1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tranh sinh học 8 sinh học 8 trần anh mạnh thư viện tư liệu giáo dục

44 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 64,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh sè ngêi ,mçi lo¹i.. C¸c trung tuyÕn BD vµ CE vu«ng gãc víi nhau. NÕu ngµy thø nhÊt lµm riªng trong 3 giê råi ngêi thø hai lµm riªng tiÕp tôc th× cÇn 14 giê n÷a míi xong c«ng viÖc ®ã[r]

Trang 1

Thi giải toán trên máy tính casio

Đề số 1 (Thời gian :120phút)

Câu 1: Ngời ta cho 1 miếng nhôm vào dung dịch sunfuric d Sau 1 thời gian

ngời ta thu đợc 5,6 lít khí hiđrô (ĐKTC) miếng nhôm tan hết

a) Tính khối lợng miếng nhôm

b) Tính số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng

Câu 2: Một xe gắn máy đi quãng đờng 12 km mất 20 phút, lực cản của xe

chuyển động trung bình là 60N Giả sử xe chuyển động đều; Tính công xuất của

Câu 4: Năm ngoái tổng số dân 2 tỉnh A và B là 4 triệu Dân số tỉnh A năm

nay tăng 1,2%, còn tỉnh B tăng 1,1% Tổng số dân 2 tỉnh năm nay là 4.045.000ngời Tính số dân mỗi tỉnh năm ngoái và năm nay?

Câu 5: Một hình thang cân có đáy lớn dài 3,751 m, cạnh bên dài 1,434m.

Góc tạo bởi đáy lớn và cạnh bên là 600 Tính độ dài đáy nhỏ?

Câu 6: Ngời ta dùng H2 (d) để khử m gam Fe2O3 và thu đợc n gam Fe.Cho lợng Fe này tác dụng với dung dịch H2SO4 (d) thì thu đợc 2,8 lít H2 (ở ĐKTC)

a) Tính n

b) Tính m

Câu 7: Tính S hình thang, biết các đáy có độ dài 7,434 cm và 9,237 cm,

một trong các cạnh bên dài 8cm và tạo với đáy 1 góc 40030/

Câu 8: Để xác định nhiệt dung riêng của 1 kim loại ngời ta bỏ vào nhiệt

l-ợng kế 500g nớc ở 130C một thỏi kim loại có khối lợng 400g đợc nung nóng ở

1000C Nhiệt độ nớc trong nhiệt kế nóng lên đến 20% Hãy tìm nhiệt dung riêngcủa kim loại (bỏ qua sự mất nhiệt để làm nóng nhiệt kế và không khí)

Câu 9: Muốn có 100 kg nớc ở nhiệt dộ 350C, phải đổ bao nhiêu nớc cónhiệt độ là 150C vào bao nhiêu nớc đang sôi?

Câu 10: Cho  ABC có AB = 21 cm, AC = 28cm, BC = 35 cm

Trang 2

Câu 2: Tam giác ABC có S = 27 đồng dạng với  A/B/C/ só S/ = 136,6875.

AB và A/B/ là 2 cạnh tơng ứng Tính tỷ số AB/ A/B/ và ghi bằng phân số tối giản

Câu 3: Cho  ABC có các đờng cao AH = 12,341 BH = 4,138, CH = 6,784 Tính

SABC

Câu 4: Tính góc A của  ở câu 4 bằng độ phút.

Câu 5: Cho hình chữ nhật ABCD có đờng chéo AC = 50,17 cm và AC tạo với AB

góc 31034/ Tính S

Câu 6: Tính chu vi hình chữ nhật ở bài 5.

Câu 7: Cho hình thang câu có 2 đờng chéo vuông góc với nhau 2 đáy có độ dài

15,34 cm và 24,35 cm Tính độ dài cạnh bên

Câu 8: Tính diện tích của hình thang ở câu 8.

C

âu 9: Có 100 ngời đắp 60m đê chống lũ, đàn ông đắp 5m/ ngời, đàn bà đắp 3m/

ngời, học sinh 0,2m/ngời Tính số ngời ,mỗi loại

Câu 10: Tính a để x4 + 7x3 + 2x2 + 13x + a chia hết cho x + 6

Trang 3

Câu 12: Tính thời gian bằng giờ, phút, giây để đi hết quãng đờng ABC dài 435

km; biết AB dài 147 km đi với vận tốc 29,7 km/h

Câu 13: ở câu 13 nếu ngời đó di chuyển với vận tốc ban đầu (37,6 km/h) thì đến

C sớm khoảng thời gian bao nhiêu?

Trang 4

Thơng Dc) (x5 – 2x4 + 3x3 – 4x2 + 5x - 1) : (x2 + 2x + 1)

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông ở A, có cạnh huyền BC = 221 cm, phân giác

trong của góc A là AD Biết BD = 65 cm Tính các góc nhọn của tam giác đó

Câu 5: Tam giác ABC; AB = 20 dm, AC = 30 dm Các trung tuyến BD và CE

vuông góc với nhau Tính diện tích tam giác đó chính xác đến 0,0001

S = dm2

Câu 6; Cho tam giác ABC cân tại A, hình vuông KLMN có đỉnh K ở trên cạnh

AB, đỉnh L ở trên cạnh AC, các đỉnh M và N ở trên đáy BC

a) Tính tỷ số diện tích của tam giác và hình vuông khi tâm hình vuông trùngvới trọng tâm tam giác

b) Tính cạnh hình vuông chính xác đến 0,0001, khi biết BC = 16 dm, AB =

x1 = ; x2 = ; x3 = ; x4 = c) x3 = x2 + 2

Câu 2: Hai ngời cùng làm thì làm xong một công việc trong 5 giờ Nếu ngày thứ

nhất làm riêng trong 3 giờ rồi ngời thứ hai làm riêng tiếp tục thì cần 14 giờ nữamới xong công việc đó Thời gian từng ngời làm riêng xong công việc đó là:

Trang 5

Câu 4 : Tam giác ABC có AB = 5,2 cm; AC = 7,5 cm, góc A = 500 28/ 12// Giá trịgần đúng với 5 chữ số thập phân của đờng cao AH của tam giác đó là

Câu 5: Một ca nô đi xuôi dòng 40 km và ngợc dòng 35 km hết 3h10phút Lần

sau, ca nô đó đi xuôi dòng 55 km và ngợc dòng 30 km hết 3h30 phút Vận tốcriêng của ca nô và vận tốc dòng nớc là

Thi giải toán trên máy tính casio

Câu 2: Phân tích số 9082 + 6752 thành tích các thừa số nguyên tố

y =

Câu 4: Tìm hai số x, y biết x + y = 1275 và x2 – y2 = 234575

a) Giá trị gần đúng của x,y chính xác đến 0,001 là x 

y 

V = km/hv= km/h

Tìm hai số x, y biết x – y = 125, 15

Trang 6

b) Giá trị đúng của x,y dới dạng phân số tối giản là: x =

b) Tính giá trị đúng của M dới dạng phân số M =

Câu 8: Cho tam giác ABC có góc C = 200 và AB = AC Gọi I là trung điểm của

AC Tính gần đúng số đo (độ, phút, giây) của góc IBC

Góc IBC 

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A có đờng cao AH Biết AB = 0,5 cm; BC =

1,3 cm Tính gần đúng với 4 chữ số thập phân độ dài các đoạn AC, AH, BH, CH

Câu 10: Cho tam giác ABC có AB = 1,05; BC = 2,08, CA = 2,33

a) Tính gần đúng với 4 chữ số thập phân độ dài đờng cao BH

BH b) Tính gầng đúng 4 chữ số thập phân diện tích tam giác ABC

S 

Trang 7

Thi giải toán trên máy tính casio

Câu 3: Số 11592 đợc phân tích thành tích các thừa số nguyên tố nh sau:

Các số 11592 và 5130 có bội chung nhỏ nhất là

Câu 4: Cho bảng số liệu

Trang 8

Câu 5: Tam giác ABC có AB = 25,3 cm; BC = 41,7 cm; CA = 50,1 cm Giá trị

gần đúng với 7 chữ số thập phân của diện tích tam giác đó là:

Thi giải toán trên máy tính casio

âu 5: Tính giá trị gần đúng chính xác đến 0,0001 của các biểu thức:

Câu 6: Tìm góc nhọn x khi biết:

Trang 9

Câu 9: Cho hình thang có đáy nhỏ AB = 5 dm, đáy lớn CD = 10 dm, cạnh bên AD

vuông góc với hai đáy và AD = 12 dm

cos 40022 ❑ +cos52010 ❑ Câu 1: Thực hiện phép tính

Câu 2: Nếu F = 0,4818181… là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ 81 Khi là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ 81 Khi

F đợc viết lại dới dạng phân số tối giản, thì mẫu lớn hơn tử là bao nhiêu?

Cho tam giác ABC vuông ở A, có tg và AB = 4dm

Trang 10

Câu 3: Một hợp chất gồm 3 nguyên tố hoá học Mg, C, O có phân tử khối là 84

đ.v C và có tỷ lệ về khối lợn giữa các nguyên tố thành phần là: Mg: C:O = 2:1: 4.Hãy lập công thức hoá học của hợp chất đó

Câu 5: Tìm số d trong phép chia: (3x3 – 7x2 + 5x - 20) : (4x - 5)

Câu 6: Một ngời gửi 6800 đồng (đô la) vào ngân hàng với lãi suất hàng năm là

4,3% Hỏi sau 1 năm, 2 năm, 3 năm, 4 năm, 5 năm, 10 năm ngời đố có bao nhiêutiền, biết rằng hàng năm ngời đố không rút lãi suất ra

Câu 10: Với 2 lít xăng một xe máy công suất 1,6 kW chuyển động với vận tốc 36

km/h sẽ đi đợc bao nhiêu km Biết hiệu suất của động cơ là 25%, năng suất toảnhiệt của xăng là 4,6.10 J/ kg Khối lợng riêng của xăng là 700 kg/m3

Trang 11

Thi giải toán trên máy tính casio

Đề số 9 (Thời gian :120phút)

Câu 1: Dân số xã X hiện nay có 10.000 ngời Ngời ta dự đoán sau 2 năm dân số

xã X là 10.404 ngời Hỏi trung bình hàng năm dân số xã X tăng bao nhiêu phần trăm Sau 10 năm dân số xã X sẽ là bao nhiêu

Câu 2: Một ô tô có công suất của động cơ N1 = 30 kW, khi có trọng tải nó chuyển

động với vận tốc là v1 = 15m/S Một ô tô khác có công suất N2 = 20kW, cùngtrọng tải nh ô tô trớc thì nó chuyển động với vận tốc v2 = 10m/s Nối hai ô tô bằngmột sợi dây cáp Hỏi chúng sẽ chuyển động với vận tốc nào?

Câu 3: Cho hai đa thức 3x2 – 4x + 5 + m và x3 + 3x2 – 5x + 7 + n Hỏi với điềukiện nào của m và n thì hai đa thức có nghiệm chung a = 0,5 ?

Câu 4: Một ngời hàng tháng gửi vào ngân hàng một số tiền là 6800 đô la với lãi

suất là 0,35%/ tháng.Hỏi sau 1 năm ngời ấy nhận đợc bao nhiêu tiền cả gốc lẫnlãi

Câu 5: Tìm một số biết nếu nhân số đó với 12 rồi thêm vào lập phơng của số đó

thì kết quả bằng 6 lần bình phơng số đó cộng với 35

Câu 6:

a) Phân tích biểu thức sau ra ba thừa số: a4 + 6a3 + 27a2 – 54a + 32

b) Chứng minh rằng: n4 + 6n3 + 27n2 – 54n + 32 là số chẵn với mọi sốnguyên n

Câu 7: Độ dài tính bằng cm của ba cạnh của bốn tam giác I, II, III, IV nh sau:

I 3; 4; 5; II 7; 24; 25 III 4; 7,5; 8,5 IV 3,5; 4,5; 5,5

Trong bốn tam giác này, các tam giác nào không phải là tam giác vuông:

(17 , 125+19 , 38: x ) 0,2+3 1

12:2

1 18

Trang 12

Kiểm tra trên máy, bắt đầu từ n bằng bao nhiêu thì xn-1 = xn = xn+1 (tất cả 10 chữ sốcủa các số đó đều bằng nhau).

Câu 10: Cho un+1 = un + un-1, u1 = u2 = 1.

a) Tính: u25

b) Tính un+4 un-2 – un+2un với n = 3,4,5,6,7,8,9

Thi giải toán trên máy tính casio

Đề số 10 (Thời gian :120phút)

A=6 :1

3−0,8 :

1,5 3

2ì0,4 ì

50

1 :12

Câu 3:

Câu 4: Một ngời muốn rằng sau 1 năm phải có 20000 đô la để mua nhà Hỏi phải

gửi vào ngân hàng một khoản tiền (nh nhau) hàng tháng là bao nhiêu, biết rằng lãisuất tiết kiệm là 0,27% một tháng

tự nhiên Số nào trong các số dới đây là ớc số nguyên tố của số đó

Cho x và y là nghiệm của hệ {83249 x+16571 y=108249| tính x

Trang 13

153; 370; 371; 407; 1634; 8280; 9474; 54748; 92727; 93084; 548834;1741725; 1210818; 9800817; 9926315; 24678050; 24678051; 33467290;55213479; 88593477; 146511208; 472335975; 534494836; 912985153;4679307774; 6693271456

Trang 14

d) Tính un+4 un-2 – un+2un với n = 3,4,5,6,7,8,9.

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông ở A, BC = 9,16 cm và AD là đờng phân giác

trong của góc A Biết CD = 3,179

Trang 15

Câu 7: Một ngời có X triệu đồng gửi tiết kiệm: lãi xuất mỗi tháng là b%/ tháng.

Biết rằng tiền gốc của tháng sau là tổng của tiền gốc và tiền lãi của tháng trớc

a)Viết công thức tính tổng số tiền gốc và lãi ngời đó nhận đợc sau k thánggửi (k  1; k  Z)

b) Để sau 12 tháng gửi ngời đó nhận đợc 50 triệu đồng cả gốc lẫn lãi thìban đầu ngời đó phải gửi vào bao nhiêu tiền Cho biết b = 1.05

Câu 8:

a) Cho hình thang cân có hai đờng chéo vuông góc với nhau, đáy lớn dài15,35 (cm), cạnh bên dài 21,23 (cm) Tìm diện tích của hình thang

Câu 9:

Câu 10: Cho đờng tròn tâm O bán kính 1 + 2 √2 Hai dây AB và CD của đờng

tròn vuông góc với nhau và cắt nhau tại P Biết OP = √1+√2: OPC = 720

Trang 16

a) Tính

trong đó  là số đo góc OPC

b) Tính diện tích tứ giác ACBD

Thi giải toán trên máy tính casio

Trang 17

Câu 3:

a) Tìm BCNN (766717270 : 630859955)

b) Tìm một nghiệm nguyên của phơng trình 766717270 X + 630859955 Y

= 165

Câu 4: a) Một đa thức ẩn x khi chia cho x – 1 thì đợc phần d là 2: cũng đa thức

đó khi chia cho x – 2 thì đợc phần d là 1 Xác định phần d r(x) khi chia đa thức

Câu 6: cho biểu thức:

N = cotg5  + cos4 (2  ) – cotg (2  )  tg (2 )5 : (cos ( : 5)5  2)a) Viết quy trình bấm phím để tính giá trị biểu thức với  và  có số đo là

Trang 19

Thi giải toán trên máy tính casio

a) Viết một quy trình ấn phím để tìm số d khi chia 1523127 cho 2047

d) Số d khi chia 3523127 cho 2047 là:

A =

B =

Trang 20

b) áp dụng bằng số:  = 10.000.000đ; m = 0,8, n = 12

c) Một ngời hàng tháng gửi vào ngân hàng một số tiền làg  đồng với lãisuất là m% một tháng Biết rằng ngời đó không rút tiền lãi ra Hỏi cuối tháng thứ

n ngời ấy nhận đợc bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi

d) Cho:  = 1.000.000,  = 0,8, n = 12 Hỏi số tiền lãi là bao nhiêu?

C =

D =

Số tiền cả gốc lẫn lãi là:

Số tiền lãi là:

Trang 21

Câu 6: Theo di chúc, bốn ngời con đợc hởng số tiền 9902490255đ chia theo tỷ lệ

giữa ngời con thứ I và ngời con thứ II là 2 : 3; tỷ lệ giữa ngời thứ II và ngời thứ III

là IV là 6:7 Số tiền mỗi ngời con đợc nhận là:

Câu 8: Máy của bạn bị hỏng: gần nh tất cả các phím bị liệt, trừ phím số 2 và các

phím + -  = là còn hoạt động Tuy nhiên, bạn vẫn có thể sử dụng nó để biểudiễn ngày 23.8.2001 Hãy viết quy trình bấm phím biểu diễn các số 23; 8; 2001chỉ bằng các sô 2 và các phím + -  =

Câu 9: Cho dãy số u1 = 144; u2 = 233;… là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ 81 Khi; un+1 = un + un-1 với mọi n  2

a) Hãy lập một quy trình bấm phím để tính un+1

Trang 22

b) Tính u12, u37, u38 và u39

c) Tính chính xác đến 5 chữ số sau dấu phải và điền vào bảng sau:

u2

u1

u3u2

u4u3

u5u4

u6u5

Câu 10

a) Lập một quy trình bấm phím tính xn+1 với x1 = 1 và tính x100

b) Lập một quy trình bấm phím tính xn+1 với x1 = -2 và tính x100

Trang 23

Thi gi¶i to¸n trªn m¸y tÝnh casio

;C=2003

6+78

a) TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau

vµ chØ biÓu diÔn kÕt qu¶ díi d¹ng ph©n sè

Trang 24

{x y=1 , 125|C©u 3: Cho x vµ y lµ hai sè d¬ng tho¶ m·n ®iÒu kiÖn

a) Tr×nh bµy lêi gi¶i t×m gi¸ trÞ cña x vµ y

C =

A =

Trang 25

Câu 5: a) Cho biết tủ số của 7x – 5 và y + 13 là hằng số và y = 20 khi x = 2 Hỏi

b) Bốn ngời góp vốn buôn chung.Sau 5 năm, tổng số tiền lãi nhận đợc là

9902490255 đồng và đợc chia theo tỷ lệ giữa ngời thứ nhất và ngoừi thứ hai là 2 :

3, tỷ lệ giữa ngời thứ hai và ngời thứ ba là 4 : 5, tỷ lệ giữa ngời thứ ba và ngời thứ

t là 6 : 7 Hỏi số tiền lãi mỗi ngời nhận đợc là bao nhiêu?

Số tiền lãi của ngời thứ nhất là

Số tiền lãi của ngời thứ hai là

Số tiền lãi của ngời thứ ba là

Số tiền lãi của ngời thứ t là

Câu 6: Cho dãy số sắp thứ tự với u1 = 2; u2 = 20 và từ u3 trở đi đợc tính theo côngthức

un+1 = 2un + un-1 (với n  2)

a) Tính giá trị của u3, u4; u5; u6; u7; u8

b) Viết quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị của un với u1 = 2, u2 = 20

c) Tính chính xác đúng giá trị của u22 ; u23 ; u24

Trang 26

a) Khi ấy an phải nằm trong khoảng

b) Chứng minh rằng an chỉ có thể là một trong các dạng sau:

a1) Tìm số d trong phép chia P(x) cho x – 2,5 khi m = 2003

a2) Tìm giá trị của m để đa thức P(x) chia hết cho x – 2,5

a3) Muốn cho đa thức P(x) có nghiệm x = 2 thì m có giá trị là bao nhiêu?

 an 

Chứng minh:

c) Tìm các số tự nhiên n (1010  n  2010) sao cho an=√20203+21 ncũng

là số tự nhiên (tính n và an tơng ứng rồi điền vào bảng sau)

r =

m =

Trang 27

b) Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e và cho biết P(1) = 3; P(2) = 9;

Từ một điểm A ở ngoài đờng tròn kẻ hai tiếp tuyển

AB và AC (B và C thuộc đờng tròn (O))

2BOC và công thức tính diện tích S của phần

mặt phẳng giới hạn bởi hai tiếp tuyến AB, AC và cung nhỏ BC (phần gạch xọc

theo R và a)

b) Viết quy trình bấm phím liên tục trên máy để tính đợc góc 1

2BOC và diện tích

S (đã mói ở trên)

Trang 28

Thi gi¶i to¸n trªn m¸y tÝnh casio

Trang 29

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông ở A, BC = 19,16 cm và AD là đờng phân giác

trong của góc A Biết CD = 13,179cm

Trang 30

Câu 7: Một ngời có X triệu đồng gửi tiết kiệm: lãi xuất mỗi tháng là b%/ tháng.

Biết rằng tiền gốc của tháng sau là tổng của tiền gốc và tiền lãi của tháng trớc

a)Viết công thức tính tổng số tiền gốc và lãi ngời đó nhận đợc sau k thánggửi (k  1; k  Z)

b) Để sau 12 tháng gửi ngời đó nhận đợc 150 triệu đồng cả gốc lẫn lãi thìban đầu ngời đó phải gửi vào bao nhiêu tiền Cho biết b = 1.05

(cos2α+sin3α) tg α trong đó  là số đo góc OPC.

b) Tính diện tích tứ giác ACBD

Đáp số:

a)

b)

Trang 31

Thi giải toán trên máy tính casio

Đề số 18 (Thời gian :120phút)

x3−3 , 256 x+7 ,321

Câu 2: Tam giác ABC có S = 127 đồng dạng với  A/B/C/ só S/ =1436,6875 AB và A/B/ là 2 cạnh tơng ứng Tính tỷ số AB/ A/B/ và ghi bằng phân

số tối giản

Câu 3: Cho  ABC có các đờng cao AH = 22,341cm BH = 14,138cm, CH

= 6,784cm Tính SABC

Câu 4: Tính góc A của  ở câu 4 bằng độ phút

Câu 5: Cho hình chữ nhật ABCD có đờng chéo AC = 250,17 cm và AC tạo

với AB góc 36034/ Tính S

Câu 6: Tính chu vi hình chữ nhật ở bài 5

Câu 7: Cho hình thang câu có 2 đờng chéo vuông góc với nhau 2 đáy có

độ dài 45,34 cm và 24,35 cm Tính độ dài cạnh bên

Câu 8: Tính diện tích của hình thang ở câu 8

Câu 9: Có 100 ngời đắp 60m đê chống lũ, đàn ông đắp 5m/ ngời, đàn bà

đắp 3m/ ngời, học sinh 0,2m/ngời Tính số ngời ,mỗi loại

Câu 10: Tính a để x5 + 7x4 + 2x3+ 13x + a chia hết cho x + 7

Câu 12: Tính thời gian bằng giờ, phút, giây để đi hết quãng đờng ABC dài

435 km; biết AB dài 147 km đi với vận tốc 29,7 km/h ,BC đợc đi với vận tốc37.6km/h

Câu 13: ở câu 13 nếu ngời đó di chuyển với vận tốc ban đầu ( 29,7km/h) thì

đến C muộn khoảng thời gian bao nhiêu?

Câu 14:

Giải hệ phơng trình{x y=0 ,3681| x,y dơng

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w