I/ Trắc nghiệm: Chọn câu đúng nhất: Caâu1: keát quaû cuûa pheùp tính: 36.[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
I/ Trắc nghiệm: Chọn câu đúng nhất:
Câu1: kết quả của phép tính: 36 48 + 36 52 – 3600 là:
A 0 B 36 C 360 D 3240
Câu 2: Tìm x N biết: 23 ( 40 – x) = 69 có kết quả là:
A 23 B 37 C 40 D 43
Câu 3 Điền dấu x vào ô thích hợp:
A) 12 10 : 12 5 = 12 2
B) 3 4 3 3 = 3 12
c) 5 3 = 15
d) 2 3 2 4 = 2 7
II/ Tự luận:
Câu 1: Thực hiện phép tính:
a) 3 5 2 - 16 :2 3 b) ( 39 42 – 42 37) : 42 c) 3 6 : 3 2 + 2 3 2 2
Câu 2 Tìm x N, biết :
a) 5( x – 3) = 15 b 10 + 2x = 16
c) 4x – 20 = 2 5 : 2 2 d 7 x 49 = 7 27
Câu 4: So sánh hai số sau: 2 6 và 8 2
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Lop6.net
Trang 2Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Đề
I/ Trắc nghiệm:
Câu 1 Giá trị của 5 3 là:
a) 15 b) 75 c) 625 d) 125
Câu 2: Kết quả của phép tính: 2 3 2 2 bằng:
Câu 3 Điền dấu x vào ô thích hợp:
A) 12 9 : 12 3 = 12 3
B) 2 6 = 12
c) 8 2 8 5 = 8 7
d) 5 3 5 3 = 5 6
II/ Tự luận:
Thực hiện phép tính:
a) 2 8 2 5 : 2 10 b) 19 75 + 25 19 – 120 c) ( 3 15 4 + 3 15 5 ) : 3 16 d) 1 + 4 + 7 + … + 2008 + 2011
Câu 2: Tìm x N, biết:
a) 2x = 4 2 b) 4x – 20 = 2 5 : 2 2
c) 60 – 3( x – 2 ) = 51 d) 5 x+1 = 125
Câu 3: viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:
8 2008 : 8 ; m.m.m + p.p ; X 7 X X 4 ; 16 137 : 4 2
Câu 4: So sánh hai số sau: 5 30 và 124 10
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Lop6.net