Hoạt động của học sinh -1 HS lên bảng trả lời định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh.. -HS cả lớp nhận xét, đánh giá bài làm của b¹n.[r]
Trang 1Ngày soạn : 18/ 08/ 2009
Mục tiêu:
HS giải thích thế nào là hai góc đối đỉnh
Nêu tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
HS vẽ góc đối đỉnh với một góc cho )&
Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
,& đầu tập suy luận
A Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: 8& thẳng, & đo góc, bảng phụ
HS: 8& thẳng, & đo góc, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng
B Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: giới thiệu B I hình học 7 (5 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Giới thiệu B I cần nghiên cứu các
khái niệm cụ thể
1)Hai góc đối đỉnh
2)Hai ; thẳng vuông góc
3)Các góc tạo bởi một ; thẳng cắt hai
; thẳng
4)Hai ; thẳng song song
5)Tiên đề ƠClít về ; thẳng song song
6)Từ vuông góc đến song song
7)Khái niệm định lý
-Hôm nay nghiên cứu khái niệm đầu tiên
của
Hoạt động của học sinh
-Nghe GV giới thiệu B I
-Mở mục lục trang 143 SGK theo dõi
-Ghi đầu bài
II.Hoạt động 2: Tìm hiểu hai góc đối đỉnh (15 ph).
HĐ của Giáo viên
-Treo bảng phụ vẽ hai góc
đối đỉnh và hai góc không
đối đỉnh
-Hãy quan sát hình vẽ và
nhận biết hai góc đối đỉnh
-ở hình 1 có hai ;
thẳng xy, x’y’ cắt nhau tại
O Hai góc Ô1, Ô3 gọi
là hai góc đối đỉnh
HĐ của Học sinh
-Quan sát các hình vẽ trên bảng phụ,nhận biết hai góc
đối đỉnh và hai góc không
đối đỉnh
-Lắng nghe GV nêu nhận xét
Ghi bảng
1.Thế nào là hai góc đối
đỉnh:
a)Nhận xét:
Ô1 và Ô3 đối đỉnh:
-Yêu cầu hãy nhận xét
quan hệ về cạnh, về đỉnh -Thảo luận nhóm 2 ; nhận xét các góc đối đỉnh và
Có chung đỉnh O
Ox, Oy là 2 tia đối nhau
Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau
Trang 2của Ô1 và Ô3
-Yêu cầu hãy nhận xét
quan hệ về cạnh, về đỉnh
của 1 và 2
-Yêu cầu hãy nhận xét
quan hệ về cạnh, về đỉnh
của  và Ê.
-Sau khi các nhóm nhận xét
xong GV giới thiệu Ô1 và
Ô3 có mỗi cạnh của góc
này là tia đối của góc kia ta
nói Ô1 và Ô3 là hai góc đối
đỉnh Còn 1 và 2; Â và
Ê không phải là hai góc đối
đỉnh
-Cho vẽ và ghi hai góc Ô1
và Ô3 đối đỉnh
-Hỏi: Vậy thế nào là hai
góc đối đỉnh?
,-yêu cầu HS nhắc lại
-Giới thiệu các cách nói hai
góc đối đỉnh
-Yêu cầu làm ?2 trang 81
-Hỏi: Vậy hai ; thẳng
cắt nhau sẽ tạo thành mấy
cặp góc đối đỉnh?
-Cho góc xÔy, em hãy vẽ
góc đối đỉnh với góc xÔy
không đối đỉnh
-Đại diện nhóm nhận xét +Ô1 và Ô3:
Có chung đỉnh O, cạnh Ox và
Oy là 2 tia đối nhau, cạnh Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau
+ 1 và 2: Chung đỉnh G, cạnh Ga và Gd
là 2 tia đối nhau, cạnh Gb và
Gc là 2 tia không đối nhau
+Â và Ê không chung đỉnh
bằng nhau
-Vẽ hình và ghi vở theo GV
-Trả lời: Định nghĩa hai góc
đối đỉnh SGK
-Cá nhân tự làm ?2 -Trả lời: hai cặp góc đối đỉnh
-HS lên bảng thực hiên, nêu cách vẽ và tự đặt tên
b c
1 2
a G d
1 và 2 không đối đỉnh
A E
 và Ê không đối đỉnh
b)Định nghĩa: SGK Hai góc Ô2 và Ô4 cũng là hai góc đối đỉnh vì
tia Oy’là tia đối của tia Ox’
tia Ox là tia đối của tia Oy
-Vẽ góc đối đỉnh với góc xÔy:
x y’
O
y x’
+Vẽ tia Ox’là tia đối của tia Ox
+ Vẽ tia Oy’là tia đối của tia Oy
III.Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh (10 ph).
-Yêu cầu xem hình 1:
Quan sát các cặp góc đối
đỉnh Hãy & bằng
mắt và so sánh độ lớn của
các cặp góc đối đỉnh?
-Yêu cầu nêu dự đoán
-Yêu cầu làm ?3 thực
hành đo kiểm tra dự đoán
-Yêu cầu nêu kết quả kiểm
tra
-Xem hình 1, &
bằng mắt so sánh độ lớn của các cặp góc đối đỉnh
-Đại diện HS nêu dự đoán
-Thực hành đo kiểm tra dự
đoán theo hình trên vở 1 HS lên bảng đo kiểm tra
-Đại diện HS nêu kết quả
kiểm tra
2.Tính chất của hai góc
đối đỉnh:
Hình 1
Ô4
Đo góc:
Ô1= 30o, Ô3 = 30o Ô1=
Ô3
Ô2=150o, Ô4=150o Ô2=
Ô4
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
?3
?2
Trang 3-Cho tập suy luận dựa vào
tính chất của hai góc kề bù
suy ra Ô1= Ô3
H& dẫn:
+Nhận xét gì về tổng
Ô1+Ô2 ? Vì sao?
+Nhận xét gì về tổng
Ô3+Ô2 ? Vì sao?
+Từ (1) và (2) suy ra điều
gì?
-Đại diện HS trả lời theo
& dẫn của GV
-Suy luận:
Ô1+ Ô2= 180o(góc kề bù)(1)
Ô3+ Ô2= 180o(góc kề bù)(2)
Từ (1) và (2)
Ô1+ Ô2= Ô3+ Ô2
Ô1= Ô3
-Tính chất: Hai góc đối
đỉnh thì bằng nhau
IV.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (8 ph).
-Hỏi: Ta có hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh không?
-Treo lại bảng phụ lúc đầu để khẳng định
hai góc bằng nhau chắc đã đối đỉnh
-Treo bảng phụ ghi bài 1/82 SGK gọi HS
đứng tại chỗ trả lời và điền vào ô trống
-Treo bảng phụ ghi bài 2/82 SGK gọi HS
đứng tại chỗ trả lời và điền vào ô trống
-Trả lời: Không
-Bài 1 (trang 82 SGK):
a)Góc xOy và góc x ’Oy’ là hai góc đối
đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và
cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy’.
b)Góc x’Oy và góc xOy’ là hai góc đối
đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và
cạnh Oy ’ là tia đối của cạnh Oy.
-Bài 2 (trang 82 SGK):
a)Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia
đối của một cạnh của góc kia gọi là
hai góc đối đỉnh.
b)Hai ; thẳng cắt nhau tạo thành hai
cặp góc đối đỉnh.
V.Hoạt động 5: & dẫn về nhà (2 ph).
Cần học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận
Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho )&: vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
BTVN: 3, 4, 5/ 83 SGK; 1, 2, 3/73,74 SBT
Trang 4Ngày soạn : 18 /08 /2009 Ngày dạy : / 08 /2009
A.Mục tiêu:
HS nắm chắc định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng
nhau
Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
Vẽ góc đối đỉnh với một góc cho )&
Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
,& đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: 8& thẳng, & đo góc, bảng phụ HS: 8& thẳng, & đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (10 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Kiểm tra 3 HS
hình, đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh
Vẽ hình? Bằng suy luận hãy giải thích vì
sao hai góc đối đỉnh lại bằng nhau?
-Cho cả lớp nhận xét và đánh giá kết quả
Hoạt động của học sinh
+HS 1: Phát biểu định nghĩa hai góc đối
đỉnh Vẽ hình, ghi ký hiệu và trả lời
HS cả lớp theo dõi và nhận xét
+HS 2: Phát biểu tính chất của hai góc đối
đỉnh Vẽ hình, ghi các "& suy luận
+HS 3: Lên bảng chữa BT 5/82 SGK a)Dùng & đo góc vẽ góc ABC = 56o
A
56o B
C C’
A’
b)Vẽ tia đối BC’ của tia BC ABC’ = 180o – CBA (hai góc kề bù) ABC’ = 180o – 56o = 124o
c)Vẽ tia đối BA’ của tia BA C’BA’ = 180o – ABC’ (hai góc kề bù) C’BA’ = 180o – 124o = 56o
II.Hoạt động 2: Luyện tập (28 ph).
Trang 5HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu đọc đề bài 6/83
-Hỏi: Để vẽ hai ; thẳng
cắt nhau tạo thành góc 47o
ta vẽ thế nào?
-Gọi một HS lên bảng vẽ
hình
HĐ của Học sinh
-1 HS đọc đầu bài
-Trả lời cách vẽ:
+Vẽ góc xÂy = 47o +Vẽ tia đối Ax’của tia Ax
+Vẽ tia đối Ay’của tia Ay,
đt xx’ cắt yy’ tại A
Ghi bảng
1.BT 6/83 SGK:
y’ x 2
3 1 x’ A 47 o
4 y
xÂy = Â1 = 47o
-Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ
hình, HS khác vẽ vào vở
-Yêu cầu tóm tắt bài toán
trên bảng theo ký hiệu
-Gọi 1 HS lên bảng làm, các
HS khác cho làm trong vở
+Biết Â1 có thể suy ra Â3
không? Vì sao?
+Biết Â1 có thể suy ra Â2
không? Vì sao?
+Tính Â4? Vì sao?
-Yêu cầu hoạt động nhóm
làm BT7/83 SGK Nêu mỗi
cặp góc bằng nhau phải nêu
lý do
-Sau 5 ph GV công bố kết
quả của các nhóm và cho
nhận xét đánh giá
-Cho điểm động viên nhóm
làm nhanh, tốt
Hl bài mẫu lên bảng phụ
-Yêu cầu làm BT (8/83)
-Yêu cầu 2 HS lên bảng vẽ
hai góc chung đỉnh O cùng
số đo là 70o
-Hỏi:
+Hai góc có đối đỉnh
không?
+Muốn hai góc đối đỉnh thì
phải sửa đầu bài thế nào để
vẽ hai góc đối đỉnh có
cùng số đo là 70o?
-Yêu cầu HS đọc BT9/83
-Hỏi:
+Muốn vẽ góc vuông xÂy
ta làm thế nào?
+ Muốn vẽ góc x’Ây’ đối
-1 HS lên bảng vẽ hình, HS khác vẽ vào vở
-HS khác ghi tóm tắt đầu bài vào vở ghi
-1HS lên bảng làm
- HS khác cho làm trong vở
BT đã in sẵn
-Hoạt động nhóm làm BT 7/83 SGK vào giấy phụ của nhóm Nhóm nào xong
)& nộp kết quả cho GV
-Tham gia nhận xét đánh giá kết quả các nhóm
-Quan sát bài mẫu
-Làm cá nhân BT 8/83 SGK
-2 HS lên bảng vẽ hình
-Trả lời:
+HS có thể trao đổi nhóm 2
; tìm câu trả lời
-1 HS đọc to BT 9/83
-Trả lời:
HS 1:+Vẽ tia Ax
+Dùng ê ke vẽ tia Ay sao cho xÂy = 90o
HS 2:+Vẽ tia đối Ax’ của tia
Cho: xx’ yy’ = {A} Â1 = 47o Tìm: Â2 = ?; Â3 = ?; Â4 = ?
Giải
Â3 = Â1 = 47o (vì đối đỉnh)
Â2 = 180o- Â1 = 180o- 47o = 133o (Â2, Â1 vì kề bù)
Â4 = Â2 = 47o (vì đối đỉnh)
2.BT (7/83 SGK):
x z’ y’
3 2
4 1
y 5 6 O
z x’
Giải Ô1 = Ô4 (đối đỉnh) Ô2 = Ô5 (đối đỉnh) Ô3 = Ô6 (đối đỉnh) xôz = x’ôz’ (đối đỉnh) yôx’ = y’ôx (đối đỉnh) zôy’ = z’ôy (đối đỉnh) xôx’ = yôy’ = zôz’ = 180o
3.BT(8/83 SGK):
y z
70 o
70 o
x O y’
y
70 o 70 o
4.BT 9/83 SGK:
y
Trang 6đỉnh với góc xÂy ta làm thế
nào?
+Hai góc vuông không đối
đỉnh là hai góc vuông nào?
Ax
+ Vẽ tia đối Ay’ của tia Ay
góc x’Ây’ đối đỉnh với góc xÂy
x’ A x
y’
+Em có nhận xét khi 2
; thẳng cắt nhau tạo
thành 1 góc vuông thì các
góc còn lại sẽ thế nào?Em
dựa vào cơ sở lý luận nào?
+Các góc còn lại cũng bằng một vuông
+HS trình bày dựa vào góc
đối đình và góc kề bù
-xÂy và xÂy’ là một cặp góc vuông không đối đỉnh
-Cặp xÂy và yÂx’
Cặp yÂx’ và x’Ây’
Cặp y’Âx’ và y’Âx
III.Hoạt động 3: Củng cố (5 ph).
-Yêu cầu HS nhắc lại:
+Thế nào là hai góc đối đỉnh?
+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh
-Yêu cầu làm BT 7/74 SBT
-Trả lời câu hỏi của GV
-Bài 7trang 74 SBT:
Câu a đúng;
Câu b sai -Dùng hình bác bỏ câu sai
IV.Hoạt động 4: & dẫn về nhà (2 ph).
Cần ôn lại định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận
Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho )&: vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
BTVN: 4, 5, 6/ 74 SBT
Đọc )& bài hai ; thẳng vuông góc, chuẩn bị êke, giấy
Trang 7
Ngày soạn: 25/ 08 / 2010
A.Mục tiêu:
-Kiến thức cơ bản:
Hiểu thế nào là hai ; thẳng vuông góc với nhau
Công nhận tính chất: Có duy nhất một ; thẳng b đi qua A và b a.
Hiểu thế nào là ; trung trực của một đoạn thẳng
-Kỹ năng cơ bản:
Biết vẽ ; thẳng đi qua một điểm cho )& và vuông góc với một ; thẳng cho
)&
Biết vẽ ; trung trực của một đoạn thẳng
Sử dụng thành thạo êke, & thẳng
1;& duy, thái độ: ,& đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: 8& thẳng, êke, giấy rời
-HS: 8& thẳng, êke, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Câu hỏi:
+Thế nào là hai góc đối đỉnh?
+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?
+Vẽ góc xÂy = 90o Vẽ góc x’Ây’ đối đỉnh
với xÂy
-Gọi 1 HS lên bảng
-Cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn
-Nói: xÂy và x’Ây’ là hai góc đối đỉnh nên
xx’ và yy’ là 2 ; thẳng cắt nhau tại A,
tạo thành 1 góc vuông ta nói ; thẳng
xx' và yy’ vuông góc với nhau Đó là nội
dung bài học hôm nay
Hoạt động của học sinh
-1 HS lên bảng trả lời định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh
y
90 o
x’ A x
y’
-HS cả lớp nhận xét, đánh giá bài làm của bạn
-Ghi đầu bài
II.Hoạt động 2: Tìm hiểu hai ; thẳng vuông góc(15 ph).
Trang 8HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu làm ?1
+Gấp tờ giấy hai lần
+Trải phẳng tờ giấy, dùng
& và bút viết tô theo nét
gấp
+Quan sát nếp gấp và các
góc tạo bởi nếp gấp, cho
biết các góc này là góc gì?
HĐ của Học sinh
-Quan sát các hình vẽ trên bảng phụ,nhận biết hai góc
đối đỉnh và hai góc không
đối đỉnh
-Lắng nghe GV nêu nhận xét
Ghi bảng
1.Thế nào là hai thẳng vuông góc:
a)Nhận xét: ?1
-Gập giấy theo hình 3 -NX: l 4 góc vuông
-Cho suy luận: ?2
+Vẽ 2 ; thẳng x’x y’y
cắt nhau tại O và xÂy = 90o
+Các góc còn lại là góc gì?
-Gọi 1 HS trình bày lời giải
-HS khác sửa chữa bổ xung
nếu cần
-Từ bài tập trên ; ta nói
hai ; thẳng xx’ và yy’
vuông góc với nhau tại O
thẳng vuông góc?
-Đọc đầu bài ?2
+Vẽ theo GV, ghi tóm tắt
đầu bài
+Dùng tính chất hai góc đối
đỉnh và hai góc kề bù
-1 HS trình bày lời giải
-HS khác sửa chữa bổ xung nếu cần
-HS trả lời theo định nghĩa SGK
-Có thể nói theo các cách khác nhau SGK
b)Suy luận: ?2.
Cho: xx’ yy’ = {O} xÔy = Ô1= 90o Tìm: Ô2= Ô3 = Ô4 = 90o
Vì sao?
y
2 1
x’ x
O3 4
y’
Ô3 = Ô1 = 90o (đối đỉnh) Ô2 = Ô4 = 180o - Ô1 = 90o
(Ô2, Ô4 cùng kề bù với Ô1)
c)Định nghĩa: SGK
Kí hiệu: xx’ yy’
III.Hoạt động 3: vẽ hai ; thẳng vuông góc (12 ph).
-Hỏi:
+Muốn vẽ hai ( ! thẳng
vuông góc ta làm thế nào?
+Còn có thể vẽ cách nào
nữa
-Yêu cầu làm ?3 Vẽ phác 2
; thẳng a á.
-Cho hoạt động nhóm làm
?4
-Cho đọc đầu bài và nhận
xét vị trí B đối giữa
điểm O và ; thẳng a
-Theo dõi và & dẫn các
nhóm vẽ hình
-Yêu cầu đại diện 1 nhóm
trình bày cách vẽ
-Nhận xét bài của vài nhóm
-Có thể nêu cách vẽ BT 9/83 SGK
-Có thể vẽ phác trực tiếp hai
; thẳng vuông góc
-1 HS lên bảng làm ?3 vẽ phác hai ; thẳng a a’. -Các HS khác làm vào vở
-Hoạt động nhóm làm ?4
-Đọc đầu bài
-NX: Có thể điểm O a, có thể O a
-Hoạt động:
+Quan sát hình 5, hình 6
+Vẽ theo SGK
-Đại diện 1 nhóm trình bày cách vẽ
2.Vẽ hai ; thẳng vuông góc:
vẽ phác a a’
a’
a
?4:
a .O a
O
?3
Trang 9-Hỏi: Qua bài ta thấy có thể
qua O và vuông góc với a
-Nêu thừa nhận tính chất:
SGK
-Yêu cầu trả lời BT 11/86
SGK.
-Nhận thấy chỉ vẽ 1
; thẳng a’ với ; thẳng a
-Đọc tính chất SGK
-đại diện HS trả lời BT 11/86 SGK
-Chữa vào vở BT in
BT 11/86 SGK:
a)…cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông
b)a a’ c)…có một và chỉ một…
IV.Hoạt động 4: l; trung trực của đoạn thẳng (10 ph).
-Yêu cầu vẽ một đoạn
thẳng AB Vẽ trung điểm I
của AB
Qua I vẽ
vuông góc với AB.
-Gọi 1 HS lên bảng vẽ đoạn
AB và trung điểm I của AB,
1HS khác vẽ ; thẳng
xy vuông góc với AB tại I
-Giới thiệu : xy gọi là
AB.
-Hỏi: Vậy thế nào là ( !
trung trực của một đoạn
vuông góc và qua trung
điểm.
-Giới thiệu điểm đối xứng
-Hỏi:
+Muốn vẽ ( ! trung trực
của một đoạn thẳng ta vẽ
+Còn có cách thực hành nào
khác?
-HS 1 lên bảng vẽ đoạn AB
và trung điểm I của AB
- HS 2 lên bảng vẽ ;
thẳng xy vuông góc với AB tại I
-HS cả lớp vẽ vào vở
-Định nghĩa ; trung trực SGK
-Trả lời:
+Xác định trung điểm của
đoạn thẳng bằng &: qua trung điểm vẽ ; thẳng vuông góc với đoạn thẳng
+Có thể gập hình để 2 đầu
đoạn thẳng trùng nhau, nếp gấp chính là ; trung trực
một đoạn thẳng:
a)NX:
I nằm giữa A vàB
IA = IB
; thẳng xy đoạn
AB tại I xy là ;
trung trực của đoạn AB
b)Định nghĩa: SGK
A và B đối xứng qua xy
V.Hoạt động 5: củng cố (5 ph).
-Hãy định nghĩa hai ; thẳng vuông
góc? Lấy ví dụ thực tế về hai ;9
vuông góc
-Yêu cầu trả lời BT12/86 SGKvà vẽ hình
trong vở
-Yêu cầu làm 14/86 SGK trong vở
-Nêu định nghĩa SGK
VD: hai mép bảng kề nhau, các góc của
bờ ;…
BT 12/86 SGK:
a)đúng b)sai
- Vẽ CD = 3 cm bằng & có vạch chia khoảng
- Vẽ điểm I là trung điểm của CD
- Vẽ ; thẳng xy qua I và xyCD
Trang 10bằng eke.
VI.Hoạt động 6: & dẫn về nhà (2 ph).
Học thuộc định nghĩa hai ; thẳng vuông góc, ; trung trực của một đoạn
thẳng
Biết vẽ hai ; thẳng vuông góc, vẽ ; trung trực của một đoạn thẳng
BTVN: 13, 14, 15, 16/ 86, 87 SGK; 10, 11/75 SBT
Ngày soạn: 26 / 08/ 2010
A.Mục tiêu:
Giải thích thế nào là hai ; thẳng vuông góc với nhau
Biết vẽ ; thẳng đi qua một điểm cho )& và vuông góc với một ; thẳng cho
)&
Biết vẽ ; trung trực của một đoạn thẳng
Sử dụng thành thạo êke, & thẳng
,& đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: 8& thẳng, & đo góc, êke, bảng phụ
-HS: 8& thẳng, & đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (10 ph).
...+Nêu tính chất hai góc đối đỉnh
-u cầu làm BT 7/ 74 SBT
-Trả lời câu hỏi GV
-Bài 7trang 74 SBT:
Câu a đúng;
Câu b sai -Dùng hình bác bỏ câu sai
IV.Hoạt... đỉnh)
Â2 = 18 0o- Â1< /small> = 18 0o- 47< small>o = 13 3o (Â2, Â1< /small> kề bù)
Â4...
SGK.
-Nhận thấy vẽ
; thẳng a’ với ; thẳng a
-? ?ọc tính chất SGK
-? ?ại diện HS trả lời BT 11 /86 SGK
-Chữa vào BT in
BT 11 /86 SGK:
a)…cắt