1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Luyện từ và câu - Tiết: Từ ngữ về Trường học - Dấu phẩy

9 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 260,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baêng nhaïc III.Các hoạt động chủ yếu: 1.Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn 2.Kieåm tra baøi cuõ: 3.Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Dạy bài hát Đ[r]

Trang 1

Tiết 6 LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU

Từ ngữ về Trường học - Dấu phẩy.

I MUẽC TIEÂU

- Tỡm được một số tư ngữ về trường học qua bài tập giải ụ chữ.(BT1)

- Biết điền đỳng dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong cõu văn (BT2)

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY - HOẽC

OÂ chửừ nhử baứi taọp 1, vieỏt saỹn treõn baỷng lụựp

4 chieỏc chuoõng nhoỷ (hoaởc cụứ)

Cheựp saỹn caực caõu vaờn cuỷa baứi taọp 2 vaứo baỷng phuù

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC CHUÛ YEÁU

1 KIEÅM TRA BAỉI CUế

- Goùi 2 HS leõn baỷng laứm mieọng caực baứi taọp 1, 3

cuỷa tieỏt Luyeọn tửứ vaứ caõu tuaàn 5 Moói HS laứm 1

baứi

- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

2 DAẽY – HOẽC BAỉI MễÙI

2.1 Giụựi thieọu baứi

- GV neõu muùc tieõu giụứ hoùc, roài ghi teõn baứi leõn

baỷng

2.2 Troứ chụi oõ chửừ

- GV giụựi thieọu oõ chửừ treõn baỷng: OÂ chửừ theo chuỷ

ủeà Trửụứng hoùc, moói haứng ngang laứ moọt tửứ lieõn

quan ủeỏn trửụứng hoùc vaứ coự nghúa tửụng ửựng ủaừ

ủửụùc giụựi thieọu trong SGK Tửứ haứng doùc coự

nghúa laứ buoồi leó mụỷ ủaàu naờm hoùc mụựi

- Phoồ bieỏn caựch chụi: Caỷ lụựp chia laứm boỏn ủoọi

chụi GV ủoùc laàn lửụùt nghúa cuỷa caực tửứ tửụng ửựng

tửứ haứng 2 ủeỏn haứng 11 Sau khi GV ủoùc xong, caực

ủoọi giaứnh quyeàn traỷ lụứi baống caựch rung chuoõng

(hoaởc phaỏt cụứ) Neỏu traỷ lụứi ủuựng ủửụùc 10 ủieồm,

neỏu sai khoõng ủửụùc ủieồm naứo, caực ủoọi coứn laùi

tieỏp tuùc giaứnh quyeàn traỷ lụứi ủeỏn khi ủuựng hoaởc

GV thoõng baựo ủaựp aựn thỡ thoõi ẹoọi naứo giaỷi ủửụùc

tửứ haứng doùc ủửụùc thửụỷng 20 ủieồm

- Toồng keỏt ủieồm sau troứ chụi vaứ tuyeõn dửụng

nhoựm thaộng cuoọc

- Yeõu caàu HS duứng buựt chỡ vieỏt chửừ in vaứo oõ chửừ

trong vụỷ baứi taọp

- 2 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu HS caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt

- Nghe GV giụựi thieọu baứi

- Nghe GV giụựi thieọu veà oõ chửừ

- Tieỏn haứnh troứ chụi theo hửụựng daón ẹaựp aựn:

Haứng doùc: Leó khai giaỷng

Haứng ngang:

1)Leõn lụựp 2)Dieóu haứnh 3)Saựch giaựo khoa 4)Thụứi khoaự bieồu 5)Cha meù

6)Ra chụi 7)Hoùc gioỷi 8)Lửụứi hoùc

Trang 2

2.3 Ôn luyện về cách dùng dấu phẩy

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà tìm các từ nói về nhà trường,

luyện tập thêm về cách sử dụng dấu phẩy

9)Giảng bài 10) Thơng minh 11)Cô giáo

- HS viết vào vở bài tập

- Mỗi nhóm 1 HS đọc lại tất cả các từ hàng ngang, hàng dọc và lời giải nghĩa từ theo yêu cầu của GV

- 1 HS đọc trước lớp, cả lớp đọc thầm theo

- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1

ý HS dưới lớp làm bài vào vở bài tập

- Đáp án:

a) Ông em, bố em và chú em đều là thợ mỏ

b) Các bạn mới được kết nạp vào Đội đều là con ngoan, trò giỏi

c) Nhiệm vụ của đội viên là thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy, tuân theo Điều lệ Đội và giữ gìn danh dự Đội

Tập viết

I/ Mục tiêu :

Viết đúng chữ hoa C(1 dịng Ch), V, A (1 dịng); viết đúng tên riêng Chu Văn An(1 dịng)

và câu ứng dụng: Chim khơn … dễ nghe(1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ

II/ Chuẩn bị :

GV : chữ mẫu Ch, tên riêng : Chu Văn An và câu ca dao trên dòng kẻ

ô li

HS : Vở tập viết, bảng con, phấn

III/ Các hoạt động :

Trang 3

1 Ổn định:

2 Bài cũ :

- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh và

chấm điểm một số bài

- Gọi học sinh nhắc lại từ và câu ứng dụng

đã viết ở bài trước

- Cho học sinh viết vào bảng con : Cửu Long

- Nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài :

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết và nói trong giờ tập viết các em sẽ củng

cố chữ viết hoa C, củng cố cách viết một số

chữ viết hoa có trong tên riêng và câu ứng

dụng : N, C, V, A

* Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết trên bảng

con

Luyện viết chữ hoa

- GV cho HS quan sát tên riêng và câu ứng

dụng, hỏi:

+ Tìm và nêu các chữ hoa có trong tên

riêng và câu ứng dụng ?

- GV gắn chữ C trên bảng cho học sinh

quan sát và nhận xét

+ Chữ C được viết mấy nét ?

+ Chữ C hoa gồm những nét nào?

- GV chỉ vào chữ C hoa và nói : Quy trình

viết chữ C hoa : từ điểm đặt bút trên đường kẻ

ngang trên viết nét cong trên độ rộng một đơn vị chữ,

tiếp đó viết nét cong trái nối liền Điểm dừng bút cao

hơn đường kẻ ngang dưới một chút, hơi cong, gần

chạm vào thân nét cong trái.

- GV gắn chữ V trên bảng cho học sinh

quan sát và nhận xét Chữ hoa V : từ điểm đặt

bút ở dưới đường kẻ ngang trên một chút lượn cong

nét móc chạm đường kẻ ngang rồi viết thẳng xuống

gần đường kẻ ngang dưới, lượn cong về bên trái Rê

bút lên đường kẻ ngang trên độ rộng một đơn vị chữ

- Hát

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh viết bảng con

- Các chữ hoa là : C, V,

A, N

- HS quan sát và nhận xét

- 2 nét

- Nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau

Trang 4

gần đường kẻ ngang trên viết nét móc trái, lượn cong

về bên trái chạm vào chân của nét móc trước.

- GV chỉ vào chữ N hoa và nói : quy trình

viết chữ N hoa : Nét cong trái dưới, nét xiên thẳng

và nét cong phải

- Giáo viên viết chữ Ch, V, A, N hoa cỡ nhỏ

trên dòng kẻ li ở bảng lớp cho học sinh quan

sát, vừa viết vừa nhắc học sinh lưu ý : chữ

Ch hoa cỡ nhỏ có độ cao là hai li rưỡi.

- Giáo viên : trong bài tập viết hôm nay,

các em sẽ luyện viết củng cố thêm chữ hoa

V, A Chữ V, A đã tập viết ở tuần 1 Hãy theo

dõi cô viết trên bảng và nhớ lại cách viết

- Giáo viên lần lượt viết từng chữ hoa cỡ

nhỏ trên dòng kẻ li ở bảng lớp, kết hợp lưu ý

về cách viết

- Giáo viên cho HS viết vào bảng con từng

chữ hoa :

 Chữ Ch hoa cỡ nhỏ : 2 lần

 Chữ V hoa cỡ nhỏ : 1 lần

 Chữ A hoa cỡ nhỏ : 1 lần

- Giáo viên nhận xét

Luyện viết từ ngữ ứng dụng ( tên riêng )

- GV cho học sinh đọc tên riêng : Chu Văn

An

- Giáo viên giới thiệu : Chu Văn An là một nhà

giáo nổi tiếng đời Trần, ông được coi là ông tổ của

nghể dạy học Ông có nhiều học trò giỏi, nhiều người

sau này trở thành nhân tài của đất nước.

- Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn tên riêng

cho học sinh quan sát và nhận xét các chữ

cần lưu ý khi viết

- Học sinh quan sát

- Viết bảng con

- Cá nhân

- Học sinh quan sát và nhận xét

Trang 5

+ Những chữ nào viết hai li rưỡi ?

+ Chữ nào viết một li ?

+ Đọc lại từ ứng dụng

- GV viết mẫu tên riêng theo chữ cỡ nhỏ

trên dòng kẻ li ở bảng lớp, lưu ý cách nối

giữa các con chữ

- Giáo viên cho HS viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét, uốn nắn về cách viết

Luyện viết câu ứng dụng

- GV cho học sinh đọc câu ứng dụng :

Chim khôn kêu tiếng rảnh rang

Người khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe

- Giáo viên : câu tục ngữ khuyên chúng ta phải

biết nói năng dịu dàng, lịch sự.

- Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn câu tục

ngữ cho học sinh quan sát và nhận xét các

chữ cần lưu ý khi viết

+ Câu tục ngữ có chữ nào được viết

hoa ?

- Giáo viên yêu cầu học sinh Luyện viết trên

bảng con Giáo viên nhận xét, uốn nắn

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS viết vào vở Tập

viết ( 12’ )

- Giáo viên nêu yêu cầu :

+ Viết chữ Ch : 1 dòng cỡ nhỏ

+ Viết các chữ V, A : 1 dòng cỡ nhỏ

+ Viết tên Chu Văn An: 2 dòng cỡ

nhỏ

+ Viết câu tục ngữ : 2 lần

- Gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Cho học sinh viết vào vở

- GV quan sát, nhắc nhở HS ngồi chưa đúng

tư thế và cầm bút sai, chú ý hướng dẫn các

em viết đúng nét, độ cao và khoảng cách

giữa các chữ, trình bày câu tục ngữ theo

đúng mẫu

* Hoạt động 3 : Chấm, chữa bài

- Ch, A, V

- u, ă, n

- Cá nhân

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Cá nhân

- Học sinh quan sát và nhận xét

- Câu tục ngữ có chữ

được viết hoa là Chim, Người

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nhắc

- HS viết vở

Trang 6

- Giáo viên thu vở chấm nhanh khoảng 5 – 7

bài

- Nêu nhận xét về các bài đã chấm để rút

kinh nghiệm chung

4 Nhận xét – Dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Luyện viết thêm trong vở tập viết để rèn

chữ đẹp

- Khuyến khích học sinh Học thuộc lòng câu

tục ngữ

- Chuẩn bị : bài : ôn chữ hoa D, Đ

TOÁN Tiết 27 : CHIA SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Biết thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số và chia hết ở các lượt

chia

- Biết tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số

II ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC

-Bảng phụ , bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC

Hoạtđộng của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ : Luyện tập

GV n/xét ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài :Nêu MĐ,YC tiết học

- Ghi tựa

GV ghi VD :96:3=?

GV đăt tính ghi bảng kết quả HS tính 96 3

yêu cầu cả lớp đăt tính ở bảng con 06 32

GV nhận xét tuyên dương 0

2 HD làm bài tập

HS nộp vở (1 tổ )

3 HS lên bảng làm bài

Nhắc lại

HS nhận xét :số có 2 chữ số chia cho số có

1 chữ số

HS nêu cách chia ta đặt tính rồi tính

HS thực hiện –lớp theo dõi NX

HS nêu y/c và tìm kết quả phép tính ghi vào vở

Trang 7

Bài 1:

GV hướng dẫn kĩ yêu cầu Cho HS làm bài vào vở nháp

Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu

GV HD 1/2 của 64l là ; 64 : 2 =32 l

Yêu cầu HS làm

Cho HS đổi phiếu kiểm tra Những em nào đúng ? khen

GV NX chốt bài

- Muốn tìm 1 phần mấy của 1 số ta chia số đó cho số

phần

Bài 3 : Cho HS nêu yêu cầu.

GVhỏi để tóm tắt :

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán yêu cầu tìm gì?

Củng cố dặn dò :

Thưởng trò chơi.(Ai nhanh nhất ) GV chia lớp thành 2 đội

treo bảng mẫu

Yêu cầu mỗi đội chọn 9 bạn tham gia trò chơi: lập bảng

nhân theo mẫu Mỗi đội xếp thành một hàng dọc bạn đầu

tiên của mỗi đội lên bảng ghi kết quả vào bảng xong về

cuối hàng bạn kế tiếp lên ghi phép tính thứ 2 tiếp tục

cho đến khi hoàn thành đội nào xong trước và đúng mẫu

là thắng cuộc

GV nhận xét chọn đội thắng cuộc

NX tiết học Dặn dò : Về nhà học bài , làm lại các bài tập

vào vở Xem trước bài sau luyện tập

- HS tự làm bài vào vở

VD: HS nêu như SGKđể thực hiện từng phép chia HS đọc kết quả lần lượt - lớp theo dõi tự chữa

HS nêu yêu cầu

HS làm Hai HS lên bảng làm -HS tự tính và nêu cách giải

1/3 của 69 kg là ; 69 :3= 23(kg ) 1/4của 84là ;84:4 =21

- HS đọc đề bài

- 1 HS lên bảng giải

Bài giải:

Mẹ biếu bà số quả cam làø:

36 : 3 = 12( quả ) Đáp số :12 quả

HS tham gia trò chơi Lớp cổ vũ

Nhận xét chọn đội thắng cuộc

HỌC HÁT ĐẾM SAO (Nhạc và lời : Văn Chung ) I.Mục tiêu:

Trang 8

- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát.

II.Chuẩn bị của GV:

Hát chuẩn bài hát Đếm sao

Nhạc cu ïđệm, gõ

Băng nhạc

III.Các hoạt động chủ yếu:

1.Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Dạy bài hát Đếm sao

- Giới thiệu bài hát, tác giả , nội dung bài hát

- Cho HS nghe băng

- Hd HS đọc lời ca

- Dạy hát từng câu

- Cho HS hát nhiều lần để thuộc lời và giai

điệu bài hát

Hoạt động 2:

Hát kết hợp vận động phụ hoạ

Hát kết hợp vỗ gõ đệm theo phách, tiết tấu lời ca

Hướng dẫn HS hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theo

phách và tiết tấu lời ca

Hoạt động 3: Hướng dẫn hát tập thể

+ Tập hát đối đáp

Chia lớp thành hai nửa, mỗi nửa hát một câu đối

đáp nhau, GV nhận xét

+ Tập hát nối tiếp

Chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm hát một câu

nối tiếp đến hết bài GV nhận xét

+ Tập hát lĩnh xướng và hoà giọng

Cử một HS hát câu 1 và 3 tất cả hát hoà giọng

câu 2 và

Củng cố – dặn dò

Củng cố bằng cách hỏi tên bài hát vừa học,

tên tác giả

GV nhận xét ,dặn dò

Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe

Tập đọc lời ca Tập hát từng câu theo Hướng dẫn của GV Hát lại nhiều lần

Hát kết hợp vỗ gõ đệm theo phách, tiết tấu lời ca

Từng tốp đứng hát theo Hướng dẫn của GV

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

HS ghi nhớ

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w