Bất đẳng thức tam giác Luyện tập Tính chất ba trung tuyến của tam giác Luyện tập Tính chất tia phân giác của một góc Tính chất ba đường phân giác của tam giác Luyện tập Tính chất đường t[r]
Trang 1Phân
Hình
kì I
19
15
4
40
13
2
4
32
13
6
kì II
18
14
4
30
12
6
38
12
2
4
II PHÂN ,/ 01.2 TRÌNH
6 78 I
2 <=> ?@
3,4 §2 Hai "BC' D' vuông góc
7 §4 Hai "BC' D' song song
8 <=> ?@
9 §5 Tiên "N 1OP EN "BC' D' song song
10 <=> ?@
11 §6 3Q vuông góc " song song
12 <=> ?@
14 <=> ?@+
16
17,18 §1 3U' ba góc V) K tam giác
19,20 §2 Hai tam giác IW' nhau
21,22 §3 3XBC' Y@ IW' nhau Z [ V) tam giác – – (c-c-c)
23, 24 §4 3XBC' Y@ IW' nhau Z hai V) tam giác – góc – (c-g-c)
25,26 §5 3XBC' Y@ IW' nhau Z ba V) tam giác góc – – góc (g-c-g)
27 <=> ?@
28,29
30,31
32
HỌC KÌ II
33, 34 <=> ?@ EN ba XBC' Y@ IW' nhau V) tam giác
35,36 §6 Tam giác cân
Trang 237,38 §7 R lí Pytago
39,40 §8 Các XBC' Y@ IW' nhau V) tam giác vuông
41,42 <=> ?@
43, 43
46
Chương III QUAN E &!F CÁC GH) I J TAM GIÁC.
53 <=> ?@
54 §4 Tính [ ba trung = V) tam giác
55 <=> ?@
56,57 §5 Tính [ tia phân giác V) K góc
58 §6 Tính [ ba "BC' phân giác V) tam giác
59 <=> ?@
60,61 §7 Tính [ "BC' trung X^ V) K "H D'
62 §8 Tính [ ba "BC' trung X^ V) K tam giác
63 <=> ?@
64,65 §9 Tính [ ba "BC' cao V) tam giác
66 <=> ?@
70
Trang 3Tuaăn 1 Ngaøy soán:
Tieât 1 : §1 HAI GOÙC ÑOÂI ÑƯNH
I/ Múc tieđu:
-HS giại thích ñöôïc theâ naøo laø hai goùc ñoâi ñưnh.
-Neđu ñöôïc t/c :Hai goùc ñoâi ñưnh thì baỉng nhau
-HS veõ ñöôïc goùc ñoâi dưnh vôùi moôt goùc cho tröôùc
-Nhaôn bieât caùc goùc ñoâi ñưnh trong moôt hình
- Böôùc ñaău taôp suy luaôn
II/ Chuaơn bò:
GV :SGK, thöôùc thaúng, thöôùc ño goùc, phaân maøu.
HS: SGK, thöôùc thaúng, thöôùc ño goùc
III/ Tieân trình leđn lôùp :
1/ OƠn ñònh lôùp :
2/ Kieơm tra: + GV Giôùi thieôu noôi dung chöông I Hình hóc.
+ Höôùng daên caùch hóc boô mođn,dúng cú hóc taôp boô mođn
3/ Baøi giạng:
HÑ 1:
GV veõ hình hai goùc ñoâi ñưnh
vaø hai goùc khođng ñoâi ñưnh
X y’
3 2
1
X’ Hình 1 y
b c B
Hình 2
1 2 A
A M d Hình 3
GV : Em haõy nhaôn xeùt quan
heô veă ñưnh, veă cách cụa goùc
vaø goùc ; cụa goùc vaø
1
goùc M2; cụa goùc A vaø goùc B
GV:Giôùi thieôu goùc vaø goùc O1
coù moêi cánh cụa goùc naøy laø
3
O
tia ñoẫi cụa moôt cánh
Cụa goùc kia, ta noùi goùc vaø O1
goùc O3 laø hai goùc ñoâi ñưnh
HS quan saùt hình veõ
HS:quan saùt trạ lôøi
HS quan saùt laĩng nghe
1/Theâ naøo laø hai goùc ñoâi ñưnh?
? 1 Goùc vaø goùcO1 O3 coù chung ñưnh O
Cánh Oy laø tia ñoâi cụa cánh
Ox Cánh Oy’laø tia ñoâi cụa cánhOx’
Veõ hình:
x y’
3 2 1
Trang 4Còn góc M1 và góc M2; góc
A và góc B không phải là hai
góc đối đỉnh
GV? Vậy thế nào là hai góc
đối đỉnh?
GV y/c HS nhắc lại…
GV nêu các cách đọc
GV cho HS làm ? 2
GV? Vậy hai đường thẳng cắt
nhau sẽ tạo thành mấy cặp
góc đối đỉnh?
GV cho HS giải thích Hình 2
và Hình 3 tại sao góc M1 và
góc M2; góc A và góc B
không phải là hai góc đối
đỉnh?
GV chốt lại…
HĐ2:
GV cho HS quan sát hình 1 2
góc đối đỉnh và O1 O3; góc
và góc Em hãy ước
2
lượng bằng mắt và so sánh độ
lớn của góc và O1 O3 ; gócO2
và góc O4
GV y/c HS dùng thước đo góc
KT lại KQ vừa ước lượng
GV gọi HS lên bảng đo
GV gọi HS dự kiến KQ về 2
góc đối đỉnh
GV: dựa vào t/c của 2 góc kề
bù đã học ở lớp 6 giải thích vì
sao = 0 1 03bằng suy luận
Có nhận xét gì về tổng
1
0
2
0
Từ (1) & (2) điều gì?
GV: chốt lại … đưa ra t/c sau
HS trả lời định nghĩa
HS khác nhắc lại định nghĩa
HS xem SGK
HS dựa vào định nghĩa trả lời
HS khác nhận xét
HS trả lời …sẽ tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh
HS giải thích
HS tiếp thu…
HS quan sát ước lượng
HS khác nhận xét
1 HS lên bảng đo ghi lại
KQ cụ thể
Cá nhân đo vào vở
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
HS tiếp thu
x’ O 4
y
* Định nghĩa (sgk tr.81) Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia
Hình 1: Ta nói hai góc &ø O1 O3
đối đỉnh với nhau…
?2 gócO2 và góc O4 cũng là
2 góc đối đỉnh vì tia Oy’ là tia đối của tia Ox’ và tia Ox là tia đối của tia Oy
2/Tinh chất của hai góc đối đỉnh:
? 3 Ta có : = 0 1 03
0 2 =
4
0
* Tập suy luận:
+ 0 1 02=1800 (vì 2 góc kề bù) (1)
0 2 + 03= 1800 (vì 2 góc kề bù) (2) Từ (1) & (2)
0 1+ 02= 02 + 03
0 1 = 03
T/c:2 góc đối đỉnh thì bằng nhau
Trang 5GV? Hai góc đối đỉnh thì bằng
nhau Vậy 2 góc bằng nhau có
đối đỉnh không?
HS trả lời: (không)
4/ Củng cố:
GV:ghi BT1 ra bảng phụ Gọi HS dứng tại
chỗ trả lời và điền vào ô ttrống …
HS khác nhận xét …
GV: ghi BT2 ra bảng phụ y/c HS đứng tại
chỗ lời
HS khác nhận xét …
BT1: (SGK ttr 82) a) ' '… tia đối
O
x y
b)2 góc đđ … ' ' là tia đối của cạnh
BT2: (SGK tr 82)
a) … đối đỉnh
b) … đối đỉnh
5/ Dặn dò:
- Học bài theo vở ghi + SGK( định nghĩa + tính chất)
- Làm bài tập: 3, 4, 5 (SGK tr.82)
- Xem bài tập phần luyện tập
Tiết 2 : LUYỆN TẬP.
I/ Mục tiêu:
-HS nắm chắc được định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh thì bằng nhau -Nhận biết được các góc đối đỉnh trong một hình
-Vẽ được góc đối đỉnh với góc cho trước
-Tập suy luận, biết cách trình bài một bài tập
II/ Chuẩn bị:
GV: SGK,thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
-HS: vở ghi, sgk, thước thẳng, thước đo góc
III/ Tiến trình lên lớp :
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra:
GV? HS1: Thế nào là 2 góc đối đỉnh? Vẽ
hình đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh?
GV? HS2: Làm bt 3 (SGK Tr.82)
Nêu t/c hai góc đối đỉnh
GV quan sát HS làm , nhận xét
GV ? HS3:Làm bt 4(sgk tr 82)
HS1 tra ûlời định nghĩa 2 góc đối đỉnh
Vẽ hình ,ghi kí hiệu trả lời
HS khác nhận xét…
HS2: Làm bt 3
và là một c ặp góc đối đỉnh
A '
zAt A'z At
HS3:Làm bt 4(sgk tr 82)
Trang 6GV: Quan sát HS vẽ –Nhận xét.ghi điểm.
Góc đối đỉnh với góc xBy là góc x’By’,góc x’By’ bằng 600
3/ Bài giảng:
HĐ1:GV cho HS đọc đề bài 6
(sgk tr 83)
GV? Để vẽ 2 đt cắt nhau và tạo
thành góc 470 ta vẽ như thế
nào?
GV hướng dẫn cách vẽ
GV: gọi 1HS lên bảng vẽ hình
GV cùng HS tóm tắt ND bt
dưới dạng cho và tìm
GV? Biết số đo góc O1, em có
thể tính được góc O3 không?
Vì sao?
Biết số đo góc O1 ,Ta có thể
tính được góc O2 không?Vì
sao? GV y/c HS tính góc O4
GV hướng dẫn HS làm theo
nhóm bàn, một HS trình bày
HĐ2:
GV: cho HS đọc bài toán
GV: y/c HS hoạt động theo tổ
(4tổ) hoặc thoả luận theo nhóm
bàn
Y/c trả lời phải có giải thích
(đại diện)
HS suy nghĩ trả lời ……(theo sự hướng dẫn của GV)
1HS vẽ hình ở bảng,các
em còn lại làm vào vở
HS tiếp thu
HS quan sát suy nghĩ
HS làm theo nhóm bàn
1HS trình bày
HS khác nhận xét
HS: đọc bài…
HS làm theo nhóm
Đại diện báo cáo kết quả giải thích
Nhóm khác nhận xét
Bài tập 6(sgk tr.83) -Vẽ góc xOy bằng 470
-Vẽ tia đối Ox’ của tia Ox -Vẽ tia đối O y’ của tia Oy
ta được đt xx’ cắt yy’tại O,có một góc bằng 470.Vẽ hình
Góc O1 = 470 Tìm góc O2,
góc O3, góc O4 Góc O1 = , góc O3 =470 (t/c
2 góc đối đỉnh)
Ta có + 0 1 02=1800 (2 góc kề bù) Vậy 0 2=1800 -01
=1800 – 470
=1330
2
0
2
0 04
(2 góc đối đỉnh)
BT 7(SGK tr.83)
Ta có: =0 1 04(đ đ) ,
Trang 7Gv: nhận xét …
HĐ 3:
GV: cho HS đọc bài toán 8
Gọi 2 HS lên bảng vẽ
? Em có thể rút ra nhận xét gì?
GV: chốt lại …
HĐ 4:
GV: y/c HS đọc bài toán.9(sgk)
? Muốn vẽ góc vuông xAyta
làm thế nào?
? Muốn vẽ góc x' A 'y đđ với
góc xAy ta làm như thế nào?
GV: nhận xét HS trả lời -ghi
bảng
? Hai góc vuông ko đđ là hai
góc vuông nào?
GV: ngoài cặp góc vuông trên
em có thể tìm được các cặp góc
vuông khác ko đđ nữa không?
HS: tiếp thu sửa chữa(nếu có)
HS: đọc …
2 HS vẽ
HS: trả lời…
HS: tiếp thu
HS: đọc … HS: trả lời…vẽ
HS: trả lời…vẽ
HS: ghi bài
HS: nêu…
HS: quan sát và đứng tại chỗ trả lời
HS: khác nhận xét
2
0 05
3
0 06
(đ đ), góc yOx’ = góc y’Ox (đ đ),
Góc zOy’ = góc z’Oy(đ đ)
xOx yOy zOz
Bài toán 8 Vẽ hình (BP)
*Hai góc bằng nhau chưa chắc đã đối đỉnh
Bài toán.9(sgk)
-Vẽ tia Ax Dùng êke vẽ tia Ay/
A 900
xAy
Vẽ tia đối Ax’của tia Ax, vẽ tia Ay’là tia đối của tia Ay
Suy ra: A'x Ay'đ đ AxAy
Góc xAy và x’Ay là một cặp góc vuông không đối đỉnh
Cặp góc xAy vàgóc xAy’ Cặp góc yAx’và góc x’Ay’ Cặp góc y’Ax’và góc y’Ax
4/ Củng cố:
GV? thế nào là hai góc đối đỉnh?
GV? t/c của hai góc đối đỉnh?
GV: cho HS làm bài tập 7(SBT tr 74)
HS1: trả lời
HS2: trả lời
HS3: Câu a đúng, câu b sai
HS tự vẽ hình bác bỏ câu sai
5/ Dặn dò:
- Học lại lý thuyết, làm lại các bài tập đã giải
Trang 8- làm tiếp bài tập 6(SGK tr.82), 4, 5, 6 (SBT tr 74).
- xem rtứơc bài: bài 2 Hai đường thẳng vuông góc
Tuần 2 : Ngày soạn:
Tiết 3 : §2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GỐC
I/ Mục tiêu:
- HS hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc
- Công nhận t/c: có duy nhất 1 đường thẳng b đi qua A và b a.
- Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng
- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước
- Sử dụng thành thạo ê ke, thước thẳng Bước đầu tập suy luận
II/ Chuẩn bị:
+ GV: giáo án, SGK, thước, êke, giấy rời.
+ HS: vở ghi,SGK, êke, giấy rời
III/ Tiến trình lên lớp :
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra:
GV: HS1 thế náo là hai góc đối đỉnh? Nêu
t/c 2 góc đối đỉnh
GV: cho HS cả lớp nhận xét bài làm của
bạn, ghi điểm
GV: giới thiệu bài học hôm nay…
HS1: trả lời định nghĩa & t/c hai góc đối đỉnh
x’ A x
y’
3/ Bài giảng
HĐ1:
GV: cho HS cả lớp làm ?1
GV: sau khi HS gấp xong trải phẳng
tờ giấy ra rồi quan sát các nếp gấp
& các góc tạo thành bởi các nếp
gấp đó
GV: vẽ đường thẳngxx yy', 'cắt nhau
90
xOy
Y/c HS nhìn hình vẽ tóm tắt nội
dung ?2
GV: y/c HS nêu cách suy luận
GV: gợi ý sử dụng 2 góc kề bù hoặc
2 góc đối đỉnh
GV: gọi HS đứng tại chỗ trả lời
GV: nhận xét – ghi bảng
HS cả lớp lấy giấy chuẩn
bị sẵn gấp 2 lần như (H3)
HS: trả lời
HS quan sát hình
HS làm theo nhóm bàn, theo hướng dẫn của GV
HS trả lời
HS tiếp thu
1/ Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc?
?1 các nếp gấp là hình ảnh của
2 đt vuông góc và 4 góc tạo thành đều là góc vuông
?2 y
x’ O x
y’
Cho xx'yy' 0
AxOy900
Tìm xAO 'y Ax'OyAx'O ' 90y 0
Giải thích…
90
xOy
cho trước)
Trang 9GV? Thế nào là hai đường thẳng
vuông góc?
GV: gọi HS nhắc lại định nghĩa
GV: gt ký hiệu 2 đt vuông góc
GV: nêu các cách diễn đạt như
SGK
HĐ 2:
GV? Muốn vẽ 2 đt vuông góc ta
làm thế nào?
GV? Ngoài cách vẽ trên ta còn cách
vẽ nào nữa?
GV: y/c lớp làm ?3
Gọi 1 HS lên bảng làm
GV: cho HS hoạt động theo nhóm
?4 y/c HS nêu vị trí có thể xảy ra
giữa điểm O và đt a rồi vẽ hình theo
các trường hợp
GV quan sát và HD các nhóm vẽ
hình
Gọi đại diện nhóm ttrình bày
GV: nhận xét…
GV: theo em có mấy đường thẳng
đi qua O và vuông góc với a?
HĐ 3:
GV: cho BT: cho đoạn AB Vẽ
trung điểm I của AB Qua I vẽ
đường thẳng d vuông góc với AB
GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ, cả lớp
vẽ vào vở
GV: gt đường thẳng d gọi là đường
trung trực của đoạn thẳng AB
GV? Vậy đường trung trực của 1
HS trả lời
HS khác nhắc lại
HS tiếp thu và đọc (SGK
tr 84)
HS nêu cách vẽ như BT9(tr 83)
HS cả lớp vẽ vào vở
1 HS lên bảng vẽ
HS trả lời
HS làm theo nhóm
HS quan sát hình 5, 6 rồi vẽ theo
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
HS trả lời
HS vẽ
HS quan sát tiếp thu
HS trả lời
HS khác nhận xét
HS tiếp thu
(theo t/c 2
'O 180
y x xOy
góc kề bù)
y Ox
x Oy y Ox
' ' 90
xOyx Oy
đđ)
* Hai đtxx' và yy' cắt nhau và trong các góc tạo thành có 1 góc vuông đgl 2 đt vuông góc
* Ký hiệu: xx' yy'
2/ Vẽ 2 đường thẳng vuông góc: a’
? 3 a
Hai đt a và a’
vuông góc với nhau
? 4 Điểm O có thể nằm trên đt
a, điểm O có thể nằm ngoài đường thẳng a
* Có 1 và chỉ 1 đt a’ đi qua điểm O và vuông góc với đt a cho trước
3/ Đường trung trực của đoạn thẳng:
Vẽ đt AB và trung điểm I của AB
Vẽ đt d vuông góc với AB tại I d
A B
* I *
Trang 10
đoạn thẳng là gì?
GV: nhấn mạnh lại định nghĩa
đường trung trực của đoạn thẳng
GV: giới thiệu điểm đối xứng, y/c
HS nhắc lại
GV? Muốn vẽ đường trung trực của
1 đoạn thẳng ta vẽ như thế nào?
HS nhắc lại
HS trả lời (thước, êke…)
* Đt vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó đgl đường trung trực của đoạn thẳng ấy
* d là đường trung trực của đoạn AB ta nói A và B đối xứng với nhau qua đt d
4/ Củng cố:
Nêu định nghĩa 2 đường thẳng vuông
góc?
Lấy VD thực tế về 2 đt vuông góc
GV: y/c HS làm BT 12 SGK
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
GV? Nêu định nghĩa đường trung trực của
1 đoạn thẳng
HS nhắc lại định nghĩa SGK
VD: hai cạnh kề của HCN, các góc nhà,…
BT 12(SGK tr 86)
a) Đúng
1 90
O a
O 1
a’
5/ Dặn dò:
- HS học bài theo vở ghi + SGK
- Làm các bài tập: 11, 12, 13, 14, 15, 16 (SGK tr 86)
Tiết 4 : LUYỆN TẬP.
I/ Mục tiêu:
- HS giải thích được thế nào là 2 đt vuông góc với nhau
- Biết vẽ đt đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước
- Biết vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng
- Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng
- Bước đầu tập suy luận
II/ Chuẩn bị: + GV: giáo án, SGK, thước, êke, bảng phụ, giấy rời.
+ HS: vở ghi,SGK, êke
III/ Tiến trình lên lớp :
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra:
GV.HS1: thế nào là 2 đt vuông góc?
Cho đt xx'vàO xx 'hãy vẽ đt yy’ đi qua O và
vuông góc xx'
GV: quan sát HS vẽ – nhận xét – ghi điểm
GV HS2: Thế nào là đường trung trực của
HS1: nêu định nghĩa (SGK)
Dùng thước vẽ đt xx' xđ điểm O xx 'dùng êke vẽ đt yy'xx'tại O
HS còn lại quan sát – NX bài làm của bạn
HS 2: nêu định nghĩa (SGK)
Trang 11đoan thẳng?
Cho đoạn thẳng AB = 4 cm Hãy vẽ đường
trung trực của đoạn AB
GV: y/c HS cả lớp cùng làm theo và nhận xét
– ghi điểm
Dùng thước vẽ đoạn AB = 4 cm
Dùng thước có chia khoảng xác định điểm O sao cho AO = 2 cm
Dùng êke vẽ đt đi qua O và vuông góc với AB
HS khác quan sát - nhận xét
3/ Bài giảng
HĐ 1:
GV cho HS cả lớp làm bài 15
Sau đó GV gọi lần lượt HS nhận
xét
GV đưa bảng phụ có vẽ bài 17
Gọi lần lượt 3 HS lên bảng kiểm
tra xem 2 đt a và a’ có vuông góc
không?
GV y/c HS cả lớp quan sát3 bạn
làm – nhận xét
HĐ 2:
GV Cho HS đọc bài toán, lấy
nháp vẽ hình
GV Gọi 1HS lên bảng vẽ, các
em còn lại làm vào vở, nhận xét
GV quan sát theo dõi HS làm và
HD HS các thao tác cho đúng
HĐ 3:
GV cho HS đọc bài toán 19
HS chuẩn bị giấy và làm các thao tác như các H.8
HS trả lời
HS1: lên bảng kiểm tra
H (a)
HS 2: kiểm tra hình (b)
HS 3: kiểm tra hình (c)
HS quan sát các bạn kiểm tra
HS đọc bài toán
1 HS trình bày bảng
HS còn lại làm và nhận xét
HS tiếp thu
HS đọc bài
HS trao đổi nhóm và vẽ
Bài tập 15 (SGK tr 86).
Nếp gấp Zt vuông góc với đt xy
tại O
Có 4 góc vuông là:AxOz, zOyA ,
A , A .
yOt tOx
Bài tập 17 (SGK tr.87).
a
O
a a’
a a’
a’
a a’
a’
a
a a’
bài tập 18(SGK tr.87).
Dùng thước đo góc vẽ
A
xOy 450
Lấy điểm A bắt kỳ nằm trong
A
xOy
Dùng êke vẽ đt d1 qua A vuông góc với O x
Dùng êke vẽ đt d2 qua A vuông góc với O y
d2 y
d1
A
O 45
0
B x
Bài tập 19 (SGK).
* Trình tự 1:
Vẽ d1 tuỳ ý Vẽ d2 cắt d1 tại O
... tr.83) -Vẽ góc xOy 47< small>0-Vẽ tia đối Ox’ tia Ox -Vẽ tia đối O y’ tia Oy
ta đt xx’ cắt yy’tại O,có góc 47< small>0.Vẽ hình
Góc O1 = 47< small>0...
-HS giại thích thê hai góc đôi đưnh.
-Neđu t/c :Hai góc đôi đưnh baỉng
-HS vẽ góc đôi dưnh với mt góc cho trước
-Nhn biêt góc đôi đưnh mt hình
- Bước... – góc – (c-g-c)
25,26 §5 3XBC'' Y@ IW'' Z ba V) tam giác góc – – góc (g-c-g)
27 <=> ?@
28,29
30,31
32
HỌC KÌ II
33,