Tìm tiếng có vần mới Cá nhân, tổ, lớp Mỗi phần 2em 3 HS đọc nối tiếp 1 em đọc cá nhân QS, TL.. Viết VTV Ghép..[r]
Trang 1Thứ hai: Ngày dạy:
Học vần
Bài 35: UÔI - ƯƠIl.Mục tiêu:
1.:Đọc& viết được:uôi-ươi, nải chuối, múi bưởi Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
2.:Đọc &viết đúng,đẹp uôi-ươi, nải chuối, múi bưởi
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lầnPhân tích
Ghép
Cá nhân ,tổ, lớp
Âm chGhépPhân tích
Cá nhân, tổ, lớp
QS, TL
Cá nhân, tổ, lớpTiếng chuối
Cá nhân, tổ, lớp
HS so sánh
Cá nhân, tổ, lớpĐọc thầm
Tìm tiếng có vần mới
Trang 2Lưu ý nét nối giữa các con chữ
uôi ươi nải chuối múi bưởi
Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp
QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới
Trang 3Bổ
sung:
Thứ ba Ngày dạy:
Học vần
Bài 36 : AY- Â, ÂYl.Mục tiêu:
1 :Đọc& viết được: ay-ây – máy bay, nhảy dây Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi, bộ, đi xe.
2 :Đọc &viết đúng,đẹp ay, ây, máy bay, nhảy dây
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề.
1.Giới thiệu bài:
Viết: ay- â, ây
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lầnPhân tích
Ghép
Cá nhân ,tổ, lớp
Âm bGhépPhân tích
Cá nhân, tổ, lớp
QS, TL
Cá nhân, tổ, lớpTiếng bay
Cá nhân, tổ, lớp
HS so sánh
Cá nhân, tổ, lớp
Trang 4Lưu ý nét nối giữa các con chữ
ay ây máy bay nhảy dây
Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
lV.Củng cố,dặn dò:
*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học
Nhận xét, biểu dương
Đọc thầmTìm tiếng có vần mới
Trang 5Nhận xét tiết học –Chuẩn bị tiết sau
Bổ
sung:
Học vần
Bài 37 : Ôn tập
l Mục tiêu :
1 :Đọc và viết được các vần kết thúc bằng i/y các TN, câu ứng dụng bài 32-37
2 :Phát âm đúng, chuẩn các TN, câu ứng dụng từ tuần 32- 37
Nghe hiểu&kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cây khế
3 :Xung phong đọc bài &im lặng nghe kể chuyện
HS chỉ các chữ vừa học trong tuần
HS chỉ chữ & đọc vần
Đọc các tiếng ghép
Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầmTìm tiếng có vần mới
Cá nhân, tổ, lớp
Trang 6Lưu ý nét nối giữa các con chữ
Tuổi thơ mây bay
Đọc cá nhân
Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầmTìm tiếng có vần mới
* HS kể 2-3 đoạn truyện theo tranh
Viết VTVGhép
Trang 7Bổ
sung:
Học vần
Bài 38 : eo – ao l.Mục tiêu:
1 :Đọc& viết được: eo, ao- chú mèo, ngôi sao Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Gió, mây mưa, bão, lũ
2 :Đọc &viết đúng,đẹp eo, ao- chú mèo, ngôi sao
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề.
3 :Yêu thích môn học Biết được những tác hại do thiên tai gây ra
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lầnPhân tích
Ghép
Cá nhân ,tổ, lớp
Âm bGhépPhân tích
Cá nhân, tổ, lớp
QS, TL
Cá nhân, tổ, lớpTiếng mèo
Cá nhân, tổ, lớp
Trang 8Lưu ý nét nối giữa các con chữ
Eo ao chú mèo ngôi sao
Cá nhân, tổ, lớp
Viết, đọc
Eo - aoĐọc toàn bài
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp
QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới
Trang 95p
Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
Bổ
sung:
Tập viết tuần 7
I.Mục tiêu:
1:Viết được các chữ: xưa kia, mùa dưa ngà voi, gà mái, ngói mới kiểu chữ viết
thường, cỡ vừa theo VTV
2:Viết đúng, đẹp, sạch sẽ bài TV tuần 7
1 Giới thiệu bài:
Treo bảng phụ, giới thiệu nội dung cần viết
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
Xưa kia mùa dưa ngà voi
gà mái ngói mới
Viết bảng lớn
Cả lớp
QS, nhận xétTheo dõiViết, đọc
Trang 101:Viết được các chữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội ,,vui vẻ, buổi tối kiểu chữ viết
thường, cỡ vừa theo VTV
2:Viết đúng, đẹp, sạch sẽ bài TV tuần 8
1 Giới thiệu bài:
Treo bảng phụ, giới thiệu nội dung cần viết
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
đồ chơi tươi cười ngày hội
vui vẻ buổi tối
Trang 11III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
_Cho HS nêu cách làm bài
Có thể cho HS đổi bài cho nhau để chấm và
chữa
Bài 2: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài
_Sau khi cho HS làm bài xong GV hướng
Nêu YCNêu cách làmLàm bài, chữa bài
+Bằng vì đều bằng 3
Trang 125p
3p
Bài 3: Điền dấu >, <, =
_Cho HS nêu cách làm bài
ngang sang phải, tới ô vuông thẳng cột với
số 1 (ở hàng đầu) thì dừng lại và viết kết quả
của phép cộng 1 + 1 = 2 vào ô vuông đó
*GV lưu ý: Ở bảng cuối cùng, không điền số
vào những ô vuông đã tô xanh
* Trò chơi:
_GV hỏi, chẳng hạn “2 cộng 3 bằng mấy?”
(hoặc “1 cộng mấy bằng 4?”, hoặc “mấy
cộng 0 bằng 3?” …)
_HS này trả lời xong, lại hỏi (tương tự như
trên) rồi chỉ một bạn khác trả lời
_Cứ tiếp tục như vậy …
IV Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài 33: Luyện tập chung
_Điền dấu thích hợp vào chỗchấm (> , < , =)
_Lấy 2 cộng 3 bằng 5, 5 lớn hơn 2 Vậy 2 < 2 + 3
_HS làm bài và chữa bài
Trang 13TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
1 Củng cố về: bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
2.Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0
3.Rèn luyện tính cẩn thận trong học toán
_Cho HS nêu bài toán
Lưu ý HS phải viết các số thẳng cột với
Trang 14* Lưu ý: bài 2 + 1 … 1 + 2, có thể điền ngay
dấu = vào chỗ chấm không cần phải tính
Củng cố tính chất phép cộng: Khi đổi chỗ
các số trong phép cộng, kết quả không thay
đổi
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
_Cho HS xem từng tranh, nêu bài toán rồi
viết phép tính ứng với tình huống trong tranh
vào dòng các ô vuông dưới tranh
* Trò chơi: Tương tự như tiết trước hoặc nối
phép tính với kết quả của phép tính đó
Nêu yêu cầu
Hs làm bài vào SGK, 1 em lênbảng
_Tranh a: 2 + 1 = 3 Tranh b: 1 + 4 = 5Nhận xét
Lắng nghe
Bổ
sung:
Trang 15
_Các mô hình phù hợp với nội dung bài học (3 hình vuông, 3 hình tròn, …)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu khái niệm ban đầu về phép trừ
a) Hướng dẫn HS học phép trừ 2–1 =1
GV nêu bài toán: Lúc đầu có 2 con ong đậu
trên bông hoa, sau đó 1 con ong bay đi Hỏi còn
lại mấy con ong?
_GV nhắc lại và giới thiệu:
+2 con ong bớt (bay đi) 1 con ong, còn 1 con
3 HS lên bảng, lớp làm bảng con
Nhắc lại bài toán Còn lại 1 con ong+HS nhắc lại: 2 bớt 1 còn 1
Trang 1615p
ong: hai bớt một còn một
(Có thể cho HS dùng 2 hình tròn, bớt 1 hình,
vừa làm vừa nêu)
_GV nêu: Hai bớt một còn một Ta viết (bảng)
_Cho HS nêu cách làm bài
_Cho HS làm bài vào vở Nhắc HS viết kết quả
2 + 1 = 3+1 thêm 2 thành 3
1 + 2 = 3+3 bớt 1 còn 2
3 – 1 = 2+3 bớt 2 còn 1
3 – 2 = 1_3 trừ 1 được 2: 3 -1 = 2
3 trừ 2 được 1: 3 -2 = 1
Tính và ghi kết quả vào sau dấu
=_HS làm bài và chữa bài
_Tính theo cột dọc_HS làm bài và chữa bài_Có 3 con chim, bay đi 2 con
Trang 17Cho HS viết phép tính tương ứng với bài toán
IV: Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 35: Luyện tập
Hỏi còn lại mấy con chim?_HS ghi: 3 –2 = 1
Bổ
sung:
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
BÀI 9: HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI
I MỤC TIÊU:
1.: HS biết kể những hoạt động mà em thích.
2 : Nói sự cần thiết phải nghỉ ngơi-giải trí Biết đi đứng và ngồi học đúng tư thế
3 : Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh hoạ cho bài học
- HS: SGK
5p
5p
A Kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các con học bài gì?
1 Giới thiệu bài mới:
2 Các hoạt động
Hoạt động 1: Trò chơi “Hướng dẫn giao thông”
- GV hướng dẫn cách chơi và làm mẫu
- Khi quản hô “đèn xanh” người chơi sẽ phải
đưa 2 tay ra phía trước và quay nhanh lần lượt
Ăn uống hàng ngày
HS nêu
Cả lớp tham gia chơiNhận xét HS chơi
Trang 18tay trên-tay dưới theo chiều từ trong ra ngoài.
- Khi quản trò hô đèn đỏ người chơi phải dừng
tay
- Ai làm sai sẽ bị thua
Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp
Cho HS thảo luận nhóm đôi kể những trò chơi
các em thường hay chơi mà có lợi cho sức
- Chơi những trò chơi có lợi cho sức khoẻ là:
đá bóng, nhảy dây, đá cầu.
* Giải lao:
Hoạt động3:Làm việc với SGK
Cho HS lấy SGK ra
- GV theo dõi HS trả lời
- GV kết luận: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt
động quá sức, cơ thể bị mệt mỏi lúc đó phải
nghỉ ngơi cho lại sức
Hoạt động 4: Làm việc với SGK
GV hướng dẫn HS quan sát SGK
Bạn nào đã đi, đứng, ngồi đúng tư thế?
Cho đại diện nhóm lên biểu diễn lại tư thế
GV kết luận: Ngồi học và đi đứng đúng tư thế
để tránh cong và vẹo cột sống
IV Củng cố bài học:
- Vừa rồi các con học bài gì?
- Thảo luận nhóm đôi
- Nói với bạn tên các trò chơi
mà các con hay chơi hằng ngày
- HS nêu lên
- HS nêu
- Làm việc với SGK
- HS quan sát trang 20 và 21 chỉ và nói tên toàn hình
- Hình 1 các bạn đang chơi: nhảy dây, đá cầu, nhảy lò cò, bơi
- Trang 21: tắm biển, học bài
- Giới thiệu dáng đi của 1 số bạn
- Quan sát nhóm đôi
- Quan sát các tư thế đi đứng, ngồi
- Bạn áo vàng ngồi đúng
- Bạn đi đầu sai tư thế
HS lên biểu diễn trước lớpLớp quan sát, nhận xét
Hoạt động & nghỉ ngơi
- HS nêu
Trang 19- Nêu lại những hoạt động vui chơi có ích.
-Dặn dò: Về nhà và lúc đi đứng hàng ngày phải
đúng tư thế
- Chơi các trò chơi có ích
Bổ
sung:
I MỤC TIÊU :
1.Học sinh hiểu : Đối với anh chị cần lễ phép , đ/v em nhỏ cần nhượng nhịn
2 Yêu quí anh chị em trong gia đình, luôn lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ 3.Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ trong cộc sống hằngngày
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở BTĐĐ 1
- Đồ dùng để chơi đóng vai Các truyện , ca dao , tục ngữ , bài hát về chủ đề bàihọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
5p TIẾT : 1A.Kiểm tra bài cũ :
- Được sống hạnh phúc bên cha mẹ , em
cảm thấy thế nào ? Từ đó em cần có bổn
phận gì đối với ông bà , cha mẹ ?
- Đối với trẻ em cơ nhỡ em cần đối xử
như thế nào ? Cần có thái độ gì ?
- Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng ?
1 HS trả lời
1 HS trả lời
Trang 20Hoạt động 1 : Quan sát tranh
- Cho học sinh quan sát tranh
*Giáo viên kết luận :
T1 : Anh cho em quả cam , em nói cảm
ơn Anh rất quan tâm đến em , còn em thì
rất lễ phép
T2: Hai chị em đang chơi đồ hàng Chị
giúp em mặc áo cho búp bê Hai chị em
chơi với nhau rất hoà thuận , chị biết giúp
đỡ em trong khi chơi
- Anh chị em trong gia đình sống với
nhau phải như thế nào ?
- * Giải lao:
Hoạt động 2 : Thảo luận
- Hướng dẫn quan sát BT2
- Giáo viên hỏi :
+ Nếu em là Lan , em sẽ chia quà như thế
* Kết luận : Anh chị em trong gia đình
phải luôn sống hoà thuận , thương yêu
nhường nhịn nhau , có vậy cha mẹ mới vui
lòng , gia đình mới yên ấm , hạnh phúc
* Vì sao phải lễ phép với anh chị,
nhường
Hs trao đổi với nhau về nội dungtranh Từng em trình bày nhận xétcủa mình
Lớp nhận xét bổ sung ý kiến
Hs quan sát tranh , lắng nghe
- Phải yêu thương hòa thuận , giúp
đỡ lẫn nhau
Hs quan sát và nêu nội dung tranh :+ T1 : Bạn Lan đang chơi với em thìđược cô cho quà
+ T2 : Bạn Hùng có chiếc ô tô đồchơi , em bé nhìn thấy và đòi mượnchơi
- Cho em phần nhiều hơn
- Học sinh có thể nêu ý kiến :+ Cho em mượn
+ Không cho em mượn + Cho em mượn nhưng dặn dò emphải giữ gìn đồ chơi cẩn thận
- Hs thảo luận nêu ý kiến chọn cách
xử lý tốt nhất
*HS trả lời:anh chị em trong gia đình là những người ruột thịt,
Trang 215p
nhịn em nhỏ?
IV.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em vừa học bài gì ?
- Đối với anh chị , em phải như thế nào ?
Đối với em nhỏ , em phải thế nào ?
- Anh em hoà thuận thì bố mẹ và gia
Lễ phép với anh chị
HS trả lời
Bổ
sung :
2.Đứng thẳng hàng & đưa tay đúng hướng
3 Tự giác, tích cực trong tập luyện
II Chuẩn bị địa điểm, phương tiện
Địa điểm trên sân trường
III.Các HĐ dạy học chủ yếu:
Trang 22Ôn tư thế đứng cơ bản
+Đứng đưa 2 tay ra trước
Kiểm tra, uốn nắn, sau đó hô “Thôi”
+Đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V( GV
hướng dẫn tương tự )
+ Tập phối hợp
GV vừa làm , vừa hướng dẫn
Ôn tập hợp hàng dọc, quay phải, quay trái
Nhận xét, sửa sai
C Phần kết thúc:
Trò chơi “ Hồi tĩnh” GV hướng dẫn
Nhận xét tiết học –Chuẩn bị tiết sau
Chơi theo vòng tròn
Ôn theo tổMỗi tổ tập 2 lần
Theo dõiThực hiện động tác nhiều lầnTrở về tư thế chuẩn bị
Thực hành nhiều lần
HS tập theo GV nhiều lần
Ôn theo tổ
Đứng tại chỗ, vỗ tay & hát
HS tham gia chơi
Bổ
sung:
THỦ CÔNG: XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN(Tiết 2)
I.Mục tiêu: (Đã soạn ở tiết 1)
Trang 23Theo dõi & dán vào vở TC
Bổ
sung: