1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 9 - GV: Tạ Chí Hồng Vân - Tiết 55: Công thức nghiệm thu gọn

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 105,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

○ HS nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn ; hơn nữa biết sử dụng triệt để công thức này trong mọi trường hợp có thể để làm cho việc tính toán đơn giản hơn.. C CÁC HOẠT ĐỘÂNG: TG.[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 9

Tuần: 28 Tiết: 55

Gv: Tạ Chí Hồng Vân

Soạn: 25 - 02 - 2006

A) MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

○ HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn, HS xác định được b’ khi cần thiết và nhớ kỹ công thức tính ’

○ HS nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn ; hơn nữa biết sử dụng triệt để công thức này trong mọi trường hợp có thể để làm cho việc tính toán đơn giản hơn

B) CHUẨN BỊ:

C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:

2’

13’

10’

Gọi 2 HS lên bảng giải bài 16a ; 16e

trang 45 (8’)

Đặt vấn đề : Từ bài tập 16e/45 cho

HS nhận xét hệ số b có gì đặc biệt

Đối với PT : ax2 + bx +c = 0 ( a 0) , 

nếu b là hệ số chẵn

Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs lập công

thức nghiệm thu gọn

Đặt b = 2b’

thì = b 2 – 4ac = ?

Nếu kí hiệu ’= b’2 – 4ac

thì =

Làm ?1

Hoạt động 2: Aùp dụng công thức

nghiệm thu gọn điền vào chỗ trống :

? 2

Xác định a, b’, c và dùng công

?3

thức nghiệm thu gọn để giải phương

trình

a./ 3x2 + 8x + 4 = 0

b = 8 là số chẵn

b chia hết cho 2

Hs suy nghĩ trả lời Nếu b = 2b’ thì

= b2 – 4ac

 = (2b’)2 – 4ac = 4b’2 – 4ac = 4(b’2 – ac) = 4 ’

Hs thực hiện suy ra những kết luận ở ?1

Hs xác định a = 5,

B = 4 ; c = -1

’= 9

'

3

  Nghiệm của PT

x1 = 1/5

x2 = -1

Hs chia làm 2 nhóm giải và cử đại diện lên bảng

1./ Công thức nghiệm thu gọn : Cho phương trình :

ax2 + bx + c = 0 ( a 0) Nếu b = 2b’ thì

= b2 – 4ac

 = (2b’)2 – 4ac = 4b’2 – 4ac = 4(b’2 – ac)

Kí hiệu ’ = b’2 – ac

Ta có = 4 ’

- Nếu ’ > 0 PT có 2 nghiệm phân biệt ,

1

b x

a

  

2

b x

a

  

 -Nếu ’ = 0 PT có nghiệm kép

x1 = x2 =

'

b a

- Nếu ’ < 0 PT vô nghiệm 2/ Aùp dụng:

Cho PT 2

5x 4x 1 0

?3 a./ 3x2 + 8x + 4 = 0

’= b’2 – ac = 42 – 3.4 = 16 – 12

 Lop8.net

Trang 2

3’

b./ 2

7x 6 2x 2 0

Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 17/49

a./ 4x2 + 4x + 1 = 0

Bài 18/49

a./ 3x2 – 2x = x2 + 3

2x2 – 2x – 3 = 0

Không giải PT hãy giải thích vì sao

phương trình trên lại có 2 nghiệm

phân biệt ?

Hoạt động 4 Học thuộc công thức

nghiệm thu gọn

Làmbài tập từ 19 đến 24/49

Bài 24 :-Lập 

-Để Pt có hai nghiệm phân biệt thì

 >0 > m

a= 2 ; c = -3 a.c < 0

=4

= 2

'

 Nghiệm của PT

1

4 2 2

3 3

x     

2

4 2

2 3

  

Bài 18/49 a./ 3x2 – 2x = x2 + 3 2x2 – 2x – 3 = 0

’= (-1)2 – 2.(-3) = 7

=

'

 7

1

1 7

1,82 2

 

2

1 7

0,82 2

   Ghi nhớ :

- Nếu a< 0  Đổi dâu toàn bộ PT

- Nếu a, c trái dấu PT có 2 nghiệm phân biệt

- PT bậc hai khuyết ( không dùng công thức nghiệm)

@ ax2 + bx = 0 x(ax + b)= 0

x = 0 hoặc x = -b/a

@ ax2 + c = 0 Nếu a, c trái dấu  PT có 2 nghiệm đối nhau

Nếu a, c cùng dấu  PT vô nghiệm

 Rút kinh nghiệm cho năm học sau:

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1) Giáo viên :- Thước thẳng, bảng phụ - Giáo án Đại số 9 - GV: Tạ Chí Hồng Vân - Tiết 55: Công thức nghiệm thu gọn
1 Giáo viên :- Thước thẳng, bảng phụ (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w