1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tin học 8 - Tiết 16: Kiểm tra lí thuyết - Năm học 2010-2011 - Nguyễn Thị Bình

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 151,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết một số chương trình là mô tả thuật toán bằng cách liệt kê các lệnh Biết sơ bộ về NNLT Pascal - Biết cấu trúc của chương trình, các thành phần cơ sở của NNLT pascal - Biết các lệnh[r]

Trang 1

Tuần 8

Ngày soạn: 10/10/2010

Ngày dạy: 14/10/2010

Tiết 16: KIỂM TRA LÍ THUYẾT

I Mục tiờu bài học.

- Biết một số chương trỡnh là mụ tả thuật toỏn bằng cỏch liệt kờ cỏc lệnh

Biết sơ bộ về NNLT Pascal

- Biết cấu trỳc của chương trỡnh, cỏc thành phần cơ sở của NNLT pascal

- Biết cỏc lệnh vao/ra đơn giản

- Hiểu được kiểu dữ liệu chuẩn

- Hiểu cỏch khai bỏo biến

- Hiểu được lệnh gỏn.

II CHUẨN BỊ

Giỏo viờn: Đề kiểm tra

Học sinh: Kiến thức đó học, Giấy kiểm tra

III Đề bài :

Đề 1

I Trắc nghiệm(2,5đ)

Câu 1(0.5 điểm) : Dãy kí tự 20n10 thuộc kiểu dữ liệu ?

A String B Integer C Real D Char

Câu 2(0.5 điểm) : Tên hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal là :

A 16abc; B Hinh thang; C D15; D Program;

Câu 3(0.5 điểm) : Từ khoá để khai báo biến trong ngôn ngữ lập trình Pascal

là :

Câu 4(0.5 điểm) : X được khai báo biến với kiểu dữ liệu số nguyên, A là

biến với kiểu dữ liệu xâu, phép gán hợp lệ là :

A A:= 4.5; B X:= ‘1234’; C X:= 57; D

A:=’LamDong’;

Câu 5(0.5 điểm) : Trong Pascal khai khai báo nào sau đây là đúng :

A Var hs : real; B Var 5hs : real; C Const hs : real; D Var S = 24;

II Tự luận(7.5 đ):

Bài 1 (3.5 điểm)

a) Xác định kết quả của các biểu thức sau :

1.15 – 8 > 7 ;

2.(20 – 15)2 = 25 ;

3 12= 121

b) Viết một chương trình đơn giản giới thiệu về lớp học của em

Bài 2(2 điểm) : Hãy xác định phần nguyên và phần dư trong phép chia

của các biểu thức sau :

A 16 div 5 B 16 mod 5 C 19 div 5 D 19

mod 5

Bài 3((2 điểm) : Hãy chuyển các biểu thức được viết trong Pascal sau đây

thành các biểu thức toán học

a) (a + b)*(a – b)* x/y;

Trang 2

c) a*a/((3*b – c)*3*b);

d) 1 + 1/2 + 1/(2*3) + 1/(3*4) + 1/(4*5)

Đáp án :

I trắc nghiệm(2.5 điểm)

Câu 1(0.5 điểm):

Chọn A

Câu 2(0.5 điểm):

Chọn C

Câu 3(0.5 điểm):

Chọn B

Câu 4(0.5 điểm):

Chọn C và D

Câu 5(0.5 điểm):

Chọn A

II Tự luận(7 điểm):

Bài 1: (3,5 điểm)

Câu a: Mỗi câu đúng 0.5 điểm

15 – 8 > 7; (Sai) (20 – 15)2 = 25; (đúng)

Câu b: viết đúng 2đ, sai một lỗi trừ 0.5đ

Bài 2(2điểm): Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Bài 3(2 điểm): Mỗi câu đúng 0,5 điểm.

Đề 2

I Trắc nghiệm(2,5đ)

Cõu 1 (0,5 điểm): Trong cỏc tờn sau tờn nào viết đỳng:

Cõu 2 (0.5 điểm): Cỏc từ khúa nào viết sai:

Cõu 3 (0,5 điểm): Khai bỏo biến bằng từ khúa:

Cõu 4 (0,5 điểm): Khai bỏo hằng bằng từ khúa:

Cõu 5 (0,5 điểm): Để chạy chương trỡnh ta ấn tổ hợp phớm:

II Tự luận(7.5 đ):

Cõu 1(3 điểm): Chuyển cỏc biểu thức toỏn học sang biểu thức được viết bằng

Pascal:

a

a2  ) 1  3

6

5

y

x

Cõu 2 (2 điểm): Thực hiện phộp tớnh

Cõu 3(2.5 điểm): Viết chương trỡnh tớnh diện tớch hỡnh vuụng bằng ngụnn ngữ

lập trỡnh.

Trang 3

Đáp án :

II trắc nghiệm(2.5 điểm)

Câu 1(0.5 điểm):

Chọn C

Câu 2(0.5 điểm):

Chọn A

Câu 3(0.5 điểm):

Chọn B

Câu 4(0.5 điểm):

Chọn D

Câu 5(0.5 điểm):

Chọn C

II Tự luận(7 điểm):

Câu 1: đúng mỗi phần được 1đ.

Câu 2: đúng mỗi phần được 1đ

Câu 3: Viết chương trình đúng , chính xác : 2.5đ

- Sai một lỗi trừ 0.25đ

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w