1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi khảo sát giữa học kì II môn Toán lớp 7

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 103,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Giáo viên cho học sinh thực hành theo bài + Học sinh dùng thước đo cm, đo đoạn thẳng 1 1a saùch GK yeâu caàu hoïc sinh bieát xaùc ñònh AB, AM vaø nhaän xeùt AM = AB, neân ñieåm 2 trung[r]

Trang 1

ĐIỂM Ở GIỮA – TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG -10(Tiết : 96)

A MỤC TIÊU

 Hiểu thế nào là điểm ở giữa hai điểm cho trước

 Hiểu thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Vẽ sẵn hình bài tập 3 vào bảng phụ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 2 học sinh làm bài 3 và 6 VBT

+ Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

a) Hoat đong 1: Giao vien giơi thieu điem ơ giưa

+ Nhấn mạnh: A, O, B là ba điểm thẳng

hàng, theo thứ tự trên O là điểm ở giữa hai

điểm A & B

+ Hoạt động 2: Giáo viên cho vài ví dụ khác

để củng cố khái niệm trên

b) Giới thiệu trung điểm của đoạn thẳng

+ Gv nhấn mạnh: Hai điều kiện để M là

trung điểm của đoan AB

- M là điểm ở giữa hai điểm A & B

- AM = MB (độ dài đoạn thẳng AM bằng độ

dài đoạn thẳng MB và cùng bằng 3 cm)

+ Giáo viên cho vài ví dụ khác để củng cố

khái niệm trên

c) Thực hành:

Bài tập 1 H S tự làm

Bài tập 2.HS tự làm

+ Giáo viên gơi ý cho học sinh trả lời Yêu

cầu học sinh nêu lý do sai đúng?

Bài tập 3

Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình bài 3 và gọi

học sinh trả lời theo yêu cầu của SGK

3 Hoạt động 3: Củng cố và dặn dò:

+ Giáo viên gọi học sinh nhắc lại nội dung

của bài mẫu 1 và 2 sách GK trang 98

+ Một điểm như thế nào gọi là điểm ở giữa?

+ Một điểm như thế nào gọi là trung điểm?

+ Nhận xét, đánh giá tiết học

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Vài học sinh nhắc lại: “O là điểm ở giữa hai điểm A và B, A ở bên trái điển O; B là điểm ở bên phải điểm O, nhưng với điều kiện trước tiên ba điểm phải thẳng hàng” + Học sinh trả lời theo yêu cầu của giáo viên

+ Vài học sinh nhắc lại:

“M là trung điểm của đoạn A & B, với điều kiện M là điểm ở giữa A & B, đồng thời đoạn thẳng AM = MB”

+ Học sinh trả lời

+ Học sinh trả lời theo yêu cầu SGK

a) ba điểm thẳng hàng là : A,M,B ; M,O,N ; C,N,D

b) - M là điểm ở giữa hai điểm A & B

- N là điểm ở giữa hai điểm C & D

- O là điểm ở giữa hai điểm M & N

+ Kết quả:

Câu a và e đúng

Câu b, c, d là câu sai + Học sinh giải thích:

- I là trung điểm của BC , vì B,C,I thẳng hàng và BI = IC

+ Tương tự:

- O là trung điểm của đoạn thẳng AD

- O là trung điểm của đoạn thẳng IK

- K là trung điểm của đoạn thẳng GE

+ Vài học sinh trả lời theo yêu cầu của giáo viên

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 2

LUYỆN TẬP (Tiết : 97)

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Củng cố khái niệm trung điểm của đoạn thẳng

 Biết cách xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Chuẩn bị cho bài 3 (thực hành gấp giấy).

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 2 học sinh nêu miệng bài tập 3/98

+ Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Thực hành các bài tập sau:

Bài tập 1

+ Giáo viên cho học sinh thực hành theo bài

1a sách GK (yêu cầu học sinh biết xác định

trung điểm của một đoạn thẳng cho trước,

Nếu đọan thẳng AM bằng một nửa đoạn

thẳng AB thì M là “trung điểm” của đoạn

thẳng AB)

+ Bài 1b Gọi học sinh đọc yêu cầu của đề và

thực hành đo và xác định trung điểm của

đoạn thẳng CD

Bài tập 2

+ Cho mỗi học sinh chuẩn bị một tờ giấy hình

chữ nhật rồi làm như phần thực hành của

sách giáo khoa

+ Giáo viên theo dõi và ghi điểm cho học

sinh làm nhanh và chính xác nhất

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Cho học sinh thực hành bằng sợi dây hoặc

xác định trung điểm của một thước kẻ có

vạch cm và cho biết trước độ dài của đọan

thẳng cần tìm trung điểm Ví dụ: 8 cm, 14

cm, 20 cm

+ Nhận xét và đánh giá tiết học

+ 2 học sinh trả lời, lớp theo dõi và nhận xét

+ Học sinh dùng thước đo cm, đo đoạn thẳng

AB, AM và nhận xét AM = AB, nên điểm

2 1

M là trung điểm của đoạn thẳng AB

+ Học sinh dùng thước đo cm đo đoạn thẳng

CD, sau đó lấy độ dài của đoạn thẳng CD chia cho 2, rồi xác định Trung điểm của đoạn thẳng CD tương tự như bài mẫu 1a

+ Học sinh thực hành theo hướng dẫn của giáo viên

+ Học sinh thực hiện hoặc trả lời theo yêu cầu của giáo viên

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 3

SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000 ( Tiết : 98)

A MỤC TIÊU

 Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000

 Củng cố về tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số

 Củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo đại lượng cùng loại

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Viết sẵn bài tập 1, 2 lên bảng phụ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn luyện tập thêm

của tiết 97

+ G.viên nhận xét và ghi điểm cho học sinh

2 Bài mới:

+ Hoat đong 1Hương dan

+ H.dẫn so sánh các số trong phạm vi 10 000

a) So sánh hai số có các chữ số khác nhau

b) So sánh hai số có cùng số chữ số

+ YC học sinh điền dấu vào chỗ trống : 9000 8999

+ ? Vì sao em điền như vậy?

+ ? Khi so sánh các số có ba chữ số khác nhau, chúng ta

so sánh như thế nào?

+ Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý cho học sinh

Chúng ta bắt đầu so sánh từ đâu ?

+ Yêu cầu học sinh so sánh 6579 với 6580 và giải thích

kết quả so sánh ?

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập 1

Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu học sinh nhận xét bài trên bảng

Bài tập 2

+ Tiến hành tương tự như bài 1 (chú ý yêu cầu học sinh

giải thích cách điền của tật cả các dấu điền trong bài)

Bài tập 3

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu lớp nhận xét bài trên bảng

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Yêu cầu học sinh nêu lại cách so sánh các số có bốn

chữ số với nhau dựa vào so sánh các chữ số của chúng

+ Giáo viên tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà

làm bài tập vào vở bài tập

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài, mỗi học sinh làm một bài

+ 2 học sinh lên bảng điền dấu, lớp làm vào vở nháp

+ Học sinh điền: 9999 > 10 000 Học sinh điền : 9000 > 8999

+ Học sinh nêu ý kiến + Gọi 1 học sinh trả lời, lớp nhận xét bổ sung

+ Học sinh suy nghĩ và trả lời

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

+ Học sinh nhận xét đúng sai

+ 1 học sinh lên bảng khoanh tròn vào số lớn nhất trong phần a và số bé nhất trong phần b

+ Lớp nhận xét bài của bạn trên bảng

+ Gọi 2 học sinh nêu lại cách so sánh trước lớp

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 4

LUYỆN TẬP ( Tiết : 99)

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

 Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 10 000, viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại

Củng cố về thứ tự các số tròn trăm, tròn nghìn (sắp xếp trên tia số) và về cách xác định

trung điểm của đoạn thẳng

 Củng cố về trung điểm của đoạn thẳng

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm của tiết 98

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1 Giáo viên hướng dẫn học sinh làm

bài như cách làm bài 1, 2 tiết 98

Bài tập 2

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài tập 3

+ Yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau cùng thi

viết số với nhau

+ Giáo viên chữa bài trên bảng

a) 100 ; b) 1000 ; c) 999 ; d) 9999

bài tập 4

+ Giáo viên treo bảng phụ có vẽ sẵn các tia

số trong bài

+ Yêu cầu học sinh làm phần a

+ ? Mỗi vạch trẹn tia số ứng với số nào?

+ Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa để lời giải

thích của học sinh chính xác hơn

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà

làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau

+ 2 học sinh lên bảng làm bài

+ 2 Học sinh lên bảng làm bài, Lớp làm vào vở bài tập

a) 4082; 4208; 4280; 4802

b) 4802; 4280; 4208; 4082

+ 2 học sinh lên bảng thi viết với nhau, lớp làm vào vo73 bài tập, sau 2 phút 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm tra bài lẫn nhau,

ai làm đúng và nhanh hơn là thắng Học sinh quan sát tia số

+ Lớp làm vào vở bài tập

+ Gọi 1 học sinh lên bảng vừa chỉ vào các vạch, vừa đọc số tương ứng với vạch đó như sau:

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 5

PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000 (Tiết : 100)

A MỤC TIÊU

Giúp học sinh:

Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 10 000 (bao gồm đặt tính rồi tính đúng).

 Củng cố về ý nghĩa phép cộng qua giải bài toán có lời văn bằng phép cộng

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Bảng phụ ghi sẵn bài toán mẫu của SGK trang 102

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của

tiết 99

+ Nhận xét và cho điển học sinh

2 Bài mới:

+ Hoạt động 1: Hướng dẫn cách thực hiện phép cộng:

3526 + 2759

a) Hình thành phép cộng 3526 + 2759

b) Đặt tính và tính 3526 + 2759

+ Nêu cách đặt tính khi thực hiện phép tính tổng 3526 +

2759 + Bắt đầu cộng từ đâu?

+ Hãy nêu từng bước tính cộng 3526 + 2759

c) Nêu qui tắc tính:

+ Muốn thực hiện tính cộng các số có bốn chữ số với nhau ta

làm như thế nào?

+ Luyện tập

Bài tập 1

+ Gọi 2 học sinh nêu yêu cầu của đề bài

+ Học sinh tự làm bài

3 Hoạt động 3: Luyện tập thực hành

+ YC học sinh nêu cách tính của 2 trong 4 phép tính trên

Bài tập 2

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài (tương tự như bài tập 1)

Bài tập 3

+ Gọi 2 học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm ba

Bài tập 4

+ YCHS đọc đề, GV vẽ hình lên bảng, học sinh tự làm bài

+ Giáo viên hỏi tương tự với các trường hợp còn lại

3 Hoạt động 4: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà làm bài vào vở

bài tập và chuẩn bị bài sau

+ 2 học sinh lên bảng làm bài + Nghe Gv đọc đề bài

+ Học sinh tính và nêu kết quả

+ Học sinh trả lời, lớp theo dõi và nhận xét

+ Học sinh tự làm bài + Lớp làm vào vở bài tập

+ 2 học sinh đọc đề theo yêu cầu + Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

+ Học sinh tự làm bài vào vở bài tập

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 6

LUYỆN TẬP (Tiết : 101)

A MỤC TIÊU

 Biết cộng các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số

 Củng cố về phép cộng có đến bốn chữ số, củng cố về giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm

của tiết 100

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên

* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

bài tập 1

+ Viết phép tính lên bảng

4000 + 3000 = ?

+ Em nào có thể nhẩm được 4000+3000= ?

+ Em nhẩm như thế nào ?

+ Nêu cách nhẩm đúng như sách Giáo khoa

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài tập 2

+ Tiến hành tương tự như bài tập 1

+ Học sinh tự làm bài

+ Giáo viên theo dõi và ghi điểm

Bài tập 3

+ Gọi học sinh đọc yêu cầu của đề bài và tự

thực hiện theo yêu cầu bài tập

Bài tập 4

+ Gọi học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh tóm tắt bằng sơ đồ và

giải bài toán

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà

làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Học sinh theo dõi

+ Nhẩm và nêu kết quả: 4000+3000= 7000 + Học sinh trả lời

+ Học sinh theo dõi

+ Học sinh tự làm bài, sau đó gọi 1 học sinh chữa bài miệng trước lớp

+ Học sinh tự làm như yêu cầu của bài tập 1

+ Học sinh đọc đề bài SGK / 103

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 7

PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000 ( Tiết : 102)

A MỤC TIÊU

 Biết thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 10 000

 Áp dụng phép trừ các số trong phạm vi 10 000 để giải các bài toán có liên quan

 Củng cố về đoạn thẳng có độ dài cho trước và xác định trung điểm của đoạn thẳng

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Thước thẳng, phấn màu

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Nghe giáo viên neu yêu cầu đề toán, vài học sinh nhắc lại

+ Ta thực hiện phép trừ 8652 – 3917 + 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở nháp

1 Kiểm tra bài cũ:

+ GV kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm của tiết 101

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn cách thực hiện phép trừ

8652 – 3917

a) Giới thiệu phép trừ

+ Giáo viên nêu bài toán Sách GK / 104

+ Để biết nhà máy còn lại bao nhiêu sản phẩm ta phải

làm như thế nào?

b) Đặt tính và tính 8652 – 3917

+ Yêu cầu học sinh dựa vào cách thực hiện phép trừ các

số có đến ba chữ số và phép cộng có đến bốn chữ số để

đặt tính và thực hiện phép tính trên

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập 1.+ Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của đề và tự

làm bài

+ YC học sinh nêu cách tính của phép tính trên

Bài tập 2.+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gỉ?

+ Học sinh tự làm bài

+ Học sinh nhận xét bài của bạn trên bảng, nhận xét

cách đặt tính và kết quả phép tính?

+ Nhận xét và cho điển học sinh

Bài tập 3.+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài và tự làm bài

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài tập 4.+ Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm rồi xác

định trung điểm O của đoạn thẳng đó?

+ GV nhận xét chung và cho điểm học sinh

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà làm bài vào

vở bài tập và chuẩn bị bài sau

+ Vài học sinh dọc đề bài, 4 học sinh lên bảng, lớp làm bài vào vở bài tập + 2 học sinh nêu, cả lớp theo dõi và nhận xét

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

+ 1 học sinh đọc đề và lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập.(học sinh lên bảng vẽ đoạn thẳng dài 8 dm)

+ Học sinh trả lời, lớp nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 8

LUYỆN TẬP (Tiết : 103)

A MỤC TIÊU

 Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số

 Củng cố về thực hiện phép trừ các số có đến bốn chữ số

 Củng cố về giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm

của tiết 102

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyyện tập

Bài tập 1

+ Giáo viên viết phép tính lên bảng

8000 – 5000 = ?

+ Em nào có thể nhẩm được 8000 – 5000 = ?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài tập 2 Giáo viên viết phép tính lên bảng:

5700 – 200 = ?

+ Em nào có thể nhẩm 5700 – 200 = ?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài tập 3

+ Hướng dẫn học sinh làm bài như cách làm

ở bài tập 2 tiết 102

Bài tập 4

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài, giáo viên hướng

dẫn tóm tắt

Có : 4720 kg

Chuyển lần 1 : 2000 kg

Chuyển lần 2 : 1700 kg

Còn lại : ?

+ Gọi 2 học sinh lên bảng giải

+ Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của bạn

trên bảng, sau đó nhận xét và cho điểm học

sinh

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà

làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Học sinh theo dõi

+ Học sinh nhẩm và nêu kết quả:

8000 – 5000 = 3000 + Học sinh tự làm bài, giáo viên gọi 1 học sinh chữa bài trước lớp

+ Học sinh theo dõi

+ Nhẩm và nêu kết quả: 5700 – 200 = 5500 + Học sinh tự làm bài, sau đó gọi 1 học sinh chữa bài miệng trước lớp

+ học sinh theo dõi và đọc đề toán SGK + 2 học sinh lên bảng giải theo 2 cách, lớp làm vào vở bài tập cả 2 cách

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 9

LUYỆN TẬP CHUNG( Tiết : 104)

A MỤC TIÊU

 Củng cố về cộng, trừ các số trong phạm vi 10 000

 Củng cố về giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính

 Củng cố về tính thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Mỗi học sinh chuẩn bị 8 hình tam giác vuông cân như sách giáo khoa

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm của tiết

103

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài tập 1.+ Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc phép

tính và nhẩm trước lớp

YC học sinh viết kết quả các con tính vào vở bài tập

Bài tập 2

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu học sinh nêu cách đặt tính và thực hiện tính

của một phép tính cộng và một phép tính trừ trong bài

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

Bài tập 3

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh tự vẽ sơ đồ và giải bài toán

+ Nhận xét và cho điển học sinh

Bài tập 4

+ Yêu cầu học sinh đọc đề và cho biết yêu cầu của đề

bài

+ Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

bài tập

Bài tập 5

+ Yêu cầu học sinh lấy các hình tam giác đã chuẩn bị

ra để trước mặt bàn, quan sát hình trong SGK và xếp

hình

+ Gọi một số học sinh lên xếp trên bảng

+ Tổng kết bài làm đúng của học sinh

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà làm bài

vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau

+ Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài

+ 15 học sinh tiếp nối nhau thực hiện tính nhẩm, mỗi học sinh nhẩm kết quả của một con tính, lớp theo dõi để kiểm tra

+ 2 học sinh lên bàng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

+ 2 học sinh trả lời Lớp theo dõi và nhận xét

+ Học sinh đọc đề theo SGK / 106 + 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

+ Học sinh làm bài

+ Học sinh tự xếp hình

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp theo dõi và nhận xét

+ Học sinh cần xếp được hình như sau:

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 10

THÁNG – NĂM (Tiết : 105)

A MỤC TIÊU

 Làm quen với các đơn vị đo thời gian: tháng, năm Biết một năm có mười hai tháng

 Biết tên gọi của các tháng trong một năm

 Biết số ngày trong từng tháng

 Biết xem lịch (tờ lịch tháng, lịch năm)

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Tờ lịch năm 2005

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn thêm

của tiết 104

+ Nhận xét và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu các tháng trong

năm và số ngày trong các tháng

a) Các tháng trong một năm

b) Giới thiệu số ngày trong từng tháng

+ Những tháng nào có 31 ngày?

+ Những tháng nào có 30 ngày?

+ Tháng Hai có bao nhiêu ngày?

 Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập 1

+ học sinh quan sát tờ lịch và hỏi: tháng hai

năm nay có bao nhiêu ngày?

+ Tháng Tư, Năm, Tám,Chín, mười hai có

bao nhiêu ngày?

Bài tập 2

Yêu cầu học sinh quan sát tờ lịch tháng 8

năm 2005 và trả lời các câu hỏi của bài,

hướng dẫn học sinh cách tìm thứ của một

ngày trong tháng là:

“ Tìm ô có ghi số 19 trong tờ lịch, từ ô này

dóng thẳng đến cột thứ của tờ lịch thì thấy rơi

vào ô ghi thứ Sáu, vậy ngày 19 tháng 8 năm

2005 là ngày thứ Sáu

3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:

+ Tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà

làm bài vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau

+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

+ Lớp theo dõi và nhận xét

+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài

+ Học sinh quan sát tờ lịch

+ Học sinh quan sát và tự trả lời Lớp theo dõi và nhận xét

+ Những tháng có 31 ngày là: tháng Một, ba, năm, bảy, tám, mười, mười hai

+ Những tháng có 30 ngày là: Tháng tư, sáu, chín và tháng mười một

+ Tháng hai có 28 ngày

+ học sinh lắng nghe

+ Học sinh quan sát tờ lịch và trả lời, lớp nhận xét

+ Học sinh nghe giáo viên hướng dẫn, sau đó tiến hành trả lời từng câu hỏi trong bài; Tìm xem những ngày Chủ nhật trong tháng 8 là những ngày nào?

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w