1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 8 - Trường THCS Lê Quý Đôn

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 80,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết cách thực hiện các phép tính với hỗn số, biết tính nhanh khi cộng hai hoãn soá - Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, tư duy sáng tạo khi giải toán B... Chuẩn bị đồ dùng dạy học.[r]

Trang 1

Tiết 90 Ngày soạn

HỖN SỐ, SỐ THẬP PHÂN, PHẦN TRĂM

A Mục tiêu

- HS: hiểu được khái niệm hỗn số số thập phân số phần trăm

- HS: kĩ năng viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ,

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 KIỂM TRA

GV: ở tiểu học các em đã học hỗn số,

phân số, phần trăm

Hãy nêu hai ví dụ đối với mỗi dạng

trên

HS: thực hiện

GV: hãy nêu cách viết hỗn số dưới

dạng phân số và ngược lại

Ví dụ Các hỗn số ;

5

4 5

93

56 15 Các phân số 15,25; 0,005 78 Các phần trăm 3%; 12,7%

Hoạt động 2 HỖN SỐ

GV: giới thiệu cách viết phân số dưới

dạng hỗn số

GV: vì sao phân số không viết

4 1

được dưới dạng hỗn số

HS: vì tử nhỏ hơn mẫu

Vậy khi nào thì một phân số viết

được dưới dạng một hỗn số

HS: khi phân số lớn hơn 1

GV: cho HS làm ?2 trên bảng cá

nhân

Ví dụ viết phân số dưới dạng hỗn

4 7

số 7 4

3 1 số dư thương vậy = 1 + =1 4

7

4

3 4 3

?1 viết phân số sau dưới dạng hỗn số a)

4

1 4 4

1 4 4

17   

a)

5

1 4 5

1 4 4

21

Trang 2

GV: các số ; có phải là

13

8 7

; 3

2

 hỗn số hay không?

HS: trả lời

GV: muốn các hỗn số âm dưới dạng

phân số và ngược lại ta làm như thế

nào

HS: trả lời

GV: cho 2 hs lên bảng thực hiện

?2 viết hỗn số sau dưới dạng phân số a)

7

18 7

4 7 2 7

4

2   

b)

5

23 5

3 5 4 5

3

4   

các số ; là các hỗn số

13

8 7

; 3

2

 âm

ví dụ hãy viết các hỗn số âm dưới dạng phân số và ngược lại

a)

5

14 5

4 5 2 5

4

2   

c)

3

37 3

1 3 12 3

1

12   

d)

5

4 2 5

4 2 5

14

 

e)

3

1 12 3

1 12 3

37

 

Hoạt động 3 SỐ THẬP PHÂN

GV: giới thiệu số thập phân

GV: như thế nào là phân số thập

phân

HS: trả lời

GV: yêu cầu HS đọc định nghĩa

Ví dụ viết được dưới

1000

47 100

153 10

3

;

; 

dạng 1 2 3 gọi là các phân

10

47 10

153 10

3

;

;  số thập phân Định nghĩa sgk

?3 , ; 0,013;

1000

13 27 0 100

27

00261 0

100000

261

,

?4 1,21 = ; 0,017=

100

121

1000 17

-2,0134 =

10000

20134

Hoạt động 4 PHẦN TRĂM

Trang 3

GV: như thế nào gọi là số phần trăm

4

10015 

;

%; 6,2 = = 62%

877

100877 

100 62

Hoạt động 5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

BTVN 94 đến 98 sgk

111 đến 113 sbt

tiết sau luyện tập

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

- HS biết cách thực hiện các phép tính với hỗn số, biết tính nhanh khi cộng hai hỗn số

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, tư duy sáng tạo khi giải toán

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ,

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 KIỂM TRA

GV: nêu yêu cầu kiểm tra

Muốn viết hỗn số âm dưới dạng phân

số ta làm thế nào?

Làm bài tập 111 sbt

HS: thực hiện

Bài tập 111 1h15' = 1 h = h

4

1

4 5

2h20' = 2 h = h

3

1

3 7

3h12' = 3 h = h

5

1

5 16

Hoạt động 2 LUYỆN TẬP

Trang 4

GV: đưa bảng phụ ghi đề bài 99

Cho hs quan sát thoả luận đưa ra cách

làm nhanh hơn

GV: cho 2hs lên bảng làm bài 101

GV: cho hs đọc đề bài 102

Để tìm cách giải nhanh hơn

GV: gọi 3 hs lên bảng giải bài tập

112 sbt

3 hs lên bảng thực hiện

Bài tập 99 C2:

15

13 3 15

13 5 3

2 5

1 2 3

3

2 2 5

1 3 3

2 2 5

1 3

 

 ) ( bài tập 101 a)

8

5 20 8

165 4

15 2

11 4

3 3 2

1

b)

2

1 1 2

3 38

9 3

19 9

38 3

19 9

2 4 3

1

bài tập 112 cách làm khác

7

6 8 7

6 8 2 4

3 4 2 7

3

 

bài tập 112sbt a)

8

4 11 8

4 8

3 11

2

1 8

3 5 6 2

1 5 8

3 6

 

 

7

3 7

3 2 5 7

3 2 7

3

 

35

26 1 35

9 2 35

9 2

5

2 7

1 3) 5 ( 5

2 3 7

1 5 c)

 



 

Hoạt động 3 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn lại các bài tập đã giải

BTVN 103 đến 105 sgk

114 , 115 sbt

tiết sau tiếp tục luyện tập

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w