tính vận tốc tương đối của máy bay khi có gió

Tính thời gian bay khi có gió

Bài 12 trang 19.

a) Khi không có gió :

30phút b) Khi có gió :

v = v’ + V = 600 + 72 = 672(km/h)

26,8phút

Bài 6.8.

 3 , 1

v v1,2 v2,3

2 , 1

v v2,3

2 , 1

3 , 2

2 2 ,

v

h km

km v

AB

/ 600

300 ' 

h km

km v

AB

/ 672 300

Trang 10

Yêu cầu học sinh tính vận

tốc của ca nô so với bờ khi

chạy xuôi dòng

Yêu cầu học sinh tính vận

tốc chảy của dòng nước so

với bờ

Yêu cầu học sinh tính vận

tốc của ca nô so với bờ khi

chạy ngược dòng

Yêu cầu học sinh tính thời

gian chạy ngược dòng

Hướng dẫn học sinh lập hệ

phương trình để tính khoảng

cách giưa hai bến sông

Yêu cầu học sinh giải hệ

phương trình để tìm s

Yêu cầu học sinh tính vận

tốc chảy của dòng nước so

với bờ

Tính vận tốc của ca nô so với bờ khi chạy xuôi dòng

Tính vâïn tốc chảy của dòng nước so với bờ

Tính vận tốc của ca nô so với bờ khi chạy ngược dòng

Tính thời gian chạy nược dòng

Căn cứ vào điều kiện bài toán cho lập hệ phương trình

Giải hệ phương trình để tính s

Tính vận tốc chảy của dòng nước so với bờ sông

a) Khi ca nô chạy xuôi dòng : Vận tốc của ca nô so với bờ là :

vcb = = 24(km/h) Mà : vcb = vcn + vnb

 vcn = vcb – vnb = 24 – 6 = 18(km/h)

b) Khi ca nô chạy ngược dòng : v’cb = vcn – vnb = 18 – 6 = 12(km/h)

Vật thời gian chạy ngược dòng là :

Bài 6.9.

a) Khoảng cách giữa hai bến sông :

Khi ca nô chạy xuôi dòng ta có :

= 30 + vnb (1) Khi ca nô chạy ngược dòng ta có :

= 30 - vnb (2) Từ (1) và (2) suy ra : s = 72km b) Từ (1) suy ra vận tốc của nước đối với bờ sông :

Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu học sinh nêu cách giải bài toán có

liên quan đến tính tương đối của chuyển

động

Từ các bài tập đã giải khái quát hoá thành cách giải một bài toán có liên quan đến tính tương đối của chuyển động

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

5 , 1

36

t AB

12

36 ' 

cb

v BA

nb

cn v v

s t

2

nb

cn v v

s t

3 '

30 2

72 30

2s   

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w