Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà - Thường xuyên ôn tập để thuộc lòng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.. PH©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö bằng phương pháp đặt nhân tử chung A.[r]
Trang 1Ngày giảng : 18 / 08 / 2010
Chương 1 - phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1:
Đ1 nhân đơn thức với đa thức
A mục tiêu:
- Kiến thức : HS hiểu được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ , phấn màu
- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1
đặt vấn đề
- GV giới thiệu chương trình đại số 8
- Nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học
tập, ý thức và phương pháp học tập bộ
môn toán
- GV giới thiệu chương I
- HS nghe GV hướng dẫn
Hoạt động 2
2 quy tắc
- Yêu cầu HS làm ?1
- GV đưa ra ví dụ SGK, yêu cầu HS lên
bảng thực hiện, GV chữa
- Muốn nhân một đơn thức với một đa
thức ta làm như thế nào ?
- GV nhắc lại quy tắc và nêu dạng tổng
quát
A (B + C) = A B + A C
(A, B, C là các đơn thức)
- Một HS lên bảng trình bày:
- Ví dụ: 5x (3x2 - 4x + 1) = 5x 3x2 - 5x 4x + 5x 1 = 15x3 - 20x2 + 5x
- HS nêu quy tắc SGK
Trang 2Hoạt động 3
2 áp dụng
Ví dụ: Làm tính nhân:
(- 2x3) (x2 + 5x - )
2 1
- GV hướng dẫn HS làm
- GV yêu cầu HS làm ?2
- GV: Có thể bỏ bớt bước trung gian
- Yêu cầu HS làm ?3
Nêu công thức tính diện tích hình
thang ?
Viết biểu thức tính diện tích mảnh
vườn theo x và y ?
- GV đưa đề bài sau lên bảng phụ:
Bài giải sau đúng (Đ) hay sai (S)
1) x (2x + 1) = 2x2 + 1
2) (y2x - 2xy) (- 3x2y) = 3x3y3 + 6x3y2
3) 3x2 (x - 4) = 3x3 - 12x2
4) x (4x - 8) = - 3x2 + 6x
4
3
Ví dụ:
(- 2x3) (x2 + 5x - )
2 1
= - 2x3 x2 + (- 2x3) 5x + (- 2x3) (- )
2 1
= - 2x5 - 10x4 + x3
- HS lên trình bày ?2
?2 (3x3y - x2 + xy).6xy3
2
1
5 1
=3x3y 6xy3 + (- x2) 6xy3 + xy.6xy3
2
1
5 1
= 18x4y4 - 3x3y3 + x2y4
5 6
HS nhận xét bài làm của bạn
?3
2
2 ) 3 ( ) 3 5 ( x x y y
= (8x + 3 + y) y = 8xy + 3y + y2 Với x = 3 m ; y = 2 m
S = 8 3 2 + 3 2 + 22
= 48 + 6 + 4 = 58 m2
1) S 2) S 3) Đ 4) Đ
Hoạt động 4
Luyện tập
- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK
- GV gọi hai HS lên chữa bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 1: SGK
a) x2 (5x3 - x - )
2 1
= 5x5 - x3 - x2
2 1
b) (3xy - x2 + y) x2y
3 2
= 2x3y2 - x4y + x2y2
3
2
3 2
Trang 3- GV cho HS hoạt động nhóm bài 2,
GV đưa đề bài lên bảng phụ
- HS lên bảng làm bài
- GV đưa bài 3 <tr 5 SGK> lên bảng
phụ
- Muốn tìm x trên đẳng thức trên, trước
hết ta cần làm gì ?
- GV yêu cầu cả lớp làm bài, 2 HS lên
bảng
Bài 2: SGK
a) x (x - y) + y (x + y) tại x = - 6; y = 8
= x2 - xy + xy + y2
= x2 + y2
Thay x = - 6 và y = 8 vào biểu thức:
(- 6)2 + 82 = 100
b) x (x2 - y) - x2 (x + y) + y (x2 - x) tại x = ; y = - 100
2
1
= x3 - xy - x3 - x2y + x2y - xy = - 2xy Thay x = và y = -100 vào biểu thức:
2 1
- 2 ( ) (- 100) = 100
2 1
Đại diện một nhóm lên trình bày bài giải
Bài 3 : SGK
- Trước hết cần thu gọn VT
- Hai HS lên bảng làm:
a) 3x (12x - 4) - 9x (4x - 3) = 30 36x2 - 12x – 36x2 + 27x = 30 15x = 30
x = 2
b) x (5 - 2x) + 2x (x - 1) = 15 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 3x = 15
x = 5
Hoạt động 5
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, có kĩ năng nhân thành thạo, trình bày theo hướng dẫn
- Làm bài tập: 4 ; 5 ; 6 <Tr5, 6 - SGK>
- 1 ; 2 ; 3 ; 4 <Tr3 - SBT>
**********************************
D rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Trang 4Ngày giảng : 18 / 08 / 2010
Tiết 2 + 3:
Đ2 nhân đa thức với đa thức
A Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu được quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Kĩ năng : HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS
B chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: Làm bài tập đầy đủ
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động I
Kiểm tra ( Tiết 2 )
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức
với đa thức Viết dạng tổng quát
Chữa bài tập 5 <Tr 6 - SGK>
- GV cho HS nhận xét, GV chốt lại rồi
cho điểm
HS1: Bài 5 SGK:
a) x (x - y) + y (x - y)
= x2 - xy + xy - y2
= x2 - y2 b) xn - 1 (x + y) - y (xn - 1 + yn - 1 )
= xn + xn - 1y - xn - 1y - yn
= xn - yn
Hoạt động 2
1 quy tắc
Ví dụ: (x - 2) (6x2 - 5x + 1)
- Yêu cầu HS tự đọc SGK
- GV nêu cách làm và giới thiệu đa
thức tích
- Vậy muốn nhân một đa thức với một
đa thức ta làm thế nào ?
- GV nhấn mạnh lại
TQ: (A + B) ( C + D)
- Một HS lên bảng trình bày:
= x (6x2 - 5x + 1) - 2 (6x2 - 5x + 1)
= 6x3 - 5x2 + x - 12x2 + 10x - 2
= 6x3 - 17x2 + 11x - 2
HS nêu quy tắc SGK
TQ:
(A + B).(C + D)= AC+ AD + BC + BD
Trang 5- Yêu cầu HS đọc nhận xét SGK.
- GV hướng dẫn HS đọc nhận xét tr.7
SGK
- GV yêu cầu HS thực hiên ?1
( xy - 1) (x3 - 2x - 6)
2
1
= xy (x3 - 2x - 6) - 1 (x3 - 2x - 6)
2
1
= x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6
2
1
- Cho HS làm tiếp bài tập:
(2x + 3) (x2 - 2x + 1)
- GV cho nhận xét bài làm
- GV giới thiệu cách 2:
Nhân đa thức sắp xếp:
6x2 - 5x + 1
x - 2
-12x2 + 10x - 2
+
6x3 - 5x2 + x
6x3 - 17x2 + 11x - 2
GV nhấn mạnh : Các đơn thức đồng
dạng phải sắp xếp cùng một cột để dễ
thu gọn
- Yêu cầu HS thực hiện phép nhân:
x2 - 2x + 1
2x - 3
- HS đọc nhận xét tr.7 SGK
- HS làm bài vào vở
( xy - 1) (x3 - 2x - 6)
2 1
= xy (x3 - 2x - 6) - 1 (x3 - 2x - 6)
2 1
= x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x + 6
2 1
BT : (2x + 3) (x2 - 2x + 1)
= 2x (x2 - 2x + 1) + 3 (x2 - 2x + 1)
= 2x3 - 4x2 + 2x + 3x2 - 6x + 3
= 2x3 - x2 - 4x + 3
* Chú ý : SGK
- HS thực hiện phép nhân:
x2 - 2x + 1 2x - 3 -3x2 + 6x - 3 +
2x3 - 4x2 + 2x 2x3 - 7x2 + 8x - 3
Hoạt động 3
2 áp dụng
- Yêu cầu HS làm ?2
- Phần a) làm theo hai cách
?2
a) (x + 3) (x2 + 3x - 5)
= x(x2 + 3x - 5) + 3(x2 + 3x - 5)
= x3 + 3x2 - 5x + 3x2 + 9x - 15
= x3 + 6x2 + 4x - 15
HS2 nhân đa thức sắp xếp:
Trang 6- GV nhận xét bài làm của HS.
- Yêu cầu HS làm ? 3
x2 + 3x – 5
x + 3 3x2 + 9x – 15 + 3xx3 2 - 5x
+ 6xx3 2 + 4x - 15 b) (xy - 1)(xy + 5)
= xy(xy + 5) - 1 (xy + 5)
= x2y2 + 5xy - xy - 5
= x2y2 + 4xy - 5
?3 Diện tích hình chữ nhật là:
S = (2x + y)(2x - y)
= 2x(2x - y) + y(2x - y)
= 4x2 - y2 Với x = 2,5 m và y = 1 m
S = 4 2,5 2 - 12
= 4 6,25 - 1 = 24 m2
Hoạt động 4
3 luyện tập ( Tiết 3 )
Bài 7 <Tr8 - SGK>: Yêu cầu HS hoạt
động nhóm
Nửa lớp phần a ; Nửa lớp phần b (Yêu
cầu mỗi bài làm 2 cách)
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng
trình bày
Bài 7: SGK
a) C1: (x2 - 2x + 1) (x - 1) = x2 (x - 1) - 2x (x - 1) + 1(x - 1) = x3 - x2 - 2x2 - 2x + x - 1
= x3 - 3x2 + 3x - 1
C2: x2 - 2x + 1 x - 1 -x2 + 2x - 1 + x3 - 2x2 + x
x3 - 3x2 + 3x - 1 b) C1: (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)
= x3(5 - x) - 2x2 (5 - x) + x(5 - x)
- 1 (5 - x)
Trang 7- GV kiểm tra bài của mỗi nhóm, nhận
xét
Bài 9 (Trò chơi: Thi tính nhanh, hai đội
mỗi đội 5 người)
- GV yêu cầu HS làm bài 11 ( SGK)
- Muốn chưng minh giá trị của biểu
thức không phụ thuộc vào biến ta phải
làm như thế nào?
- Hs trả lời
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm bài 13 : (SGK – Tr9)
- 1 HS lên bảng làm bài
- Gv nhận xét bổ sung
- Yêu cầu HS làm bài 14
GV phân tích hướng dẫn HS làm bài
- 1HS lên bảng làm bài
= 5x3 - x4 - 10x2 + 2x3 + 5x - x2 - 5 + x
= - x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5
C2: x3 - 2x2 + x - 1 - x + 5 5x3 - 10x2 + 5x - 5 + -x4 + 2x3 - x2 + x -x4 + 7x3 - 11x2 + 6x - 5
Bài 9 : SGK
Hai đội tham gia cuộc thi
Bài 11 : ( SGK – Tr8 )
(x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7
= x(2x + 3) +(-5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7
=2x2 + 3x –10x – 15 – 2x2 + 6x + x+ 7
= - 6 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến x
Bài 13 : (SGK – Tr9)
(12x – 5)(4x –1) + (3x –7)(1 – 6x)
=81 48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x-18x2 -7+42x
= 81
Bài 14 : (SGK – Tr9)
Gọi ba số tự nhiên chăn liên tiếp là : 2n – 2; 2n ; 2n + 2, nN*
Theo bài ra ta có : 2n(2n + 2) – (2n -2)2n = 192 4n2 + 4n – 4n2 + 4n = 192
n = 24
Vậy 3 số tự nhiên liên tiếp la:46; 48;50
Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Nắm vững cách trình bày phép nhân đa thức cách 2
- Làm bài tập 6 , 7, 8 <Tr4 - SBT> Và 8 <Tr8 - SGK>
*********************************
D rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 8………
Ngày giảng : … / 08 / 2010
Tiết 4 + 5:
Đ3 những hằng đẳng thức đáng nhớ
A Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
- Kĩ năng : Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lí
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS
B chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ vẽ H1 ; các hằng đẳng thức, thước kẻ , phấn màu
- HS: Ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động I (Tiết 4)
Kiểm tra
- Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa
thức
- Chữa bài tập 15 <Tr9 - SGK>
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 15:
a) ( x + y) ( x + y)
2
1
2 1
= x2 + xy + xy + y2
4
1
2
1
2 1
= x2 + xy + y2
4 1
b) (x - y) (x - y)
2
1
2 1
= x2 - xy - xy + y2
2
1
2
1
4 1
= x2 - xy + y2
4 1
Trang 9Hoạt động 2
1 bình phương của một tổng
- GV ĐVĐ vào bài
- Yêu cầu HS làm ?1
- Gợi ý HS viết luỹ thừa dưới dạng tích
rồi tính
- Với a > 0 ; b > 0: công thức này được
minh hoạ bởi diện tích các hình vuông
và hình chữ nhật
- GV giải thích bằng H1 SGV đã vẽ sẵn
trên bảng phụ
- Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta
cũng có:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
- Yêu cầu HS làm ?2
- GV chỉ vào biểu thức và phát biểu lại
chính xác
áp dụng:
a) Tính (a + 1)2 Hãy chỉ rõ biểu thức
thứ nhất, biểu thức thứ hai
(a + 1)2 = a2 + 2.a.1 + 12
= a2 + 2a + 1
- Yêu cầu HS tính: ( x + y)2
2 1
- So sánh kết quả lúc trước
- Tương tự yêu cầu HS làm (b,c)
c) Tính nhanh: 512 ; 3012
- GV gợi ý: Tách 51 = 50 + 1
301 = 300 + 1
(a + b)2 = (a + b) (a + b) = a2 + ab + ab + b2
= a2 + 2ab + b2
- HS làm ?2.Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai
* áp dụng : (a + 1)2 = a2 + 2.a.1 + 12
= a2 + 2a + 1
( x + y)2 = x.y + y2
2
1
2 2
1 2
x
2 1
= x2 + xy + y2
4 1
b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22
= (x + 2)2
c) 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2 50 1 + 12
= 2500 + 100 + 1 = 2601
3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12
= 90000 + 600 + 1 = 90601
Hoạt động 3
2 bình phương của một hiệu
- Yêu cầu HS tính (a - b)2 theo hai
cách
C1: (a - b)2 = (a - b) (a - b)
C2: (a - b)2 = a + (-b)2
Hai HS lên bảng:
C1: (a - b)2 = (a - b) (a - b) = a2 - ab - ab + b2
Trang 10- Ta có: (a - b)2 = a2 - 2ab + b2.
Tương tự:
(A - B) = A2 - 2A.B + B2
- Hãy phát biểu bằng lời
- So sánh hai hằng đẳng thức
áp dụng:
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm b , c
= a2 - 2ab + b2
C2: (a - b)2 = a + (-b)2
= a2 + 2a (-b) + (-b)2
= a2 - 2ab + b2
- HS phát biểu bẳng lời:
Bình phương một hiệu hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất trừ hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai
* áp dụng : Tính:
a) (x - )2 = x2 - 2 x + ( )2
2
1
2
1 2 1
= x2 - x +
4
1
HS hoạt động nhóm b, c
Hoạt động 4
3 hiệu hai bình phương (Tiết 5)
- Yêu cầu HS làm ?5
- Ta có: a2 - b2 = (a + b) (a - b)
TQ: A2 - B2 = (A + B) (A - B)
Phát biểu thành lời Phân biệt
(A - B)2 và A2 - B2
- áp dụng
- Yêu cầu HS làm ?7
- GV nhấn mạnh: bình phương của hai
đa thức đối nhau thì bằng nhau
?5
(a + b) (a - b) = a2 - ab + ab - b2
= a2 - b2
?6 Hiệu hai bình phương của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức và hiệu hai biểu thức
* áp dụng : Tính:
a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 12 = x2 - 1
b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - (2y)2
= x2 - 4y2 c) 56 64 = (60 - 4) (60 + 4)
= 602 - 42 = 3600 - 16 = 3584
?7 Cả hai đều viết đúng
Vì x2 - 10x + 25 = 25 - 10x + x2
Sơn đã rút ra:
(A - B)2 = (B - A)2
Hoạt động 5
Củng cố
Trang 11- Yêu cầu HS viết 3 hằng đẳng thức đã
học
- Các phép biến đổi sau đúng hay sai:
a) (x - y)2 = x2 - y2
b) (x + y)2 = x2 + y2
c) (a - 2b)2 = - (2b - a)2
d) (2a + 3b) (3b - 2a) = 9b2 - 4a2
- Bài 21 <Tr - 12 SGK>
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm
- Bài 17 <11 SGK>
- GV: (10a + 5)2 với a N là bình
phương của một số có tận cùng là 5,
với a là số chục của nó
Bài 23 <Tr-12 SGK>
- Để chứng minh một đẳng thức, ta làm
thế nào ?
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm, HS khác
làm vào vở
áp dụng tính:
(a - b)2 biết a + b = 7 và a b = 12
Có : (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
= 72 - 4.12 = 1
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A - B) (A + B)
a) Sai b)Sai c)Sai d) Đúng
Bài 21:
a) 9x2 - 6x + 1
= (3x)2 - 2 3x 1 + 12
= (3x - 1)2 b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1
= (2x + 3y) + 1 2
= (2x + 3y + 1)2 Bài 17:
(10a + 5)2 = (10a)2 + 2 10a 5 + 52
= 100a2 + 100a + 25
= 100a (a + 1) + 25
Bài 23:
a) VP = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT
b) VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2
= (a - b)2 = VT
Hoạt động 6
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc và phát biểu bằng lời 3 hằng đẳng thức đã học, viết theo hai chiều (tích
tổng)
- Làm bài tập 16, 17, 18, 19, 20 <12 SGK>
11, 12 <4 SBT>
************************************
D rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 12Ngày giảng : 25 / 08 / 2010
Tiết 6:
Đ4 những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
A Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu được các hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu
- Kĩ năng : Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS
B chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu
- HS: Học thuộc 3 hằng đẳng thức dạng bình phương
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động I
Kiểm tra (5 ph)
D Yêu cầu HS chữa bài 15 <5
SBT>
- GV nhận xét, cho điểm HS
Bài 5:
a chia 5 dư 4
a = 5n + 4 với n N
a2 = (5n + 4)2
= 25n2 + 2 5n 4 + 42
= 25n2 + 40n + 16 = 25n2 + 40n + 15 + 1 = 5 (5n + 8n + 3) + 1 Vởy a2 chia cho 5 dư 1
Trang 13Hoạt động 2
4 lập phương của một tổng (12 ph)
- Yêu cầu HS làm ?1
- GV gợi ý: Viết (a + b)2 dưới dạng
khai triển rồi thực hiện phép nhân đa
thức
- GV: (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Tương tự:
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
- GV Yêu cầu HS phát biểu thành lời
áp dụng: Tính:
a) (x + 1)3
- GV hướng dẫn HS làm: (x + 1)3=
=x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13
b) (2x + y)3
Nêu bt thứ nhất, bt thứ hai ?
?1
(a + b) (a + b)2
= (a + b) (a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
D HS phát biểu thành lời.
D Một HS lên bảng, HS khác làm
bài vào vở
(2x + y)3
= (2x)3 + 3 (2x)2 y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
Hoạt động 3
5 lập phương của một hiệu (17 ph)
D Yêu cầu HS tính (a – b)3 bằng
hai cách:
Nửa lớp tính: (a – b)3 = (a – b)2 (a
– b)
Nửa lớp tính: (a – b)3 = a+ (-b)3
- Hai cách trên đều cho kết quả:
(a – b)3 = a3 – 3a2b + 3ab2 – b3
Tương tự:
(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
Với A, B là các biểu thức
- Hãy phát biểu hằng đẳng thức lập
phương của một hiệu hai biểu thức
thành lời
- So sánh biểu thức khai triển của hai
- HS làm theo hai cách
- Hai HS lên bảng:
C1: (a – b)3 = (a – b)2 (a – b) = (a2 – 2ab + b2) (a – b) = a3 – a2b – 2a2b + 2ab2 + ab2 –
b3
= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3
C2 : (a – b)3 = a+ (-b)3
= a3 + 3a2(-b) + 3a (-b)2 + (-b)3
= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3
- HS phát biểu thành lời