1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

cây bắt ruồi sinh học 6 nguyễn hữu khoa thư viện tư liệu giáo dục

23 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 328,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Häc sinh biÕt ¸p dông c¸c tÝnh chÊt phÐp céng trong sè nguyªn ®Ó tÝnh nhanh gi¸ trÞ cña biÓu thøc.. 3..[r]

Trang 1

Ngày giảng: 6A1 : 6A2 :

- Học sinh biết cộng hai số nguyên khác dấu

- Hiểu đợc việc vận dụng số nguyên để biểu thị sự tăng giảm của một số đại lợng

2 Kĩ năng:

- Vận dụng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu để giải các bài toán liên quan

3 Thái độ:

- Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn

- Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đa ra

Trang 2

Yêu cầu một học sinh lên bảng làm

theo gợi ý của giáo viên

-Xác định ví trí nhiệt độ buổi sáng

-Giảm đi 5oC tức là tăng lên mấy oC

Xác định vị trí nhiệt độ sau khi giảm

Suy ra hai kết quả này trùng nhau

Hoạt động 2 Quy tắc cộng hai số

nguyên khác dấu.

*GV : -Qua các ví dụ trên, cho biết để

cộng hai số nguyên khác dấu ta làm thế

* Hai số đối nhau có tổng bằng 0

* Muốn cộng hai số nguyên khác dấu

không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá

?1

(-3) + (+3) = 0(+3) + (-3) =0

Suy ra: (-3) + (+3) = (+3) + (-3)

Trang 3

trị tuyệt đối của chúng ( Số lớn trừ số

bé) rồi đặt trớc kết quả tìm đợc dấu

của số có giá trị tuyệt đố lớn hơn

Ví dụ :

(-273) + 55 = - (273 – 55) ( vì 273

>55)

= -218

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.

273 >55) = -218

?3

a, (-38) + 27 =- (38 – 27 ) = - 11

Trang 4

2.KiÓm tra bµi cò

- Ph¸t biÓu quy t¾c céng hai sè nguyªn kh¸c dÊu:

+ Bµi tËp 33 / 77 :

a +

Trang 5

a) x + (-16) biết x = -4Thay x = -4 vào biểu thức (-4) + (-16) = -(4 + 16) = -20

b) (-102) + y biết y = 2 Thay y = 2 vào biểu thức (-102) + 2 = -(102 – 2) =-100

+

Bài tập 35 / 77 :

a) + 5 triệu đôngb) – 2 triệu đồng

4.Củng cố

Nhắc lại quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và cộng hai số nguyên khác dấu

Tổng của hai số nguyên dơng là một số nguyên dơng

Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm

Tổng của một số nguyên âm với một số nguyên dơng là một số nguyên

âm nếu giá trị tuyệt đối của số âm lớn hơn

Tổng của một số nguyên dơng với một số nguyên âm là một số nguyên

d-ơng nếu giá trị tuyệt đối của số dd-ơng lớn hơn

5.Hớng dẫn học sinh học ở nhà

Học bài và xem lại các bai tập đã chữa

Đọc bài Tính chất phép cộng các số nguyên

Trang 6

-=&= -Ngày giảng: 6A1: 6A2:

Vận dụng các tính chất để giải các bài tập liên quan

- Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 Tính chất giao

Trang 7

*HS: Có tính chất giao hoán.

Qua ví dụ trên có liên tởng gì đến

một tính chất của các đó tự nhiên

năm, … số nguyên Khi thực hiện

cộng nhiều số ta có thể thay đổi

[(-3) + 4] = (-3) +(4 + 2) = [(-3) +2] + 4

Vậy: Phép cộng các số nguyên có tính chất kết hợp

tự các số hạng, nhóm các số hạng bằng các dấu :

( ), [ ], { }

3 Cộng với số 0

2 +0 = 2 ; (-5) +0 = (-5)

Trang 8

*HS : 2 +0 = 2 ; (-5) +0 = (-5)

Suy ra : Tổng của một số nguyên

bất kì với số 0 bằng số nguyên đó

*GV : Nhận xét và khẳng định

a + 0 = 0 + a

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi

bài

Hoạt động 4 Cộng với số đối.

*GV : Nhắc lại tổng của hai số đối

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.

Tìm tổng của tất cả các số nguyên

Nếu a + b=0 thì a = - b hoặc b = - a

?4 Tìm tổng của tất cả các số nguyên a, biết

-3 < a <3

Ta có :(-2) + (-1) + 0 +1 +2 = 0

Trang 9

-=&= -Ngµy gi¶ng: 6A1: 6A2:

2.KiÓm tra bµi cò

- ViÕt c«ng thøc tæng qu¸t cña c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng trong Z

Trang 10

Hớng dẫn học sinh biểu diễn hình

vẽ để thuận tiện khi giải

*HS: Học sinh dới lớp làm theo

h-ớng dẫn

của giáo viên

Hai học sinh lên bảng giải

*GV: Yêu cầu các học sinh khác

nhận xét

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

a) (-38) + 28 = -(38-28) = -10b) 273 + (-123) = 273 – 123 =150

c) 99 + (-100) + 101 = (99 + 101)+ (-100)

= 200 + 100) = 100

(-+

Bài tập 42 / 79

a) 217 + [43 + (-217) + (-23)] = [217 + (-217)] + [43 + (-23)]

= 0 + 20 = 20b) Các số nguyên có giá trị tuyệt

đối nhỏ hơn 10 là:

-9 ; -8 , -7 , , 0 , 1 , 2 , ,

8 , 9[(-9) + 9] + [(-8) + 8] + + 0 =0

+ Bài tập 43 / 79

-7+10

A CB

Trang 11

17

Ca nô thứ nhất đi về hớng B, Canôthứ hai đi về hớng A Sau 1 giờchúng cách nhau 1:

Biết tính tổng , hiệu hai số nguyên

Bớc đầu hình thành dự đoán trên cơ sở nhìn thấy quy luật thay đổicủa một loạt hiện tợng liên tiếp và phép tơng tự

2.Kiểm tra bài cũ

Viết các công thức tổng quất về các tính chất phép cộng trong Z

3.Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 Hiệu của hai số

nguyên.

*GV: - Để tìm hiệu của hai số tự

nhiên ta làm thế nào ?

*HS: Trả lời

*GV: Treo nội dung của ? lên bảng

1 Hiệu của hai số nguyên.

?

Trang 12

Hãy quan sát ba dòng đầu và dự đoán

kết quả tơng tự ở hai dòng cuối.

2- (-1) = ?

2 - (-2) = ?

Có nhận xét gì về cách viết của ba

dòng đầu nêu trên ? từ đó dự đoán

gì về cách viết của hai hàng cuối

trong mỗi mỗi ý

*HS: ở ba hàng đầu ngời ta viết

Muốn trừ số nguyên a cho số

nguyên b, ta cộng a với số đối của

b

*GV: Nhận xét và khẳng định

Muốn trừ số nguyên a cho số

nguyên b, ta cộng a với số đối của

2- (-1) = 2+(+1) 2-(-2) =2+ (+2)

*Quy tắc

Muốn trừ số nguyên a cho sốnguyên b, ta cộng a với số đối của b Tức là: a - b = a + ( - b)

Ví dụ :

3 - 7 = 3 + (-7) = - 4

(-3) - (-8) = (-3) + (+8) = 5

2 Ví dụ:

Trang 13

trong (SGK- trang 81) råi tãm t¾t

Trang 14

RÌn luyÖn tÝnh chÝnh x¸c vµ cÈn thËn khi lµm bµi.

= (-3) – (-2) = (-3) + 2 = -1

+

Bµi tËp 52 / 82

(-212) – (-287) = (-212) + 287 = 75

Trang 15

x = 0 – 6

x = -6

+ Bµi tËp 55 / 82

§ång ý víi ý kiÕn cña Lan

VÝ dô: (-5) – (-8) = 3

Trang 16

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 Quy tắc dấu ngoặc.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

*HS: Tổng của hai số nguyên cũng

bằng số đối của tổng các số đối của

hai số nguyên đó

*GV: Nhận xét và khẳng định :

Nếu a, b là hai số nguyên, khi đó:

a + b = -[(-a) + (-b)]

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

*Số đối của tổng 2 + (-5) là

- [ 2+ (-5)] = 3

*Tổng các số đối của 2 và (-5) là : (-2) + 5 = 3

Trang 17

ở trớc dấu ngoặc là dấu “- ” , khi

bỏ dấu ngoặc thì các số hạng đổi

dấu

*GV: Nhận xét và giới thiệu quy

tắc

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu - “ ”

đằng trớc, ta phải đổi dấu tất cả

các số hạng trong dấu ngoặc:

dấu + thành dấu - và - “ ” “ ” “ ”

thành + “ ”

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu + “ ”

đằng trớc thì dấu các số hạng

trong ngoặc vẫn giữ nguyên.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh xem ví dụ

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu - “ ”

đằng trớc, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc: dấu + thành dấu -“ ” “

và - thành +

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu + “ ”

đằng trớc thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữ nguyên.

Ví dụ:

a, 324 + [ 112 - ( 112 + 324)]

= 324 + [ 112 - 112 - 324] = 324 324) = 0

+(-b, (-257) - [ ( -257 +156) - 56]

= (-257) - ( -257 + 156) + 56 =(-257) + (-257) - 156 +56 = 0 -

100 = -100

Trang 18

b, (-1579) - ( 12 - 1579) = -1579 - 12 +1579 = (- 1579 + 1579) - 12 = -12.

2.Tổng đại số

Ví dụ: Cho biểu thức

A =5 - 3 +8 +2) - 5 +1 15) - 12)

(-Hãy viết biểu thức trên dới dạngdãy của tổng các số hạng

Giải:

A =5 - 3 +8 +2) - 5 +1 15) - 12)

(-Gọi là một tổng đại số các số hạng

Vậy:

Nếu có một dãy các phép tínhcộng, trừ các số nguyên đợc gọi làmột tổng đại số

* Kết luận

Nhờ có các tính chất của phép cộngcác số nguyên và quy tắc dấu ngoặccho ta có kết luận sau:

Trong một tổng đại số:

- Thay đổi tùy ý vị trí các số hạngkèm theo dấu của chúng

a - b -c = -b + a - c = - b - c + a

Trang 19

Nhờ có các tính chất của phép cộng

các số nguyên và quy tắc dấu ngoặc

cho ta có kết luận sau:

Trong một tổng đại số:

2 Thay đổi tùy ý vị trí các số

hạng kèm theo dấu của chúng

3 Đặt dấu ngoặc để nhóm các số

hạng một cách tùy ý với chú ý

rằng nếu trớc dấu ngoặc là

dấu “- ” thì phải đổi dấu tất cả

” thì phải đổi dấu tất cả các sốhạng trong ngoặc

Giaỷi thaứnh thaùo caực baứi tớnh daùng thửùc hieọn pheựp tớnh

Tỡm x nhanh choựng nhụứ qui taộc chuyeồn veỏ

Trang 20

III TiÕn tr×nh tỉ chøc d¹y - häc

Aùp dụng qui tắc cộng hai số

nguyên và qui tắc bỏ dấu

c) 13 – 31 = - 18 d) 14 – 24 – 12 = 14 – 36 =

- 22 e) (-25) + 30 – 15 = 30 – 40 =

- 10

+ Bài tập 68 / 87 :

Trang 21

Lấy nhiệt độ cao nhất trừ đi

nhiệt độ thấp nhất

Nhóm 2

*GV: áp dụng quy tắc dấu

ngoặc và tính chất kết hợp của số

29 – 34 = 15

+ Baứi taọp 69 / 87 :

Thaứnhphoỏ

NhieọtủoọCaonhaỏt

NhieọtủoọThaỏpnhaỏt

Cheõnh leọchNhieọtủoọHaứ Noọi 25oC 16oC 9oC

BaộcKinh

-1oC -7oC 6oC

cụ-va -2

Maựt-oC -16oC 14oC

Pa-ri 12oC 2oC 10oC

Niu-oC -1oC 13oC

+ Baứi taọp 70 / 87 :

a) 3784 + 23 – 3785 – 15 = (23 –15) + (3784 – 3785) = 8 + (-1) = 7

b) 21 + 22 + 23 + 24 – 11 – 12 –

13 – 14

= (21 – 11) + (22 – 12) + (23 – 13) +(24 – 14)

Trang 22

= 10 + 10 + 10 + 10 = 40

+ Bài tập 71 / 87 :

a) - 2001 + (1999+ 2001)

= - 2001 + 2001 + 1999 =1999

b) (43 – 863) – (137 – 57) = 43 – 863 – 137 + 57 = (43 + 57) – (863 + 137) = 100 – 1000 = - 900

4.Cđng cè (1 phĩt)

5.Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ (1 phĩt)

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.GV: SGK, Bảng phụ, trục số. 2. HS: SGK, Bảng nhóm. - cây bắt ruồi sinh học 6 nguyễn hữu khoa thư viện tư liệu giáo dục
1. GV: SGK, Bảng phụ, trục số. 2. HS: SGK, Bảng nhóm (Trang 1)
Yêu cầu một học sinh lên bảng làm theo gợi ý của giáo viên. - cây bắt ruồi sinh học 6 nguyễn hữu khoa thư viện tư liệu giáo dục
u cầu một học sinh lên bảng làm theo gợi ý của giáo viên (Trang 2)
1.GV: SGK, Bảng phụ. 2. HS: SGK, Bảng nhóm. - cây bắt ruồi sinh học 6 nguyễn hữu khoa thư viện tư liệu giáo dục
1. GV: SGK, Bảng phụ. 2. HS: SGK, Bảng nhóm (Trang 4)
Học sinh 2 lên bảng thực hiện - cây bắt ruồi sinh học 6 nguyễn hữu khoa thư viện tư liệu giáo dục
c sinh 2 lên bảng thực hiện (Trang 5)
1.GV: SGK, Bảng phụ. 2. HS: SGK, Bảng nhóm. - cây bắt ruồi sinh học 6 nguyễn hữu khoa thư viện tư liệu giáo dục
1. GV: SGK, Bảng phụ. 2. HS: SGK, Bảng nhóm (Trang 6)
*HS: Ba học sinh lên bảng thực - cây bắt ruồi sinh học 6 nguyễn hữu khoa thư viện tư liệu giáo dục
a học sinh lên bảng thực (Trang 7)
Một học sinh lên bảng thực hiện. - cây bắt ruồi sinh học 6 nguyễn hữu khoa thư viện tư liệu giáo dục
t học sinh lên bảng thực hiện (Trang 8)
đại diện nhóm lên bảng trình bày.           Nhóm 2, 3 nhận xét và đặt  câu hỏi. - cây bắt ruồi sinh học 6 nguyễn hữu khoa thư viện tư liệu giáo dục
i diện nhóm lên bảng trình bày. Nhóm 2, 3 nhận xét và đặt câu hỏi (Trang 10)
*HS: Một học sinh lên bảng. - cây bắt ruồi sinh học 6 nguyễn hữu khoa thư viện tư liệu giáo dục
t học sinh lên bảng (Trang 13)
1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ. 2. Học sinh: SGK, Bảng nhóm. - cây bắt ruồi sinh học 6 nguyễn hữu khoa thư viện tư liệu giáo dục
1. Giáo viên: SGK, Bảng phụ. 2. Học sinh: SGK, Bảng nhóm (Trang 14)
1.Giáo viên: SGK, Bảng phụ. 2. Học sinh: SGK, Bảng nhóm. - cây bắt ruồi sinh học 6 nguyễn hữu khoa thư viện tư liệu giáo dục
1. Giáo viên: SGK, Bảng phụ. 2. Học sinh: SGK, Bảng nhóm (Trang 16)
*HS: Hai học sinh lên bảng làm. - cây bắt ruồi sinh học 6 nguyễn hữu khoa thư viện tư liệu giáo dục
ai học sinh lên bảng làm (Trang 17)
Học sinh 4 lên bảng thực hiện - cây bắt ruồi sinh học 6 nguyễn hữu khoa thư viện tư liệu giáo dục
c sinh 4 lên bảng thực hiện (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w