Kiến thức: HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học vµ kh¸i niÖm ph©n sè häc ë líp 6.. Kỹ năng: Viết được phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.[r]
Trang 1Tuaàn:23 Ngaứy soaùn:24/02/2010
Chương III: phân số
Bài 1: mở rộng khái niệm phân số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học
và khái niệm phân số học ở lớp 6
2 Kỹ năng: Viết được phân số mà tử và mẫu là các số nguyên Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị:
1 GV: SGK, giáo án, bảng phụ
2 HS: Ôn tập khái niệm phân số đã học ở tiểu học
III PHệễNG PHAÙP: Nêu vấn đề
IV Tiến trình:
1 ổn định: (1’) Nắm sĩ số
2 Bài cũ : Không kiểm tra
3 Bài mới:
a Đặt vấn đề: (1’) là phân số, vậy có phải là phân số không?
4
3
4
3
b Triển khai:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phân số.
GV: Ta đã biết có thể dùng phân số để ghi kết quả
của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên
khác 0
Phân số có thể coi là thương của phép chia 3
4
3
cho 4
Tương tự thương của phép chia -3 cho 4 được biểu
diễn như thế nào?
HS:
4
3
GV: là thương của phép chia nào?
3
2
HS: là thương của phép chia -2 cho -3
3
2
GV: ; ; là các phân số
4
3
4
3
3
2
Vậy thế nào là một phân số ?
HS: Phân số có dạng
b
a
với a, b Z, b 0
GV: Chốt lại khái niệm phân số Như vậy khái niệm
phân số đã được mở rộng như thế nào?
1 Khái niệm phân số:
Tổng quát: với a, b Z, b 0 là một
b
a
phân số
a: Tử số b: Mẫu số
Trang 2HS: Tiểu học: với a, b N, b 0
b a
Mở rộng: với a, b Z, b 0
b
a
*Hoạt động 2: Ví dụ
GV: Cho HS lấy ví dụ về phân số Chỉ rỏ tử số, mẫu
số
HS: Lấy ví dụ
GV: Yêu cầu HS làm ?2
Trong các cách viết sau đây Cách viết nào cho ta
phân số?
a) ; b) ; c) ; d) ; e)
7
4
3
0.25
5
2
-4 7
6.23
0
3
HS:
GV: có là phân số không?
1
4
HS:
GV: = 4 Vậy mọi số nguyên có thể viết dưới
1
4
dạng phân số được hay không?
HS:
GV: Viết số nguyên a dưới dạng phân số?
HS: a =
1
a
GV: Đưa bài tập 1,2/SGK lên bảng phụ yêu cầu HS
gạch chéo trên hình
HS: Trình bày
GV: Cho HS làm bài tập 4/SGK
2 Ví dụ
?1
; ; ; là các phân số
9
4
7
3
3
0
?2
?3
Nhận xét: SGK Bài tập:
Bài 1/SGK Bài 2/SGK a) ; b) ; c) ; d) 9
2
4
3
4
1
12
1
Bài 4/SGK a) ; b) ; c) ; d) 11
3
7
4
-13
5
3
x
4 Củng cố: - Nhắc lại khái niệm phân số.
- Cho P = (n Z) Tìm điều kiện của n để P là phân số?
3 n
4
5 Dặn dò: - Nắm chắc các kiến thức về phân số
- Ôn lại khái niệm phân số bằng nhau đã học
- Chuẩn bị bài mới ”Phân số bằng nhau”
V Rút kinh nghiệm:
Trang 3
TRệễỉNG THCS Rễỉ KễI Giaựo vieõn: Hoaứng vaờn Chieỏn
Bài 2: phân số bằng nhau
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau
2 Kỹ năng: HS nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau, lập được các phân
số bằng nhau từ một đẳng thức tích
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị:
1 GV: SGK, giáo án, bảng phụ
2 HS: Học và làm bài đầy đủ.
III Phương pháp: Nêu vấn đề
IVTiến trình:
1 ổn định: (1’) Nắm sĩ số
2 Bài cũ : - Thế nào là phân số Viết dạng tổng quát
- Bài tập 5/SGK
3 Bài mới:
a Đặt vấn đề: (1’) Hai phân số và có bằng nhau không?
5
3
7
4
b Triển khai:
*Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa.
GV: Cho HS quan sát hình 5 ở bảng phụ
Có nhận xét gì về hai phân số và
3
1 6 2
HS: =
3
1
6
2
GV: So sánh tích 1.6 và 3.2
HS: 1.6 = 3.2
GV: Cho HS lấy ví dụ khác về hai phân số bằng
nhau và kiểm tra nhận xét này
HS: =
5
2
10
4
Có 2.10 = 5.4
GV: Một cách tổng quát phân số: khi nào?
HS: = nếu a.d = b.c
b
a
d c
GV: Điều này vẫn đúng với các phân số có tử,
mẫu là các số nguyên
Yêu cầu Hs đọc định nghĩa ở SGK
HS:
*Hoạt động 2: Các ví dụ
GV: Dựa vào định nghĩa xét xem
a) và
4
3
8
6
1 Khái niệm phân số:
Định nghĩa: Hai phân số và gọi là bằng
b
a
d
c
nhau nếu a.d = b.c
2 Các ví dụ
Ví dụ 1:
Trang 4b) và có bằng nhau không? Vì sao
5
3
7
4
HS: =
4
3
8
6
Vì (-3).(-8) = 4.6
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?1, ?2
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau
không?
a) và ; b) và ; c) và ; d) và
4
1
12
3
3
2
8
6
5
3
-15
9
3
4
9
12
-HS: Các nhóm thảo luận và trình bày
GV: Tìm số nguyên x biết: = ;
4
x
28
21
HS: Vì = nên x.28 = 4.21
4
x
28
21
Suy ra x = = 3
28
4.21
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 6 ở bảng
Tìm các số nguyên x và y, biết:
a) = ; b) =
7
x
21
6
y
5
-28
20
HS: Hai HS trình bày ở bảng
GV: Nhận xét
HS:
GV: Hướng dẫn HS làm bài tập 10/SGK
HS:
a) =
4
3
8
6
Vì (-3).(-8) = 4.6 b)
5
3 7
4
Vì 3.7 5.(-4)
?1
?2
Ví dụ 2: Tìm số nguyên x biết: =
4
x
28
21
Giải:
Vì = nên x.28 = 4.21
4
x
28
21
Suy ra x = = 3
28
4.21
Bài tập:
Bài 6/SGK a) Vì = nên x.21 = 6.7
7
x
21
6
Suy ra x = = 2
21
6.7
a) Vì = nên y.20 = (-5).28
y
5
-28
20
Suy ra y = = -7
20
(-5).28
Bài 10/SGK
4 Củng cố:
- Nhắc lại định nghĩa phân số bằng nhau
- Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức 3.4 = 6.2
5 Dặn dò: - Nắm chắc định nghĩa phân số bằng nhau
- Ôn lại tính chất phân số đã học ở tiểu học
- Chuẩn bị bài mới ”Tính chất cơ bản của phân số”
V Rút kinh nghiệm: