KiÕn thøc: - Kiểm tra các kiến thức ở chương 3, dấu hiệu, tần số, tìm số TBC, mốt của dấu hiệu, vẽ biểu đồ đoạn thẳng.. Thái độ: - Nghiªm tóc trong giê kiÓm tra.[r]
Trang 1Giảng:
Tiết 47 : số trung bình cộng
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- H/s biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm "đại diện" cho 1 dấu hiệu trong 1 số ./ hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
- Biết tìm mốt dấu hiệu và .7 đầu thấy .0 ý nghĩa
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tính toán, kỹ năng lập bảng "tần số"
3 Thái độ:
- H/sinh biết liên hệ thực tế và ham thích học bộ môn
B Chuẩn bị
Gv: Máy chiếu, giấy trong ghi bài tập
Hs: Thống kê điểm môn văn của tổ
C Tiến trình dạy học
Gọi 1h/s làm BT: Lập bảng "tần số"
bài KT văn của lớp và vẽ biểu đồ
Cho h/s thống kê điểm của tổ mình
? Muốn biết tổ nào làm bài thi tốt hơn
em làm ntn?
Yêu cầu các tổ tính số TB cộng
Vậy số TB cộng có thể "đại diện" cho
các giá trị của dấu hiệu Vậy tính số
TBC thế nào?
Tính số TBC của tổ, rồi so sánh các tổ với nhau
22' HĐ2: Số TBC của dấu hiệu
Gọi 1 h/s đọc đề bài toán
Cho h/s làm [?1]
G/v .7 dẫn h/s làm [?2]
Hãy lập bảng "tần số" theo bảng dọc
Bổ sung thêm 2 cột vào bảng tsố
Giới thiệu cách tính các tích (x.n)
Tính tổng các tích?
Chia số đó cho tổng số các giá trị
(tổng các tần số) ta .0 số TB và ký
[?1] có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra bảng tần số
Điểm
số (x) Tần số (n) Các tích (x,n)
40
250
X
Gọi h/s đọc phần "chú ý"
Thông qua bài toán em hãy nêu lại
các .7 tìm số TBC của 1 dấu hiệu
Chú ý: Sgk 18 Nhân từng giá trị với tần số R ứng Cộng tất cả các tích vừa tìm .0
Trang 2ở biểu thức trên k=? ; x1=?; x2=?
n x n
x n x
X 1 1 2 2 k k
x1,x2,… ,xk là k các giá trị khác nhau của dấu hiệu
n1,n2,… nk là k tần số R ứng
Cho h/s làm [?3]
Hãy so sánh kết quả bài kiểm tra toán
của 2 lớp 7A và 7C
(Kết quả của lớp 7A cao hơn)
Điểm
số (x) Tần số (n) Các tích (x,n)
40
267
X
G/v nêu ý nghĩa SGK; Gọi 1 h/s
đọc lại; Gọi 1 h/s đọc chú ý
ý nghĩa số TBC (Sgk-19)
Chiếu VD lên bảng
Gọi 1 h/s đọc VD
? Cỡ dép h/s bán .0 nhiều nhất? Có
nhận xét gì về tần số của giá trị 39?
G/v: vậy giá trị 39 với tần số lớn nhất
Cho h/s làm bài 15/20
Bài 15/30
a Dấu hiệu: tuổi thọ của mỗi bóng đèn
b Số TBC
=(5.1150 + 8.1160 + 12.1170 +
X
18.1180 + 7.1190) : 50 = 1172,8
c Mo = 1180
- Học thuộc bài
- BT: 14, 16, 17/20; 11 13/6 SBT
- Giờ sau luyện tập
* Rút kinh nghiệm:
Soạn:
Giảng:
Tiết 48 : luyện tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- H/s lập .0 bảng để tính số trung bình cộng
Lop7.net
Trang 3- Tính số trung bình cộng bằng công thức, tìm mốt của dấu hiệu
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tính toán, kỹ năng lập bảng tính số trung bình cộng
3 Thái độ:
- Nghiêm túc trong học tập, cẩn thận khi tính toán
B Chuẩn bị
Gv: Bảng phụ ghi nội dung bài tập, MTBT, bút dạ, .7 kẻ
Hs: F.7 kẻ, phấn, MTBT
C Tiến trình dạy học
Gọi 1h/s làm BT 17/20
HS2: nêu các .7 tính số TBC của
dấu hiệu? Viết công thức tính?
HS3: Nêu ý nghĩa của số TBC? Thế
nào là mốt của dấu hiệu? Trả lời
miệng BT 16 (không nên dùng vì giữa
các giá trị của dấu hiệu có k/c chênh
lệch lớn)
VD: 2 và 100
Gọi h/s nhận xét
G/v sửa sai, cho điểm
? Có mấy cách tính giá trị TB của dấu
hiệu
Bài 17/20
Điểm
số (x) Tần số (n) Các tích (x,n)
50
380
X
b Mo=8 27' HĐ2: Luyện tập
Treo bảng phụ: BT 13 (SBT)
Gọi 1 h/s đọc đề bài
Để tính đỉem TB của từng xạ thủ ta
phải làm gì?
Gọi 2 h/s lên bảng tính điểm TB của
từng xạ thủ Avà B
N2,4 tính X B
Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của bạn
Bài 13/6 (SBT)
Xạ thủ A Xạ thủ B
10 12 120 N=20 184 N=20 184
2 , 9 20
184
20
184
X
G/v sửa sai cho điểm
? Nhận xét gì về kết quả và khả năng
của từng ./
b Hai xạ thủ có kết quả bằng nhau,
. xạ thủ A bắn đều hơn (điểm chụm hơn) còn điểm của xạ thủ B phân tán hơn
Treo tiếp bài tập sau lên bảng
Tìm số TBC và tìm mốt của dãy giá trị
sau bằng lập bảng
18 26 20 18 24 21 18 21 17 20
19 18 17 30 22 18 21 17 19 26
28 19 26 31 24 22 18 31 18 24
Cho học sinh hoạt động nhóm trong 5'
Điểm
số (x) Tần số (n) Các tích (x,n)
Trang 4Các nhóm nhận xét chéo nhau
Chữa kết quả 1 nhóm, soi sang bảng
nhóm khác, cho điểm nhóm
30
651
X
Mo=18 Cho h/s làm bài 18/21
Gọi 1 h/s đọc đề bài, q/sát bảng
Gọi 1 h/s nhận xét theo a?
G/v GT: bảng !.R pháp ghép lớp
Gọi h/s đọc phần .7 dẫn
G/v .7 dẫn lập bảng trên bảng phụ
đề bài
Gọi 1 h/s tính giá trị trung bình
1 h/s tính các tích (MTBT)
Bài 18/21
a Bảng này khác so với bảng tần số
đã biết là trong cột giá trị (chiều cao)
./ ta cho GT theo kiểu ghép lớp (sắp xếp theo khoảng)
Chiều cao Giá trị TB Tần số Các tích
N=100 13268
68 , 132 100
13268
X
Treo lại bảng phụ nội dung BT 13-BST
? Tính giá trị TB xạ thủ A ntn?
? Tính trên máy tính ntn?
Cho h/s thực hành - đọc kết quả
F.R tự: ấn giá trị TB của xạ thủ B
Bài tập thêm?
Máy CASIO 500MS:
ấn
ấn tiếp: 5 x 8 + 6 x 9 + 9 x 10 : ( 5 +
6 + 9 = Kết quả: 9,2
- BT 20/23; 14/7 SBT; Giờ sau ôn tập .R
* Rút kinh nghiệm:
Soạn:
Giảng:
Tiết 48 : ôn tập chương 3
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hệ thống lại cho h/s kiến thức và kỹ năng .R 3
- Ôn lại KT và kỹ năng: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ
- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của .R5
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng lập bảng "tần số" từ đó tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu, vẽ biểu đồ
- Rèn kỹ năng tính toán, sử dụng MTBT khi tính các tích và tổng các tích
3 Thái độ:
- Tích cực trong tiết ôn tập và khi chuẩn bị
Lop7.net
Trang 5B Chuẩn bị
Gv: Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bảng, hệ thống KT ôn tập và bài tập; .7 thẳng, bút dạ, phấn mầu
Hs: Làm đề R ôn tập .R 3; .7 thẳng, bảng nhóm, phấn
C Tiến trình dạy học
18' HĐ1: Ôn tập về phần lý thuyết
G/v gọi từng h/s trả lời theo các câu
hỏi phần ôn tập .R 1,2,3,4/22
Theo phần trả lời của h/s, gviên chốt
kiến thức và lập thành bảng bên
Sau dó yêu cầu h/s trả lời thêm các
câu hỏi sau:
Bảng tần số gồm những cột nào? (giá
trị, tần số)
Để tính số TBC ta làm ntn?
(bổ sung vào bảng "tần số" thêm 2 cột
tính giá trị TB bằng công thức nào?
N
n x n
x n x
1 1 2 2
Mốt của dấu hiệu là gì? (là giá trị có
tần số lớn nhất trong bảng tần số, kí
hiệu Mo)
I Lý thuyết
g./ ta dùng biểu đồ để làm gì?
Em đã biết những loại biểu đồ nào?
Nêu ý nghĩa thống kê trong đsống
Thống kê giúp chúng ta biết .0 tình hình các hoạt động, diễn biến của hiện .0" từ đó dự đoán các khả năng xảy
ra, góp phần phục vụ con ./ ngày càng tốt hơn
25' HĐ2: bài tập
Gọi h/s đọc đề bài 20/23
Đề bài yêu cầu gì?
Gọi 1 h/s lập bảng "tần số" theo hàng
dọc? Nêu nhận xét
Bài 20/23
a Lập bảng "tần số"; tính X
Điểm
số (x) Tần số (n) Các tích (x,n)
31
1090
X
Gọi 1 học sinh nêu các .7 dựng
biểu đồ đoạn thẳng
Điều tra về 1 dấu hiệu Thu thập số liệu thống kê
- Lập bảng số liệu ban đầu
- Tìm các gtrị khác nhau.
- Tìm tần số của mỗi g.trị
Bảng "tần số"
của dấu hiệu
ý nghĩa của thống kê trong đ/sống
Trang 6Gọi 1 h/s đọc đề bài 147/7 SBT phần a
2
10 90
x
Số trận .0 về: 45
Cho h/s hoạt động nhóm c,d,e trong 4'
Các nhóm treo bảng; Nhận xét chéo
nhau;G/v chữa trên 1 bảng khen chê
Bài 14/7 SBT
a có 90 trận Kết quả hoạt động nhóm
c Có 90 - 80 =10 trận không có bàn thắng
e Mo = 3 Trắc nghiệm bài 20
Tần số của GT 40 là A7 B10 C6
T/s các tần số của các dấu hiệu là A
35
B 31 C 41
Mốt của dấu hiệu là: A 11 B 7 C 9
Tần số chọn C Tổng: chọn B Mốt chọn C
- Ôn tập theo đề R" bảng
- Bài tập .R 3, SBT 14b; 15/7
- Giờ sau kiểm tra 1 tiết
Trang 7Ngày KT: 26/01/2010
Tiết 49 : Kiểm tra
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra các kiến thức ở .R 3, dấu hiệu, tần số, tìm số TBC, mốt của dấu hiệu, vẽ biểu đồ đoạn thẳng
2 Kỹ năng:
3 Thái độ:
- Nghiêm túc trong giờ kiểm tra
B Nội dung kiểm tra
Câu 1: (8 điểm)
Số cân nặng của 20 bạn ( tính tròn đến kg) trong một lớp học .0 ghi bởi bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng "tần số" và nhận xét
c) Tính số TBC và tìm mốt của dấu hiệu
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
e) Nếu chọn bất kì một trong số các bạn của lớp thì em thử đoán xem số cân nặng của bạn ấy có thể là bao nhiêu
Câu 2: ( 3 điểm)
Cho bảng tần số sau:
a) Tính tần suất
b) Vẽ biểu đồ hình quạt
_
Tổ khảo thí duyệt Người ra đề
Mai Tiến Thành
Trang 8Họ và tên:
Lớp: 7a
Đề kiểm tra chương III
Môn : Đại số Thời gian làm bài: 45 P
Đề bài:
Câu 1:
Số cân nặng của 20 bạn ( tính tròn đến kg) trong một lớp học .0 ghi bởi bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng "tần số" và nhận xét
c) Tính số TBC và tìm mốt của dấu hiệu
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
e) Nếu chọn bất kì một trong số các bạn của lớp thì em thử đoán xem số cân nặng của bạn ấy có thể là bao nhiêu
Câu 2:
Cho bảng tần số sau:
a) Tính tần suất
Lop7.net
Trang 9b) Vẽ biểu đồ hình quạt.
Bài Làm
Trang 10
Lop7.net
Trang 11Hướng dẫn chấm kiểm tra 45p
Môn : Đại số Thời gian làm bài: 45 P
Câu 1: (8 điểm)
- g./ nhệ nhất : 28 kg
- g./ nặng nhất : 45 kg
- Đa số các bạn có số cân nặng từ 31 đến 32 kg
= 31,9 kg
X
Câu 2: ( 2 điểm)
Mai Tiến Thành
Trang 12Đáp án:
Câu 1 (3điểm)
Câu 2 (7điểm)
a Dấu hiệu là thời gian làm 1 bài tập của mỗi h/s cho 1đ
b Bảng tần số (1,5đ)
Nhận xét (0,5đ)
Thời gian làm bài ít nhất 5'
Thời gian làm bài nhiều nhất 14'
Số đông các bạn hoàn thành bài tập trong khoảng 8' - 10'
Tìm mốt: 8-9 (0,5đ)
d Vẽ đúng biểu đồ đoạn thẳng: (2đ)
Lớp 7C:
Câu 1 (3điểm)
a Nêu các .7 tính số TBC của 1 dấu hiệu?
b Điểm thi giải BT nhanh của 20 học sinh lớp 7A .0 cho bởi bảng sau:
Điểm: 6 7 4 8 9 7 10 4 9 8 6 9 58 9 7 10 9 7
Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau đây:
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
Tần số h/s có điểm 7 là:
Câu 2 (7 điểm)
Số cân nặng của 20 bạn (tính tròn đến kg) trong 1 lớp .0 ghi lại sau:
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng "tần số" và nhận xét
c Tính số TBC và tìm mốt của dấu hiệu
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Đáp án:
Câu 1 (3điểm)
Câu 2 (7điểm)
Lop7.net
Trang 13a Dấu hiệu: số cân nặng của mỗi bạn 1đ
b Bảng tần số (1,5đ)
Nhận xét (0,5đ)
g./ nhẹ nhất 28 kg
g./ nặng nhất 45 kg
Nói chung số cân nặng của các bạn vào khoảng 30-32 kg
d Vẽ đúng biểu đồ đoạn thẳng: (2đ)
Trả bài kiểm tra:
Kết quả
Soạn:
Trang 14Tiết 51 : khái niệm về biểu thức đại số
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- H/s hiểu .0 khái niệm về biểu thức đại số
- Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số
2 Kỹ năng:
- Nhận biết và lấy .0 ví dụ về biểu thức đại số
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, tích cực trong tiết ôn tập
B Chuẩn bị
Gv: Bảng phụ ghi bài tập 3/26
Hs: F.7 kẻ, vở nháp
C Tiến trình dạy học
K/n biểu thức đại số, giá trị của biểu
thức đại số, đơn thức, đa thức, cộng trừ
đa thức
- ở lớp $.7 các em đã biết các số
.0 nối với nhau bởi các dấu pt: +, -,
x, : luỹ thừa làm thành BT
? hãy lấy ví dụ về BT?
Những btập trên còn gọi là BT số
Cho h/s làm VD 2H, gọi 1 h/s đọc
1 h/s trả lời
gọi 1 h/s nhận xét, g/v sửa sai
Cho h/s làm ? 1
Ví dụ về biểu thức
5 + 3 -2 ; 122.52 - 47 25: 5 + 7 x 2 ; 4.32 - 7.5
Ví dụ: chu vi hcn là: 2.( 5+8)
[?1] Diện tích hcn là: 3 (3+2)
22' HĐ3: Khái niệm về biểu thức đại số
Xét bài toán sau:
Gọi 1 h/s đọc bt, gọi 1 h/s giải
Nếu a=2 thì chu vi hcn viết ntn?
Nếu a=3,5 thì chu vi .0 viết ntn?
G/v bt 2(5+a) là 1 bt đại số, bt cho chu
vi hcn có 1 cạnh bằng 5, cạnh còn lại
là a
Bài toán: Chu vi hcn là: 2(5+a) a=2 => chu vi 2(5+2)
2(5+3,5)
Cho h/s làm [?2]
Gọi 1 h/s lên bảng, 1 h/s khác nhận
xét, g/v sửa sai
G/v: những bt a(a+2; a+2 là những
biểu thức đại số
[?2] gọi a (cm) là chiều rộng của hình chữ nhất (a>0)
Thì chiều dài của hcn là: a+2 (cm) Diện tích hcn là:
Trong toán học và trong vật lý ta gặp
rất nhiều bt trong đó ngoài số ra còn
có cả những bt chứa các chữ -> btđs
Y/cầu h/s lấy ví dụ:
Kiểm tra xem các bt có là btđs không?
y x
1
; 50
Cho h/s làm [?3]
Trang 15Gọi 2 h/s lên bảng b 5x + 35y (km)
Trong bt đại sốm các chữ đại diện cho
những số tuỳ ý nào đó, ./ ta gọi
những chữ vậy là biến số (gọi tất
là biến)
? trong những bt đại số trên đâu là
biến
Cho h/s đọc phần chú ý SGK 25
12' HĐ1: củng cố
Cho h/s làm Bt1/26
Gọi 1 h/s lên viết, h/s khác làm vào vở
nháp, gọi 1 h/s nhận xét, g/v sửa sai
cho điểm
Cho h/s làm bài 2/26
Bài 1/26
a x + y
b xy
c (x+y)(x-y)
2
.h b
Cho h/s chơi trò chơi BT3
Có 2 đội, mỗi đội 5 h/s, nối 1,2,3 với
a,b,c
Luật chơi: cho 1 h/s .0 ghép đôi 2 ý
1 lần, h/s sau có thể sửa bài của bạn
liền .7" đội nào làm đúng, nhanh
hơn là thắng
Giáo viên khen đội thắng cuộc
Bài 3/26
1 - e
2 - b
3 - a
4 - c
5 - d
- Học k/n BTĐS
- Bài 4,5/27 ; 15/9 SBT
- Đọc: có thể em .< biết; Giá trị của 1 biểu thức đại số
* Rút kinh nghiệm:
Soạn:
Giảng:
Tiết 52 : Giá trị của một biểu thức đại số
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- H/s biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số
Trang 16- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính trong biểu thức và trình bày lời giải
3 Thái độ:
- Tính toán cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị
Gv: Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu
Hs: Bảng nhóm, vở nháp
C Tiến trình dạy học
10' HĐ1: Kiểm tra
Gọi 2 h/s làm BT 4/27 và 5/27
H/s3: thế nào là bài tập đại số
Gọi h/s nhận xét
G/v sửa sai, cho điểm
Với .R 1 tháng a = 500.000 đ và
.l m =100.000 đ còn phạt n =
50.000đ em hãy tính số tiền ./ Cn
đó nhận ở câu a,b của bài số 5/27
Cho 2 h/s làm
G/v: 1600 000 là gt của bthức 3a+m
Tại a=500 000 và m= 100 000
Bài 4/27 Nhiệt độ lúc mặt trời lặn của ngày đó là: t + x - y (độ)
Các biến là: t; x; y Bài số 5/27
a 3.a + m (đồng)
b 6.a - n (đồng)
a Nếu a = 500 000; m = 100 000 thì 3a+m = 3 500 000 + 100000 = 1 600 000
b Nếu a = 500 000; n = 50 000 thì 6.a - n = 6.500 000 - 50 000 = 2 950 000
12' HĐ2: Giá trị của một biểu thức đại số
Cho h/s tự đọc VD1/27
Cho h/s làm VD2/27
Gọi 2 h/s lên bảng t/h
Các h/s khác làm vào vở
G/v sửa sai
? Vậy muốn tính giá trị của BTĐS khi
biết GT của các biến trong BT đã cho
ta làm ntn?
VD1: (SGK-27) 2.9 + 0,5 = 18,5
Thay x = -1 ta có
2
1
2
1
2 1
2
5 4
3
4
3 4
4 4
10 4
3
2
1 4 3
Ta thay các giá trị cho .7 đó vào
BT rồi thực hiện các phép tính
Cho h/s làm [?1]
Gọi 2 h/s lên bảng
Gọi 2 h/s nhận xét, giáo viên sửa sai
cho điểm
Cho h/s làm [?2]
[?1] Tính giá biểu thức Thay x =1 vào biểu thức
Thay x= vào biểu thức
3 1
3
1
3
1 3
1
3 2
[?2] x2y tại x =-4; y=3
là (-4)2.3 = 16.3 = 48 15' HĐ4:
G/v tổ chức trò chơi:
Viết sẵn BT 6/28 vào 2 bảng phụ, cho
2 đội thi tính nhanh điền nhanh
Thể lệ: mỗi đội cử 9 bạn xếp hàng lần
.0
Bài 6/28 Kết quả: Lê Văn Thiêm N: x2 = 32 = 9
T: y2 = 42 = 16
Lop7.net
... tần số R ứngCho h/s làm [?3]
Hãy so sánh kết kiểm tra toán
của lớp 7A 7C
(Kết lớp 7A cao hơn)
Điểm
số (x) Tần số. .. biểu thức đại số
- Tự tìm hiểu số ví dụ biểu thức đại số
2 Kỹ năng:
- Nhận biết lấy .0 ví dụ biểu thức đại số
3 Thái độ:
- Nghiêm túc,... .7 " đội làm đúng, nhanh
hơn thắng
Giáo viên khen đội thắng
Bài 3/26
1 - e
2 - b
3 - a
4 - c
5 - d
- Học k/n BTĐS
-