1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 8 - Tiết 33-34 - Năm học 2008-2009

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 107,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm thế nào để vẽ một hình bình hành cã mét c¹nh b»ng mét c¹nh cña mét h×nh ch÷ nhËt vµ cã diÖn tÝch b»ng nöa diện tích của hình chữ nhật đó?. - GV yêu cầu 2 HS lên bảng vẽ 2 trường hîp.[r]

Trang 1

Tiết 33: diện tích hình thang

Soạn :

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm  công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành HS

 làm quen với *+  pháp đặc biệt hoá qua việc chứng minh công thức tính diện tích hình bình hành

- Kĩ năng : HS tính  diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học HS vẽ  một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng diện tích của một hình chữ nhật hay hình bình hành cho :)# HS chứng minh  công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo diện tích các hình đã biết

:)#

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: ) thẳng, com pa, êke, bảng phụ

- HS : ) thẳng, com pa ê ke Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

1 công thức tính diện tích hình thang (15 ph)

- Định nghĩa hình thang

- GV vẽ hình thang ABCD (AB // CD)

rồi yêu cầu HS nêu công thức tính diện

tích hình thang đã biết

- Hình thang là một tứ giác có hai cạnh

đối song song

- HS vẽ hình vào vở

Trang 2

A B

H

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm dựa

vào công thức tính diện tích tam giác,

hoặc diện tích hình chữ nhật để chứng

minh công thức tính diện tích hình

thang

- Cơ sở của việc chứng minh này là gì?

- Công thức

S ABCD =

2

).

(ABCD AH

Chứng minh:

A B K

D C

H

S ABCD = S ADC + S ABC (tính chất hai diện tích đa giác)

S ACD =

2

.AH

DC

2

2

.CK AB AH AB

 S ABCD =

2

2

.AH DC AH AB

=

2

).

(ABCD AH

- Cơ sở của việc chứng minh là vận dụng tính chất 1; 2 diện tích đa giác và công thức tính diện tích tam giác

Hoạt động II

2 Công thức tính diện tích hình bình hành (10 ph)

- Hình bình hành là một dạng đặc biệt

của hình thang, đúng không? Giải thích

- Dựa vào công thức tính diện tích hình

thang để tính diện tích hình bình hành

- GV  định lí và công thức tính diện

tích hình bình hành lên bảng phụ

a

Trang 3

- áp dụng: Tính diện tích một hình bình

hành biết độ dài một cạnh là 3,6 cm, độ

dài cạnh kề với nó là 4 cm và tạo với đáy

một góc có số đo 300

- Yêu cầu HS vẽ hình và tính diện tích

S hình bình hành =

2

) (aa h

 S hình bình hành = a.h

A 3,6 B

4

D H C

 ADH có H = 900 ; D = 300 ; AD = 4 cm

2

4 2

cm

AD 

S ABCD = AB AH = 3,6 2 = 7,2 (cm2)

Hoạt động III

3 Ví dụ (12 ph)

- GV  VD a lên bảng phụ và vẽ hình

chữ nhật với hai kích ) a, b lên

bảng

- Nếu tam giác có cạnh bằng a muốn có

diện tích bằng a.b phải có chiều cao

+  ứng là bao nhiêu?

- Nếu tam giác có cạnh bằng b thì chiều

cao +  ứng là bao nhiêu?

Hãy vẽ một tam giác  vậy

- GV  VD phần b) lên bảng phụ

- Có hình chữ nhật kích ) là a, b

Làm thế nào để vẽ một hình bình hành

có một cạnh bằng một cạnh của một

hình chữ nhật và có diện tích bằng nửa

diện tích của hình chữ nhật đó?

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng vẽ 2 :i 

hợp

- HS đọc VDa, vẽ hình chữ nhật đã cho vào vở

- Để diện tích tam giác là a.b thì chiều cao ứng với cạnh a phải là 2b

- Nếu tam giác có cạnh bằng b thì chiều cao +  ứng phải là 2a

- Nếu hình bình hành có cạnh là a thì chiều cao +  ứng phải là b

2 1

Nếu hình bình hành có cạnh là b thì chiều cao +  ứng phải là a

2 1

Hoạt động IV

Luyện tập củng cố (5 ph)

- Bài 26 SGK

Trang 4

GV  đầu bài và hình vẽ lên bảng phụ.

A 23 m B

D C E

- Để tính  diện tích hình thang

ABDE ta cần biết thêm cạnh nào? Nêu

cách tính

- Tính diện tích ABDE?

Bài 26

- Để tính  diện tích hình thang ABED ta cần biết cạnh AD

23

828

m AB

S ABCD

2

36 ).

31 23 ( 2

).

(

DE AD AB

(m2)

Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Nêu quan hệ giữa hình thang, hình bình hành và hình chữ nhật rồi nhận xét về

công thức tính diện tích các hình đó

- Làm bài tập 27, 28, 29, 31 SGK

D rút kinh nghiệm:

Tiết 34: diện tích hình thoi

Soạn :

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm  công thức tính diện tích hình thoi HS biết  hai cách

tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai i  chéo

vuông góc

Trang 5

- Kĩ năng : HS vẽ  hình thoi một cách chính xác HS phát hiện và chứng minh

 định lí về diện tích hình thoi

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: ) thẳng, com pa, êke, bảng phụ

- HS : ) thẳng, com pa ê ke Ôn tập công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, tam giác và nhận xét  mối liên hệ giữa các công thức

đó

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

Kiểm tra và đặt vấn đề (7 ph)

- Viết công thức tính diện tích hình

thang, hình bình hành, hình chữ nhật

Giải thích công thức

- Chữa bài 28 SGK

I G

F E R U

- Hãy đọc tên một số hình có cùng diện

tích với hình bình hành FIGE

- Nếu có FI = IG thì hình bình hành

FIGE là hình gì?

- Vậy để tính diện tích hình thoi ta có

Bài 28 SGK

S FIGE = S IGRE = S IGUR = S IFR = S GEU

Trang 6

thể dùng công thức nào?

- GV đặt vấn để vào bài

Hoạt động II

1 Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc (12 ph)

- Cho tứ giác ABCD có AC  BD tại H

Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo

hai i  chéo AC và BD

B

A H C

D

- Yêu cầu HS phát biểu định lí

- Yêu cầu HS làm bài 32 a SGK

- Có thể vẽ  bao nhiêu tứ giác 

vậy?

- Hãy tính diện tích tứ giác vừa vẽ

- HS hoạt động theo nhóm

S ABC =

2

.BH

AC

S ADC =

2

.HD

AC

S ABCD =

2

) (BH HD

AC

S ABCD =

2

.BD

AC

- Đại diện một nhóm trình bày bài giải

- Định lí: SGK

B

6 cm

A H C 3,6 cm

D

- Có thể vẽ  vô số tứ giác  vậy

2

.BD

AC

8 , 10 2

6 , 3 6

Hoạt động III

Công thức tính diện tích hình thoi (8 ph)

- Yêu cầu HS làm ?2

S hình thoi = d1 d2

2

1

Với d1; d2 là hai i  chéo Vậy ta có

mấy cách tính diện tích hình thoi?

?2 Vì hình thoi là tứ giác có hai i  chéo vuông góc nên diện tích hình thoi cũng bằng nửa tích hai i  chéo

- Có hai cách tính diện tích hình thoi là:

S = a h

S = d1 d2

2 1

Trang 7

- Yêu cầu HS làm bài 32 b SGK Bài 32

Hình vuông là một hình thoi có một góc vuông

 S hình vuông = d2

2 1

Hoạt động IV

3 Ví dụ (10 ph)

- GV  đầu bài lên bảng phụ và vẽ

hình lên bảng

A E B

M N

D G C

AB = 30 m; CD = 50 m

S ABCD = 800 m2

Tứ giác MENG là hình gì? Chứng minh

Ví dụ:

a) Tứ giác MENG là hình thoi Chứng minh:

 ADB có

AM = MD (gt)

AE = EB (gt)

 ME là i  trung bình của 

 ME // DB và ME = (1)

2

DB

chứng minh +  tự

 GN // DB, GN = (2)

2

DB

Từ (1), (2)  ME // GN (// DB)

ME = GN ( = )

2

DB

 Tứ giác MENG là hình bình hành (theo dấu hiệu nhận biết)

chứng minh +  tự  EN = mà

2

AC

DB = AC  ME = EN Vậy MENG là hình thoi theo dấu hiệu nhận biết

Trang 8

b) Tính diện tích của bồn hoa MENG b) MN =

) ( 40 2

50 30 2

m DC

AB

80

800 2 2

m CD

AB

S ABCD

2

20 40 2

m EG

MN

Hoạt động II

Luyện tập (6 ph)

HS vẽ hình vào vở, một HS lên bảng vẽ hình thoi ABCD

E B F

A C

D Q

Ta có:

 OAB =  OCB =  OCD =  OAD =

 EBA =  FBC (cgc)

 S ABCD = S AEFC = 4S OAB

S ABCD = SAEFC = AC BO = AC.BD

2 1

Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Ôn tập công thức tính diện tích các hình

- Làm bài tập 34, 35, 36 SGK; 158, 160 tr 76 SBT

D rút kinh nghiệm:

... tích hình bình hành

- Kĩ : HS tính  diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức học HS vẽ  tam giác, hình bình hành hay hình chữ nhật diện tích hình chữ nhật hay hình bình...

- Viết cơng thức tính diện tích hình

thang, hình bình hành, hình chữ nhật

Giải thích cơng thức

- Chữa 28 SGK

I G

F E R U

- Hãy đọc tên số hình. ..

Hướng dẫn nhà (2 ph)

- Nêu quan hệ hình thang, hình bình hành hình chữ nhật nhận xét

cơng thức tính diện tích hình

- Làm tập 27, 28, 29, 31 SGK

D rút

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Công thức tính diện tích hình bình hành (10 ph) -  Hình  bình  hành  là  một  dạng  đặc  biệt  - Giáo án Hình học 8 - Tiết 33-34 - Năm học 2008-2009
2. Công thức tính diện tích hình bình hành (10 ph) - Hình bình hành là một dạng đặc biệt (Trang 2)
của hình thang, đúng không? Giải thích. - Dựa vào công thức tính diện tích hình  thang để tính diện tích hình bình hành - Giáo án Hình học 8 - Tiết 33-34 - Năm học 2008-2009
c ủa hình thang, đúng không? Giải thích. - Dựa vào công thức tính diện tích hình thang để tính diện tích hình bình hành (Trang 2)
GV đưa đầu bài và hình vẽ lên bảng phụ. - Giáo án Hình học 8 - Tiết 33-34 - Năm học 2008-2009
a đầu bài và hình vẽ lên bảng phụ (Trang 4)
Công thức tính diện tích hình thoi (8 ph) - Yêu cầu HS làm ?2. - Giáo án Hình học 8 - Tiết 33-34 - Năm học 2008-2009
ng thức tính diện tích hình thoi (8 ph) - Yêu cầu HS làm ?2 (Trang 6)
Hình vuông là một hình thoi có một góc vuông. - Giáo án Hình học 8 - Tiết 33-34 - Năm học 2008-2009
Hình vu ông là một hình thoi có một góc vuông (Trang 7)
HS vẽ hình vào vở, một HS lên bảng vẽ hình thoi ABCD. - Giáo án Hình học 8 - Tiết 33-34 - Năm học 2008-2009
v ẽ hình vào vở, một HS lên bảng vẽ hình thoi ABCD (Trang 8)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w