a/ Veõ hình b/ Chứng minh OH là trung tuyến của tam giác OAB Giáo viên : Đặng Thanh Nhàn Lop7.net... HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU TIẾP CHỮA BÀI VỀ NHÀ Bài 4: Cho ®iÓm M n»m bªn trong gãc xOy[r]
Trang 1TIẾT 1 CÁC PHÉP T ÍNH TRONG Q
1.THùC HIÖN PHÐP TÝNH TRONG Q
Bµi 1: Thùc hiÖn phÐp tÝnh b»ng c¸ch hîp Lý (nÕu cã thÓ):
27 5 4 16 1
2
19
1
D
Giải :
2
A
Bài 2 : T×m x biÕt:
a 2 1 1 b c
5
2 3
4 4x 2 2x
d e g
2
1 2 5
,
0
5
1
x
h 2 x 3 x 7 0 1 5 5
Gọi hs làm các câu d; e; g
d)
e)
g)
Bài về nhà : 3+ 4
Trang 2Ngày Giáo án ôn tập hè lớp 7 – năm học 2008- 2009
TIẾT 2.Chữa bài về nhà :
Bµi 3: T×m x biÕt:
4
3 4
3 4
4
11 2
1 7
4
3 2
1 3
1 3
2 6
1 2
1 3
1
Giải :
4 4 x 4 4x 4 4 4x 2 x 2 3 3
b)
c)
x
Bµi 4: T×m x biÕt: a) 3 3 2 b) c)
:
3
Giải :
a) goi hs làm câu a
b)
x
c)
1
1
3
6
x
x
Bài 5 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh : a) 1 b)
3
1 ( : 1 3
1 3 3
1 6
2
3 2
2003 2 3
12
5 5 2
1 4
3 3 2
Giải :
a)
2
Bài về nhà : 5 + 6( tiếp )
Trang 3D E
A
M
N
A
K
D H B
K
TIẾT 3 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Bài 1 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC) BD và CE là hai phân giác của tam giác.
a) Chứng minh: BD = CE b) Xác định dạng của ADE c) Chứng minh: DE // BC
Giải : a)
A A
1 1
?
BD CE
BDC CEB
B C
b) ADE là tam giỏc gỡ ?
nờu cỏch c/ m ? AE + EB = AB ; AD + DC = AC
mà : AB = AC ; EB = DC
=> AE = AD => ADE cõn tại A
c ) Áp dụng cõu trờn cú thể c/ m DE // BC ? làm t/ nào
;
=> DE // BC
Bài 2: Cho tam giác ABC có AB < AC, phân giác AM Trên tia AC lấy điểm N sao cho AN = AB Gọi K là giao
điểm của các đường thẳng AB và MN Chứng minh rằng:
a) MB = MN b) MBK = MNC c) AM KC và BN // KC
d) AC – AB > MC – MB
Giải
a) ABM ANM c g c => MB = MN
b) MBK = MNC ( g-c-g)
c) AC - AB = AC - AN = NC > MC - MN = MC - MB
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ đường cao AH Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = BA.
a.Chứng minh rằng: tia AD là tia phân giác của HACA
b.Vẽ DK AC (K AC) Chứng minh rằng: AK = AH
c.Chứng minh rằng: AB + AC < BC + AH
Giải :
a) ABAD BDA BAD A ;A AADKBDA ADKA A
=> AHD AKD( ch – gn ) (1 )
=> tia AD là tia phân giác của HACA
b) Từ ( 1 ) => AK = AH
c) AB = BD ; AH = AK => AB + AK = BD + AH
mà DC > KC => BA + AK + KC < BD + AH + CD
=> Kq
Bài tập về nhà : 4 + 5
Trang 4Ngày Giỏo ỏn ụn tập hố lớp 7 – năm học 2008- 2009
F A
E
D
k
o
R Q
TIẾT 4.Chữa bài về nhà:
Bài 4: Cho ABC cân tại A Kẻ phân giác AD ( D BC ) Trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho
AE = AB Trên tia phân giác của CAE A lấy điểm F sao cho AF = BD Chứng minh rằng:
a AD BC b AF // BC
c EF = AD d Các điểm E, F, C thẳng hàng
Giải :
a) ABC cân tại A.cú phõn giỏc AD là đường cao
b) AD BC ; AD E F ( phan giỏc của hai gúc kề bự )
=> AF // BC
c) ABD EAF ( c-g-c) => EF = AD
d) ABD EAF=> EFAA 900; AFC CDA=> AAFC900
=> AEFC1800
=> Các điểm E, F, C thẳng hàng.
C2 : tg ABC = tg CFA => gúc C = gúc A
=> CF//AD mà E F // AD nờn CF trựng với E F
=> Các điểm E, F, C thẳng hàng
Bài5: Cho tam giác ABC Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, AC Trên tia đối của tia FB lấy
điểm P sao cho PF = BF Trên tia đối của tia EC lấy điểm Q sao cho QE = CE
a.Chứng minh: AP = AQ b.Chứng minh ba điểm P, A, Q thẳng hàng
c.Chứng minh BQ // AC và CP // AC
d.Gọi R là giao điểm của hai đường thẳng PC và QB Chứng minh rằng chu vi PQR bằng hai lần chu vi
ABC
e.Ba đường thẳng AR, BP, CQ đồng quy
Giải :
a) AP = AQ ( Cựng = BC ) )
b) ba điểm P, A, Q thẳng hàng ( qua điểm A cú AQ//CB ; AP //BC)
c) tam giỏc PQR cú QAB CBA QB AC
=> ABC RCB => CR = AB mà CP = AB nờn CR = CP
C là trung điểm của PR ; tương tự B là trung điểm của QR
Kq
d) AR, BP, CQ là 3 trung tuyến của tg PQR => đồng quy
Bài về nhà : Bài 6 + 7 / đại số
Trang 5TIÊT 5 CÁC PHÉP TÍNH TRONG Q
Bài 6 : a) So s¸nh hai sè : 330 vµ 520 b) TÝnh : A =
Giải :
a) 330 27 ;510 20 2510
12 10
11 11
16 3 120.6 2 3 2 3.5.2 3 2 3 2 3 5
12 10
11 11
16 3 120.6 2 3 2 3.5.2 3 2 3 2 3 5
Bài 7 : TÝnh a, 4
8 0 15
12
6 3
1 9 3
1 15
4 7
3
4
10 81 16.15
4 675
Giải :
8 0 15
12
6 3
1 9
3
1
15
4
7
3
b)
4 2
2 5 25 9
Bài 8: So sánh hợp lý: a) và b) (-32)27 và (-18)39
200
1 16
1000
2
1
Giải :
1000
2
1
b) (32)27 = (2) 5.27 = 2 135 = 239 296
và (-18)39 = 239 339
mà 296 = 448 > 339
=> kq
Bài về nhà : 9
Bài 9: Tìm x biết: a) (2x-1)4 = 16 b) (2x+1)4 = (2x+1)6 c) x38 20
Trang 6Ngày Giỏo ỏn ụn tập hố lớp 7 – năm học 2008- 2009
TIẾT 6.CÁC PHẫP TÍNH TRONG Q
Chữa bài về nhà
Bài 9: Tỡm x biết: a) (2x-1)4 = 16 b) (2x+1)4 = (2x+1)6 c) x38 20
a) (2x-1)4 = 16 (2x-1)4 = 2 4 2x - 1 = 2
x = 3/ 2
b) (2x+1)4 = (2x+1)6
(2x+1)4 [ 1 - (2x+1)2 ] = 0
1
2
x x
x
x
c)
3 28
3 8 20
x x
x
Bài 10 : Cho Chứng minh rằng
d
c b
a
bd d
bd b ac c
ac a
2 2 2
2
Đạt = k => a = bk và c = d k
d
c
b
a
=
2
bk b d
2 2
b bd
d bd
Bài về nhà :
Bài 1: Cho ABC cân tại A có BC < AB Đường trung trực của AC cắt đường thẳng BC tại M Trên tia đối của tia
AM lấy điểm N sao cho AN = BM a,Chứng minh rằng: AMCA b) Chứng minh rằng: CM = CN c) Muốn cho CM CN thì tam giác cân ABC cho trước phải có thêm điều kiện gì?
Bài 2: Cho 3 tia phân biệt Im, In, Ip sao cho nIm mIpA A 120 0 Trên tia Im, In, Ip lần lượt lấy 3 điểm M, N, P sao cho IM = IN = IP Kẻ tia đối của tia Im cắt NP tại E Chứng minh rằng: a IE NP b MN = NP = MP
Bài 3: Cho ABC vuông tại A Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA, trên tia BA lấy điểm F sao cho BF =
BC Kẻ BD là phân giác của A ABC ( D AC ) Chứng minh rằng:
a) DE BC ; AE BD b) AD < DC c) ADF = EDC
d) 3 điểm E, D, F thẳng hàng
Trang 7M
C
A N
B
M N
n
p P
TIẾT 7 : HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Chữa bài về nhà
Bài 1: Cho ABC cân tại A có BC < AB Đường trung trực của AC cắt đường thẳng BC tại M Trên tia đối của tia
AM lấy điểm N sao cho AN = BM a,Chứng minh rằng: AMCA = BACA
b) Chứng minh rằng: CM = CN
c) Muốn cho CM CN thì tam giác cân ABC cho trước phải có thêm điều kiện gì?
GIẢI
a) M thuộc trung trực của AC => MA = MC
=> tg MAC cõn tại M
1
Tg ABC cõn tại A => A 0 A
1
=> AMCA = BACA
b) tg AMB = tg CNA ( c-g-c )
=> CM = CN
c) CM CN => tg MCN vuụng cõn
=> gúc AMC = 450
=> gúc BAC = 450
Bài 2: Cho 3 tia phân biệt Im, In, Ip sao cho nIm mIpA A 120 0 Trên tia Im, In, Ip lần lượt lấy 3 điểm M, N, P
sao cho IM = IN = IP Kẻ tia đối của tia Im cắt NP tại E Chứng minh rằng:
a IE NP
b MN = NP = MP
Giải :
a) tg NIM = tg PIM ( c-g-c )
=> MI là phõn giỏc của gúc NMP
=> MI la đường cao của tg cõn NMI
=> MI vuụng gúc với NP
b ) tg NIM = tg NIP = tg MIP ( c –g-c )
=> MN = NP = MP
Bài về nhà :
Bài 4: Cho điểm M nằm bên trong góc xOy Qua M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A, cắt Oy
tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại B, cắt Ox tại D
a Chứng minh OM DC B.Xác định trực tâm của MCD
c.Nếu M thuộc phân giác góc xOythì OCD là tam giác gì? Vì sao? (vẽ hình minh hoạ cho trường
hợp này)
Bài 5: Cho tam giaực ABC coự goực B nhoỷ hụn goực C a/ Haừy so saựnh hai caùnh AC vaứ AB
b/ Tửứ A keỷ AH vuoõng goực vụựi BC Tỡm hỡnh chieỏu cuỷa AC , AB treõn ủửụứng thaỳng BC
c/ Haừy so saựnh hai hỡnh chieỏu vửứa tỡm ủửụùc ụỷ caõu b
Bài 6: : Cho tam giaực ABC caõn coự AB = 4 ; BC = 9
a/ Tớnh ủoọ daứi caùnh AC b/ Tớnh chu vi cuỷa tam giaực ABC
Bài 7 : Cho goực xOy khaực goực beùt vụựi Oz laứ phaõn giaực trong cuỷa goực xOy , treõn Oz laỏy ủieồm H
Qua H keừ ủửụứng thaỳng a vuoõng goực vụựi Oz vaứ caột hai caùnh Ox, Oy laàn lửụùt taùi A vaứ B
a/ Veừ hỡnh b/ Chửựng minh OH laứ trung tuyeỏn cuỷa tam giaực OAB
Trang 8Ngày Giỏo ỏn ụn tập hố lớp 7 – năm học 2008- 2009
y
x D
B
A
O
C M
z
y
x
H
B A
O
8
5 5
H
A
E D
TIẾT 8 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU ( TIẾP )
CHỮA BÀI VỀ NHÀ
Bài 4: Cho điểm M nằm bên trong góc xOy Qua M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A, cắt Oy
tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại B, cắt Ox tại D
b Chứng minh OM DC B.Xác định trực tâm của MCD
c.Nếu M thuộc phân giác góc xOythì OCD là tam giác gì? Vì sao? (vẽ hình minh hoạ cho trường
hợp này)
Giải
a)
tg OCD cú 2 đường cao CA và DB cắt nhau tại M
OM là đường cao của tg OCD
OM DC.
b) trực tâm của MCD là điểm O
c) tg OCD cú OM là đường cao và phõn giỏc
là tam giác cõn tại O
OCD
Bài 7 : Cho goực xOy khaực goực beùt vụựi Oz laứ phaõn giaực trong cuỷa goực xOy , treõn Oz laỏy ủieồm H
Qua H keừ ủửụứng thaỳng a vuoõng goực vụựi Oz vaứ caột hai caùnh Ox, Oy laàn lửụùt taùi A vaứ B
a/ Veừ hỡnh b/ Chửựng minh OH laứ trung tuyeỏn cuỷa tam giaực OAB
OH là phõn giỏc và đường cao trong tg cõn OAB
=> OH laứ trung tuyeỏn cuỷa tam giaực OAB
Bài 8 : Cho tam giaực ABC caõn coự AB = 4 ; BC = 9
a/ Tớnh ủoọ daứi caùnh AC
b/ Tớnh chu vi cuỷa tam giaực ABC
Giải
nếu cạnh cũn lại của tg = 4 thỡ khụng t/ món bất đẳng thức tam giỏc
cạnh cũn lại = 9
chu vi tg = 4 + 9 + 9 = 22
Bài 9: Cho tam giỏc cõn ABC cú AB = AC = 5 cm , BC = 8 cm Kẻ AH vuụng gúc với BC (H € BC)
a) Chứng minh : HB = HC và CAHA = BAHA
b)Tớnh độ dài AH ?
c)Kẻ HD vuụng gúc AB ( D€AB),
kẻ HE vuụng gúc với AC(E€AC) Chứng minh : DE//BC
Giải :
c) tg ADH = tg AEH ( ch – gn )
=> AD = AE
=> tg ADE cõn tại A
=> A 1800 A ;
2
A
2
A
=> DE//BC
Bài về nhà
Bài 10 : Cho tam giỏc MNP vuụng tại M, biết MN = 6cm và NP = 10cm Tớnh độ dài cạnh MP
Trang 9B
I
E
K B
E
H
I
TIẾT 9 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Bài 11: Cho tam giác DEF vuông tại D, phân giác EB Kẻ BI vuông góc với EF tại I Gọi H là giao
điểm của ED và IB Chứng minh :
a)Tam giác EDB = Tam giác EIB b)HB = BF c)DB<BF
c.Gọi K là trung điểm của HF Chứng minh 3 điểm E, B, K thẳng hàng
Giải
a) Tam giác EDB = Tam giác EIB ( C-G-C)
b) EB là đường cao thứ 3 của tg EH F
EB H F tại M
tgEHM = tg E FM
EH = E F
Tg EBH = tg EB F ( c-g-c )
BH = BF
c) DB < BH = BF
d) Tg EH F cân tại E có đường cao BM là trung tuyến nên M là trung điểm của HF
M trùng với K
E, B, K thẳng hàng
Bài 12 : Cho tam giác ABC vuông tại A Đường phân giác của góc B cắt AC tại H Kẻ HE vuông
góc với BC ( E € BC) Đường thẳng EH và BA cắt nhau tại I
a) Chứng minh rẳng : ΔABH = ΔEBH b.Chứng minh BH là trung trực của AE
c.So sánh HA và HC d.Chứng minh BH vuông góc với IC Có nhận xét gì về tam giác IBC
Giải
a) ΔABH = ΔEBH ( c-g-c)
b) BA = BE ; HA = HE
=> BH là trung trực của AE
c) HA = HE < HC
d) BH là đường cao trong tg BIC
=> BH IC
+) tg BIC có đường cao BH là phân giác => cân tại B
Bài về nhà
Bµi 13: Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A Trªn c¹nh AB lÊy ®iÓm D , trªn c¹nh AC lÊy ®iÓm E sao cho AD
= AE Gäi M lµ giao ®iÓm cña BE vµ CD.Chøng minh r»ng:
a.BE = CD b.BMD = CME c.AM lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC
Trang 10Ngày Giáo án ôn tập hè lớp 7 – năm học 2008- 2009
TIẾT 10 TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Bµi 1: 1 T×m c¸c sè h÷u tØ x, y tho¶ m·n ®iÒu kiÖn: 3x = 2y vµ x + y = -15
Bài 2 T×m c¸c sè h÷u tØ x, y, z biÕt r»ng : a) x + y - z = 20 vµ b)
5 3 4
z y
x
vµ 2x - y + z = 152
Bài 3 a) Chia sè 552 thµnh 3 phÇn tØ lÖ thuËn víi 3; 4; 5
552
x y z x y z
b) Chia sè 315 thµnh 3 phÇn tØ lÖ nghÞch víi 3; 4; 6
3x = 4y = 6z =>
x y z
Bài 4 Cho tØ lÖ thøc a c Chøng minh r»ng: a b c
2 2
a b ab
cd c d
a) đặt a c = k => a = b k ; c = d k
b d
=> 1 1 ;
b k
a b bk b b(k ) k
1 1
c d k
c d k
=> Kq
b) như câu a
c) a b d c a c d b a b c d a b c d . a b c d 2
Bài về nhà : 5+6
Bµi 5: T×m x, y ,z biÕt r»ng: a) vµ x+y+z = - 90 b) 2x = 3y = 5z vµ x – y + z = -33
x y z
c) vµ x + y =55 d) vµ x.y = 192 e) vµ x2 – y2=1
x y
x y
x y
Bµi 6: Cho Chøng minh r»ng
d
c b
a
bd d
bd b ac c
ac a
2 2 2
2
15 3
x y x y
Trang 11TIẾT 12 + 13 + 14 : HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
TIẾT 15 : ĐA THỨC
Bài 1 : Cho c¸c ®a thøc: A = x2 - 3xy - y2 + 2x - 3y + 1
B = -2x2 + xy + 2y2 - 5x + 2y – 3 C = 3x2 - 4xy + 7y2 - 6x + 4y + 5
D = -x2 + 5xy - 3y2 + 4x - 7y - 8
a.TÝnh gi¸ trÞ ®a thøc: A + B ; C - D t¹i x = -1 vµ y = 0
b.TÝnh gi¸ trÞ cña ®a thøc A - B + C - D t¹i vµ y = -1
2
1
x
Giải
a) A + B = x2 y2 2xy3x y 2 = 0 khi x= -1 và y = 0
C - D = 4x210y2 9xy10x11y13 = 36
b) A - B + C – D = 7x27y213xy3x 6y17 = 30,75 khi vµ y = -1
2
1
x
Bµi 2: Cho f(x) = 5x3 - 7x2 + x + 7 ; g(x) = 7x3 - 7x2 + 2x + 5 ; h(x) = 2x3 + 4x + 1
a TÝnh f(-1) ; g( ) ; h(0)
2
1
b TÝnh k(x) = f(x) - g(x) + h(x) ; m(x) = 3h(x) - 2f(x)
c T×m nghiÖm cña m(x).
GIẢI :
a) f(-1) = -6 ; g( ) = ; h(0) = 1
2
1
3 8
Bài 3: Chøng minh c¸c ®a thøc sau v« nghiÖm: a x2 + 3 b x4 + 2x2 + 1 c -4 - 3x2
a) x2 = -3
b) 2 2 = 0 x2 = - 1
1
x
c) 3x2 = -4
Nên cả ba đa thức trên vô nghiệm
Bài 4 : Cho hai ®a thøc: f(x) = 2x2(x - 1) - 5(x + 2) - 2x(x - 2) ; g(x) = x2(2x - 3) - x(x + 1) - (3x - 2)
a Thu gän vµ s¾p xÕp f(x) vµ g(x) theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn b.TÝnh h(x) = f(x) - g(x) vµ t×m nghiÖm cña h(x) f(x) = 2x34x2 x 10
g(x) = 2x34x24x2
h(x) = f(x) - g(x) = 3x - 12
nghiệm của đa thức h(x) là x = 4
Bài 5: Cho hai ®a thøc : h(x) = 5x3+ 2x2; g(x) = -5 + 5x3-x2
a) TÝnh E(x) = h(x) + g(x) b) TÝnh f(x) = h(x) - g(x)
c) TÝnh f(1); f(-1) d) Chøng tá f(x) lµ ®a thøc kh«ng cã nghiÖm
Giải : a) E(x) = h(x) + g(x) = 10x3x25
b) f(x) = h(x) - g(x) = 3x25
c) f(1) = 8 ; f(-1) = 8
d) f(x)> với mọi x nên đa thức vô nghiệm
Bài về nhà :
Bài 6: Tìm nghiệm của đa thức sau : B(x)= 3-3x+4x2-5x-4x2 -4
Bài 7 : a T×m bËc cña ®a thøc M = - xy - 3xy + 4xy
b.Tìm nghiệm của đa thức sau :B(x)= 3-3x+4x2-5x-4x2 -7
Trang 12Ngày Giáo án ôn tập hè lớp 7 – năm học 2008- 2009
c Tính giá trị đa thức sau : A(x) = 8x2-2x+3 tại x =1
2
TIẾT 16 : ĐA THỨC
Bài 9: Cho 2 đa thức : P(x) = - 2x2 + 3x4 + x3 +x2 - x Q(x) = 3x1 4 + 3x2 - - 4x3 – 2x2
4
1 4
a.Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến b.Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x) c.Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x), nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)
Bài 10: Cho đa thức : P(x) = x4 + 3x2 + 3
a)Tính P(1), P(-1) b)Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm
Bài 11: Thu gọn các đa thức sau rồi tìm bậc của chúng :
a) 5x2yz(-8xy3z); b) 15xy2z(-4/3x2yz3) 2xy
Bài 12 : Cho 2 đa thức : A = -7x2- 3y2 + 9xy -2x2 + y2 B = 5x2 + xy – x2 – 2y2
a)Thu gọn 2 đa thức trên b) Tính C = A + B ; c) Tính C khi x = -1 và y = -1/2
Bài 13 : Tìm hệ số a của đa thức A(x) = ax2 +5x – 3, biết rằng đa thức có 1 nghiệm bằng 1/2 ?
Bài 14 : Cho các đơn thức : 2x2y3 ; 5y2x3 ; - x1 3 y2 ; - x2y3
2
1 2
a)Tính đa thức F là tổng các đơn thức trên b)Tìm giá trị của đa thức F tại x = -3 ; y = 2
Bài 15: Cho các đa thức f(x) = x5 – 3x2 + x3 – x2 -2x + 5 gx) = x5 – x4+ x2 - 3x + x2 + 1
a)Thu gọn và sắp xếp đa thức f(x) và g(x) theo luỹ thừa giảm dần b)Tính h(x) = f(x) + g(x)
Bài 16: 1 Thu gọn các đơn thức sau, rồi tìm bậc của chúng :a) 2x2yz.(-3xy3z) ; b) (12xyz).(
-4/3x2yz3)y
Bài 17 : Cho 2 đa thức : P(x) = 1 + 2x5 -3x2 + x5 + 3x3 – x4 – 2x ;
Q(x) = -3x5 + x4 -2x3 +5x -3 –x +4 +x2
a)Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến
b)Tính P(x) + Q(x) c)Gọi N là tổng của 2 đa thức trên Tính giá trị của đa thức N tại x =1
Bài 18: Cho 2 đa thức : M(x) = 3x3 + x2 + 4x4 – x – 3x3 + 5x4 + x2 – 6
N(x) = - x2 – x4 + 4x3 – x2 -5x3 + 3x + 1 + x
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính : M(x) + N(x) ; M(x) – N(x) c.Đặt P(x) = M(x) – N(x) d.Tính P(x) tại x = -2
Bµi 19: Cho hai ®a thøc: A(x) = -4x4 + 2x2 +x +x3 +2 B(x) = -x3 + 6x4 -2x +5 – x2
a.S¾p xÕp c¸c ®a thøc trªn theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn B.TÝnh A(x) + B(x) vµ B(x) – A(x) c.TÝnh A(1) vµ B(-1)
Bµi 20 : Cho hai ®a thøc: f(x) = x2 – 2x4 – 5 +2x2- x4 +3 +x
g(x) = -4 + x3 – 2x4 –x2 +2 – x2 + x4-3x3
a)Thu gän vµ s¾p xÕp c¸c ®a thøc trªn theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn
b)TÝnh h(x) = f(x) – g(x) vµ k(x) = f(x) – h(x)
c) T×m hÖ sè cã bËc cao nhÊt vµ hÖ sè tù do cña hai ®a thøc h(x) vµ k(x)
Bµi 21: Cho hai ®a thøc: f(x) = x4-2x3 +3x2-x +5 g(x) = -x4 + 2x3 -2x2 + x -9
a)TÝnh f(x) +g(x) vµ f(x) – g(x) b)TÝnh f(-2) vµ g(2) c) T×m nghiÖm cña f(x) + g(x)
Bµi 22: Cho hai ®a thøc: f(x) = 9 - x5 + 4x - 2x3 + x2 - 7x4 ; G(x) = x5 - 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 - 3x
a/ S¾p xÕp c¸c ®a thøc trªn theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn b/ TÝnh tæng h(x) = f(x) + g(x)