1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề 6 kiểm tra 1 tiết môn : Ngữ văn 9 tiết: 135

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 400,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng :- Biết vận dụng các định lý về đường trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song..  Rèn luyện cách lập luận trong c[r]

Trang 1

 1

Chương I: Tứ giác

Đ1 : Tứ giác

I./ Mục tiêu:

+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái

niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm

ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600

+ Kỹ năng: HS tính 34 số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ 34

tứ giác khi biết số đo 4 cạnh & 1 3<  chéo

+ Thái độ: Rèn 3 duy suy luận ra 34 4 góc ngoài của tứ giác là 3600

II./ Chuẩn bị:

- GV: com pa, 3D 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ

- HS: ,3D com pa, bảng nhóm

IV./Tiến trình giờ học :

1) Ôn định tổ chức:

2) Kiểm tra bài cũ:(3’)- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc

nhở dụng cụ học tập cần thiết: 3D kẻ, ê ke, com pa, 3D đo góc,…

3) Bài mới :

Hoạt động của GV-HS Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa

- GV: treo tranh (bảng phụ)

- HS: Quan sát hình & trả lời

- Các HS khác nhận xét

-GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4

đoạn thẳng: AB, BC, CD & DA

1) Định nghĩa (20’)

b)

C

D B

A

Trang 2

Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên

một ĐT

- Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải là

tứ giác Vậy tứ giác là gì ?

- GV: Chốt lại & ghi định nghĩa

- GV: giải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC,

CD, DA trong đó đoạn đầu của đoạn thẳng

thứ nhất trùng với điểm cuối của đoạn

thẳng thứ 4

+ 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó

không có bất cứ 2 đoạn thẳng nào cùng

nằm trên 1 3<  thẳng

+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết

theo thứ tự các đoạn thẳng 3 ABCD,

BCDA, ADBC …

+Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh của

tứ giác

+ Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là

các cạnh của tứ giác

* Hoạt động 2: Định nghĩa tứ giác lồi

-GV: Hãy lấy mép 3D kẻ lần 34 đặt

trùng lên mỗi cạch của tứ giác ở H1 rồi

quan sát

- H1(a) luôn có hiện 34  gì xảy ra ?

- H1(b) (c) có hiện 34  gì xảy ra ?

- GV: Bất cứ 3c  thẳng nào chứa 1 cạnh

của hình H1(a) cũng không phân chia tứ

giác thành 2 phần nằm ở 2 nửa mặt phẳng

có bờ là 3<  thẳng đó gọi là tứ giác lồi

- Vậy tứ giác lồi là tứ giác 3 thế nào ?

a) D

B

C

B A

- Hình 2 có 2 đoạn thẳng BC &

CD cùng nằm trên 1 3<  thẳng

* Định nghĩa:

Tứ giác ABCD là hình gồm 4

đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một

67 thẳng.

* Tên tứ giác phải 6; đọc hoặc viết theo thứ tự của các đỉnh.

*Định nghĩa tứ giác lồi

* Định nghĩa: (sgk)

* Chú ý: Khi nói đến 1 tứ giác mà không giải thích gì thêm ta hiểu đó

là tứ giác lồi + Hai đỉnh thuộc cùng một cạnh gọi là hai đỉnh kề nhau

+ hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau

+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một

d) D C

B A

Trang 3

+ ,$3<  hợp H1(b) & H1 (c) không phải

là tứ giác lồi

* Hoạt động 3: Nêu các khái niệm cạnh

kề đối, góc kề, đối điểm trong , ngoài.

GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:

GV: Không cần tính số mỗi góc hãy tính

tổng 4 góc: + + + = ? (độ)AA BA CA AD

- Gv: ( gợi ý hỏi)

+ Tổng 3 góc của 1 là bao nhiêu độ?

+ Muốn tính tổng + + + = ? AA BA CA DA

(độ) ( mà không cần đo từng góc ) ta làm

ntn?

+ Gv chốt lại cách làm:

- Chia tứ giác thành 2 có cạnh là đg chéo

- Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2

ABC & ADC Tổng các góc của tứ

giác bằng 3600

- GV: Vẽ hình & ghi bảng

đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau + Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau - Điểm nằm trong M, P điểm nằm ngoài N, Q

2/ Tổng các góccủa một tứ g (15’)

2

1 2 1

D

B

C A

Â1 + + AB CA 1 = 1800

2 + + 2 = 1800

(AA1+AA2)+ +(AB CA1+CA2) + = 360DA 0

Hay + + + = 360AA BA CA AD 0

* Định lý: SGK

4) Củng cố (3’)

- GV: cho HS làm bài tập trang 66 Hãy tính các góc còn lại

- Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi & tứ giác không phải là tứ giác lồi ?

- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)

* Chú ý : T/c các 3<  phân giác của tam giác cân

* HD bài 4: Dùng com pa & 3D thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là 3<  chéo $3D rồi vẽ 2 cạch còn lại

* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)

Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của

2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại

Trang 4

(Gîi ý: Nèi trung ®iÓm 3<  chÐo)

IV Rút kinh  !"

………

Trang 5

 2

Đ2 Hình thang

I./ Mục tiêu:

+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái niệm : cạnh bên, đáy , 3<  cao của hình thang

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính 34 các góc còn lại của hình thang khi biết một số yếu tố về góc

+ Thái độ: Rèn 3 duy suy luận, sáng tạo

II./ Chuẩn bị:

- GV: com pa, 3D tranh vẽ bảng phụ, 3D đo góc

- HS: ,3D com pa, bảng nhóm

III./Tiến trình giờ học :

1) Ôn định tổ chức:

2) Kiểm tra bài cũ : (8’)- GV: (dùng bảng phụ )

* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?

* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc 3 thế nào? Tính các góc ngoài của tứ giác sau:

1

1

1

120

75

90

B

D

C A

3 Bài mới:

Trang 6

Hoạt động của GV-HS Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 1: ( Giới thiệu hình

thang)

- GV: Tứ giác có tính chất chung là

+ Tổng 4 góc trong là 3600

+ Tổng 4 góc ngoài là 3600

Ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác

- GV: 3 ra hình ảnh cái thang & hỏi

+ Hình trên mô tả cái gì ?

+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các

tứ giác đó có đặc điểm gì ? & giống

nhau ở điểm nào ?

- GV: Chốt lại

+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //

Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên

cứu trong bài hôm nay

* Hoạt động 2: Định nghĩa hình thang

- GV: Em hãy nêu định nghĩa thế nào là

hình thang

- GV: Tứ giác ở hình 13 có phải là hình

thang không ? vì sao ?

- GV: nêu cách vẽ hình thang ABCD

+ B1: Vẽ AB // CD

+ B2: Vẽ cạnh AD & BC & 3c  cao

AH

- GV: giới thiệu cạnh đáy, 3<  cao…

* Hoạt động 3: Bài tập áp dụng

- GV: dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu

1) Định nghĩa (18’)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh

đối song song

H

Cạnh bên

Cạnh đáy

Cạnh bên

Cạnh đáy

B A

* Hình thang ABCD : + Hai cạnh đối // là 2 đáy + AB đáy nhỏ; CD đáy lớn + Hai cạnh bên AD & BC + [3<  cao AH

(H.a) = = 600 AD// BC

Hình thang

- (H.b)Tứ giác EFGH có:

= 75AH 0  AH1= 1050 (Kề bù)

= = 1050 GF// EH

Hình thang

- (H.c) Tứ giác IMKN có:

= 1200 = 1200

A

IN không song song với MK

đó không phải là hình thang

* Nhận xét:

+ Trong hình thang 2 góc kề một cạnh

bù nhau (có tổng = 1800) + Trong tứ giác nếu 2 góc kề một cạnh nào đó bù nhau Hình thang.

* Bài toán 1

Trang 7

- Qua đó em thy hình thang có tính

chất gì ?

* Hoạt động 4: ( Bài tập áp dụng)

GV: 3 ra bài tập HS làm việc theo

nhóm nhỏ

* Bài toán 1: Cho hình thang ABCD có

2 đáy AB & CD biết:

AD // BC CMR: AD = BC; AB = CD

Bài toán 2: (sgk)

* Hoạt động 5: Hình thang vuông

- Hình thang ABCD có 2 đáy AB

? 2

& CD theo (gt) AB // CD (đn)(1) 

mà AD // BC (gt) (2)

Từ (1) & (2) AD = BC; AB = CD ( 2 

cắp đoạn thẳng // chắn bởi 3c  thẳng //.)

* Bài toán 2: (cách 2) ABC = ADC (g.c.g)

* Nhận xét 2: (sgk)/70

2) Hình thang vuông (7’)

Là hình thang có một góc vuông

D

A

4 Củng cố : - GV: 3 bài tập 7 ( Bằng bảng phụ) Tìm x, y ở hình 21

5 6 dẫn HS học tập ở nhà:

H G

F E

D

A

120

115

75

75

105

60

60

c) b)

a)

B A

GT:

ABCD là ht đáy AB &

CD ;AD// BC KL:

AB=CD:AD= BCD

Trang 8

- Häc bµi Lµm c¸c bµi tËp 6,8,9

- Tr¶ lêi c¸c c©u hái sau:+ Khi nµo mét tø gi¸c 34 gäi lµ h×nh thang

+ Khi nµo mét tø gi¸c 34 gäi lµ h×nh thang vu«ng

IV Rút kinh  !"

………

Trang 9

 3

Đ3 Hình thang cân

I./ Mục tiêu:

+ Kiến thức: - HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình

thang cân

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân,

biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác

là hình thang cân

+ Thái độ: Rèn 3 duy suy luận, sáng tạo

II./ Chuẩn bị:

- GV: com pa, 3D tranh vẽ bảng phụ, 3D đo góc

- HS: ,3D com pa, bảng nhóm

III./Tiến trình giờ học :

1- Ôn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ: (8’) - HS1: GV dùng bảng phụ

Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD Tính x, y của các góc D,

B

- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các

khái

niệm cạnh đáy, cạnh bên, 3<  cao của hình thang

- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang

ta phải chứng minh 3 thế nào?

3- Bài mới

Hoạt động của GV-HS Nội dung ghi bảng

y

x

120

60

B

D

C A

Trang 10

Hoạt động 1: Định nghĩa

Yêu cầu HS làm ?1

? Nêu định nghĩa hình thang cân

GV: dùng bảng phụ

? 2

a) Tìm các hình thang cân ?

b) Tính các góc còn lại của mỗi HTC

đó

c) Có NX gì về 2 góc đối của HTC?

b) a)

80

80 110

80

H G

F E

B A

( Hình (b) không phải vì + FA AH

1800

* Nhận xét: Trong hình thang cân 2

góc đối bù nhau

* Hđ: 2:Hình thành T/c ,Định lý 1

Trong hình thang cân 2 góc đối bù

nhau

Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau

không ?

- GV: cho các nhóm CM & gợi ý

AD không // BC ta kéo dài 3 thế nào

?

- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?

ABCD là hình thang cân

GT ( AB // DC)

KL AD = BC

1) Định nghĩa (12’)

Hình thang cân là hình thang có 2 góc

kề một đáy bằng nhau

Tứ giác ABCD  Tứ giác ABCD

là H thang cân AB // CD ( Đáy AB; CD) CA = hoặc = DA AA

A

B

? 2

110

N

c) 70

70

S T

Q P

M

d) K

I

a) Hình a,c,d là hình thang cân b) Hình (a): = 100CA 0

Hình (c) : = 70AN 0

Hình (d) : = 90S 0

c)Tổng 2 góc đối của HTC là 1800

2) Tính chất (14’)

* Định lí 1:

Trong hình thang cân 2 cạnh bên bằng nhau

Chứng minh:

AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC) ABCD là hình thang cân nên

= ta có = nên ODC cân (

A

1

1

B

^

2 góc ở đáy bằng nhau) OD = OC 

Trang 11

- Các nhóm CM:

2 2

1 1

O

D

B

C A

+ AD // BC ? khi đó hình thang ABCD

có dạng 3 thế nào ?

* Hoạt động 3: Giới thiệu địmh lí 2

- GV: Với hình vẽ sau 2 đoạn thẳng

nào bằng nhau ? Vì sao ?

- GV: Em có dự đoán gì về 2 3< 

chéo AC & BD ?

GT ABCD là hình thang cân

( AB // CD)

KL AC = BD

GV: Muốn chứng minh AC = BD ta

phải chứng minh 2 tam giác nào bằng

nhau ?

* Hoạt động 4: Giới thiệu các 9 6X

pháp nhận biết hình thang cân.

- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là

hình thang cân ta có mấy cách để

chứng minh ? là những cách nào ? Đó

chính là các dấu hiệu nhận biết hình

thang cân

+ [3<  thẳng m // CD+ Vẽ điểm A; B

m : ABCD là hình thang có AC = BD

(1) = nên A = OAB cân

1

1

2

2

B  

(2 góc ở đáy bằng nhau) OA = OB 

(2)

Từ (1) &(2) OD - OA = OC - OB

Vậy AD = BC b) AD // BC khi đó AD = BC

* Chú ý: SGK

* Định lí 2:

Trong hình thang cân 2 67 chéo

bằng nhau.

Chứng minh:

ADC & BCD có:  

+ CD cạnh chung + AADC = BCDA ( Đ/ N hình thang cân ) + AD = BC ( cạnh của hình thang cân) ADC = BCD ( c.g.c)

AC = BD

3) Dấu hiệu n hình thang cân (7’)

?3

B

A m

+ Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A + Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B

* Định lí 3:

Hình thang có 2 67 chéo bằng

nhau là hình thang cân.

Trang 12

Gi¶i+ VÏ (D; §ñ lín) c¾t m t¹i A

+ VÏ (C; §ñ lín) c¾t m t¹i B ( cã cïng

b¸n kÝnh)

+ DÊu hiÖu nhËn biÕt h×nh thang c©n: SGK/74

4 Cñng cè: (3’) GV: Dïng b¶ng phô HS tr¶ lêi

a) Trong h×nh vÏ cã nh÷ng cÆp ®o¹n th¼ng nµo b»ng nhau ? V× sao ?

b) Cã nh÷ng gãc nµo b»ng nhau ? V× sao ?

c) Cã nh÷ng tam gi¸c nµo b»ng nhau ? V× sao ?

- Lµm c¸c bµi tËp: 11,12,15 (sgk)

* VÏ h×nh thang c©n ABCD (AB // CD ) cã AB = 3cm; CD = 5cm; 3<  cao

IK = 3cm

IV Rút kinh  !"

………

Trang 13

 4

%&'( )*

I./ Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Khắc sâu kiến thức về 3<  trung bình của tam giác và

3<  trung bình của hình thang

2 Kĩ năng :- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, ký hiệu đủ giả thiết, kết luận của đề bài trên hình

- Rèn kỹ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kỹ năng chứng minh

3 Thái độ: Vẽ nhanh và đúng 3<  trung bình của tam giác

4 ,3 duy: Rèn khả năng 3 duy lô gíc trong hình học

II./ Chuẩn bị:

,3D thẳng, compa, bảng phụ - ,3D thẳng ,com pa ,bảng nhóm.Biển

chữ cái Đ, S

III./ Tiến trình giờ học

1.ổn định

2.Kiểm tra bài cũ:(6’) Câu 1: Chọn câu trả lời đúng.

Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 8cm, BC = 6cm

Các điểm D, E lần 34 là trung điểm các cạnh AB, AC

Ta có:

3.Luyện tập:(33’)

a, DE = 3cm

b, DE = 4cm

c, DE = 9,5cm

d, DE = 2,5cm

Trang 14

Hoạt động của GV-HS Nội dung ghi bảng

Cho hình vẽ

- Cho biết giả thiết, kết luận của bài

tóan

? Tứ giác BMNI là hình gì? Chứng

minh

a./ Tứ giác MNIB là hình gì

b./ Cho A = 580, tính các góc của tứ

giác MNIB

- Học sinh đứng tại chỗ chứng minh b

Đọc đề bài 27/80 SGK

? Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận

GT  ABC;

B = 90o, phân giác AD;

AM =MD; AN = NC;

ID = IC

KL a./ MNIB là hình gì?

b./ Tính

Bài 26/80 SGK

a./ Chứng minh MNBI là hình thang cân

 ADC có:

MN là 3<  trung bình

=> MN //BC; D, C  BC

=> MN //BI

=> MNBI là hình thang (1)

 ABC: B = 90o

BN là trung tuyến

ADC có MI là 3<  trung bình =>

MI = AC (**)

2 1

Từ (*) và (**) => BN = MI (2)

Từ (1) và (2) => MNIB là hình thang cân

Bài 27/80 SGK

a./ ADC

AE = ED (gt)

KA = KC (gt)

=> EK DC(Tính chất….)

2

1

,3c  tự ABC có KE là 3<  trung

a

n

c i

d b

m

12

=> BN= AC(*)

2 1

=> EK là 3<  trungbình

Trang 15

? Học sinh trả lời miệng a

b./ Xét trong hai $3<  hợp:

,$3<  hợp 1: K, E, F thẳng hàng

,$3<  hợp 2: K, E, F không thẳng

hàng

? Học sinh chứng minh từng tr/ hợp

- Học sinh lên bảng chứng minh b xét

hai $3<  hợp

GT Tứ giác

ABCD

EA = ED

KA = KC

FB = FC

KL So sánh EK và CD

CD, FK và AB

b./

2

CD AB

bình

=> FK AB

2

1

b./ Nếu E, K, F không thẳng hàng

EKF có: EK + KF > (<) EF (bất đẳng thức trong tam giác)

2 2

2

AB DC EF AB

DC



Nếu E, F, K thẳng hàng

EF = EK + KF

) 2 ( 2 2

2

AB DC AB DC

Từ (1) và (2) =>

2

DC AB

4 Củng cố: (5’’)

Dạng BT về tính độ dài 3<  trung bình của tam giác, hình thang Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, chứng minh 1 tứ giác là hình thang

Ôn lại định nghĩa và các định lý về 3<  trung bình của tam giác, củah/th

$DE dẫn tự học: ôn lại các bài toán dựng hình đã biết SGK/ 81+82

V Rút kinh nghiệm

………

………

……….………

Trang 16

 5

I./ Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Học sinh nắm 34 định nghĩa và các định lý 1 và định lý 2 về

3<  trung bình của tam giác

2 Kĩ năng :

- Biết vận dụng các định lý trên để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai 3<  thẳng song song

- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán thực tế

3.Thái độ: Vẽ nhanh và đúng 3<  trung bình của tam giác

4, D duy: Rèn khả năng 3 duy lô gíc trong hình học.

II./ Chuẩn bị :

,3D thẳng, bảng phụ, 3D đo góc - Thức thẳng ,bảng nhóm 3D đo góc,

biển chữ cái A,B,C,D

IV.Tiến trình giờ học

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ: (5’) Chọn câu trả lời SAI

Cho tam giác ABC cân tại A Các điểm D, E lần 34 là trung điểm của các cạnh

AB, AC thì:

a, DB = EC b, DE =BC c, góc BDE = góc CED d, BE = CD

3 Bài mới: ()

Hoạt động của thày và trò Nội dung ghi bảng

...

2) Kiểm tra cũ : (8’)- GV: (dùng bảng phụ )

* HS 1: Thế tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL tổng góc tứ giác ?

* HS 2: Góc ngồi tứ giác góc 3 nào? Tính góc ngồi tứ giác sau:

1< /small>...

1- Ơn định tổ chức:

2- Kiểm tra c? ?: (8’) - HS 1: GV dùng bảng phụ

Cho biết ABCD hình thang có đáy AB, & CD Tính x, y góc D,

B

- HS 2:. .. trình học

1. ổn định

2 .Kiểm tra c? ?: (6? ??) Câu 1: Chọn câu trả lời đúng.

Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 8cm, BC = 6cm

Các điểm D, E

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w