1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

GA Hình học 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 15: Ôn tập chương I (tiết 2)

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 179,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nh©n ph©n sè B: ChuÈn bÞ cña GV vµ HS.. Hoạt động của thầy.[r]

Trang 1

Tiết 85

Đ11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Ngày soạn: Ngày dạy:

A: Mục tiêu

 HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

 Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý, nhất là khi nhân nhiều phân số

 Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

B: Chuẩn bị của GV và HS

 GV: Bảng phụ ( giấy trong , máy chiếu) ghi bài 73,74,75<38,39 SGK>

 HS : bảng nhóm, bút viết bảng, ôn lại tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên

C: Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1

Kiểm tra bài cũ (7 ph) HS1: chữa bài tập 84 (17 SBT)

- Sau đó GV yêu cầu HS phát biểu tính

chất cơ bản của phép nhân số nguyên

Viết dưới dạng tổng quát (ghi vào góc

bảng )

GV: Phép nhân phân số cũng có các tính

chất cơ bản như phép nhân số nguyên

HS1: Chữa bài tập 84 SBT HS: Phát biểu tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên Tổng quát:

* a b = b a

* (a b) c = a (b c)

* a 1 = 1 a = a

* a (b +c ) = a b + a c

Hoạt động 2

1 Các tính chất ( 7 ph )

GV cho HS đọc SGK (37,38) sau đó gọi

HS phát biểu bằng lời các tính chất đó,

GV ghi dạng tổng quát lên bảng

HS1: Tính chất giao hoán Tích của các phân số không đổi nếu ta đổi chỗ các phân số

Tổng quát : (a,b,c,d  Z; b,d ≠ 0 ) HS2: Tính chất kết hợp

a c c a =

b d d b

Lop6.net

Trang 2

Muốn nhân tích hai phân số với phân số thứ

3 ta có thể nhân phân số thứ nhất với tích của phân số thứ 2 và phân số thứ 3

Tổng quát:

(b, d, q ≠ 0 ) HS3: Nhân với số 1 Tích của một phân số với 1 bằng chính phân

số đó Tổng quát: (b ≠ 0) HS4: Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng

Muốn nhân một phân số với một tổng ta có thể nhân phân số với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại

Tổng quát:

GV: Trong tập hợp các số nguyên tính

chất cơ bản của phép nhân số nguyên

được áp dụng trong những bài toán dạng

nào ?

GV: Đối với phân số các tính chất cơ

bản của phép nhân phân số cũng được

vận dụng như vậy

HS: Các dạng bài toán như

- Nhân nhiều số

- Tính nhanh, tính hợp lý

Hoạt động 3

2 áp dung (11 ph )

GV cho HS đọc ví dụ trong SGK (38 )

Sau đó cho HS làm ?2

GV gọi HS lên bảng làm yêu cầu có giải

thích

1 HS đọc to trước lớp VD các HS khác tự nghiên cứu VD SGK

HS1:

(Tính chất giao hoán )

a c p a c p =

b d q b d q









.1=1 =

a c p a c a p

b d q b d b q

 





7 3 11

11 41 7

7 11 3

11 7 41

A A

Lop6.net

Trang 3

(Tính chất kết hợp )

(nhân với số 1)

HS2:

(Tính chất phân phối )

(nhân 2 số khác dấu )

(nhân với số 1 )

Hoạt động 4

3 Luyện tập , củng cố (17 ph) GV: Đưa bảng phụ (giấy trong) ghi bài

73 (38 SGK) yêu cầu HS chọn câu đúng

GV đưa bảng phụ (giấy trong ) ghi bài

75 (39 SGK ) yêu cầu HS đứng tại chỗ

trả lời điền vào ô trống (GV ghi)

HS: câu đúng là câu thứ 2

Tích của hai phân số bất kỳ là một số có tử

là tích của hai tử và mẫu là tích của hai mẫu

HS làm phép nhân phân số vào nháp, rút gọn nếu có thể

Bài 75(39 SGK )

x

7 11 3

11 7 41

 

3 1

41 3 41

A A

5 13 13 4

9 28 28 9

13 5 4

28 9 9

B B





 

13 ( 1) 28 13 1 28

B B





 

13 28

B  

5 8

2

3

4

5

8

15

4 15

1 6

9 4 2 3

3 2

5 8 4 15 1 6

4 5 2 3

8 15

4 15

4 15

6 13

13 19

13 19

5 11

19 43

2 3

5 6

12

1 24

2 3

4 9

5 9

18

1 36

Lop6.net

Trang 4

GV cho HS làm phiếu học tập theo

nhóm

GV lưu ý HS áp dụng tính chất giao

hoán của phép nhân để tính cho nhanh

GV cho HS nhận xét và đánh giá

GV cho HS làm bài 76a

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý

Muốn tính hợp lý biểu thức trên em phải

làm như thế nào?

Em hãy thực hiện phép tính

HS áp dụng tính chất phân phối của phép nhân

HS:

GV yêu cầu HS nhắc lại các tính chất cơ

bản của phép nhân phân số

HS phát biểu các tính chất của phép nhân

Hoạt động 5

Hướng dẫn về nhà (3 ph)

 Vận dụng thành thạo các tính chất của phép nhân phân số vào giải bài tập

 Làm bài tập 76 (b,c 39 SGK ); bài 77 SGK (39)

 Hướng dẫn bài 77 : áp dụng tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng để

đưa về tích của một số nhân với một tổng

 Bài 89, 90, 91, 92 (18,19 SBT )

5 6

9

36

35 72

144 7

12

7 18

35 72

144

7 288

1 24

36

144

7 288

576

7 8 7 3 12

19 11 19 11 19

A

7 8 7 3 12

19 11 19 11 19

7 8 3 12

19 11 11 19

7 12 1

19 19

7 12

19 19 1

A A A A A





 





Lop6.net

Trang 5

Tiết 86

Luyện tập

Ngày sạon: Ngày dạy

A Mục tiêu

 Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

 Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán

B Chuản bị của giáo viên và học sinh.

 GV: bảng phụ (giấy trong, máy chiếu ) ghi bảng <80 SGK > để tổ chức trò chơi

 HS : Giấy trong, bút dạ

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1

Chữa bài tập về nhà (15 ph)

- HS1: Chữa bài tập 76 (39 SGK ) HS1:

GV hỏi thêm ở câu b em còn cách nào giải khác không ?

HS: Còn cách giải thực hiện theo thứ tự phép tính

* Tại sao em lại chọn cách 1 HS: áp dụng tính chất phân phối thì cách giải

hợp lý hơn

* Em hãy nêu cách giải câu c HS: Em nhận thấy qua quan sát biểu thức thì

phép tính ở ngoặc thứ hai cho ta kết quả bằng

0 Nên c có giá trị bằng 0

9 13 13 13 9 9

67 22 15 1 1 1

111 32 117 3 4 12

67 22 15 4 3 1

111 32 117 12

67 22 15

.0 0

111 32 117

C C C

       

 

     

    

5 7 5 9 5 3

9 13 9 13 9 13

67 22 15 1 1 1

111 32 117 3 4 12

C 



1 1 1

A=a +a -a

2 3 4

Lop6.net

Trang 6

HS2: Chữa bài 77 (39 câu a, e )SGK.

a)

e)

với

HS2 lên bảng

Với

GV hỏi thêm :

*ở bài trên em còn cách giải nào khác?

* Em còn cách giải thay giá trị của chữ vào rồi thực hiện theo thứ tự phép tính

* Tại sao em lại chọn cách trên

GV: Vậy trước khi giải một bài toán các

em phải đọc kỹ nội dung, yêu cầu của bài

toán rồi tìm cách nào hợp lý nhất

* Vì giải cách đó nhanh hơn

Hoạt động 2

Luyện tập (25 ph)

GV yêu cầu HS làm bài tập sau :

Tính giá trị của biểu thức sau :

GV cho HS đọc nội dung bài toán

GV: Bài toán trên có mấy cách giải?

Đó là những cách giải nào?

GV gọi hai HS lên bảng làm theo hai

cách

HS : Bài toán có hai cách giải HS:

C1: Thực hiện theo thứ tự phép tính

C2: áp dụng tính chất phân phối

HS1:

C1:

C2:

1 1 1 A=a +a -a

2 3 4 -4

A=

5

1 1 1 6 4 3 7

4 7 7

5 12 15

A

 

C = c + c - c = c + -

9+10-19 = c = c.0 = 0

12

1 1 1

A=a +a -a

2 3 4

3 5 19

C = c + c - c

4 6 12

2002

c =

2003

1 3

N = 12

3 4

 





       

1 3

N = 12

3 4

12 12

4 9 5

N N

 









Lop6.net

Trang 7

GV đưa bảng phụ (giấy trong ) ghi bài

tập

Hãy tìm chỗ sai trong bài giải sau

HS: Đọc kỹ bài giải và phát hiện

Dòng 2: Sai vì bỏ quên ngoặc thứ nhất, dẫn tới bài giải sai

GV cho HS làm bài 83 (41 SGK)

GV gọi HS đứng tại chỗ đọc bài và tóm

tắt nội dụng bài toán

GV: bài toán có mấy đại lượng? là những

đại lượng nào?

GV: có mấy bạn tham gia chuyển động?

GV vẽ sơ đồ

Hãy tóm tắt nội dung bài toán vào bảng

(GV kẻ v, t, s)

* GV: Muốn tính quãng đường AB ta phải

làm thế nào?

* Muốn tính quãng đường AC và BC ta

làm thế nào?

* Em hãy giải bài toán trên

Việt

Nam

15km/h

12km/h

40ph=

20ph=

AC

BC

AB=?

HS: Phải tính quãng đường AC và BC

HS: Tính được thời gian Việt đi từ A đến C và thời gain Nam đi từ B đến C

HS: Trình bày bài giải trên bảng

5 2 13 13

     

5 2 13

 

 

C

2

3h

1

3h

Lop6.net

Trang 8

GV đưa 2 bảng phụ ghi bài 79

(40 SGK)

Tổ chức 2 đội mỗi đội 10 HS thi ghép chữ

nhanh

Luật chơi:

- Các đội phân công mỗi thành viên của

đội mình thực hiện 1 phép tính rồi điền

chữ ứng với kết quả vừa tính được vào ô

trống sao cho dòng chữ được ghép đúng

tên, và với thời gian ngắn nhất

- Người thứ nhất về chỗ, người thứ hai tiếp

tục lên, cứ như vậy cho đến hết Bạn cuối

cùng phải ghi rõ tên nhà Bác học

GV cho hiệu lệnh “bắt đầu”

Thời gian Việt đi từ A đến C l à 7h30ph - 6h50ph = 40 ph = Quãng đường AC là:

(km)

Thời gian Nam đi từ B đến C là:

7h30ph - 7h10ph = 20 ph = Quãng đường BC là

Quãng đường AB dài là:

10 km + 4 km = 14 km

HS 2 đội lần lượt lên điền khẩn trương:

2

3h 2

1

3h

-2 -3 1

T =

3 4 2

U .1=

19 13

 

15 84 36

49 35 49

1 3 8 1

2 4 9 3

5 18 9

N   

11 7 29

7 36

6 14

3 1 1

5 3 5

1

12 =4(km) 3

Lop6.net

Trang 9

L U O N G T H E V I N H

Nhà toán học Việt Nam nổi tiếng ở thế kỉ XV là Lương Thế Vinh

Bài tập bổ sung (bài 94Trang 19 SBT)

Tính giá trị biểu thức

Yêu cầu học sinh đọc kĩ bài và nêu cách

giải

HS nhận xét

12=1

22 = 2 2

32 = 3 3

42 = 4 4

GV yêu cầu HS giải cụ thể

Hoạt động 3

Hướng dẫn về nhà ( 5 ph)

 Tránh những sai lầm khi thực hiện phép tính

 Cần đọc kỹ đề bài trước khi giải để tìm cách giải đơn giản và hợp lí nhất

 Bài tập SGK : Bài 80, 81, 82 (40, 41)

 Bài tập SBT : Bài 91, 92, 93, 95 (19)

1

5

1 3

36 49

1

6

7

9 8

1 2

1 2

2

1.2 2.3 3.4 4.5

A

2

A

1 2 3 4 1

2 3 4 5 5

2 3 4 5

1.3 2.4 3.5 4.6

B

2 3 4 5 1.3 2.4 3.5 4.6

B

2.2.3.3.4.4.5.5 1.2.3.3.4.4.5.6

B

10 5

6 3

Lop6.net

Trang 10

Tiết 87

Đ12 phép chia phân số

Ngày soạn: Ngày dạy:

A Mục tiêu

 HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0

 HS hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số

 Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

 GV : Bảng phụ (hoặc giấy trong, màn chiếu) ghi bài ?5 <42 SGK>, bài 84 (43 SGK)

 HS : Bảng nhóm, bút viết bảng

C Tiến trình dạy học.

Hoạt động 1

Kiểm tra (5ph) Gọi 1 HS lên bảng trả lời

Câu hỏi :

a) Phát biểu quy tắc phép nhân số? Viết

công thức tổng quát?

b) áp dụng: Tính

GV: Cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá

GV: Đối với phân số cũng có các phép toán

như các số nguyên Vậy phép chia phân số

có thể thay thế bằng phép nhân phân số

được không? Chúng ta trả lời được câu hỏi

trên qua bài học hôm nay

HS: Lên bảng phát biểu quy tắc nhân phân

số và viết dạng tổng quát

=

=

Hoạt động 2

1 Số nghịch đảo (8ph )

GV cho HS làm ?1

Làm phép nhân

Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở HS1:

3 7 2 12

.

4 2 11 22

     

.

11 8

4 11

1 8

8

1

8

4 7

 Lop6.net

Trang 11

GV: Ta nói : là số nghịch đảo của -8, -8

là số nghịch đảo của

* Hai số -8 và là hai số nghịch đảo

của nhau

GV: gọi 1 HS đứng tại chỗ làm ?2

GV: Vậy thế nào la hai số nghịch đảo của

nhau?

Gọi 1 HS nhắc lại định nghĩa vận dụng: GV

cho HS làm ?3

GV lưu ý HS cacgHS trình bày tránh sai

lầm khi viết số nghịch đảo của

HS2:

HS: là số nghịch đảo của

là số nghịch đảo của

Hai số và là hai số nghịch đảo của nhau

HS: Phát biểu định nghĩa

Hai số nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

HS1:

Số nghịch đảo của là HS2:

Số nghịch đảo của -5 là HS3:

Số nghịch đảo của là

HS 4:

Số nghịch đảo của

Hoạt động 3

2 phép chia phân số (12ph)

GV cho HS làm hai nhóm thực hiện hai

phép tính sau :

Nhóm 1 tính

(theo cách đã học ở tiểu học )

* Kết quả nhóm 1

1 8

8

1 8

4 7

7 4

1 5

11 10

11

( , , 0, 0)

a

a b Z a b

b 

b a

1 : 7

2 3 2.4 8 :

7 4  7.3 21

7 4

 4 7

4 7

4

1 7

7 7

1 

7  1

2 3 :

7 4

Lop6.net

Trang 12

Nhóm 2 tính

GV cho HS so sánh kết quả 2 phép tính

GV : Em có nhận xét gì về mối quan hệ

giữa phân số và phân số

GV: Ta đã thay phép chia phân số

bằng phép tính nào ?

GV: Cho HS làm thêm ví dụ sau :

Thực hiện phép tính :

GV: - 6 có thể viết dưới dạng phân số có

được không?

Em hãy thực hiên phép tính trên

* Kết quả nhóm 2:

HS so sánh

HS: phân số và là hai số nghịch đảo của nhau

HS: Ta đã thay phép chia

Bằng phép nhân với số nghịch đảo của

là HS:

HS:

GV: Vậy chia một số nguyên cho một phân

số cũng chính là chia một phân số cho một

phân số

GV:Qua 2 VD trên em hãy phát biểu quy

tắc chia một phân số cho một phân số

GV: gọi 1 HS lên bảng viết dạng tổng quát

của quy tắc

GV: gọi vài HS phát biểu lại quy tắc

HS phát biểu quy tắc như SGK HS: Tổng quát

(a,d ,c,d  Z,b,d,c # 0)

2 3

7 4

3 4

4 3

2 3 :

7 4

6 6 1



.

7 4  7.3  21

2 3 2 8 3 8

7 4 7 21 4 21



 



6 5

1 3





:

.

b db cb c

: c d a d

d  c c

2 3 :

7 4

3 4

4 3

cho

2 7 3

4

4 3 3

6 : 5

Lop6.net

Trang 13

GV: cho HS làm ?5

GV đưa lên bảng phụ có bài ?5 Gọi 4 HS

lần lượt lên bảng điền

GV bổ sung thêm câu

d)

HS: lên bảng HS1: a) HS2: b)

HS3:

c)

HS4:

d)

GV: Qua ví dụ 4 em có thể nêu nhận xét:

Muốn chia một phân số cho một số nguyên

khác 0 ta làm thế nào ?

* Em có thể viết dạng tổng quát

GV cho HS làm ?6

GV gọi 3 HS đồng thời lên bảng làm 3 câu

a,b,c HS cả lớp làm vào vở

GV : Lưu ý HS chú ý rút gọn nếu có thể

HS : Muốn chia phân số cho một số nguyên khác 0 ta giữ nguyên tử của phân số và nhân với số nguyên

HS:

?6 HS1:

a)

HS2:

b)

HS3:

c)

Hoạt động 4

3 Luyện tập (13ph) GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi tiếp sức

bài 84 (43 SGK)

Bài 84 gồm 7 phép tính yêu cầu các tổ phân

công 7 bạn thi tiếp sức mỗi bạn thực hiện

một phép tính

Nếu tổ nào đúng và thời gian ngắn nhất là

tổ thắng

3 3 2

: 2 :

4 4

3

:

4

2 1 2 2 4 :

3 2  3 1 3

7 1 4 2

4 3 4 4 16

5 4 5 3 15

   

4 3 2 3 1 3 : 2 :

3 4 1 4 2 8

: ( , # 0)

.

bb c

14 14 3

7 : 7.

3 3 2

   

: 9 9

    

Lop6.net

Trang 14

GV cho hiệu lệnh các tổ thực hiện.

GV có thể ghi bài 84 ra 2 bảng phụ để hai

tổ thi

Hai đội chơi trò chơi giải toán tiép sức HS còn lại cũng làm bài tập để kiểm tra

Kết quả bài 84 : a)

b) c) d) e) g) h)

* Yêu cầu khi tính phải thay phép chia

thành phép nhân

GV cho các tổ nhận xét bài của nhau và

đánh giá

GV cho HS đọc bài 85 (43 SGK) , Yêu cầu

tìm cách viết khác

Có thể HS tìm được nhiều cách viết HS lên bảng

*

*

*

*

6 1.6 1 6 1 7

35 5.7 5 7 5 6  

6 1.( 6) 1 6 1 7

35 5.7 5 7 5 6

    

: 7

6 2.3 2 3 2 5

35 7.5 7 5 7 3  

4 1 4 11 44

7 11 7 1 7

    

15 : 15

9 3 9 5

5 5 5 3

    

7 11

0 : 0 0

11 7

  

: ( 9)

Lop6.net

Trang 15

Hoạt động 5

Củng cố (5 ph)

1 ) Phát biểu định nghĩa thế nào là 2 số

nghịch đảo của nhau ?

2) Phát biểu quy tắc chia phân số

Hoạt động 6

Hướng dẫn về nhà(2 ph)

- Học thuộc định nghĩa số nghịch đảo , quy tắc chia phân số

- Làm bài tập 86,87 ,88( SGK 43)

Bài 85 Tìm thêm nhiều cách viết khác

Bài 96, 97 ,98 ,103 , 104 SBT (19,20)

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 GV: Bảng phụ (giấy trong, máy chiếu) ghi bài 73,74,75&lt;38,39 SGK&gt; - GA Hình học 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 15: Ôn tập chương I (tiết 2)
Bảng ph ụ (giấy trong, máy chiếu) ghi bài 73,74,75&lt;38,39 SGK&gt; (Trang 1)
GV gọi HS lên bảng làm yêu cầu có giải thích.  - GA Hình học 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 15: Ôn tập chương I (tiết 2)
g ọi HS lên bảng làm yêu cầu có giải thích. (Trang 2)
GV đưa bảng phụ (giấy trong) ghi bài 75  (39  SGK  )  yêu  cầu  HS  đứng  tại  chỗ  trả lời điền vào ô trống (GV ghi) - GA Hình học 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 15: Ôn tập chương I (tiết 2)
a bảng phụ (giấy trong) ghi bài 75 (39 SGK ) yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời điền vào ô trống (GV ghi) (Trang 3)
3. Luyện tậ p, củng cố (17 ph) GV:  Đưa bảng  phụ (giấy  trong)  ghi  bài  - GA Hình học 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 15: Ôn tập chương I (tiết 2)
3. Luyện tậ p, củng cố (17 ph) GV: Đưa bảng phụ (giấy trong) ghi bài (Trang 3)
 GV: bảng phụ (giấy trong, máy chiếu) ghi bảng &lt;80 SGK &gt; để tổ chức trò chơi. - GA Hình học 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 15: Ôn tập chương I (tiết 2)
b ảng phụ (giấy trong, máy chiếu) ghi bảng &lt;80 SGK &gt; để tổ chức trò chơi (Trang 5)
HS2 lên bảng - GA Hình học 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 15: Ôn tập chương I (tiết 2)
2 lên bảng (Trang 6)
GV đưa bảng phụ (giấy trong) ghi bài tập.  - GA Hình học 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 15: Ôn tập chương I (tiết 2)
a bảng phụ (giấy trong) ghi bài tập. (Trang 7)
GV đưa 2 bảng phụ ghi bài 79 (40 SGK). - GA Hình học 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 15: Ôn tập chương I (tiết 2)
a 2 bảng phụ ghi bài 79 (40 SGK) (Trang 8)
Tương tự tính Gọi HS lên bảng làm. - GA Hình học 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 15: Ôn tập chương I (tiết 2)
ng tự tính Gọi HS lên bảng làm (Trang 9)
 GV: Bảng phụ (hoặc giấy trong, màn chiếu) ghi bài ?5 &lt;42 SGK&gt;, bài 84 (43 SGK). - GA Hình học 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 15: Ôn tập chương I (tiết 2)
Bảng ph ụ (hoặc giấy trong, màn chiếu) ghi bài ?5 &lt;42 SGK&gt;, bài 84 (43 SGK) (Trang 10)
GV: gọi 1 HS lên bảng viết dạng tổng quát của quy tắc . - GA Hình học 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 15: Ôn tập chương I (tiết 2)
g ọi 1 HS lên bảng viết dạng tổng quát của quy tắc (Trang 12)
GV đưa lên bảng phụ có bài ?5 Gọi 4 HS lần lượt lên bảng điền . - GA Hình học 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 15: Ôn tập chương I (tiết 2)
a lên bảng phụ có bài ?5 Gọi 4 HS lần lượt lên bảng điền (Trang 13)
GV có thể ghi bài 84 ra 2 bảng phụ để hai tổ thi. - GA Hình học 7 - THCS Võ Trường Toản - Tiết 15: Ôn tập chương I (tiết 2)
c ó thể ghi bài 84 ra 2 bảng phụ để hai tổ thi (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w