1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Phép cộng ( trừ ) các phân thức đại số - Giáo viên: Vũ Thành Trung

6 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 208,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải:Đương nhiên ta không thể nào QĐMT mà ta tìm cách tách mỗi phân thức thành hiệu hai phân thức rồi dùng phương pháp khử liên tiếp... Phép cộng trừ các phân thức đại số.[r]

Trang 1

Phép cộng các phân thức đại số Phép Trừ các phân thức đại số

I Lí thuyết:

Muốn cộng ( hay trừ ) hai phõn thức cú cựng mẫu thức, ta cộng ( hay trừ ) cỏc tử thức với nhau và giữ nguyờn mẫu thức

Muốn cộng ( hay trừ ) hai phõn thức khụng cựng mẫu thức trước hết ta quy đồng mẫu thức, rồi ta cộng ( hay trừ ) cỏc tử thức với nhau và giữ nguyờn mẫu thức

II Bài tập

Bài 1:: Thực hiện phép tính:

a),

2

5 2

5

x x

x

8 4

x y

y y x

x

2 2

d,

x

x x

x x

x

20

3 4 5

1 2 4

e,

x x

x x

x

2

2 2

4

 g,

1 2

2 1

1 1 2

1

2 2

2

x x

x x

x x

x x

Bài 2.Thực hiện phép tính

a,

1

2 1

1

1

1

2

2

x x

4

1 2

1 )

2 (

1

x x

x

x

xxx x

Bài tập 3: Thực hiện phép tính

2 3

5 3

2

1

,

x

x

1 2

3 2 1 2

1 2 ,

a

a a

a

3 3

2

x

c

Bài tập 4 : Thực hiên phép tính

1

2 1

1

1

1

x

x x

1

1 2

1 )

2 (

1

x x

x

x

2

1 1 1

x x

x

 Bài tập 5: Tìm a ,b và c để có

a)

2 1

2

3

7

4

x

b x

a x

x

2 3

2 ) ( 2

3

7

4

2

x x

b a x b a x

x

7

2

4

b

a

b

a

trừ vế với vế cho nhau ta được a =3 thay a=3 vào a +b = 4 ta được b = 1

Vậy a = 3 ; b = 1

b) HD: Đáp số A= 2, B= 1, C= 1

2

2

1

x

 

2

2 2

Trang 2

Quy đồng mẫu thức ở vế phải: x2 + 2x -1 = A( x2+ 1 ) + ( Bx+C )( x-1)=> =>

1 2 1

A B

C B

A C

 

  

   

1 0 2

A B C

 

 

 d) 3 2 5 2 ( Đáp số A= 1; B =- 2 )

Bài 5 Cho hai biểu thức P =

10030 2006

5

142431 1990

79

2 3

2

x x

x

x x

; Q =

5 2006

x

c x

b ax

1) Xác định a, b, c để P = Q với mọi x  5 2) Tính giá trị của P khi

2006

2005

Trả lời: 1) a = 3 ; b = 2005 ; c = 76

2) P = - 17,99713 ; khi

2006

2005

x

Vớ dụ 1 : Thực hiện phộp tớnh

2 2

x y

xxxx

2

4 2

2 2

x x

x x

 

Bài giải

2

2

x

2 2

x y

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

2 2 2 2

a b a b

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 4

2 2 2 2

a x y b x y b x y a b x a b y a b a x y a b x a b y a b

a b a b

2 2 2 2

2 2 2 2 1

a b a b

a b a b

c)

Trang 3

Ví dụ 2 : Chứng minh hằng đẳng thức

1 1 1 11

x x  x x

S

Bài giải

S

1 1  11 2  21 3 13

S

S

TÝnh tỉng c¸c ph©n thøc sau:

1 )

2 )(

1 (

1 )

1

(

1

x x x

x

x

) 2004 )(

2003 (

1

x

Ví dụ 2:Rút gọn biểu thức B =

2 2

1 2

) 4 3 (

7 )

3 2 (

5 )

2 1 (

3

n n n

Giải:Đương nhiên ta không thể nào QĐMT mà ta tìm cách tách mỗi phân thức thành hiệu hai phân thức rồi dùng phương pháp khử liên tiếp

2 2

1 1

) 1 (

) 1 ( ) 1 (

1 2

n n n

n

n n

n

n

n

2

) 2 ( ) 1 (

1

n n n

Ví dụ 3:Cho A =

2 );

1 1 ( ) (

2 );

1 1 (

1

2 2 5 3

3 4 4

4

y

 Thực hiện phép tính A+B+C

Giải:Rút gọn biểu thức A = …= 24 4 2 2 ;Tính B+C =…=

) (

) )(

(

y x y x

x y x y

3 3 2

) (

) ( 2

y x y x

x y

Tính A+B+C = …= 4 4

y x

x

y

Ví dụ 5:Cho a,b,c thỏa mãn ĐK:abc =2005.Tính giá trị biểu thức

P =

1 2005

2005 2005

2005

c b

bc

b a

ab

a

Giải:Ta không thể QĐMT Thay 2005 =abc

1

c abc

b bc

b abc

a abc

ab

a abc

Bài 7:

a)Tìm các số m,n để : HD:m=1;n=-1

x

n x

m x

( 1

b)Rút gọn biểu thức:M=

30 11

1 20

9

1 12

7

1 6

5

1

2 2

2

a

Trang 4

HD:Tách mỗi phân thức: Tương tự

2

1 3

1 ) 3 )(

2 (

1

a

1

8 1

4 1

2 1

1 1

1

x x

x x

x        

 Giải:Do đặc điểm của bài toán không quy đồng mẫu thức mà ta cộng lần lượt tùng phân thức

1

16

1

8 1

4 1

4 1

8 1

4 1

2 1

2

x x

x x

x x

x

x               

Bµi tËp: TÝnh tỉng: 1 1 22a 2 44a3 4 88a7 8 DS:

a b a b a  ba ba b

15

16a

ab

Bài 5:Rút gọn biểu thức ;

2 2 1

1 2

1 6

5 1 4

3 1 2

1 )

;

1 1

4

1 1 3

1 1 2

1

1

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

 

 

 

 

n

n B

b n A

a

1

1

1 3

1 3

1

2

1

2

3 3

3 3

3

n

n C

c

HD:A=

n

n n

n n

n n

n n

n n

2

1 2

1

1

4 3 2

) 1 .(

5 4 3

4 3 2

) 1 .(

4 3 2 1 ) 1 )(

1 (

4

5 3 3

4

2

2

3

1

2 2

2

2

3

2

1

n

) 1 ( 3

) 1 (

2

3

1

) 1 (

2 1 )

1 .(

13 7 3

) 1 )(

1 .(

21 13

7

)

1

(

2

1

) 1 ) (

1 3 3 )(

1 2 2 (

) 1 ) (

1 3 3 )(

1 2 2 ( ) 1

(

5

4

3

) 1

(

3

2

1

) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 (

) 1 1

2

2

)(

1

2

(

) 1 1

2

2

)(

1

2

(

2 2

2

2 2

2 2

2

2 2

2

2

2 2

2

2 2

n n

n n n

n n n n

n

n n n n n

n

n n

n n n

n

n n n

n n n

Bài 6:Rút gọn các biểu thức:

) 5 3 )(

2 3 (

1

11 8

1 8 5

1 5 2

1 )

; ) 1 (

1

4 3

1 3 2

1

2

1

1

)

n n

B b n n A

a

) 1 ( ) 1 (

1

5 4 3

1 4 3 2

1 3

2

1

1

)

n n n C

c

HD:

) 5 3 ( 2

1 5

3

1 2

1 5

3

1 2 3

1 3

1 ) 5 3

)(

2

3

(

1

)

1 1

1 )

1

(

1

)

n

n n

n n

n n

b

n n

n

n

a

3

1 B quả Kết

1) 4n(n

2) 1)(n -(n : quả Kết

1 )

1 (

1 2

1 ) 1 (

)

1

(

1

)

n n n n n

n

n

c

Bài 9:Cho a+b+c =0 (a0;b0;c0)Rút gọn biểu thức :

A= 2 22 2 2 22 2 2 22 2

b a c

c a

c b

b c

b

a

a

HD:Ta có a+b+c = 0 =>a3+b3+c3=3abc và a3+b3+c3-3abc = (a+b+c)(a2+b2+c2-ab-ac-bc)

Từ a+b+c =0 =>b+c=-a =>a2-b2-c2=2bc.Tương tự cho các trường hợp cò lại

b2-c2-a2=2ac; c2-a2-b2 = 2ab

Trang 5

m/////////

Thay vào biểu thức:A =

2

3

2 2

2 2

3 3 3 2 2 2

abc

c b a ab

c ac

b bc a

b

ca a

bc c

b

c

ab P : thức biểu trị giá Tính HD:Vận dụng công thức x+y+z = 0 => x3+y3+z3= 3xyz Áp dụng giải :

3

3 1

1

1

3 3 3 2 2 3

3

a

abc b

abc c

abc b

ca a

bc abc

c

b

ab P đó Do

Bài 11:Cho a3+b3+c3=3abc.Tính giá trị của biểu thức A= 

 

 

 

a

c c

b b

a

1 1

1

HD:Từ a3+b3+c3=3abc <=>(a+b+c)(a2+b2+c2-ab-ac-bc)=0<=> …<=> 

0

0

2 2

a

c b a

Nếu a+b+c =0 thì A = …= -1

Nếu a2+b2+c2-ab-ac-bc =0 <=> (a-b)2+(a-c)2+(b-c)2 = 0 <=> a=b=c Khi đó A = 8

Bài 12:Cho a+b+c = 0

a c

b c b

a b a

c b

a c a

c b c

b a

b

a c a

c b c

b a

abc

c ab

c ab

b a c b a

b

a

c

ab

a ac bc b b a

c b

a c a

c b b a

c b

a

c

M

3 2

2 2

2 1

2 1 ) )(

(

1

1

1

Tương tự cho các trường hợp còn lại:

A = 3 2( ) 9(Vì a3+b3+c3=3abc)

3 3 3

c b a a

c

b M c b

a M b

a

c

M

Bài 13:Cho a+b+c =0,x+y+z=0,   0Chứng minh ax2+by2+cz2=0

z

c y

b x a

HD:Từ x+y+z =0 => x2 = (y+z)2 Tương tự cho các trường hợp còn lại

Do đó ax2+by2+cz2=a(y+z)2+b(x+z)2+c(x+y)2 =a(y2+2yz+z2)+b(x2+2xz+z2)+c(x2+2xy+y2)=

Khai triển ta có =x2(b+c)+y2(a+c)+z2(a+b)+2(ayz+bxz+cxy)(1)

Thay b+c =-a; .a+b =-c; a+c = -b và ayz+bxz+cxy = 0( vì   0)vào (1)Ta có ax2+by2+cz2

=-z

c y

b x a

ax2-by2-cz2=>…=> ax2+by2+cz2=0

) ( ) ( )

c c

a

b c

b b

a

c a c

b c b

c a c

b c

b

a

) )(

(

2 2

a b c a

c ca ba b a b

c c a

b c b

a

) )(

)(

( ) (

c ca ba b c

b

a c

 Tương tự cho các trường hợp còn lại:

Trang 6

) 3 ( ) )(

)(

( ) ( ) 2 (

; ) )(

)(

(

)

(

2 2

2

2 2

b cb ca a b

a

c c

a a c c b

a ba bc c

c

a

b

) ( ) ( )

c c

a

b c

b

a

c a c

b c b b

a

c a c

b c

b

HD:Nhaõn hai veỏ cuỷa 1Cho a+b+c ta coự :

c a c

b c b a

c b a c b a

c b a c

b a

c

b

a

c b a b

a

a b c c a

c

a c b b c

b

c

b

a

a

2 2

2

2 2

=>ẹieàu phaỷi chửựng minh

Bài 16 Chứng minh hằng đẳng thức: 22 3 2 2 2 5 2 322 2 2

( Đề thi HSG miền bắc 1962 )

HD: Rút gọn vế trái và vế phải

3

a b

b a

 Bài 17: Thực hiện phép tính:

(b c a)( ac b bc) ( c a ab c)( ac b ) ( a b c)( bc a ab)

( Đề thi HSG lớp 8 tòan quốc 1980 ) HD: Quy đồng kết quả bằng 0

Bài 18 Cho A =

1

2 2

3 4

2 4

a a a

a a

1

2 2

3 4

2 4

a a a

a a

) 1 (

) 1 (

1 ) 1 ( ) 1 (

2 2

2 2

a a a

a a

1

1 ) 1 (

2

2

a a a

Ta có tử thức : (a – 1)2 + 1 1

Mẫu thức : a2 – a + 1 = (a - )2 +

2

1 4

3 4

3

 Suy ra A > 0 với mọi a khác -1 nên A = A

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w