Quy đồng mẫu số nhiều phân số I.Môc tiªu - HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu số nhiều phân số, nắm được các bước tiến hành quy đồng mÉu nhiÒu ph©n sè.. - Có kĩ năng quy đồng mẫu các phân s[r]
Trang 1Tuần 25
Tiết : 74
Ngày soạn: …/…./2011 Ngày dạy: …./… /2011
Luyện tập
I Mục tiêu
- HS đợc củng cố cách rút gọn phân số
- Hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đa một phân số về phân số tối giản
áp dụng rút gọn phân số vào 1 số bài toán có nội dung thực Từ
- Phát triển t duy học sinh
II Chuẩn bị:
G: Bảng phụ
H: Bảng nhóm - bút dạ
III Tiến trình dạy học:
1.ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1 -Thế nào là rút gọn phân số ?
-Rút gọn phân số sau:
60
15
3 Bài mới :
HĐ2:Dạng 1:Củng cố khái niệm hai phân số bằng nhau
-GV đa đề BT20(SGK) lên
bảng
-Để tìm các cặp phân số
bằng nhau, ta nên làm thế
nào?
- Ngoài cách này, ta còn
cách nào khác?
-GV cho HS hoạt động
nhóm
-GV gọi đại diện lên trình
bày
-GV: Cùng H nhận xét
- Ta còn dựa vào ĐN 2 phân
số bằng nhau
vì (-9).(-11) = 33.3
33 11
(=99)
- Rút gọn phân số cha tối giản rồi tìm các phân số bằng nhau
-HS: Hoạt động nhóm
-HS lên bảng trình bày
-HS đọc đề
Bài tập 20
33 11 11
15 5
9 3
95 19 19
Trang 2-GV cho HS đọc đề
BT21(SGK)
-Ta làm tơng tự bài 20
-GV gọi 2HS lên rút gọn
các phân số
-Từ kết quả trên p/s nào
không bằng với phân số
còn lại?
-GV đa Bảng phụ đề bài
22(SGK) lên bảng
-GV: Yêu cầu H hoạt động
nhóm
-GV ghi đề BT24 (SGK)
-Để tìm x nh thế nào?
-Tìm y cũng tong tự
-GV gọi 2 HS lên bảng
- Yêu cầu HS nhận xét và
thống nhất kết quả
-GV cho HS đọc đề
BT25(SGK)
-GV: đầu tiên ta phải làm
gì?
- Làm tiếp thế nào ?
-GV gọi 1HS lên bảng
-HS: làm vào vở -2HS lên bảng
-HS: 14 20
-HS quan sát đề
-HS hoạt động nhóm
- 1 HS lên bảng điền vào ô trống
-HS làm vào vở -HS: Vì 3 36
x 84
Nên x.(-36) = 3.84 Suy ra : x =?
-2 Hs lên bảng
-HS đọc đề
-Đa p/s đã cho về dạng tối giản
- Nhân cả tử và mẫu của phân số 5 với cùng 1 số tự
13
Bài 21(SGK-15)
; ;
42 6
18 3 ;
54 6
;
10 2
15 3
14 7
20 10 Vậy: 7 3 9
42 18 54
Và: 12 10
Do Đó phân số cần tìm là: 14
20
Bài tập 22 SGK
2 40
3 60
3 45
4 60
4 48
5 60
5 50
6 60
Bài tập 24 SGK
Ta có 3 36 Vậy
x 84
x.(-36) = 3.84
x = 3.84= -7 36
Ta có y 36 Vậy
35 84
y.84 = 35.(-36)
y = 35.( 36)= -15
84
Bài 25 ( SGK-16)
=
15 5
39 13
26 39 52 65 7891
Trang 3- Nếu không có điều kiện
ràng buộc thì có bao nhiêu
phân số bằng phân số 15?
39 -GV: Đó chính là các cách
viết khác nhau của số hữu
tỉ 5
13
-GV đa Bảng phụ đề bài
26-SGK
-GV(Hớng dẫn): Đoạn
thẳng AB gồm bao nhiêu
đơn vị độ dài ?
CD = 3 Vậy CD dài
4AB
bao nhiêu đơn vị độ dài ?
Vẽ hình?
Tơng tự tính độ dài EF,
GH, IK Vẽ các đoạn
thẳng
-GV gọi 2 hS lên làm câu
1 và 2
nhiên sao cho tử và mẫu của
nó là các số tự nhiên có 2 chữ
số -1 HS lên bảng làm bài -Có vô số phân số
-HS: Đoạn thẳng AB gồm 12
đơn vị độ dài
CD = 3 =
4AB
3 12 9
(ĐVĐ D)
EF =5.12 10 (đvđd )
BT26(SGK)
CD = 3 = (ĐVĐ D)
4AB
3 12 9
EF =5.12 10 (đvđd )
4 Củng cố
-Làm bài kiểm tra 15 phút:
Đề: Câu 1:Tìm 5 phân số bằng với phân số ?
3
2
Câu 2: Rút gọn
a)
14 33
22 7 4 )
; 75
35 )
;
24
18
)
;
24
12
d c
b
5 Hớng dẫn học ở nhà(2’)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập SBT: 29,31,32,34(8-SBT)
- Xem trớc bài học tiếp theo
IV Rút kinh nghiệm:
GV:
………
HS:
………
Trang 4Tuần 25
Tiết : 75
Ngày soạn: …/…./2011 Ngày dạy: …./… /2011
Quy đồng mẫu số nhiều phân số
I.Mục tiêu
- HS hiểu thế nào là quy đồng mẫu số nhiều phân số, nắm được các bước tiến hành quy đồng mẫu nhiều phân số
- Có kĩ năng quy đồng mẫu các phân số ( các phân số có mẫu không vượt quá ba chữ số)
- Gây cho HS ý thức làm việc theo quy trình và thối quen tự học ( qua việc đọc và làm theo hướng dẫn SGK)
II Chuẩn bị:
G: Bảng phụ
H:
III Tiến trình dạy học:
1.ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số
2.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
-G: Cho 2 phân số: và Em hãy quy đồng mẫu 2 phân số này( ở tiểu học đã làm) Nêu 3
4
5 7 cách làm?
( Đ.án: 3 3.7 21 ; - Theo tính chất cơ bản của phân số ta có thể nhân cả tử và
4 4.7 28 5 5.4 20
7 7.4 28 mẫu với )
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Quy đồng mẫu hai phân số
- Qua BT đã làm ở phần KTBC
Vậy quy đồng mẫu số các phân
số là gì?
- Mẫu chung của các phân số có
quan hệ thế nào với mẫu của các
phân số ban đầu?
-Tương tự em hãy quy đồng
mẫu 2 phân số 3 và ?
5
8
-Trong bài làm trên ta lấy mẫu
-HS: là bién đổi các phân số
đã cho thành các phân số tương ứng bằng chúng nhưng có cùng 1 mẫu
- Mẫu chung của các phân số là bội chung của các mẫu ban đầu
-HS: 3 =
5
3.8 24
5.8 40
5 =
8
5.5 25
8.5 40
-HS: ta có thể lấy mẫu chung là
Ví dụ:
=
3 5
3.8 24
5.8 40
=
5 8
5.5 25
8.5 40
?1
Trang 5chung của 2 phân số là 40 ; 40
chính là BCNN của 5 và 8.Nếu
lấy mẫu chung là các bội khác
của 5 và 8 như 80; 120;… có
được không? vì sao?
-GV: yêu cầu HS làm ?1
-GV: Cơ sở của việc quy đồng
mẫu các phân số là gì?
-GV:nhận xét: Khi quy đồng
mẫu các phân số, mẫu chung
phải là bội chung của các mẫu
số Để cho đơn giản ta thường
lấy mẫu chung là BCNN của các
mẫu số
các bội chung khác của 5 và 8 vì
các bội chung này đều chia hết cho cả 5 và 8
-HS: Làm ?1
- HS:Cơ sở của việc quy đồng mẫu các phân số là T/C cơ bản của phân số
160
100 8
5
; 160
96 5
3
120
75 8
5
; 120
72 5 3
80
25 8
5
; 80
24 5
3
Hoạt động 2:2) Quy đồng mẫu nhiều phân số -GV: cho HS Làm ? 2
-GV: ở đây ta nên lấy MC là gì?
-GV: Tìm BCNN(2,3,5,8)?
-GV: Tìm thừa số phụ của mỗi
mẫu bằng cách lấy mẫu chung
chia lần lượt cho từng mẫu
-GV: hướng dẫn HS trình bày
nhân tử và mẫu của phân số 1
2 với 60 ,
- Hãy nêu các bước để quy đồng
mẫu nhiều PS có mẫu dương?
-GV :Yêu cầu H đọc lại quy tắc
-GV: Nhấn mạnh lai 3 bước quy
đồng mẫu số PS
-HS:Làm ?2 -HS:MC là BCNN(2,5,3,8)
2 = 2
3 = 3
5 = 5 BCNN(2,3,5,8) =
8 = 23 23.3.5 = 120
120 : 12 = 60 ; 120 : 5 = 24 ;
120 : 3 = 40 ; 120 : 8 = 15
Ta có: 1 1.60 60
2 2.60 120 3
5
3.24 72 5.24 120
2 2.40 80
3 3.40 120
8 8.15 120
-HS: Nêu quy tắc(SGK) -HS đọc quy tắc
-HS: làm ?3
?2 a) BCNN(2,3,5,8) = 120 b) Ta có :
120 : 12 = 60 ; 120 : 5 = 24
; 120 : 3 = 40 ; 120 : 8 = 15
Ta có: 1 1.60 60
2 2.60 120 3
5
3.24 72 5.24 120
2 2.40 80
3 3.40 120
8 8.15 120
* Quy tắc: SGK
?3
Trang 6-GV: Yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm ?3
a)12 = 22.3
30 = 2.3.5 BCNN(12,30) = 22.3.5 = 60
60 : 12 = 5
60 : 30 = 2 b)Ta có:
5 5.5 25
12 12.5 60
7 7.2 14
30 30.2 60
a) 12 = 22.3
30 = 2.3.5 BCNN(12,30) = 22.3.5 = 60
60 : 12 = 5
60 : 30 = 2 b) Ta có:
5 5.5 25
12 12.5 60
7 7.2 14
30 30.2 60
4 Củng cố :
-Nêu quy tắc quy đồng nhiều phân số có mẫu dương?
Trò chơi: Ai nhanh hơn? Quy đồng mẫu số các phân số: 12 13; ; 1
30 25 3
Luật chơi: Mỗi dội 3 người, chỉ có 1 viên phấn, mỗi người thực hiện 1 bước rồi chuyển phấn cho
người sau Đội nào làm đúng và nhanh là thắng
-Làm BT28(SGK)
Bài số 28( 19- SGK)
16 = 24
24 = 23.3
8 = 23
BCNN(16,24,8) = 24 3
= 48
48: 16 = 3
48: 24 = 2
48 : 8 = 6
Ta có : 3 9
16 48
5 10
24 48
5 Hướng dẫn học ở nhà(1’)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập : 29; 30; 31 (SGK-19)
- Xem trước bài học tiếp theo
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 7GV: HS:
Tuần 25
Tiết : 76
Ngày soạn: 22/02/2009 Ngày dạy:
Luyện tập
I Mục tiêu
- HS được củng cố cách quy đồng mẫu số nhiều phân số, nắm được các bước tiến hành quy
đồng mẫu nhiều phân số
- Có kĩ năng quy đồng mẫu các phân số ( các phân số có mẫu không vượt quá ba chữ số)
- GD cho HS ý thức làm việc theo theo khoa học, hiệu quả, có trình tự
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS:
III Tiến trình dạy học:
1.ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số
2.Kiểm tra bài cũ: ( 8’)
HS1 Muốn quy đồng mẫu số nhiều phân số ta làm thế nào ?
Làm bài tập 30 c/ sgk
3.luyện tập :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1:Dạng1:Rút các phân số cho trước
-GV đưa đề bT32(SGK/19)
lên bảng
- Nêu nhận xét về 2 mẫu: 7
và 9?
-GV: BCNN(7,9) là bao
nhiêu?
-GV: 63 có chia hết cho 21
không?
- Vậy nên lấy MC là bao
nhiêu?
-GV tiếp tục hướng dẫn câu
b
-Gv: gọi 3 Hs lên bảng làm
-HS: 7 và 9 là 2 số nguyên
tố cùng nhau -HS:BCNN(7,9) = 63
- HS: 63 chia hết cho 21
-HS: MC= 63
- Cả lớp làm vào vở -2 HS lên bảng làm bài
Bài 32 ( SGK-19)
a) BCNN(7,9,21) = 63
Ta có : 63 : 7 = 9
63 : 9 = 7
63 : 21 = 3
4 36 8 56 10 30
; ;
7 63 9 63 21 21
b/ MC : 23.3.11 = 264
Ta có: 25 5.2.113 110
2 3 2 3.11 264
2 11 2 11.3 264
Trang 8-GV nhẫn xét cho điểm
-GV đưa BT33(SGK/19)
-Có nhận xét gì về tữ và mẫu
các p/s đó?
-Hãy đưa các phân số đó về
mẫu dương và phân số tối
giản rồi quy đồng?
-GV: gọi 2 HS lên bảng làm
bài
-GV nhận xét cho điểm
-Khi quy đồng mẫu các
phân số ta cần chú ý điều
gì?
-GV đưa đề BT35(SG/19)
lên bảng
- Để rút gọn các phân số
này ta phải làm gì ?
-GV: Yêu cầu 2 HS lên rút
gọn 2 phân số?
-Các phân số có mẫu âm hoặc chưa tối giản
- 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét - chữa bài -HS: Ta phải đưa p/s về mẫu dương và rút gọn p/s nếu chưa tối giản
-HS: Ta phải biến đổi tử và mẫu thành tích rồi rút gọn
- 2 HS lên bảng làm bài
H hoạt động nhóm
Bài tập 33 SGK
a)
Ta có:
3 3 11 11
;
20 20 30 30
MC = 60
3 9 11 22 7 28
20 60 30 60 15 60
Bài tập 35 SGK
a) 15 1 120 1 75 1
90 6 600 5 150 2
Ta quy đồng : 1 1 1
; ;
6 5 2
MC = 30
1 5 1 6 1 115
; ;
6 30 5 30 2 30
b/
3.4 3.7 3.(4 7) 11 6.5 9 3.(10 3) 13
6.9 2.17 2.(27 17) 2 63.3 119 7.(27 17) 7
MC: 13.7 = 91
11 11.7 77
13 13.7 91
2 2.13 26
7 7.13 91
HĐ2:dạng 2:Bài toán đưa
về việc quy đồng mẫu nhiều phân số
-GV cho HS đọc đề
-Gv cho HS hoạt động nhóm
-GV: Chia lớp thành 4 dãy
-HS đọc đề
-HS hoạt động nhóm
Bài 36(SGK-21)
Trang 9mỗi dãy làm 2 chữ cái
Sau đó mỗi dãy 1 em lên
điền chữ vào ô trên bảng
phụ
-GV cho HS làm BT42(SBT)
-Ta làm như thế nào?
-GV cho HS hoạt động
nhóm
-GV gọi HS lần lượt trả lời
-HS ghi đề vào vở -Nếu các p/s chưa tối giản hoặc mẫu âm ta phải rút gọn và đưa về mẫưu dương rồi viết các p/s (quy đồng)
có mẫu 36 -HS hoạt động nhóm
Bt42(SBT/9)
36
30 6
5
; 36
6 6
1 60 10
36
27 4
3
; 36
9 4
1 24 6
36
13 2
1 2
1
; 36
24 3
2
; 36
12 3
1
H O I A N M Y S O N
4 Củng cố (2’):
-GV:Chốt lại các dạng BT đã làm
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn quy tắc so sánh phân số ( ở tiểu học) So sánh số nguyên, học lại T/C cơ bản, rút gọn , quy
đồng mẫu của phân số
-Làm BTVN: 34 (SGK-20)
BT: 46, 47 ( 9,10 - SBT)
HD Bài tập 34 SGK
a) 5 ;
1
5
8
7
Ta có -1 = 7 và
7
8
7
b) 3 = ; 3 ta viết :
1
3 5
;
5 6
3 90 3 18 5 25
1 30 5 30 6 30
IV Rút kinh nghiệm:
GV: .HS: