I - MUÏC TIEÂU : -Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.. Mỗi em được mấy quả ca[r]
Trang 1LỊCH BÀI GIẢNG TUẦN 20
Thứ, ngày Tiết chương Tiết
1 20 ĐĐ Kính trọng biết ơn người lao động (tiết 2) Thứ hai 2 39 TĐ Bốn anh tài (tt)
18/01/2010
4 20 LS Chiến thắng Chi Lăng
5 20 CC Chào cờ đầu tuần
1 20 CT Nghe - viết: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp Thứ ba 2 97 T Phân số và phép chia số tự nhiên
3 39 LT&C Luyện tập về câu kể Ai làm gì ? 19/01/2010
4 39 KH Không khí bị ô nhiễm
5 39 TD Đi chuyển hướng: phải, trái
1 40 TĐ Trống đồng Đông Sơn Thứ tư 2 98 T Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)
20/01/2010
4 39 TLV Miêu tả đồ vật (Kiểm tra viết)
5 20 KT Vật liệu và dụng cụ trồng rau, hoa
1 20 KC Kể chuyện đã nghe, đã đọc
3 40 LT&C MRVT: Sức khỏe 21/01/2010
4 20 MT Vẽ tranh: Đề tài ngày hội quê em
5 40 TD Đi chuyển hướng: phải, trái
1 40 KH Bảo vệ bầu không khí trong sạch Thứ sáu 2 40 TLV Luyện tập giới thiệu địa phương
3 100 T Phân số bằng nhau 22/01/2010
4 20 ÂN Ôn tập bài hát: "Chúc mừng" …
5 20 SHTT Sinh hoạt lớp cuối tuần
Trang 2Ngaứy daùy : 18/01/2010
ẹAẽO ẹệÙC TIEÁT 20:KÍNH TROẽNG, BIEÁT ễN NGệễỉI LAO ẹOÄNG
( Tieỏt 2 )
I - MUẽC TIEÂU
- Biết vì sao cần phảI kính trọng và biết ơn người lao động
- Bước đầu biết cư xử lễ phép với những người lao động và biết trân trọng, giữ gìn thành quả lao
động của họ
- Biết nhắc nhở các bạn kính trọng và biết ơn người lao động
II - ẹOÀ DUỉNG HOẽC TAÄP
GV : - SGK
- Moọt soỏ ủoà duứng cho troứ chụi ủoựng vai
HS : - SGK
III – CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
1’
5’
1’
14’
1 Khụỷi ủoọng:
2 KTBaứi cuừ:: Kớnh troùng, bieỏt ụn
ngửụứi lao ủoọng
- Vỡ sao caàn kớnh troùng vaứ bieỏt ụn
ngửụứi lao ủoọng
-Caàn theồ hieọn loứng kớnh troùng vaứ bieỏt
ụn ngửụứi lao ủoọng nhử theỏ naứo ?
Gv nhaọn xeựt chung
3 Baứi mụựi: Kớnh troùng vaứ bieỏt ụn
ngửụứi lao ủoọng
Hoaùt ủoọng 1 :
- GV giụựi thieọu baứi- ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 2 : ẹoựng vai ( BT 4 )
- Chia lụựp thaứnh 4 nhoựm, giao moói
nhoựm thaỷo luaọn vaứ chuaồn bũ ủoựng vai
moọt tỡnh huoỏng trong baứi taọp ụỷ SGK
GV nhaọn xeựt
- GV phoỷng vaỏn caực HS ủoựng vai
+ Thaỷo luaọn lụựp :
- Caựch cử xửỷ vụựi ngửụứi lao ủoọng trong
moói tỡnh huoỏng nhử vaọy ủaừ phuứ hụùp
chửa ? Vỡ sao ? - Em thaỏy nhử theỏ naứo
khi ửựng xửỷ nhử vaọy ?
=> Keỏt luaọn veà caựch ửựng xửỷ phuứ hụùp
cho moói tỡnh huoỏng
Haựt
2HS leõn baỷng traỷ baứi
HS nhaọn xeựt
HS nhaộc laùi tửùa baứi
- HS thaỷo luaọn nhoựm vaứ chuaồn bũ ủoựng vai -ẹaùi dieọn tửứng nhoựm leõn ủoựng vai Caỷ lụựp trao ủoồi , nhaọn xeựt
HS traỷ lụứi
HS tửù do phaựt bieồu
Trang 35’
1’
Hoạt động 3 : Trình bày sản phẩm
( Bài tập 5 , 6 SGK )
- GV nhận xét chung về nhóm vẽ
tranh đẹp, viết bài kể về người lao
động hay, sưu tầm được nhiều ca dao,
tục ngữ
=> Kết luận chung
4 - Củng cố
- HS đọc ghi nhớ
-Liên hệ thực tế GD:
o Thực hiện các việc làm kính trọng
và biết ơn người lao động
o Thực hiện nội dung trong mục
thực hành của SGK
5 Dặn dò
-Về nhà học bài
- Chuẩn bị : Lịch sự với mọi người
-HS trình bày sản phẩm của mình theo nhóm
-HS đọc một số câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về người lao động
+ Ăn quả nhớ kẻ trồng cây + Cày đồng đang buổi ban trưa Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày
Ai ơi bưng bát cơm đầy Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần + Bàn tay ta làm nên tất cả
Có sức người sỏi đá cũng thành cơm
- Cả lớp nhận xét
2HS đọc
MÔN: TẬP ĐỌC
39 BỐN ANH TÀI (tt)
I Mục tiêu:
-Đọc rành mạch, trơi chảy ; biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung câu chuyện
-Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đồn kết chiến đấu chống yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học
- Anh minh hoạ bài Tập đọc trong SGK.
- Bảng phụ viết những câu, đoạn vane luyện đọc.
III Các hoạt động dạy học:
1’
4’ 1 Oån định: 2 KTBài cũ:
- GV gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài:
Hát
- 3 hs đọc thuộc lòng bài thơ & TLCH
Trang 410’
“Truyện cổ tích về loài người &
TLCH.
- GV nhận xét, cho điểm.
3 Bài mới:
a GV giới thiệu
b HD HS luyện đọc:
- GV cho 1 hs đọc
- Bài chia mấy đoạn?
- 2 hs đọc nối tiếp
- GV kết hợp sửa sai & giảng nghĩa
- Cho hs luyện đọc nhóm đôi cả bài
- GV đọc diễn cảm cả bài
c Tìm hiểu bài:
- Cho hs thảo luận & TLCH
+ Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây
gặp ai & đã được giúp đỡ ntn?
+ Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?
+ Thuật lại cuộc chiến đấu của 4 anh
em chống yêu tinh
+ Vì sao anh em Cẩu Khây chiến
- Lớp dò theo bạn đọc
- 2 đoạn:
+ Đoạn 1: 6 dòng đầu + Đoạn 2: phần còn lại
- Mỗi hs đọc 1 câu + HS phát hiện từ khó đọc: núc nác, núng thế
+ HS phát hiện từ khó hiểu:
- HS đọc nhóm đôi
- HS lắng nghe & phát hiện giọng đọc
+ Anh em Cẩu Khây chỉ gặp 1 bà cụ còn sống sót Bà cụ nấu cơm cho họ ăn và cho họ ngủ nhờ.
+ Yêu tinnh có phép thuật phun nước như mưa làm nước dâng ngập cả cánh đồng, làng mạc,
+ VD: Yêu tinh trở về nhà, đập cửa ầm ầm Bốn anh em đã chờ sẵn Cẩu Khây hé cửa yêu tinh thò đầu vào, lè cái lưỡi dài như quả núc nác, trợn mắt xanh lè Nắm Tay Đóc Cọc đấm 1 cái làm nó gãy gần hết hàm răng Yêu tinh bỏ chạy Bốn anh em Cẩu Khây đuổi theo nó Cẩu Khây nhổ cây bên đường quật túi bụi Yêu tinh đau quá, phun nước ngập cánh đồng Nắm Tay Đóc Cọc be bờ ngăn nước Lấy Tay Tát Nước, tát nước ầm ầm Móng Tay Đục Máng khơi dòng nước mặt đê lập tức cạn khô Yêu tinh túng thế phải quy hành.
+ Vì có sức khoẻ và tài năng phi thường đánh nó bị thương phá phép
Trang 55’
thắng được yêu tinh?
- Ý nghĩa của câu chuyện này là gì?
d HD đọc diễn cảm:
- 2 HS đọc nối tiếp đoạn 1 & 2
- GV hd hs tìm giọng đọc bài văn.
- GV hd hs đọc đoạn “Cẩu Khây hé
cửa yêu tinh… tối sầm lại”
- Cho hs đọc nhóm đôi và thi đua đọc
4 Củng cố dặn dò:
- Gọi hs nhắc lại ND bài
-GV nhận xét
- GV liên hệ
- Về đọc bài & chuẩn bị bài sau
thần thông của nó Họ dũng cảm, đồng tâm, hiệp lực nên đã thắng yêu buộc nó quy hàng.
+ Ca ngợi sức khoẻ, tài năng tinh thần đoàn kết hiệp lực chiến đấu quy phục yêu tinh, cứu dân bản của các anh em Cẩu Khây.
- 2 hs đọc
- HS tìm
- HS đọc theo hs của GV & tìm ra nhấn giọng các từ…
- HS nhắc lại
TOÁN
TIẾT 96: PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU :
Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số cĩ tử số, mẫu số ; biết đọc, viết phân số
HS làm được bài tập 1, 2
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Phiếu học tập, bảng phụ ghi nội dung BT2
HS: SGK, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1’
5’
1’
10’
1 Khởi động:
2.Bài cũ: Luyện tập
Gọi HS sửa bài tập ở nhà( bài 3a)
Nhận xét - ghi điểm
3.Bài mới : Phân số
GV giới thiệu – ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu phân số
-HS quan sát hình tròn được chia làm 6
Hát
2 HS lên bảng sửa bài
HS nhận xét
-HS nhắc lại tựa
Trang 6phần bằng nhau
GV nói: Chia hình tròn thành 6 phần
bằng nhau, tô màu 5 phần Ta nói đã
tô màu hình tròn được viết thành
6
5
6 5
được gọi là phân số HS nhắc lại
6
5
-Phân số có tử số là 5, mẫu là 6 Cho
6 5
HS nhắc lại
-Mẫu số viết dưới dấu gạch ngang
Mẫu số cho biết hình tròn được chia
thành 6 phần bằng nhau 6 là số tự
nhiên khác 0
-Tử số viết trên dấu gạch ngang Tử số
cho biết đã tô màu 5 phần bằng nhau
đó 5 là số tự nhiên
-Làm tương tự với các phân số ; ;
2
1 4 3
; rồi cho HS nhận xét: Mỗi phân số
7
4
đều có tử số và mẫu số Tử số là số tự
nhiên viết trên gạch ngang Mẫu số là
số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch
ngang
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập1:
Gọi HS nêu yêu cầu từng phần a), b)
Sau đó cho HS làm bài và chữa bài
GV nhận xét, sửa bài
Bài tập 2:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
GV phát cho mỗi nhóm một phiếu học
tập, yêu cầu HS làm trên phiếu
-Học sinh đọc : Năm phần sáu
HS nhắc lại
HS nhắc lại nhiều lần
- Phân số có tử là 1và mẫu số là 2
2 1
- Phân số có tử số là 3 và mẫu số là 4
4 3
- Phân số có tử số là 4và mẫu số là 7
7 4
HS làm bài vào vở nháp – nêu miệng kết quả
H1: (Hai phần năm);H2: (Năm phần
5
2
8 5
tám) H3: (Ba phần tư) H4: (Bảy
4
3
10 7
phầnmười)
H5: (Ba phần sáu) H6: (Ba phần
6
3
7 3
bảy)
HS đọc yêu cầu bài, thảo luận làm bài vào phiếu học tập – HS trình bày
Phân số Tử số Mẫu số
11
Trang 71’
GV nhận xét – tuyên dương nhóm
thắng cuộc
Bài tập 3; 4: Khuyến khích hs khá,
giỏi làm bài
GV chốt ý: Mọi số tự nhiên có thể
viết thành một phân số có tử số là số
tự nhiên đó và mẫu số bằng 1
4 Củng cố:
Gọi HS nhắc lại phần nhận xét?
Liên hệ GD: HS có tính cẩn thận, vận
dụng vào cuộc sống
Nhận xét tiết học
5 Dặn dò: Học bàiø, làm BT2
- Chuẩn bị: Phân số và phép chia số
tự nhiên
10
12
3/ a) b) c)
5
2
12
11
9 4
d) e)
10
9
84 52
4/ : Năm phần chín; :Tám phần
9
5
17 8
mười bảy : Ba phần hai mươi bảy
27 3
: mười chín phần ba mươi ba
33 19
: Tám mươi phần một trăm
100 80
2HS nhắc lại
HS nhận xét tiết học
LỊCH SỬ
TIẾT 20: CHIẾN THẮNG CHI LĂNG
I MỤC TIÊU :
-Nắm được một số sự kiện về sự suy yếu của nhà Trần:
+Vua quan ăn chơi sa đoạ ; trong triều một số quan lại bất bình, Chu Văn An dâng sớ xin chém 7 tên quan coi thường phép nước
+Nơng dân và nơ tì nổi dậy đấu tranh
-Hồn cảnh Hồ Quý Ly truất ngơi vua Trần, lập nên nhà Hồ:
Trước sự suy yếu của nhà Trần, Hồ Quý Ly - một đại thần của nhà Trần đã truất ngơi nhà Trần, lập nên nhà Hồ và đổi tên nước là Đại Ngu
*HS khá, giỏi:
+Nắm được nội dung một số cải cách của Hồ Quý Ly: quy định lại số ruộng cho quan lại, quý tộc
; quy định lại số nơ tì phục vụ trong gia đình quý tộc
+Biết lí do chính dẫn tới cuộc kháng chiến chống quân Minh của nhà Hồ Quý Ly thất bại: khơng đồn kết được tồn dân để tiến hành kháng chiến mà chỉ dựa vào lực lượng quân đội
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-GV: Hình trong SGK phóng to
Trang 8- Phiếu học tập của HS
-HS: SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
5’
1’
7’
8’
7’
1.Khởi động:
2.Bài cũ: Nước ta cuối thời Trần
-Đến giữa thế kỉ thứ XIV, vua quan nhà Trần
sống như thế nào?
-Hồ Quý Ly truất ngôi vua Trần, lập nên nhà
Hồ có hợp lòng dân không? Vì sao?
GV nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
3.Bài mới: Chiến thắng Chi Lăng
Giới thiệu – ghi bảng
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
- GV trình bày bối cảnh dẫn đến trận Chi
Lăng : Cuối năm 1406, quân Minh xâm
lược nước ta Nhà Hồ không đoàn kết
được toàn dân nên cuộc kháng chiến thất
bại (1407) Dưới ách đô hộ của nhà Minh,
nhiều cuộc khởi nghĩa của nhân dân ta đã
nổ ra, tiêu biểu là cuộc khởi nghĩa Lam
Sơn do Lê Lợi khởi xướng
Năm 1418, từ vùng núi Lam Sơn (Thanh
Hoá), cuộc khởi nghĩa Lam Sơn ngày
càng lan rộng ra cả nước Năm 1426,
quân Minh bị quân khởi nghĩa bao vây ở
Đông Quan (Thăng Long) Vương Thông,
tướng chỉ huy quân Minh hoảng sợ, một
mặt xin hoà, mặt khác bí mật sai người về
nước xin cứu viện Liễu Thăng chỉ huy 10
vạn quân kéo vào nước ta theo đường
Lạng Sơn.
Hoạt động2: Hoạt động cả lớp
- GV hướng dẫn HS quan sát hình trong
SGK và đọc các thông tin trong bài để
thấy được khung cảnh của Ải Chi Lăng.
Hoạt động 3: Hoạt động nhóm
- Đưa ra câu hỏi cho HS thảo luận nhóm
+ Khi quân Minh đến trước aÛi Chi Lăng,
Hát
2-3 HS nêu
HS nhắc lại
HS chú ý lắng nghe
- HS quan sát hình 15 và đọc các thông tin trong bài để thấy được khung cảnh Ải Chi Lăng
- HS thảo luận nhóm
- Kị binh ta ra nghênh chiến rồi quay
Trang 93’
1’
kị binh ta đã hành động như thế nào?
+ Kị binh nhà Minh đã phản ứng thế nào
trước hành động của kị quân ta?
+ Kị binh của nhà Minh đã bị thua trận ra
sao?
+ Bộ binh nhà Minh thua trận như thế nào?
GV nhận xét biểu dương các nhóm
Hoạt động 4 : Hoạt động cả lớp
+ Nêu câu hỏi cho HS thảo luận
- Trong trận Chi Lăng , nghĩa quân Lam Sơn
đã thể hiện sự thông minh như thế nào ?
-Sau trận Chi Lăng, thái độ của quân Minh
và nghĩa quân ra sao ?
-Nhận xét rút nội dung bài học
4.Củng cố:
-Trận Chi Lăng chứng tỏ sự thông minh của
nghĩa quân Lam Sơn ở những điểm nào?
Liên hệ GD: HS thêm yêu quê hương đất
nước Học tập tốt
Nhận xét giờ học
5 Dặn dò
-Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài: Nhà hậu Lê và việc tổ chức
quản lí đất nước
đầu nhử Liễu Thăng cùng đám quân kị vào ải
- Ham đuổi nên bỏ xa hàng vạn quân đang lũ lượt chạy bộ
-Kị binh nhà Minh lọt vào giữa trận địa “mưa tên”, Liễu Thăng & đám quân bị tối tăm mặt mũi, Liễu Thăng
bị một mũi tên phóng trúng ngực -Bị phục binh của ta tấn công, bị giết hoặc quỳ xuống xin hàng
- Dựa vào dàn ý trên thuật lại diễn biến chính của trận Chi Lăng
-Nghĩa quân Lam Sơn dựa vào địa hình và sự chỉ huy tài giỏi của Lê Lợi -Quân Minh đầu hàng, rút về nước -HS nêu bài học
2-3 HS nêu
Ngày dạy : 19/01/2010
MÔN: CHÍNH TẢ (nghe viết) CHA ĐẺ CỦA CHIẾC LỐP XE ĐẠP
I Mục tiêu:
- Nghe-viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng BTCT phương ngữ (2)b ; (3)b.
II Đồ dùng dạy học:
Trang 10- 1 số bảng phụ viết nd bài tập 2b & 3b.
- Tranh minh hoạ truyện bài tập 3a SGK.
III Các hoạt động dạy học:
1’
4’
20’
10’
5’
1 Oån định:
2 KTBài cũ:
- Cho hs viết 1 số từ mới hs viết sai ở tiết
trước.
- Gv cho lớp nhận xét
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a GV giới thiệu
b HD hs nghe – viết
- GV đọc bài
- Cho hs đọc thầm & tìm những từ khó viết
- Cho hs gấp sách lại và gv đọc từng câu
(GV nhắc hs ngồi khi viết) (Mỗi câu đọc 2
lượt).
- GV đọc toàn bài
- GV chấm bài
- GV nhận xét chung
c HD hs làm bài tập:
- Bài 2b:
- Cho hs nêu y/c
+ Cho hs đọc thầm khổ và làm bài tập
- Bài 3b: Cho hs đọc y/c
4 Củng cố dặn dò:
- Gv nhận xét tiết học
+ Y/c hs nhớ truyện để kể lại cho người
thân& ư4.
- Dặn hs viết lại những từ viết sai, chuẩn bị
bài tuần 21.
Hát
- 3 hs viết, lớp nhận xét
- HS qsát SGK + HS tìm & viết nháp: Đân – lớp; nước Anh; XIX, 1880, nẹp sắt, rất xóc, cao su, suýt ngã, lớp, săm,…
- HS nghe & viết
- HS soát lỗi
- 7-10 hs nộp
- HS đọc y/c + HS làm (thi đua 2 đội)
b/ cuốc, buộc, thuốc, chuột
- HS chơi trò chơi tiếp sức b/ Vị thuốc quý:thuốc bổ Cuộc đi bộ, buộc ngài.
TOÁN
TIẾT 97: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
Trang 11I - MỤC TIÊU :
-Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 cĩ thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là số chia
- HS làm được bài tập 1, 2(2 ý đầu), 3
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV: Bảng phụ, phiếu học tập
- HS: SGK, bảng con
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1’
5’
1’
12’
1 Khởi động:
2.KTBài cũ: Phân số
-Gọi 2HS lên bảng làmbài tập 2
GV nhận xét - ghi điểm
3.Bài mới: Phân số và phép chia số
tự nhiên
GV giới thiệu bài - ghi bảng
Hoạt động 1: HD nhận xét
GV nêu từng vấn đề rồi hướng dẫn HS
tự giải quyết vấn đề
-Có 8 quả cam, chia đều cho 4 em
Mỗi em được mấy quả cam
-GV hỏi: Các số 8, 4, 2 được gọi là các
số gì?
Nhận xét : Kết quả của phép chia một
số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0
có thể là một số tự nhiên
* Trường hợp thương là phân số
-Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi
mỗi em được bao nhiêu phần của cái
bánh?
- Muốn biết mỗi em được bao nhiêu
phần của cái bánh ta làm thế nào?
-Em có thể thực hiện chia phép chia
3 : 4 được không?
Hướng dẫn HS chia như SGK
3 : 4 = (cái bánh )
4 3
- GV viết bảng: 3 : 4 =
4 3
- GV hỏi: Thương trong phép chia 3: 4
= có gì khác so với thương trong
4
3
phép chia 8: 4 = 2?
Hát
2 HS lên bảng làm bài
HS nhận xét
HS nhắc lại tựa
-HS trả lời: Có 8 quả cam, chia đều cho 4
em thì mỗi em được:
8 : 4 = 2( quả) -Là các số tự nhiên -HS nhắc lại
-HS nghe và tìm cách giải quyết
HS trả lời: Ta lấy 3 chia cho 4 ( 3:4 = )
HS trả lời
HS nhắc lại: 3 chia 4 bằng
4 3
- Thương của nó là một phân số