1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Số học khối 6 - Tiết 24: Đường tròn

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy, trò Noäi dung Hoạt động 1 KIỂM TRA Thế nào là đường tròn tâm O bán kính R Cho 2 ñieåm C, D O; R haõy chæ ra cung CD vaø daây CD O A HS1: trả lời D Theá naøo laø hình[r]

Trang 1

Tiết : 24 Ngày soạn:

ĐƯỜNG TRÒN

A Mục tiêu

- Hs hiểu được đường trong là gì, hình tròn là gì ?

- thế nào là cung, dây cung, bán kính đường kính

- HS biết sử dụng compa để vễ đường tròn

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng compa

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ, Compa

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động của thầy, trò Nội dung

Hoạt động 1 ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒN GV: Ở tiểu học các em đã học đường

tròn vậy em nào nhắc lại được thế

nào là đường tròn

HS: trả lời

GV: Cái miệng li có hình dạng như

thế nào?

HS: cái miệng li là 1 đường tròn

GV: để vẽ đường tròn người ta dùng

dụng cụ gì?

HS: dùng compa

GV: vẽ đường tròn có bán kính 10 cm

lên bảng rồi lấy các điểm A, B, C …

thuộc đường tròn Các điểm này cách

O bao nhiêu?

HS: 10 cm

GV: tập hợp các điểm như vậy được

gọi là đường tròn Vậy thế nào là

đường tròn?

HS: nêu định nghĩa

GV: hãy so sánh độ dài OK, OA, OH

HS: OK< OA< OH

GV: giới thiệu điểm nằm trong, nằm

ngoài

đường tròn

Định nghĩa sgk

Kí hiệu đường tròn tâm O bán kính R là (O; R)

Các điểm A, B, C, D là các điểm nằm trên đường tròn

K là điểm nằm trong đường tròn

H là điểm nằm ngoài đường tròn

10 cm O

C

A

B D

Trang 2

GV: hãy so sánh sự khác nhau của

cái miệng li và cái đáy li

HS: cái miệng li thì rổng còn cái đáy

li thì không rổng

GV: cái đáy li được gọi là hình tròn

Vậy thế nào là hình tròn

Hình tròn

Hoạt động 2 DÂY VÀ CUNG GV: yêu câu HS: đọc sgk và quan sát

hình 44, 45

GV: yêu cầu hs vẽ đường tròn

GV: thế nào là cung tròn, dây cung là

HS: trả lời

GV: yêu cầu hs vẽ cung, dây cung,

đường kính

HS: thực hiện

Hoạt động 3 MỘT SỐ CÔNG DỤNG KHÁC CỦA COMPA GV: hãy cho biết một số công dụng

của compa

HS: dùng để vẽ đường tròn, đo đoạn

thẳng, so sánh đoạn thẳng

GV: yêu cầu hs đọc ở sgk

Hoạt động 4 CỦNG CỐ GV: yêu cầu hs làm bài tập 38 sgk

Gọi 1hs lên bảng thực hiện

đường tròn(C;2cm) đi qua O vì OC =

AC = 2cm

Hoạt động 5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Học thuộc khái niệm đường tròn, cung, dây

BTVN 40; 41; 42 sgk

35 đến 38 sbt

Xem trước bài "tam giác "

O

C

D

B

O

A C

Trang 3

Tiết 25 Ngày soạn

TAM GIÁC

A Mục tiêu

- HS hiểu được thế nào là tam giác, hiểu được cạnh, góc, đỉnh cua tam giác

- Vẽ được tam giác, biết gọi tên tam giác, tên đỉnh, góc của tam giác

- Nhận biết được đỉnh nằm trong, nằm ngoài tam giác

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ, thước thẳng thước đo góc

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động của thầy, trò Nội dung

Hoạt động 1 KIỂM TRA Thế nào là đường tròn tâm O bán

kính R

Cho 2 điểm C, D (O; R) hãy chỉ ra

cung CD và dây CD

HS1: trả lời

Thế nào là hình tròn

Vẽ dây cung đi qua O dây cung đó

gọi là gì? Hãy so sánh bán kính với

dây cung đó?

HS2: trả lời

AB = 2R

Hoạt động 2 TAM GIÁC LÀ GÌ GV: vẽ hình tam giác cho HS quan

sát

GV: giới thiệu tam giác ABC

HS: phát biểu định nghĩa

GV: hình gồm 3 đoạn thẳng như sau

có phải là tam giác không? Tại sao?

HS: không phải vì 3 điểm A,B,C

thẳng hàng

GV: yêu cầu HS: vẽ tam giác và vở

định nghĩa sgk

O

C

D

C B

A

Trang 4

GV: tam giác ABC còn như thế nào?

HS: trả lời

GV: ta đã biết tam giác có 3 cạnh, 3

đỉnh, 3 góc hãy đọc tên

HS: thực hiện

ABC còn có thể đọc là BCA, CAB,

ACB, CBA, BAC, ACB

3 điểm A, B, C gọi là 3 đỉnh của tam giác

3 đoạn thẳng AC, AB, BC gọi là3 cạnh của tam giác

3 góc BCA, CAB, ACB gọi là3 góc của tam giác

Hoạt động 3 VẼ TAM GIÁC GV: yêu cầu hs đọc cách vẽ ở sgk

GV: gọi 1 HS lên bảng thực hiện vẽ

tam giác cạnh

AB = 2dm; BC = 2,5 dm; AC = 3dm

Cả lớp vẽ vào vở tam giác có

AB = 2cm; BC = 2,5 cm; AC = 3cm

Hoạt động 4 CỦNG CỐ GV: cho hs hoạt động nhóm làm bài

tập 44

Sau đó đại diện nhóm lên bảng thực

hiện

Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Học bài theo vở ghi và sgk

BTVN 43, 45 46, 47 sgk

Ôn lại kiến thức từ đầu chương II

Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trang 96

C B

A

 3 đỉnh Tên 3 góc Tên 3 cạnh

ABI A,B, I ABI, BIA, BAI AI, BI, AB AIC A,I,C ICA, CAI, AIC AI, CI, AC

ABC A,B,C BCA, ABC,

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w