1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1: Bài 1: Hai góc đối đỉnh (tiết 4)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 276,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn chứng minh hai đường thẳng song song ta cần dựa trên dấu hiêụ nhận biết hai đường thẳng song HS cả lớp làm ?1 GV đưa bảng phụ hình vẽ Đoán xem các đường thẳng nào song song với nhau[r]

Trang 1

'( I: *'+ , VUÔNG GÓC

*'+ , SONG SONG

 1

Bài 1 HAI GÓC *3) *4

Giáo viên:

– Sách giáo khoa,

 >! sinh:

1 A, tra(2’):

2 Bài ,3

H ghi /

phút)

– N<! %<! sách giáo khoa 7 !#K 1

’ )

– Gíao viên: Cho > sinh quan sát hình 2

trong sách

viên

– >! sinh: nhìn hình trên / và !) ra

các !Q6 góc "( ") ( "( ") 3 góc O1

; "( ") 3 góc )

O 4

O 2

O3

– T giúp >! sinh  rõ cách "U

5 xét ,( liên quan Y& các ! !F&

hai góc "( ")

ghi vào

– Giáo viên cho

trang 86

I

x y’

1

2 o 3 4

x’ y

– Hai góc O 1 và O4 "(

") nhau

O2 T( ") nhau

 TU

V& ( sách giáo khoa trang 81)

Trang 2

Bài 1 trang 86: HS 2 hình vào ^; suy

sinh phát / "M lên / 7`&D

a) hai góc xOy và góc x’Oy’ có 0

Vì là hai góc "( ")

b) Vì góc x’Oy :a bù 3 góc xOy nên x’Ôy =

1800 – 450 = 1350 Và góc y’Ox "( ") 3

góc x’Oy nên !f /0 1350

a) Hai góc có

hai góc

b) Hai

( 15 phút)

– Giáo viên có

hai góc

– Gíáo

1 và O4 và

O3 và O2

– Giáo viên cho >! sinh phát / "U

– Gíao viên cho >! sinh làm bài 7( 4

trang 86 sách giáo khoa

– Gíao viên:

giáo viên yêu ! >! sinh  thích thêm

? giáo viên yêu

0 ?

và vì sao góc còn % !f /0 1350 ? (HS:

Tính

"( ")D

II Tính

Hai góc đối đỉnh thi bằng

nhau

Trang 3

– Bài

– Bài

RÚT KINH *IvwN 

Trang 4

d.De fg

 Giáo viên:

– Sách giáo khoa,

H ghi /

–  nào là hai gĩc "( ") ? 12 hai gĩc "( ")

– Nêu tính

– Bài 6 trang 8 SGK:

– Giáo viên l O1 và là hai gĩc gì? 5 = ?

O

3

O

3

O1 vàO 2 là hai giĩc gì ? O 2 /0 bao nhíu?

– Bài 9 trang 83 sách giáo khoa.

– Giáo viên yêu ! >! sinh E>! "a; 2 hình

'

' Ay

x

'

xAy

Ay

x'

– Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa và tính chất

 Bài

tập 5 trang

82 SGK:

a) Góc ABC: 56 0

b) Vẽ tia đối BC’của BC A

56 0

C B C’ A’

= 180 0 -

'

ABC

ABC

= 180 0 – 56 0 = 124 0

c) Aùp dụng tính chất hai

góc đối đỉnh

= = 56 0

ABC

'

' BC

A

 Bài 6 trang 8 SGK x

y 47 0 1 O 2 y’

4 3 x’

đ(á đỉnh nên

O1

O

3

Trang 5

hai góc đối đỉnh

– Bài tập 7 trang 83 SGK

 HỌAT ĐỘNG 4: Hướng dẫn về nhà( 2 phút)

– Làm bài tập 9 trang 83 SGK

– Làm bài 4,5,6 trang 74 sách bài tập

= 47 0

O

3

kề bù :

O1

O 2

+ = 180 0

O1

O 2

47 0 + = 180 0

O 2

= 133 0

O 2

và đối đỉnh

O 2

O 4

= = 133 0

O 2

O 4

 Bài 9 trang 83 sách giáo khoa.

y x’ x

y’

xAy = 90 0

yAx' = 90 0 ( do kề bù

)

xAy

= = 90 0 ( đối

'

' Ay

x

xAy

 đỉnh)

= = 90 0 ( đối

'

xAy

Ay

x'

đỉnh)

RÚT KINH *IvwN

 2

Bài 2: HAI *'+ , VUƠNG GĨC

Trang 6

A. 56 TIÊU:

rõ tính

cho

Giáo viên:

– #3!; / nhóm, ê ke

H ghi /

 2C *E 1: j^! tra bài `NO ’ )

–  nào klà hai góc "( ") ?

– Nêu tính

– Cho xx’ xAy = 900

Tính x ' Ay', , =?

'

xAy

Ay

x'

vuông góc (10’)

– Cho #3 E~ >! sinh -6 - theo câu

– HS: hai  6 -6 là hình  !F& hai "#?

 6 -6 là Y góc vuông

– Câu l 2: 56 Suy %5

– GV: có

sao hai

góc vuông thì ba góc còn % !f là các góc

vuông ?”

Ta có: Ô1 + Ô2 = 1800 ( :a bù )

mà : Ô1 = 900

nên : Ô2 = 1800 – 900 = 900

Ta % có: Ô3"( ") 3 Ô1 và Ô4"( ") 3

Ô2 nên: Ô3 = Ô1 = 900 và Ô4 = Ô2= 900

– Giáo viên cho >! sinh ghi "U V& hai

I

vuông góc:

– Hai thành có

"#$! ký J là xx’  yy’

II

góc:

( Cho >! sinh 2 # sách giáo

O

y

y

1 2

Trang 7

góc(10’)

– Câu

/ 2D

– Câu l 4: Giáo viên #3 E~ >! sinh

– GV: Qua

– HS: duy

– Cho >! sinh quan sát hình 2 7 trang 89 và

– HS:

ngay

– Bài

a) Hai

mV nhau và VZ thành !nV góc vuông.

b) Hai

"#$! ký J là: a  a’

c) Cho

vuông góc 3 d.

 2C *E Op oq G nhà (2 ’ )

Bài

khoa trang 84)

 Tính – Có

II * trung Vr cùa

– góc

O

d

RÚT KINH *IvwN 

Trang 8

d.De fg

cho

Giáo viên:

– #3!; / nhóm, ê ke

H ghi /

 2C *E Fj^! tra(7 ’ )

 sinh 1:

?

– Bài

 sinh 2:

trung

– Bài

Giáo viên

– Bài 17 trang 87 SGK: Cho >! sinh

dùng

khoa và

– Bài 18 trang 87 sách giáo khoa

– Giáo viên cho

 Bài 17 trang 87 SGK:

a) a a’

b) aa’

c) aa’

 Bài 18 tranng 87 sách giáo khoa

( 12 theo sách giáo khoa trang 87)

HS ! /U - và thao tác # hình 8 trang 86 SGK

Trang 9

– Bài 19: trang 87 SGK

– #3 E~ >! sinh 2 góc BOC = 600

– i- C 0, trên d2

– 12 CB  d2 ( B d1)

– 12 BA  d1

GV theo dõi HS ! %36 làm và #3 E- HS

thao tác cho "M

2C *E 3: ` LN" ’ )

Nêu

– Nêu

– Bài

GV treo b  6< BT: Trong các câu

sau, câu nào "M; câu nào sai?

a

b

là trung

c Hai mút

nhau qua

 2C *E 4: Bu dò(1 ’ ):

– >! % 4 dung 6 !F !(

– Bài

HS1: * 6 -6 zt vuông góc 3

HS2: Có /( góc vuông là:

xOz, zOy, yOt, tOx

HS 2 hình theo các /#3!

- Dùng

= 450 A

xOy

A xOy

Dùng ê ke 1 qua A vuông góc 3 Ox

Dùng ê ke 2 " qua A vuông góc 3 Oy

- Bài 19 trang 87 sách giáo khoa

O

d

A B

C

12 góc BOC = 600

– i- C 0, trên d2 – 12 CB d2 ( B d1) – 12 BA  d1

Trang 10

RÚT KINH *IvwN

Trang 11

 3

Bài 3: CÁC GÓC †\ ‡v Nˆ To‰*I Š*I

@‹ HAI To‰*I Š*I

NŒ@ TIÊU:

+

+.Có

- @Q6 góc so le trong

- @Q6 góc " U

- @Q6 góc trong cùng phía

+

B @Ž‘* ’

GV: SGK,

HS: SGK,

C.v“* TRÌNH:

1 A, tra(5’)

Cho

2 Bài ,3

Ghi ]x

GV "9 7( các góc # trên hình 2

!Q6 góc " U

GV

trong, góc " U

HS làm ?1

HS quan sát hình 13

I> 1 HS ">! hình 13

= =450

A 4

2 B

HS

Tính A So sánh và

2

2

2 B

I/ Góc so le trong, góc " UB’) Hai !Q6 góc so le trong là: và A

1

3 B

A 4

2 B

( !Q6 góc " U là:

và ; và ; và ; và

A 1

1

2

2

3

3

4

4 B

2 !Q6 góc so le trong:

và , và

A 1

3

4

2 B

( !Q6 góc " U là:

và ; và ; và Hvà

A 1

1

2

2

3

4 B

Trang 12

A a

b

Thì !Q6 góc so le trong còn % và !Q6

góc

GV

II/ tính ’)

và trong các góc

le trong /0 nhau thì:

- @Q6 góc so le trong còn % /0 nhau

- Hai góc " U /0 nhau

P@F !(B’)

GV

HS

GV

HS

4.mQ dò(2’)

Bài

Ôn

Tiêt 6:

Bài 4: HAI To‰*I Š*I SONG SONG

A.NŒ@ TIÊU:

- Oân

- Công

-

song

-

B @Ž‘* ’

GV: SGK,

HS: SGK,

C.v“* TRÌNH:

1 A, tra (7’)

Nêu tính

Nêu

2 Bài

Trang 13

HS

SGK/90

GV: Cho

có song song

nào ?

HS:-

- Dùng

GV: Cách dùng trên cho ta 5 xét

kéo dài vô

song song ta ! E]& trên E- G<

HS ! %36 làm ?1

GV "#& / 6< hình 2

song 3 nhau

GV: Em có 5 xét gì a U trí và 7(

Qua bài toán trên ta

song song 3 nhau

Gv:

hai

Gv;

Hai

nhau kí J a // b

Em hãy

a và b là hai

GV

- Hai

- Hai

II/

song(14’)

khác nhau thì hai nhau

a và b là hai

a và b là hai chung

Trang 14

song song hãy :, tra /0 E< !<

xem a có song song 3 b không?

GV: I$ ý: A, tra /0 cách 2

GV:

song

GV:

18, 19 SGK) lên / 6<

HS trao "• nhóm nêu cách 2

GV:

song, hai tia song song

- )

* nói song

3 @F !(B’):

@ %36 làm bài 24/91 SGK

GV:

a Hai

b Hai

4 mQ dò(2’):

BT 25, 26/91 SGK

RÚT KINH *IvwN

 4

iŽ›w* œH

A NŒ@ TIÊU:

-

-

Trang 15

-

song song

B @Ž‘* ’

@v“* TRÌNH:

1

GV

SGK

HS trên

"a bài

GV N( 2 góc 1200 ta có Y cách

nào ?

HS1

Bài toán cho "a gì ? Yêu ! "a gì ?

GV:

E~

GV ta có

AD//BC và AD = BC

HS lên / xác "U ", D’ trên hình 2

HS

cách 2

GV: #3 E~

Bài 26:

Ax và By có song song 3 nhau vì

!Q6 góc so le trong /0 nhau (=1200)

Bài 27:

@B2 hai góc so le trong /0 nhau) Trên

choAD = BC

Ta có

AD’ cùng song song 3 BC và /0 BC

Bài 28:

Cach1:

- Trên xx’

- Dùng ê ke

3 Ax góc 600

- Dùng êke 2 y’BA = 600^ U trí so le trong 3 xAB

- 12 tia "( By !F& tia By’ ta "#$!

y’y//xx’

Cách 2: HS có

" U /0 nhau

Trang 16

3.@F !(B’)

4mQ dò(1’)

Bài

Bài 29: 0 suy %5 := "U xOyA và A ' cùng > có O’x’//Ox;

x Oy

O’y’//Oy thì xOyA = A '

x Oy

Bài 5: TIÊN Tr Ÿ C LÍT 1r

To‰*I Š*I SONG SONG

A NŒ@ TIÊU:

-

qua M (M a) sao cho b // a.

-

song

-

B @Ž‘* ’

GV: SGK,

Trang 17

HS: SGK,

@v“* TRÌNH:

1 A, tra(5’)

Cho

2 Bài

Ghi /

GV:

ta

mà thôi

“ Tiên "a Ÿ clit”

HS:

GV:

và b, có

6 II

HS làm ?

câu a, b, c, d

Qua bài toán trên em có 5 xét gì

Em hãy :, tra xem hai góc trong

cùng phía có quan

nhau?

GV:

song song lên / 6<

I/ Tiên "a Ÿ clit (10’) Qua

a,

M a; b qua M và b // a là duy 

II/ Tính song song (15’)

a Hai V! so le trong /0 nhau ;

b Hai V! " U /0 nhau;

c Hai V! trong cùng phía /0 nhau;

3 @F !(BP’)

HS làm bài 34/94

b Có A và là hai góc :a bù

4

1 A

15 = 180AA 0 – 370 = 1430

Trang 18

c A A 0

4 mQ dò (2’):

- Bài

- Xem

Trang 19

 5:

– Cho hai

tính

Giáo viên:

 sinh:

– Phát

– Bài 33 sách giáo khoa trang 94

 2C *E 2: dh Vi\ ( 31’):

– Bài

B1so le trong 3 góc nào?

– Cho >! sinh lên tính

A1 và là hai góc gì? chúng có /0

B4

nhau không ? vì sao?

– Cho >! sinh tính ?B2

– Bài 36 sách giáo khoa trang 94

– Cho

câu l qua hình 2 sách giáo khoa

– Giáo viên ghi

 Bài 33 trang 94 SGK:

a) /0 nhau b) /0 nhau c) bù nhau

 Bài 34 trang 94 sách giáo khoa:

a 3 A 2

370 4 1

b 2 1

3 B 4

a) Tính B1 =?

B1 = A4 = 370 ( so le trong b) Só sánh A1 vàB4

= ( " UD

A1

B4

c) Tính B2

= = 1430 ( so le trong)

B2

A1

 Bài 36 sách giáo

Trang 20

– Bài

– >! % 4 dung 6 !F !(

– Bài

khoa trang 94: a) A1 = B3 ( so le trong) b) A2 = ( " UD

B2

c) B3 +A4 = 1800 ( bù nhau) d) B4 = A2 ( so le ngoài)

...

vng góc (10 ’)

– Cho #3 E~ >! sinh -6  - theo câu

– HS: hai  6 -6 hình  !F& hai "#?

 6 -6 Y góc vng

–...

– Bài 18 trang 87 sách giáo khoa

– Giáo viên cho

 Bài 17 trang 87 SGK:

a) a a’

b) aa’

c) aa’

 Bài 18 tranng 87 sách... tra (7 ’ )

 sinh 1:

?

– Bài

 sinh 2:

trung

– Bài

Giáo viên

– Bài 17 trang 87 SGK:

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w