1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Đề kiểm tra học kì I Lớp 6 môn Toán - Trường THCS Lý Tự Trọng

6 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 138,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ số tổ nhiều hơn 1 sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ bằng nhau.. Cách chia nào để mỗi tổ có số học sinh ít nhất.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ

Thông 

 dung chính

1,0

2 0,5

1 1,5

1 0,25

1 1,5

9 4,75

* nguyên 2

0,5

1 1,0

2 0,5

1 1,0

1 0,25

7 3,25 2

0,5

2 0,5

1 1,0

5 2,0 9

3,0

8 4,0

4 3,0

21 10,0

* Ghi chú: Trong mỗi ô, số ở góc trên bên trái là số lượng câu hỏi trong ô đó, số ở dòng dưới bên phải là tổng số điểm trong ô đó.

Trang 2

Trường: THCS Lý Tự Trọng ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6

Lớp: 6……… Môn: Toán

Họ và tên:……… Thời gian: 90 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM :(4 Điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1:

A 32 B 42 C 52 D 62

Câu 2: * nào sau ;<+ là CD chung 89 24 và 30?

A 8 B 5 C 4 D 3

A 68 B 66 C 368 D 128

Câu 4

A 77 B 57 C 17 D 9

A 2 B 8 C 11 D 29

Câu 6

A -2; 0; -88; -105 B 0; -2; -88; -105

C -105; -88; -2; 0 D -105; -88; 0; -2

Câu 7

A - 41 B – 51 C 41 D -15

Câu 8 BCNN (6,8) là:

A 48 B 36 C 24 D 6

Câu 9 Cho xZ\ 2  x 3

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 10 Cho a, b, c, d là

A a + b – c + d B a - b – c + d

C a – b + c – d D a – b + c – d

Câu 11

A 9 B 7 C 5 D 3

Câu 12 Cho 4;5; 6; 7 Cách

A  4, 9 M B 5 M C 4;5; 6M D  7;8 M

Câu 13 Cho

A Tia PN trùng D tia NP

B Tia MP trùng D tia NP C Tia PM trùng D Tia MN trùng D tia PN.D tia MP

Câu 14 Trên tia Ox

nào sau

A MN=2cm

B MP=7cm

C NP=5cm

D NP=6cm

ĐỀ A

Trang 3

Câu 15

a

b   B là trung ;6 89 AC thì AB=BC

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 Điểm)

Câu1:(1,5

a (2x - 8).2=24

b 32x-1=81

Câu 2:(2 ;6Q

a Tìm  ; 89 6c  nguyên sau:

-6; 4; 7; -(-5)

b Tính nhanh:

(25 - 51) - (53 + 25 – 42 - 51)

Câu 3:(1,5

các

nhau? Cách chia nào

Câu 4:(1

NP

Trường: THCS Lý Tự Trọng ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6

Lớp: 6……… Môn: Toán

Họ và tên:……… Thời gian: 90 phút

Trang 4

-6 7 phê 89 giáo viên

I PHẦN TRẮC NGHIỆM :(4 Điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1

A 9 B 3 C 5 D 7

Câu 2: * nào sau ;<+ là CD chung 89 24 và 30?

A 3 B 5 C 4 D 8

Câu 3 Trên tia Ox

sau

A MN=2cm

B MP=7cm

C NP=5cm

D NP=6cm

Câu 4

A -2; 0; -88; -105 B -105; -88; 0; -2

C -105; -88; -2; 0 D 0; -2; -88; -105

Câu 5:

A 32 B 42 C 52 D 62

Câu 6

a   B là trung ;6 89 AC thì AB=BC

b

Câu 7 Cho xZ\ 2  x 3

A 3 B 4 C 5 D 6

A 68 B 66 C 368 D 128

Câu 9

A 17 B 57 C 77 D 9

Câu 10 BCNN (6,8) là:

A 48 B 36 C 24 D 6

A 2 B 8 C 29 D 11

Câu 12 Cho 4;5; 6; 7 Cách

A  4;9 M B 5 M C  7;8 M D 4;5; 6M

Câu 13

ĐỀ B

Trang 5

A - 41 B – 51 C 41 D -15

Câu 14 Cho

A Tia PM trùng D tia PN

B Tia PN trùng D tia NP C Tia MP trùng D Tia MN trùng D tia NP.D tia MP

Câu 10 Cho a, b, c, d là

A a - b – c + d B a + b – c + d

C a – b + c – d D a – b + c – d

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 Điểm)

Câu 16:(1,5

a (2x - 8).2=24

b 32x-1=81

Câu 17:(2 ;6Q

a Tìm  ; 89 6c  nguyên sau:

-6; 4; 7; -(-5)

b Tính nhanh:

(25 + 51)+(42 – 25 – 53 - 51)

Câu 18:(1,5

thành các

Câu 19:(1

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 Điểm)

Mỗi câu đúng 0.25 điểm

ĐỀ A

Trang 6

-:

án

ĐỀ B

6

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 Điểm)

1

a) 2x – 8 =16 : 2

2x – 8 = 8

2x = 16

x = 8

b) 32x-1=27

32x-1 = 34

2x = 4

x = 2

0,5

0,25 0,5 0,25 a) Tìm

P* ; 89 6c  nguyên ;h cho là: 6; -4; -7; -5) 1,0

2

b) (25 - 51) - (53 + 25 – 42 - 51)=25- 51+42-25-53+51

=(25-25)+(51-51)+42-53= -11

0,5 0,5

3

Cách chia

các

i@ 89 24 và 28

Tính i@ (24,28) = 4

Do

0,5

0,75 0,25 4

Do ;e NP = MP – MN = 7-2 = 5 (cm)

2

NP

0,5 0,5

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w