1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án Lớp 3 - Tuần 21 - Năm học 2009-2010 - Lê Minh Tú

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 259,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* GV kÕt luËn: - Khi gặp khách nước ngoài em có thể chào hỏi, cười thân thiện, chỉ đường nếu họ nhờ giúp đỡ - Các em nên giúp đỡ khách nước ngoài những viÖc phï hîp khi cÇn thiÕt - Việc [r]

Trang 1

LềCH BAÙO GIAÛNG TUAÀN 21

Thứ Môn Lồng ghép Tên bài

Hai Chào cờ Tập đọc -

KC Toán

Đạo đức

Ông Tổ nghề thêu

Ông Tổ nghề thêu Luyện tập

Tôn trọng khách nước ngoài

Ba

Toán

Âm nhac Tập viết

T N X H Thể dục

GDBVMT

Phép trừ các số trong phạm vi 1000 Học bài hát Cùng múa hát dưới trăng

Ôn chữ hoa O Ô Ơ Thân cây

Nhảy dây

Tư Tập đọc Toán

Mĩ thuật Chớnh taỷ

Bàn tay cô giáo Luyện tập Thường thức mĩ thuật: Tìm hiểu về tượng

NV :OÂng toồ cuỷa ngheà theõu

Năm Toán LTửứ vaứ caõu

Thủ công

T N X H Thể dục

Luyện tập chung Nhân hoá: Ôn tập đặt câu và TL

Đan nong mốt Thân cây

Ôn nhảy dây

Sáu

Chính tả

Toán Tập làm văn Sinh hoạt lớp

NV: Bàn tay cô giáo Tháng , năm

Nói về tri thức: NK nâng niu từng hạt giống Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

Thửựứ 2 ,ngaứy 18 thaựng 1 naờm 2010

4’

Tập đọc – kể chuyện Tiết 61 ông tổ nghề thêu

I/ Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung: Ca ngợi Trần Quốc Thái thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo (trả lời

@4 các CH trong SGK)

2/Kể chuyện: Kể lại @4 một đoạn của câu chuyện

*H/s khá giỏi:Biết đặt tên cho từng đoạn của câu chuyên

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trong SGK

- Một sản phẩm thêu đẹp, một bức ảnh chụp cái lọng

III/ Các hoạt động dạy và học

Tập đọc 2/ Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS nối tiếp nhau đọc thuộc lòng bài “Chú ở bên Bác Hồ”và trả lời câu hỏi

- Nhận xét ghi đIểm

3/ Bài mới:

1’

26’

15’

* Giới thiệu baứi: GT chủ điểm mới và bài đọc

* Luyện đọc:

+ GV đọc diễn cảm toàn bài

+ GV @  dẫn HS luyện đọc - kết hợp giải

nghĩa từ MT1

- Đọc từng câu :

- GV chuự yự laộng nghe, sửỷa sai, ruựt tửứ

luyeọn ủoùc

- Đọc từng đoạn :

(GV kết hợp giải nghĩa từ: đi sứ, lọng, bức

6@ + chè lam, nhập tâm, bình an vô sự)

Yêu cầu HS đặt câu với mỗi từ: nhập tâm,

bình an vô sự

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đọc đồng thanh cả bài

* 0@  dẫn tìm hiểu bài: MT2

Hồi nhỏ Trần Quốc Khái ham học @ thế

nào?

-Nhờ chăm chỉ học tập Trần Quốc Khái đã

thành đạt @ thế nào?

Khi Trần Quốc Khái đi sứ Trung Quốc, vua

Trung Quốc đã nghĩ ra cách gì để thử tài sứ

thần Việt Nam

ở trên lầu cao Trần Quốc Khái đã làm gì để

sống?

- HS lắng nghe

HS nối tiếp nhau đọc từng câu (2lửụùt )

- 5 em nối tiếp nhau đọc 5 đoạn

- HS luyện đọc trong nhóm

- Cả lớp đọc

- HS đọc thầm đoạn 1

- HSY Trần Quốc Khái học cả khi đi

đốn củi, lúc kéo vó tôm Tối đến, nhà nghèo, không có đèn, cậu bắt đom đóm

bỏ vào vỏ trứng, lấy ánh sáng đọc sách Ông đỗ tiến sĩ, trở thành vị quan to trong triều đình

- HS đọc thầm đoạn 2 vua cho dựng lầu cao, mời Trần Quốc Khái lên chơi, rồi cất thang để xem ông làm thế nào

- HS nối tiếp đọc đoạn 3, 4 bụng đói không có gì ăn, ông đọc ba chữ trên bức 6@  "Phật trong lòng", hiểu ý @? viết , ông bẻ tay pho @4  phật nếm

Trang 3

7’

15’

5’

GV giải thích nghĩa thêm: "Phật trong lòng" -

@ @T  của Phật ở trong lòng mỗi ngừoi, có ý

mách ngầm Trần Quốc Khái có thể ăn bức

@4 

Trần Quốc Khái đã làm gì để không bỏ phí

thời gian?

Trần Quốc Khái đã làm gì để xuống đất bình

an vô sự?

Vì sao Trần Quốc Khái @4 suy tôn là ông

tổ nghề thêu?

* Nội dung câu chuyện nói điều gì?:

* Luyện đọc lại:

- GV đọc diễn cảm lại đoạn 2

- GV đọc đoạn 3: giọng chậm rãi, khoan

thai, nhấn giọng những từ thể hiện sự

bình tĩnh, ung dung, tài trí của Trần

Quốc Thái 6@  thử thách của vua Trung

Quốc

Kể chuyện 1/ GV nêu nhiệm vụ: Đặt tên cho từng đoạn

của câu chuyện, H/s khá giỏi.

2/ 0@  dẫn HS kể chuyện

a, Đặt tên cho từng đoạn của câu chuyện

- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu

- GV : các em cần đặt tên ngắn gọn, thể hiện

đúng nội dung

- GV viết nhanh 1, 2 tên @4 xem là đặt

đúng, đặt hay

Kể lại một đoạn của câu chuyện( MT1)

Nhận xét, bình chọn HS kể hay GV khen

ngợi những HS biết kể bằng lời của mình

MT2

4/ Hoạt động nối tiếp

GV: Qua câu chuyện em hiểu điều gì? ( VD:

chịu khó học hỏi, ta sẽ học @4 nhiều điềy

hay./ Nếu ham học hỏi, em sẽ trở thành @?

biết nhiều, có ích./

- Về nhà kể lại câu chuyện cho @? thân

nghe

- Nhận xét tiết học

thử mới biết hai pho @4  phật @4 nặn bằng bột chè lam Từ đó ngày hai bữa ông ung dung bẻ dần @4  mà ăn

Ông mày mò quan sát hai cái lọng và bức

6@  thêu, nhớ nhập tâm cách thêu 6@  và làm lọng

Ông nhìn những con dơi xoè cánh chao đi, chao lại @ chiếc lá bay, bèn bắt @  chúng, ôm lọng nhảy xuống đất bình an vô sự

- HS đọc thầm đoạn 5 vì ông là @? đã truyền dạy cho dân nghề thêu, nhờ vậy nghề này @4 lan truyền rộng ca ngợi Trần Quốc Khái là @? thông minh, ham học hỏi, giàu trí sáng tạo, chỉ bằng quan sát và ghi nhớ nhập tâm đã học @4 nghề thêu của @? Trung Quốc dạy lại cho dân ta

3 em thi đọc đoạn văn

- 1 em đọc lại cả bài

- 1 em đọc đoạn 1 : Cậu bé ham học

- HS đọc thầm, suy nghĩ làm bài cá nhân hoặc trao đổi theo cặp

- HS tiếp nối nhau đặt tên cho đoạn 1 sau dó

là đoạn 2, 3, 4, 5

Đoạn 1: Cậu bé ham học/ Tuổi nhỏ của Trần Quốc Khaựi/

Đoạn 2: Thử tài./ Đứng 6@  thử thách./

Đoạn 3: Tài trí của Trần Quốc Khái./ Học

@4 nghề mới./

Đoạn 4 Xuống đất an  Ea@4 qua thử thách./

Đoạn 5: Truyền nghề cho dân./ X@?aG có thêm một nghề mới./

Mỗi HS chọn 1 đoạn để kể

- 5 em nối tiếp nhau thi kể 5 đoạn (nếu HS kể không đạt, GV cho 1 em khác kể lại)

Trang 4

4’

30’

Toán Tiết : 101 luyện tập

1 - Biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số có đến 4 chữ số và giải toán bằng hai phép tính

2.- H/s thực hiện cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm

- H/s thực hiện cộng các số có 4 chữ số

- H/s thực hiện giải toán bằng hai phép tính

-Tự giác tích cực luyện tập

III/ Các hoạt động dạy - học:

1/ ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ: 2 em lên bảng thực hiện, cả lớp làm bảng con

Đặt tính rồi tính

3/ Dạy bài mới:

1’

6’

7’

8’

8’

Bài 1/103 tính nhẩm: MT1

a, 0@  dẫn HS thực hiện cộng nhẩm các

số tròn nghìn, tròn trăm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV viết lên bảng phép cộng

4000 + 3000

Yêu cầu HS tính nhẩm

- GV giới thiệu cách cộng nhẩm @ SGK

4 nghìn + 3 nghìn = 7 nghìn

Vậy 4000 + 3000 = 7000

Bài 2/103 Tính nhẩm (theo mẫu) MT1

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV viết lên bảng phép cộng

6000 + 500

Yêu cầu HS tính nhẩm

- Cho HS nêu cách cộng nhẩm

GV: Có thể coi 6000 + 500 là sự phân tích

của số gần 6000 và 500, vậy số đó là 6500;

cũng có thể coi 6000 + 500 = 6500

- Cho HS lựa chọn cách nhẩm @ SGK là

thích hợp nhất

Nhận xét, chữa bài

Bài 3/103 Đặt tính rồi tính: MT2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bàI vào phiếu học tập - chữa

bài

- Gọi 1 em nêu lại cách đặt tính và cách

thực hiện 1 phép tính bất kì

Bài 4/103 MT3

- Gọi HS đọc đề bài

- HS nối tiếp nhau phân tích đề bài

- Cho HS giải bài vào vở

Chấm, chữa bài

- HS nêu cách cộng nhẩm

- HS nêu lại cách cộng nhẩm

- HS làm các bài tiếp theo @#  tự

5000 + 1000 =

5 nghìn + 1 nghìn = 6 nghìn

5000 + 1000 = 6000

- HS nêu: 6000 + 500 = 6500

- HS làm tiếp các bài cộng nhẩm

2000 + 400 = 2400

2541 + 4238

+ 2541 4238 6779

- 5@#  tự thực hiện các phép tính còn lại

5348 + 936

4827 + 2634

- HS tự tóm tắt Buổi sáng:423l Buổi chiều:gaỏp ủoõi buoồi saựng

- HS tự giải bài

Số lít dầu cửa hàng bán @4 trong buổi chiều là

432 x 2 = 864 (l)

Trang 5

5’ 4/Hoạt động nối tiếp:

- Về ôn lại các phép cộng trong phạm vi

10000

- Nhận xét tiết học

Số lít dầu cả hai buổi cửa hàng bán (@4 là:

432 + 864 = 1296 (l) Đáp số : 1296 lít dầu

đạo đức bài 10: tôn trọng khách nước ngoài (tiết 1) I/ Mục tiêu:

- Nêu @4 một số biểu hiện về tôn trọng khách @  ngoài phù hợp với lứa tuổi

- Có thái độ , hành vi phù hợp khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách @  ngoài trong các 6@?  hợp

đơn giản

*H/s khá giỏi:Biết vì sao cần tôn trọng khách @  ngoài

-Tự giác tích cực luyện tập

II/ Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập Đạo đức

- Phiếu bài tập cho hoạt động 3

- Các bài hát về chủ đề nhà 6@? 

- Tranh ảnh dùng cho hoạt động 1

III/ Các hoạt động dạy và học:

1/ ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao cần phải đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi quốc tế?

- Nêu một số việc làm thể hiện tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi quốc tế?

3/ Bài mới

+ Hoạt động 1: Thảo luận nhóm :MT1

Mục tiêu: HS biết @4 một số biểu hiện tôn

trọng đối với khách @  ngoài

Cách tiến hành:

- Giáo viên chia lớp thành các nhóm

- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận, nhận

xét về cử chỉ, thái độ, nét mặt của các bạn nhỏ

trong các bức tranh khi gặp gỡ, tiếp xúc với

khách @  ngoài

+ GV kết luận: Các bức tranh vẽ các bạn nhỏ

đang gặp gỡ, trò chuyện với khách @  ngoài

Thái độ, cử chỉ của các bạn rất vui , vẻ tự tin

Điều đó biểu lộ lòng tự trong, mến khách của

@? Việt Nam Chúng ta cần tôn trọng khách

@  ngoài

* Hoạt động 2: Phân tích truyện MT2

Mục tiêu:

- HS biết các hành vi thể hiện tình cảm thân

thiện, mến khách của thiếu nhi Việt Nam với

khách @  ngoài

- HS biết thêm một số biểu hiện của lòng tôn

trọng, mến khách và ý nghĩa của việc làm đó

Cách tiến hành

GV đọc truyện: Cậu bé tốt bụng

- GV chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận các

câu hỏi sau

Nhóm 1:

HS nhóm 1, 2 quan sát tranh 1

HS nhóm 3, 4 quan sát tranh 2

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Các nhóm khác trao đổi bổ sung ý kiến

- HS lắng nghe

- HS thảo luận nhóm câu hỏi GV yêu cầu

Trang 6

Bạn nhỏ đã làm việc gì?

Việc làm của bạn nhỏ thể hiện tình cảm gì với

@? khách @  ngoài?

Nhóm 2

Theo em, @? khách @  ngoài sẽ nghĩ @

thế nào về cậu bé Việt Nam?

Nhóm 3

Em có suy nghĩ gì về việc làm của bạn nhỏ trong

truyện?

Nhóm 4

Em nên làm những việc gì để thể hiện sự tôn

trong với khách @  ngoài?

* GV kết luận:

- Khi gặp khách @  ngoài em có thể chào hỏi,

@? thân thiện, chỉ @?  nếu họ nhờ giúp đỡ

- Các em nên giúp đỡ khách @  ngoài những

việc phù hợp khi cần thiết

- Việc đó thể hiện sự tôn trọng, lòng mến khách

của các em, giúp khách @  ngoài thêm hiểu

biết và có cảm tình với đất @  Việt Nam

* Hoạt động 3: Nhận xét hành vi :MT3

Mục tiêu: HS biết nhận xét hành vi nên làm khi

tiếp xúc với @? @  ngoài và hiểu quyền

@4 giữ gìn bản sắc văn hoá của dân tộc mình

Cách tiến hành

- GV chia nhóm, phát phiếu học tập cho các

nhóm

Tình huống 1: Nhìn thấy một nhóm khách @ 

ngoài đến thăm khu di tích lịch sử, bạn 5@? 

vừa chỉ họ vừa nói "Trông bà kia mặc quần áo

nữa; còn đứa bé kia da đen sì, tóc lại soăn tít"

Bạn Vân cũng phụ hoạ theo: "Tiếng họ nói nghe

buồn @? nhỉ"

Tình huống 2: X@? khách @  ngoài đang

ngồi trong tàu hoả nhìn qua cửa sổ Ông có vẻ

buồn vì không thể nói chuyện với ai Đạo tò mò

đến gần ông và hỏi chuyện với vốn tiếng Anh ít

ỏi của mình Câu hỏi về đất @  ông, về cuộc

sống của những đứa trẻ đất @  ông và kể cho

ông nghe về ngôi 6@?  nhỏ bé , xinh đẹp cảu

cậu Hai @? vui vẻ dù ngôn ngữ đôi lúc bất

đồng phải dùng điệu bộ, cử chỉ để giải thích

thêm

* GV kết luận:

- Tình huống 1: Chê bai trang phục và ngôn ngữ

của dân tộc khác là một điều không nên Mỗi

dân tộc đều có quyền giữ gìn bản sắc văn hoá

của dân tộc mình Tiếng nói, trang phục, văn hoá

của các dân tộc đều cần @4 tôn trong @ nhau

- Tình huống 2: Trẻ em Việt Nam cần cởi mở, tự

tin khi tiếp xúc với @? @  ngoài để họ hiểu

biết thêm về @  mình, thấy @4 lòng hiếu

khách, sự thân thiện, an toàn trên đất @  của

chỉ @?  giúp @? khách @  ngoài thể hiện tình cảm thân thiện , mến khách

HS trả lời theo ý của mình

HS trả lời theo ý của mình VD: việc làm

đó thể hiện sự tôn trọng, lòng mến khách gặp gỡ vui vẻ giúp họ, giúp đỡ họ khi họ gặp khó khăn

- HS thảo luận các tình huống và giải thích lý do

- Nhóm 1 và 2 thảo luận tình huống 1

- Nhóm 3 và 4 thảo luận tình huống 2

- Đại diện các nhóm lên trình bày, các nhóm khác bổ sung

Trang 7

chúng ta

4/Hoạt động nối tiếp:

A@& tầm những câu chuyện, tranh vẽ nói về

việc:

- 3@ xử niềm nở, lịch sự, tôn trọng khách @ 

ngoài

- Sẵn sàng giúp đỡ khách @  ngoài khi cần

thiết

- Thực hiện @ xử niềm nở, lịch sự, tôn trọng khi

gặp gỡ tiếp xúc với khách @  ngoài

Thứ 3, ngày 19 tháng 1 năm 2010

1’

4’

30’

Toán Tiết 102: phép trừ các số trong phạm vi 10000

1.- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10 000 (bao gồm đặt tính rồi tính đúng)

- Biết giải bài toán có lời văn (có phép trừ trong phạm vi 10 000)

2 H/s thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 10 000 (bao gồm đặt tính rồi tính đúng)

- H/s thực hiện giải bài toán có lời văn (có phép trừ trong phạm vi 10 000)

-H/s xác định trung điểm đoạn thẳng

3.-Tự giác tích cực luyện tập

* H/s khá giỏi làm cột 1 BT2

II/ ủoà duứng dạy - học:

Bảng phụ

1/ ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bảng con

Bài 1: Đặt tính rồi tính

3/ Bài mới:

1’

6’

23’

+ GV @  dẫn HS thực hiện phép trừ 8652 –

3917:

- GV nêu phép trừ 8652 - 3917

@  1: Đặt tính

- @  2: Thực hiện

- GV thực hiện @ phần bài học

Vậy muốn trừ số có 4 chữ số cho số có đến 4

chữ số ta làm thế nào?

* Thực hành:

Bài 1/104: MT1

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS tự làm bài, chữa bài

Cho HS nêu cách tính của 2 phép tính đầu

8652

- 3917 ta viết số bị trừ rồi viết số trừ sao cho các chữ số ở cùng 1 hàng đều thẳng cột với nhau: chữ số hàng đơn vị thẳng cột với chữ số ở hàng đơn vị, chữ số hàng chục thẳng cột với chữ số hàng chục rồi viết dầu trừ, vạch ngang và trừ từ phải sang trái

- 2 HS nhắc lại quy tắc

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm vào SGK

6385 7563

- 2927 - 4908

3458 2655

Trang 8

Bài 2/104 MT1

- Goùi 1HS đọc yêu cầu

- Cho HS tự đặt tính và làm tính, nêu cách thực

hiện 1, 2 phép tính

Bài 3/104: MT2

- Gọi HS đọc đề

- Gọi HS nêu tóm tắt

- HS giải bài vào vở

Bài 4/104: MT3

- Gọi HS đọc yêu cầu

VD: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8cm

Chia nhẩm: 8cm : 2 = 4cm

Đặt vạch 0 của @  trùng với điểm A mép

@ 

trung với đoạn thẳng AB, chấm điểm O trên đoạn

thẳng

AB sao cho O ứng với vạch 4 của @ 

Trung điểm O của đoạn thẳng AB đã @4 xác

định

4/Hoạt động nối tiếp:

- GV và hs nhận xét tiết học

- Xem bài chuẩn bị bài “ Luyện tập”

HS ủoùc Y/C baứi taọp

- HS làm bảng con

Tóm tắt Có: 4283m Bán: 1635m Còn m?

Giải Cửa hàng còn lại số mét vài là

4283 - 1635 = 2648 (m) Đáp số: 2648 mét vảI

HS đọc yêu cầu

HS tự làm bài

HS nêu cách làm bài

1’

4’

30’

âM NHạC BàI HọC HáT BàI CùNG MúA HáT Dưới TRăNG I/ Mục tiêu

-Biết bài theo giai điệu lời ca

-Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đêm theo bài hát

*H/s khá giỏi: Biết gõ đệm theo phách.

Giáo dục tình bạn bè thân ái

III/ Lên lớp

1/ ổn định

2/ Kiểm tra bàI cũ

HS hát bàI “ em yêu 6@?  em “

Nhận xét đánh giá

3/ BàI mới

1’

14’

15’

GV gắn tranh minh hoạ cho HS quan sát và

giảI thích bàI , ghi tựa

Hoạt động 1 ; dạy bàI hát “ cùng múa (@ 

trăng”

GV hát mẩu bàI hát

Đọc lời ca

Dạy hát từng câu đến cả bàI

GV sửa sai

Hoạt động 2 : hát kết hợp với vận động phụ

hoạ

Nhận xét Nhắc lại

Lắng nghe Cho HS đọc theo yêu cầu

HS hát từng câu đến cã bàI Hát theo tổ dãy nhóm

HS hát đung @% theo nhịp 3/8 Mặt trăng tròn

Trang 9

HS vừa hát vừa vỗ tay theo phách

Trò chơI ; 2 em ngồi canh nhau , phách 1

lồng bàn tay của nhau

4/ Hoạt động nối tiếp:cả lớp hát lại bàI hát

bàI hát này do ai sáng tác

Cho HS nhận xét tiết học _ GV nhận xét

chung

Học bàI hát chuẩn bị bàI “ôn tập”

Mặt trăng tròn nhô lên Toả sáng xanh khu rừng

x x x x xx x x x x x

1’

4’

30’

tập viết : ôn chữ hoa: o, ô, ơ I/ Mục đích yêu cầu:

- Viết đúng và @#  đối nhanh chữ hoa : Ô (1 dòng) L,Q (1 dòng);viết tên riêng : Lãn Ông (1 dòng) và câu ứng dụng ổi Quảng Bá, cá Hồ Tây

Hàng Đào tơ lụa làm say lòng người (1 lần) bằng chữ chữ cỡ nhỏ

-Tự giác tích cực luyện tập

- Mẫu chữ viết hoa: O, Ô, Ơ

- Các chữ Lãn Ông và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô li

III/ Các hoạt động dạy - học:

1/ ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở luyện viết ở nhà

- Yêu cầu HS nhắc lại từ và câu ứng dụng viết trong tiết 6@ 

- HS viết bảng con: Nguyễn, Nhiễu

3/ Dạy bài mới:

1’

4’

5’

5’

12’

* 0@  dẫn học sinh viết bảng con:

+, Luyện viết chữ hoa: MT1

GV gợi ý:

- Caỏu taùo goàm maỏy neựt ?

- ẹoọ cao ,caựch ủaởt vieỏt ?

Tìm các chữ hoa có trong bài?

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc cách viết lại các chữ

O, Ô, Ơ, Q, T

+ Luyện viết (tên riêng): MT2

GV giới thiệu tên riêng: Lãn Ông: Hải 5@4 

y nổi tiếng, sống vào cuối thời Lê Hiện nay một

phố cổ của thủ đo Hà Nội mang tên Lãn Ông

Teõn rieõng coự taỏt caỷ bao nhieõu chửừ ?

- ẹoọ cao cuỷa tửứng chửừ ?

- Khoaỷng caựch vaứ caựch ủaởt daỏu ntn?

Nx sửỷa sai

+ Luyện viết câu ứng dụng: MT3

GV giải thích: Quảng Bá, Hồ Tây, Hồng Đào là

L, Ô, Q, B, H , T, Đ

- Hs thaỷo luaọn TL – NX

- 2,5 ủv

- HS tìm các chữ viết hoa có trong bài

- HS đọc từ Lãn Ông

2chửừ L,OÂ,g ( 2,5 ủv)

- Coứn laùi 1 ủv

- 1 con chửừ o nghieõng

- daỏu treõn ủaàu a

- HS viết bảng con

Trang 10

5’

những địa danh ở thủ đô Hà Nội

Nội dung câu ca dao: ca ngợi những sản vật quý,

nổi tiếng ở Hà Nội Hà Nội có ổi Quảng Bá (ven

làng Hồ Tây) và cá ỏ Hồ Tây rất ngon, có lụa ở

phố Hàng Đào đẹp đến say lòng @?

ẹoọ cao cuỷa tửứng con chửừ , khoaỷng caựch , lieàn

maùch ?

_ Hd vieỏt baỷng con

* Hdẫn HS viết vào vở tập viết: MT1,2,3

- Viết chữ Ô: 1 dòng

- Viết các chữ: L, Q 1 dòng

- Viết tên riêng Lãn Ông: 2 dòng

- Viết câu ca dao: 2 lần

Chấm, chữa bài

4/ Hoạt động nối tiếp

- Troứn chụi : Thi vieỏt ủeùp , nhanh chửừ caựi caực

baùn trong lụựp

- Nhắc HS học thuộc câu ca dao

- Gv và hs nhận xét tiết học

HS đọc câu ứng dụng

ổi Quaỷng Bá cá Hồ Tây

H àng đào tơ lụa làm say lòng

- HS tập viết trên bảng con các chữ: ổ, Quảng, Tây, Haứ

- HS viết bài theo yêu cầu

Ô L Q

Lãn Ông

ổi Quãng Bá cá Hồ Tây

H àng đào tơ lụa làm say lòng

1’

4’

30’

tự nhiên và xã hội bài 41 thân cây

I/ Mục tiêu:

- Phân biệt @4 các loại thân cây theo cách mọc (thân đứng, thân leo, thân bò), theo cấu tạo( thân gầy, thân thảo)

-Tự giác tích cực luyện tập

II/ Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong sách giáo khoa trang 78, 79

- Phiếu bài tập

III/ Hoạt động dạy - học:

1/ ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sựb chuẩn bị của hs

3/ Dạy bài mới:

14’ + Hoạt động 1: Làm việc với SGK theo nhóm

* Mục tiêu: Nhận dạng và kể @4 tên một số

cây có thân mọc đứng, thân leo, thân bò, thân

gỗ, thân thảo

* Cách tiến hành :MT1

@  1: Làm việc theo cặp

- GV đến từng nhóm giúp đỡ, nếu HS không

nhận ra, GV chỉ dẫn thêm

- Các em thảo luận rồi điền vào bảng

- 2 em cùng quan sát các hình 78, 79 và trả lời theo gợi ý: Chỉ và nói tên các cây có thân mọc

đứng, thân leo, thân bò trong các hình Trong đó cây nào có thân gỗ (cứng) cây nào có thân thảo (mềm)

Cách mọc Cấu tạo

cây Đứng Bò Leo Thân

gỗ Thân thảo

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w