TiÕn tr×nh lªn líp: Tæ chøc: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết GV: Treo bảng phụ có nội dung các câu hỏi HS: lần lượt trả lời các câu hỏi do GV đặt sau: [r]
Trang 1A Mục tiêu:
- Kiến thức:Ôn tập các kiến thức về đơn thức: Nhân hai đơn thức, bậc của đơn thức, đơn thức đồng dạng
- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng giải toán về đa thức
- Thái dộ: Có ý thức tích cực tham gia xây dựng bài
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi một số bài tập, bút lông, phấn màu
HS: Ôn tập lại các kiến thức về đơn thức, đa thức
C Phương pháp: Vấn đáp + luyện tập củng cố.
D Tiến trình lên lớp:
Tổ chức:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV: Treo bảng phụ có nội dung các câu hỏi
sau:
1 Thế nào là đơn thức? cho ví dụ
2 Muốn tìm bậc của đơn thức, ta làm thế
nào? Cho ví dụ
3 Thế nào là đơn thức đồng dạng ? Cho ví
dụ
4 Để thu gọn đa thức ta làm thế nào? Bậc
của đa thức ?
GV: Đưa ra một số câu hỏi, yêu cầu HS trả
lời và cho ví dụ
5 Đa thức là gì? Cho ví dụ
6 Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?Nêu
quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng ?
7 Số a khi nào là nghiệm của đa thức P(x)?
Cho ví dụ
HS: lần lượt trả lời các câu hỏi do GV đặt ra
1 Ví dụ: 2xy2 ; 3x2yx4…
2 Ví dụ: 3x3y2z có bậc là 6
3 Ví dụ: 2xy và -7xy…
4 HS trả lời và cho ví dụ
HS: Trả lời các câu hỏi và cho ví dụ
5 2x2y + 3; x3y – 4 …
6 Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức
có phần biến giống nhau, khác nhau phần
hệ số Khi cộng các đơn thức đồng dạng ta chỉ cộng phần hệ số, giữ nguyên phần biến
7 Số a là nghiệm của đa thức A(x) khi P(a)
= 0 Ví dụ: x = 1 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 2 vì P(1) = 0
Hoạt động 2: Bài tập Bài 1: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) tương
ứng với mỗi câu sau (Bảng phụ)
a) 5x là đơn thức
b) 2xy3 là đơn thức bậc 3
c) x2 + x3 là đa thức bậc 5
d) 3x2 –xy là đa thức bậc 2
e) 2x3 và 3x2 là hai đơn thức đồng dạng
f) (xy)2 và x2y2 là hai đơn thức đồng
dạng
Bài 1: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) tương
ứng với mỗi câu sau (Bảng phụ)
a) 5x là đơn thức b) 2xy3 là đơn thức bậc 3 c) x2 + x3 là đa thức bậc 5 d) 3x2 –xy là đa thức bậc 2 e) 2x3 và 3x2 là hai đơn thức đồng dạng f) (xy)2 và x2y2 là hai đơn thức đồng dạng
Trang 2=
=
=
= 5xyz
5x 2 yz 15x 3 y 2 z 25x 4 yz -x 2 yz -3xyz
=
=
=
=
= 5xyz
5x 2 yz 15x 3 y 2 z 25x 4 yz -x 2 yz -3xyz
Bài 2: Hãy thực hiện tính và điền kết quả
vào các phép tính dưới đây:
đơn thức với đơn thức?
Bài 3: Tính các tích sau rồi tìm hệ số và bậc
của tích tìm được
a)
4
1xy3 và -2x2yz2
b) -2x2yz và -3xy3z
GV: yêu cầu HS hoạt động nhóm
Bài 4: Trong các số cho ở bên phải mỗi đa
thức, số nào là nghiệm của đa thức đó?
A(x) = 2x – 6 -3; 0; 3
B(x) = 3x +
2
1
3
1
; 6
1
; 3
1
; 6
1
M(x) = x2 – 3x +
Q(x) = x2 + x -1; 0 ;
2
1 ; 1
GV: Lưu ý HS có thể thay lần lượt các số
đã cho vào đa thức rồi tính giá trị đa thức
hoặc tìm x để đa thức bằng 0
Bài 5: Cho đa thức
M(x) + (3x3 + 4x2 + 2) = 5x2 + 3x3 – x +
2
a) Tìm đa thức M(x)
b) Tìm nghiệm của M(x)
GV:Muốn tìm đa thứcM(x) ta làm thế nào?
Hãy tìm nghiệm của M(x)
Bài 2: Hãy thực hiện tính và điền kết quả vào các phép tính dưới đây:
đơn thức với đơn thức?
Bài 3: Tính các tích sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được
a)
4
1xy3 và -2x2yz2
b) -2x2yz và -3xy3z GV: yêu cầu HS hoạt động nhóm HS: Hoạt động nhóm thực hiện BT4, cả lớp chia làm 4 nhóm làm 4 câu và kiểm tra chéo lẫn nhau, thời gia thực hiện là 7 phút
Đại diện các nhóm lên trình bày, các nhóm khác nhận xét
HS: Nêu cách làm và lên bảng thực hiện, cả lớp làm vở
M(x) = (5x2 + 3x3 – x + 2) – (3x3 + 4x2 + 2)
= 5x2 + 3x3 – x + 2 – 3x3 - 4x2 – 2
= x2 – x M(x) = 0 x2 – x = 0 x(x – 1 ) = 0 x = 0 hoặc x = 1
Vậy nghiệm của M(x) là x = 1 và x = 0
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập lại quy tắc cộng trừ hai đa thức, nghiệm của đa thức
- Làm BT 62, 63, 65SGK
- Ôn tập các câu hỏi lí thuyết, các kiến thức cơ bản trong chương “ Biểu thức đại
số ”
- Ôn tập các bài tập đã làm
- Chuẩn bị tiết sau ôn tập chương thống kê