1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tiết 36: Luyện tập (tiếp)

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 159,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn luyện kỹ năng vẽ tam giác cân, đều, vuông cân và tập dượt suy luận 3.. Thái độ: chứng minh đơn giản.[r]

Trang 1

Gi¸o ¸n ®¹i sỉ 7

GV : NguyÔn §øc Quỉc _ Tr­íng THCS LI£N LỊP

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Qua tiết luyện tập HS hiểu được sâu sắc hơn các khái niệm và tính chất

tam giác cân, vuông cân và tam giác đều

2 Kỹ năng: Biết vận dụng tính chất trên để tính góc và chứng minh các góc bằng nhau.

3 Thâi độ: Rèn luyện kỹ năng vẽ tam giác cân, đều, vuông cân và tập dượt suy luận

chứng minh đơn giản

B PHƯƠNG PHÁP:

- Nêu vấn đề, luyện giảng

C CHUẨN BỊ:

1)Thầy:

- Bảng phụ ghi đề bài 53 SGK

- Thước thẳng, com pa

2) Trò:

- Thước chia khoảng, com pa

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp học (1phút):

2 Bài cũ: (4phút): lớp 7C……… 7D……….

Nội dung kiểm tra Câch thức thực hiện

Nêu các tính chất của tam giác cân và tam giác đều Cho cả lớp nhận xét và bổ

sung

3 Giảng bài:

Hoạt động 1(20phút):

BÀI TẬP TÍNH GÓC

G1-1: Gọi một HS lên bảng tính

H1-1: Dựa vào tính chất tam giác cân để

tính

G1-2: Đưa bảng phụ có đề bài 50 lên bảng

H1-2: Đọc đề quan sát và tiến hành hoạt

động nhóm

Bài 49:

a) ABC cân ở A: Â = 400

 = =B ˆ C ˆ =700

2

1800 

b) = = 40B ˆ C ˆ 0

 Â = 1800 - ( + )B ˆ C ˆ

 = 1800 - (400 - 400) = 1000 Bài 50: HS lên bảng làm theo nhóm

B

A

C

Lop7.net

Trang 2

Gi¸o ¸n ®¹i sỉ 7

GV : NguyÔn §øc Quỉc _ Tr­íng THCS LI£N LỊP

G1-3: Tổ chức cho các nhóm báo cáo và tổ

chức hợp thức đáp án chung

a) Nếu mái tôn  = 1450

 = =B ˆ C ˆ =17,50

2

145

1800  0

b) Nếu mái ngói  = 1000

 = =B ˆ C ˆ =400

2

100

1800  0

Hoạt động 2(10phút):

BÀI TẬP VẼ HÌNH SUY LUẬN

H2-1: Vẽ hình ghi GT-KL

G2-1: Hướng dẫn HS phân tích suy luận

H2-2: Tự giải

H2-3: Đọc đề, vẽ hình bằng thước đo góc

và com pa, ghi gt-kl

G2-2: Hướng dẫn các em lập luận để suy ra

ABC cân tại A

Bài 51:

GT: ABC cân tại A

AE = AD KL: So sánh ABD và ACE? IBC là tam giác gì?

Đáp: ABD = ACE

IBC cân tại I Bài 52:

GT: xOy = 1200

OA là tia phân giác xOy

= =900

B ˆ C ˆ

KL: ABC là tam giác gì?

Giải:

Xét ABO và ACO Có: Ô1 = Ô2 (vì OA là phân giác)

= =900 (gt)

B ˆ C ˆ

OA là cạnh chung

 ABO = ACO (hệ quả 2)

 AB = AC (cạnh tương ứng)

 ABC cân tại A (định nghĩa)

Hoạt động 3(5phút):

HƯỚNG DẪN HS ĐỌC BÀI ĐỌC THÊM

- H3-1 tự đọc

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP(5phút):

- Chuẩn bị 8 tam giác vuông có cạnh góc vuông đều bằng a, b cạnh huyền là c

- Hai hình vuông bằng nhau có cạnh là a + b, có màu khác với 8 tam giác nói trên

- Ghép lại theo hình 121 và 122 SGK

Rút kinh nghiệm………

………

A

B

C

D

E I

B O C

A x

y

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm