1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án học kì II Vật lí Lớp 8 - Năm học 2011-2012

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 391,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* KÜ n¨ng - Dùng hiểu biết về cấu tạo hạt của vật chất để giải thích 1 số hiện tượng thực tế đơn gi¶n * Thái độ - Giáo dục HS yêu thích môn học, có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào g[r]

Trang 1

Ngày d ạy:10/1/2012.

Tiết 15 : Bài 14: Định luật về công

I.Mục Tiêu.

1 Kiến thức:

- HS phát biểu  định luật về công  dạng: Lợi bao nhiêu lần về lực thì

thiệt bấy nhiêu lần về ( đi

- Vận dụng định luật để giải các bài tập về mặt phẳng nghiêng, ròng rọc động

2 Kỹ năng:

- Quan sát TN để rút ra mối quan hệ giữa các yếu tố: Lực tác dụng và quãng ( dịch chuyển để xây dựng  định luật về công

3 Thái độ:- HS học tập nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn Bị.

GV: Đòn bẩy, 2  thẳng, quả nặng 200N, quả nặng 100N, bảng 14.1

HS: + 1  GHĐ 30cm, ĐCNN 1mm

+ 1 giá TN, 1 ròng rọc, 1 thanh nằm ngang

+ 1 quả nặng 200g, lực kế GHĐ 5N, dây kéo

III Tổ chức Cac dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra -Tổ chức tình huống học tập (7p)

HS trả lời

Học sinh nghe phát hiện vấn đề của bài học

(?) Khi nào có công cơ học? Công cơ học phụ thuộc yếu tố nào? Viết công thức tính công và giải thích ý nghĩa các đại 

trong công thức?

GV: Để  1 vật lên cao ( ta có thể kéo trực tiếp hoặc sử dụng máy cơ đơn giản

Sử dụng máy cơ đơn giản có thể cho ta lợi

về Lực,  liệu có thể cho ta lợi về công không? Bài học này sẽ giúp các em trả lời câu hỏi đó

Hoạt động 2: Tiến hành Thí Nghiệm để so sánh công của máy cơ đơn giản

với công kéo vật khi không dùng máy cơ đơn giản (12p)

I.Thí nghiệm.

HS: Đọc – nghiên cứu TN

- Dụng cụ

- Tiến hành TN:

B1: Móc quả nặng vào lực kế kéo lên cao

với quãng ( S1 =

Đọc độ lớn F1 =

B2: Móc quả nặng vào ròng rọc động

- Móc lực kế vào dây

- Kéo vật chuyển động 1 quãng ( S1 =

- Lực kế chuyển động 1 quãng ( S2 =

- Đọc độ lớn F2 =

HS: Hoạt động nhóm làm TN – ghi kết quả

GV: Y/c HS

- Quan sát hình vẽ 14.1 – nêu dụng cụ cần có

GV:  dẫn TN –Treo bảng 14.1

- Yêu cầu HS quan sát

Trang 2

vào bảng 14.1

HS trả lời các câu hỏi GV  ra dựa vào

bảng kết quả thí nghiệm

C1: F1 = F2

C2: S2 = 2S1

C3: A1= F1.S1

A2= F2.S2 = F1.2.S1 = F1.S1

Vậy A1= A2

C4: Nhận xét: Dùng ròng rọc động

2 lần về lực thì thiệt 2 lần về *+ đi

Nghĩa là không có lợi gì về công.

+ Y/c HS làm thí nghiệm sau đó lần  trả lời C1, C2, C3

(?) So sánh 2 lực F 1 ; F 2 ? (?) So sánh 2 quãng 1 và S 2 ? (?) Hãy so sánh công của lực kéo F 1 (A 1 =

F 1 S 1 ) và công của lực kéo F 2 ( A 2 = F 2 S 2 )?

GV: Do ma sát nên A2 > A1 Bỏ qua ma sát

và trọng  của ròng rọc, dây thì A1 =

A2

- Từ kết quả TN Y/c HS rút ra nhận xét C4

Hoạt Động 3: Phát biểu định luật về công (3p).

II- Định luật về công

HS: Đọc định luật

Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về

công

bấy nhiêu lần về

GV: Thông báo: Tiến hành TN X tự đối với các máy cơ đơn giản khác cũng có kết quả X tự

(?) Qua TN trên em có thể rút ra định luật về công?

GV: Chốt lại nhấn mạnh cụm từ “và  lại”

GV: Có 2( hợp cho ta lợi về ( đi

 lại thiệt về lực, không  lợi về công  đòn bẩy

Hoạt động 3: vận dụng (18).

III- Vận dụng

C5:

Tóm tắt.

P = 500N

h = 1m

l1 =4m

l2 = 2m

Giải

a Dùng mặt phẳng nghiêng kéo vật lên cho

ta lợi về lực, chiều dài l càng lớn thì lực kéo

càng nhỏ

Vậy 2( hợp 1 lực kéo nhỏ hơn

F1 < F2 ; F1 = F2/2 (nhỏ hơn 2 lần)

b Công kéo vật ở 2 2( hợp là bằng

nhau (theo định luật về công)

c, Công của lực kéo thùng hàng theo mặt

phẳng nghiêng lên sàn ôtô là:

A = P.h = 500N.1m = 500J

GV nêu yêu cầu của câu C5, yêu cầu HS làm việc cá nhân trả lời câu C5

(?) Trong hơn?

(?) Trong

- Tổ chức cho HS thảo luận để thống nhất câu trả lời C5

2

1

2 1

Trang 3

P = 420N

S = 8m

a F = ? ; h = ?

b A = ?

Giải

a Dùng ròng rọc động  lợi 2 lần về lực:

F = P/2 = 420N/2 = 210(N)

Quãng ( dịch chuyển dịch thiệt 2 lần

h = S/2 = 8/2 = 4 (m)

b Công để nâng vật lên:

A = P.h = 420.4 = 1680 (J)

-  dẫn HS xác định yêu cầu của câu C6 và làm việc cá nhân với C6

(?) Dùng ròng rọc động " vật lên cao thì lực kéo

(?) Quãng quãng nào?

nhân lực đó với quãng ( dịch chuyển X ứng  tác dụng của lực đó

- Tổ chức cho HS thảo luận để thống nhất câu trả lời

Củng cố

(?) Phát biểu định luật về công?

GV: Trong thực tế dùng máy cơ đơn giản nâng vật bao giờ cũng có sức cản của ma sát, của trọng lực ròng rọc, của dây Do

đó công kéo vật lên A2 bao giờ cũng lớn

hơn công kéo vật không có lực ma sát A1

Ta có A2 > A1

gv thông báo hiệu suất của máy cơ đơn giản: H = 100% A1: Công có ích; A2 : Công toàn phần; H: Hiệu suất Làm BT 14.1 (19 – SBT) : E- Đúng. =>*? dẫn về nhà : - Học thuộc định luật về công - Làm bài tập: 14.2  14.7 (SBT) - Ôn lại các kiến thức đã học từ đầu năm học -  dẫn bài tập: 14.2 ; 14.7 (SBT) IV.Bài học kinh nghiệm:

-

-2

1

A A

Trang 4

Ngày dạy:

Tiết 16 : Ôn tập

Ngày giảng /… /……… … /… /…… …/… /…… Lớp/ Sĩ số 8A:………… 8B:……… 8C:………

Ngày soạn:

Tiết 17 : Kiểm tra học kì I

Ngày giảng /… /……… … /… /…… …/… /…… Lớp/ Sĩ số 8A:………… 8B:……… 8C:………

Ma trận đề kiểm tra

Trang 5

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Chuyển động cơ học

Vận tốc

1 0,5

1 0,5

1 2

3 3 Lực - áp suất 2

1

1 2

1 0,5

4 3,5 Lực đẩy Acsimet

Sự nổi 1 0,5 1 2 1 0,5 1 0,5 4 3,5 Tổng 4 3,5 3 3 4 3,5 11 10

III tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Bài mới.

đề bài

Phần I: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Một ( đi xe đạp trong thời gian 2 giờ đi  18 Km Vận tốc của ( đi xe

đạp là:

Câu 2: Cặp lực nào sau đây là vật đứng yên vẫn tiếp tục đứng yên.

A Hai lực cùng X1 cùng ( độ

B Hai lực cùng X1 cùng chiều

C Hai lực cùng X1  chiều, cùng ( độ

D Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng ( độ, X nằm trên cùng một ( thẳng, chiều  nhau

Câu 3: Một vật chuyển động trên các quãng ( AB, BC và CD với vận tốc lần  là v1

v2 và v3 và thời gian đi trên các quãng ( đó lần  là t1, t2và t3 Vận tốc trung bình của vật đó là:

B vtb = D Tất cả các công thức trên đều đúng

Câu 4: Một vật có khối  50Kg đặt trên mặt sàn nằm ngang hỏi áp suất của vật đó tác

dụng lên mặt sàn là bao nhiêu nếu diện tích tiếp xúc của vật với mặt sàn là S = 250 cm2

A 20000 N/m2 B 2000 N/m2 C 200 N/m2 D 20 N/m2

Câu 5: áp suất của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào  đây.

A Trọng  riêng của chất lỏng C Thể tích của vật

B Độ sâu của điểm tính áp suất D Tất cả các yếu tố trên

1 2 3

3

v v v

t t t

 

ttt

Trang 6

Câu 6: Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào:

A Trọng  riêng của chất lỏng và trọng  riêng của vật

B Trọng  riêng của chất lỏng và thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

C Trọng  riêng của vật và thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

D Trọng  riêng của chất lỏng và thể tích bình chứa

Câu 7: Khi thả một vật vào trong chất lỏng thấy vật bị chìm Gọi dv là trọng  riêng của vật, dl là trọng  riêng của chất lỏng Kết luận nào  đây là đúng:

A dv > dl B dv < dl C dv = dl D Không kết luận 

Câu 8: Một vật có thể tích V = 200 dm3 , có trọng  là P = 2500 N Khi thả vật đó vào

 có d = 10 000 N/m3 thì:

A Vật nổi B Vật chìm C Vật lơ lửng D Không kết luận ) Phần II Tự luận

Đáp án – thang điểm

Phần I Trắc gnhiệm khách quan (4 điểm)

Môi câu đúng  0,5 điểm

Câu 1: B Câu 5: C Câu 2: D Câu 6: B Câu 3: C Câu 7: A Câu 4: A Câu 8: B Phần 2 Tự luận : ( 6 điểm)

4 Tổng kết.

- Giáo viên thu bài

- Nhận xét giờ làm bài kiểm tra

5 >*? dẫn về nhà.

- Yêu cầu học sinh về nhà đọc 2 bài 15: Công suất

Ngày d ạy:17/1/2012.

Ti ết 20 :

BÀI 15: CễNG SUẤT

I MỤC TIấU:

hay mỏy múc,

Trang 7

*Thái

II CHUẨN BỊ:

*GV:-Tranh D H15.1.

FC3G bài /;

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1:KIểm tra -tổ chức tình

huống học tập:(8’)

HS1: Phát

bài 14.1

HS2:

Hoạt động 2:(12’)

I Ai làm việc khoẻ hơn

H = 4m; P 1 =16N

FKA=10viên.P1; t1 = 50s

F KD =15viên.P 1 ; t 2 = 60s

AA= FKA.h =10.16.4 =640 (J)

A D = F KD h =15.16.4 =960(J)

hai anh là:

An t = t1/AA = 0,078s.

4[  t =t 2 /AD = 0,0625s.

Vì t >t An là

d) Công

An:

4[ 

KL: Anh

An vì trong 1s Anh

công

HS: ` thông báo SGK Ghi tóm a thông tin lên 2% 

? Ai làm

?HS HS:

% , e  (C2)

?

Vì t 1 t 2

Vì AA AD

? (

? Hãy % , C3

Hoạt động 3:(13’)

II.Công 

Công

trrong 1s

- Công sinh ra là A

Công

P =

; 1Mw = 1000kw = 1000 000

w

? công nhanh

? HS % ,

? HS khác tìm  G C3.

? Công  là gì?

? Hãy xây HS:

? Công sinh ra kí

= ? (P)

'

1

'

2

'

1

'

1

640

12,8( / ) 50

A

A

J s

t  

) / ( 16 60

960

2

s J t

A A

t A

w

s

J

1

1

1 

1

t

A t

Trang 8

Hoạt động 4(10’)

III 3/ 9: 

C4:

P An = 12,8w; P4[  = 16w.

t1=2h ; tm =20 ’ =1/3 h

At = Am = A

=

HS: Làm vào G C4 1HS lên 2% 

? Ngoài cách làm trên em còn cách làm nào khác không.

GV:?Công  là gì? BT tính công  -

7 8  các "   trong bài /;

? Công gì.

* Hướng dẫn về nhà: (2’)

Làm bài /; / 9: - SBT

Đọc phần có thể em chưa biết.

IV.Bài học kinh nghiệm:

-

-m

t

A

t

A

Pm

P

1

t m m

m

P P h

h t

t

A

t

t

A

6 6

/ 1 2 3 1

1

1

Trang 9

Ngày dạy: 31/1/2012

Tiết 21 : Bài 16: Cơ năng:Thế năng,động năng

I Mục Tiêu.

* Kiến thức.

- HS tìm  các VD minh hoạ cho các khái niệm cơ năng, thế năng, động năng

- Thấy  1 cách định tính thế năng, hấp dẫn của vật phụ thuộc vào độ cao của vật

so với mặt đất và động năng của vật phụ thuộc khối  và vận tốc của vật Tìm

 thí dụ minh hoạ

* Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng làm thí nghiệm

* Thái độ:

- HS hứng thú học bộ môn, Có thói quen quan sát các hiện  trong thực tế, vận dụng kiến thức đã học giải thích các hiện  đơn giản

II Chuẩn Bị.

*GV: H16.1, H16.4, 1 viên bi thép, 1 máng nghiêng, 1 miếng gỗ.

*HS: 1 lò xo lá tròn, 1 miếng gỗ nhỏ.

III.Tổ chức các hoạt đông dạy và học

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập - Tìm hiểu cơ năng(5’).

- HS: Có công cơ học khi có lực tác dụng

vào vật và làm vật chuyển dời

- HS ghi đầu bài

I- Cơ năng

- Khi một vật có khả năng thực hiện công

cơ học thì vật đó có cơ năng.

- Đơn vị của cơ năng: Jun (Kí hiệu:J)

- Khi nào có công cơ học ?

- GV thông báo: Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học, ta nói vật đó có cơ năng Cơ năng là dạng năng  đơn giản nhất Chúng ta sẽ tìm hiểu các dạng cơ năng trong bài học hôm nay

- Yêu cầu HS đọc thông tin mục I, trả lời câu hỏi: (?) Khi nào một vật có cơ năng? Đơn

vị của cơ năng?

Hoạt động 2: : Hình thành khái niệm thế năng (15’).

II- Thế năng

1- Thế năng hấp dẫn.

HS quan sát H16.1a và H16.1b

HS thảo luận nhóm trả lời câu C1

C1: A chuyển động xuống phía  kéo B

chuyển động tức là A thực hiện công do đó

A có cơ năng

HS: Nếu A   lên càng cao thì B sẽ

chuyển động  quãng ( dài hơn tức

GV treo H16.1a và H16.1b cho HS quan sát

và thông báo ở H16.1a: quả nặng A nằm trên mặt đất, không có khả năng sinh công

- Yêu cầu HS quan sát H16.1b và trả lời câu hỏi: Nếu  quả nặng lên một độ cao nào

đó thì nó có cơ năng không? Tại sao? (C1)

-  dẫn HS thảo luận C1

GV thông báo: Cơ năng trong 2( hợp này là thế năng

- Nếu quả nặng A   lên càng cao thì công sinh ra để kéo B chuyển động càng lớn hay càng nhỏ? Vì sao?

Trang 10

là công của lực kéo thỏi gỗ càng lớn.

Kết luận: Vật ở vị trí càng cao so với mặt đất

thì công mà vật có khả năng thực hiện

càng lớn, nghĩa là thế năng của vật càng lớn.

2- Thế năng đàn hồi.

- Hs nhận dụng cụ, làm thí nghiệm và quan

sát hiện  xảy ra

- HS thảo luận  ra X án khả thi

C2: Đốt cháy sợi dây, lò xo đẩy miếng gỗ

lên cao tức là thực hiện công Lò xo khi bị

biến dạng có cơ năng

Kết luận: Thế năng phụ thuộc vào độ biến

dạng đàn hồi

- GV thông báo kết luận về thế năng

* Chú ý: Thế năng hấp dẫn phụ thuộc:

+ Mốc tính độ cao + Khối  của vật

- GV giới thiệu dụng cụ và cách làm thí nghiệm ở H16.2a,b Phát dụng cụ thí nghiệm cho các nhóm

- GV nêu câu hỏi C2, yêu cầu HS thảo luận

để biết  lò xo có cơ năng không?

- GV thông báo về thế năng đàn hồi

Hoạt động 3: Hình thành khái niệm động năng (15’) III- Động năng

1- Khi nào vật có động năng?

- HS quan sát thí nghiệm 1 và trả lời C3, C4,

C5 theo sự điều khiển của GV

C3: Quả cầu A lăn xuống đập vào miếng gỗ

B, làm miếng gỗ B chuyển động

C4: Quả cầu A tác dụng vào miếng gỗ B

một lực làm miếng gỗ B chuyển động tức là

thực hiện công

C5: Một vật chuyển động có khả năng

sing công tức là có cơ năng.

Cơ năng của vật do chuyển động mà có

2- Động năng của vật phụ thuộc vào

những yếu tố nào?

- HS quan sát hiện  xảy ra và trả lời

C6, C7, C8

C6: Vận tốc của vật càng lớn thì động năng

càng lớn.

C7: Khối

năng càng lớn.

C8: Động năng của vật phụ thuộc vào vận tốc

và khối

GV giới thiệu thiết bị và thực hiện thao tác Yêu cầu HS lần  trả lời C3, C4, C5

- GV tiếp tục làm thí nghiệm 2 Yêu cầu HS quan sát và trả lời C6

- GV làm thí nghiệm 3 Yêu cầu HS quan sát và trả lời C7, C8

- GV nhấn mạnh: Động năng của vật phụ thuộc vào khối  và vận tốc của nó

Hoạt động 4: Vận dụng (8’) IV- Vận dụng

- HS suy nghĩ tìm câu trả lời và tham gia

thảo luận để thống nhất câu trả lời

C9: Vật đang chuyển động trong không

trung, con lắc đồng hồ,

C10: a Thế năng đàn hồi

b Động năng

GV lần  nêu các câu hỏi C9, C10 Yêu cầu HS trả lời

- Tổ chức cho HS thảo luận để thống nhất câu trả lời

*Nêu các dạng cơ năng vừa học

- Lấy ví dụ về vật vừa có động năng,

Trang 11

c Thế năng hấp dẫn vừa có thế năng.

- GV: Thông báo:

Cơ năng của vật = tổng động năng và thế năng (W = Wđ + Wt)

* >*? dẫn về nhà :2’

- Học thuộc phần ghi nhớ

- Đọc mục “Có thể em  biết”

- Làm bài tập trong bài 16 (SBT)

- Đọc 2 bài “Sự chuyển hoá và bảo toàn cơ năng”

Ngày dạy7/2/2012

Tiết 22 bài tập

I Mục Tiêu.

* Kiến thức:

- Đánh giá mức độ nhận thức của học sinh về các kiến thức vật lí đã học trong

X trình vật lí 8

* Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng trình bày bài làm

- Rèn kĩ năng  duy, giải bài tập vật lí

* Thái độ:

-Rèn tính tự giác làm bài

II Chuẩn bị

*GV:giáo án

*HS:vở bài tập.

iii.tổ chức các hoạt động dạy và học

Hđ1 :Kiểm tra –tổ chúc tình huống(5’)

HS lên bảng trả lời

HĐ2:Bài 1:(13’)

Vận tốc trung bình của ( đó là:

vtb = = 8 Km/h

HĐ3:Bài 2: (15’)

Độ cao của cột thủy ngân là:

H = 100 – 40 = 60

cm = 0,6 m

áp suất do cột thủy

*Nêu các dạng cơ năng vừa học

- Lấy ví dụ về vật vừa có động năng, vừa có thế năng

Bài 1: Một ( đi xe đạp trên đoạn

( dài 9 Km hết 30 phút sau đó đi một quãng ( lên dốc dài 3 Km hết

60 phút Tính vận tốc trung bình của

( đó đi trên cả quãng (T

Bài 2: Một ống nhỏ hình trụ có chiều cao

100 cm ( ta đổ thủy ngân vào ống sao cho mặt thoáng của thủy ngân cách miệng ống 40 cm Tính áp suất của cột thủy ngân tác dụng lên đáy ống Biết trọng  riêng của thủy ngân là d =

136 000 N/m3

1

9 3 1

t t

  

...

- Đánh giá mức độ nhận thức học sinh kiến thức vật lí học

X trình vật lí

* Kĩ năng:

- Rèn kĩ trình bày làm

- Rèn kĩ  duy, giải tập vật lí

*...

- HS: Có cơng học có lực tác dụng

vào vật làm vật chuyển dời

- HS ghi đầu

I- Cơ năng

- Khi vật có khả thực cơng

cơ học vật có...

- Đơn vị năng: Jun (Kí hiệu:J)

- Khi có cơng học ?

- GV thơng báo: Khi vật có khả thực cơng học, ta nói vật có Cơ dạng  đơn giản Chúng ta tìm hiểu dạng học hôm

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w