1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Hình học 8 - Tiết 39-40 - Năm học 2009-2010

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 170,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức : Củng cố, khắc sâu định lí Talét Thuận - Đảo - Hệ quả - Kĩ năng : + Rèn kĩ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đường th¼ng song song, bµi to¸n chøng minh..[r]

Trang 1

Soạn : 30/1/2010

Giảng :

Tiết 39: luyện tập

A mục tiêu:

- Kiến thức : Củng cố, khắc sâu định lí Talét (Thuận - Đảo - Hệ quả)

- Kĩ năng : + Rèn kĩ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đường

thẳng song song, bài toán chứng minh

+ HS biết cách trình bày bài toán

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác.

B Chuẩn bị của GV và HS:

-GV: Bảng phụ vẽ các hình 15, 16, 17, 18 trang 63, 64 SGK

- HS : Thước thẳng, com pa, ê ke, bút viết bảng

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức : 8A

8B

2 Kiểm tra:

HS1: Phát biểu định lí Talét đảo Vẽ

hình ghi GT, KL

(Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ)

y

x 6

3 4,2

o

b a

a /

b /

HS 2: a) Phát biểu hệ quả định lí Talét

b) Chữa bài 8(a) trang 63

(Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ)

o

1 1

1

b d c

a

a q f e

p

GV nhấn mạnh lại cách làm , nhận xét,

cho điểm HS

HS 1: phát biểu định lí Talét đảo, vẽ hình ghi GT, KL.

Chữa bài 7(b) trang 62 SGK.

Có: B'A'  AA' , BA  AA'  A'B' // AB

OB

OB AB

B A OA

OA' ' ' '

x

2 , 4 6

3

2 , 4

Xét tam giác vuông OAB có:

OB2 = OA2 + AB2 (định lí Pytago)

OB2 = 62 + 8,42  OB 10,32.

HS 2 : a) Phát biểu hệ quả định lí Talét.

b) Chữa bài 8(a) trang 63.

Cách vẽ: * Kẻ đường thẳng a // AB

* Từ điểm P bất kì trên a ta đặt liên tiếp các đoạn thẳng bằng nhau

PE = EF = FQ

* Vẽ PB, QA PB QA =   O

* Vẽ EO, OF :OE AB = D  

OF AB = C   AC = CD = DB Giải thích

Vì a // AB, theo hệ quả định lí Talét ta có:

CA

FQ OC

OF DC

EF OD

OE BD

EF

Có PE = EF = FQ (cách dựng)

 BD = DC = CA

HS lớp nhận xét bài làm của bạn

Trang 2

3 Bài mới :

GV cho HS làm tiếp bài 8(b) trang 63

SGK

- Tương tự ta chia đoạn thẳng AB cho

trước thành 5 đoạn thẳng bằng nhau

(Hình vẽ sẵn trên bảng phụ)

o

b q

p n

m a

g f e d c

h

a

- Ngoài cách làm trên, hãy nêu cách

khác để chia đoạn thẳng AB thành 5

đoạn thẳng bằng nhau (GV gợi ý dùng

tính chất đường thẳng song song cách

đều)

GV yêu cầu HS chứng minh miệng bài

toán

Bài 10 trang 63 SGK

GV cho HS đọc kĩ đề bài

Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình nêu GT , KL

GT  ABC, AH  BC, B'C' // BC

B'  AB; C' AC; H' AH

KL a)

BC

C B AH

AH'  ' '

b)Tính SAB'C' Biết AH' = AH

3 1

SABC = 67,5 cm2

Bài số 8(b) trang 63.

HS lên bảng trình bày cách khác :

* Vẽ tia Ax

* Trên tia Ax đặt liên tiếp các đoạn thẳng bằng nhau

AC = CD = DE = EF = FG

* Vẽ GB

* Từ C, D, E, F kẻ các đường thẳng song song với GB cắt AB lần lượt tại các điểm M, N, P, Q

x g f e d c

q p n m

a

Ta được AM = MN = NP = PQ = QB

HS chứng minh miệng:

Có AC = CD = DE =EF = FG và

CM // DN // EP // FQ // GB

 AM = MN = NP = PQ = QB

Theo tính chất đường thẳng song song cách đều

Hoặc có thể dựa vào tính chất đường trung bình trong tam giác và hình thang để chứng minh

Bài 10 trang 63 SGK.

HS lên bảng vẽ hình ghi GT và KL

HS: Có B'C' // BC (gt) theo hệ quả định

lí Talét có

BC

C B AB

AB AH

AH'  '  ' '

Trang 3

c /

h /

b /

c

a d

GV: Muốn chứng minh ta

BC

C B AH

AH'  ' '

làm thế nào ?

- GV: Biết SABC = 67,5 cm2 và

AH' = AH Muốn tính SAB'C' ta làm

3

1

thế nào ?

Hãy tìm tỉ số diện tích hai tam giác

Bài 12 trang 64 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

x

h

a

a /

c b

c /

b /

a

Sau khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại diện

một nhóm lên trình bày bài giải

GV: Cho a = 10m; a' = 14m;

h = 5m Tính x

Bài 14 - SGK/ tr64

Cho 3 đoạn thẳng có độ dài là m,n,p (có

cùng đơn vị đo)

Dựng đoạn thẳng có độ dài x sao cho :

HS: SAB'C' = AH' B'C'

2 1

SABC = AH.BC

2 1

3

1

BC

C B AH

AH ' '

3

1 '  

9

1 3

1 3

1 ' ' '

2 1

' ' '.

2

1

'

BC

C B AH

AH BC

AH

C B AH S

S ABC

C AB

 SAB 'C' = 7 , 5 (cm2)

9

5 , 67

ABC S

Bài 12 trang 64 SGK.

HS hoạt động theo nhóm

Bài làm:

Có thể đo được chiều rộng của khúc sông mà không phải sang bờ bên kia

Cách làm:

- Xác định 3 điểm A, B, B' thẳng hàng

- Từ B và B' vẽ BC  AB, B'C'  AB' sao cho A, C, C' thẳng hành

- Đo các khoảng cách BB' = h, BC = a, B'C' = a' ta có:

hay

' ' ' B C

BC

AB AB 

'

a

a h x

x

 x.a' = a (x +h)

x (a' - a) = ah

a a

h a

 '

Đại diện một nhóm trình bày lời giải,

HS lớp góp ý, nhận xét

HS tính: x = =

10 14

5 10

 4 12,5( )

50

m

Bài 14 - SGK/ tr64

Một HS lên bảng vẽ hình theo hướng dẫn SGK

1 Cách dựng :

- Vẽ góc tOy

- Trên Ot lấy 2 điểm A và B sao cho

Trang 4

a) x 2 ; b) ; c)

3

x

nm n

xp

HS tự dựng phần a) x = 2m

GVHD HS dựng phần b)

y

t

b a

b /

a / o

GV y/c HS dựng phần c)

m

p

n

k m

p n

t

GV NX bài làm của HS

OA =2, OB = 3 (cùng đơn vị đo)

- Trên Oy lấy B' sao cho OB' = n

- Nối BB', vẽ AA' // BB' (A'  Oy) ta

được OA' = x = n

3

2

2 Chứng minh

xét OBB' có AA' // BB' cách dựng

 ' (định lí Talét)

'

OA OA

OBOB

n

x

 3 2

 OA'= x là đoạn cần dựng

c) HS

* Cách dựng :

- Dựng góc yOt

- Trên tia Ot lấy 2 điểm N và P sao cho ON = n ; NP = p

- Trên tia Oy lấy điểm M sao cho

OM = m

- Nối M với N , vẽ PK //NM cắt Oy tại K,đoạn OK = x là đoạn thẳng cần dựng

* Chứng minh:

xét OPK có MN// PK cách dựng

ON OM (định lí Talét)

NPMK

n m

px

 MK= x là đoạn cần dựng

Củng cố

GV: 1) Phát biểu định lí Talét

2) Phát biểu định lí đảo của định lí Talét

3) Phát biểu hệ quả của định lí Talét

GV gọi 3 HS đứng tại chỗ trả lời

4.Hướng dẫn về nhà :

Về nhà học thuộc các định lí và hệ quả bằng lời và biết cách diễn đạt bằng hình vẽ

và GT, KL

Làm BT 11 trang 63 SGK

BT 14 (a, c) trang 64 SGK

BT 9, 10, 12 trang 67, 68 SGK

Đọc trước bài: Tính chất đường phân giác của tam giác

Trang 5

Soạn : 30/1/2010

Giảng :

Tiết 40: Đ3 - tính chất đường phân giác của tam giác

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS nắm vững nội dung định lí về tính chất đường phân giác, hiểu

được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác của góc A

- Kĩ năng : Vận dụng định lí giải được các bài tập SGK (Tính độ dài các đoạn

thẳng và chứng minh hình học

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác.

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Vẽ chính xác hình 20, 21 vào bảng phụ , thước thẳng, compa

- HS : Thước thẳng có chia khoảng, compa

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức : 8A

8B

2 Kiểm tra :

GV gọi HS lên bảng yêu cầu:

a) Phát biểu hệ quả định lí Talét

b) Cho hình vẽ:BE // AC

Hãy so sánh tỉ số và

DC

DB

AC EB

d

e

c b

a

HS lên bảng phát biểu và làm câu b b) Có BE // AC (có 1 cặp góc so le trong bằng nhau)

 (theo hệ quả định lí Talét)

AC

EB

DC DB 

3 Bài mới :

Hoạt động của GV

GV: Cho HS làm ?1 tr.65 /SGK

6 3

b

a

Hoạt động của hs 1.Định lí :

HS lên bảng dùng thước đo các đoạn thẳng

DB 2,4

DC 4,8  

2

1

DC DB

2

1

DC

DB

2

1 6

3 

AC AB

AB  BD

Trang 6

GV: Đưa hình vẽ ABC có góc A =

600, AB = 3, AC = 6.(BP)

Có AD là phân giác gọi 1 HS lên bảng

kiểm tra lại

GV: Trong cả 2 trường hợp đều có:

có nghĩa đường phân giác

DC

BD

AC AB 

AD đã chia cạnh đối diện thành hai

đoạn thẳng tỉ lệ với 2 cạnh kề 2 đoạn

ấy

GV cho HS đọc nội dung định lí

SGK/tr65

2 1

d

e

c b

a

GV y/c 1 HS c/m

GV y/c HS hoạt động nhóm ?2

7,5

y x

3,5

b

a

GV y/c HS làm ?3

HS lên bảng kiểm tra hình vễ trên bảng

HS đọc định lí trang 65 SGK và lên bảng vẽ hình ghi GT, KL

GT  ABC, AD là phân giác của

(D  BC)

A

BAC

KL

AC

AB

DC DB 

Chứng minh

Qua B vẽ đường thẳng song song với

AC cắt AD tại E

 = (so le trong)EA AA2

có =A (AD phân giác)

1

 = EA AA1

 BAE cân tại B

 AB = BE (1)

Có AC // BE

 (2) ( hệ quả định lí Talét)

AC

EB DC

DB 

Từ (1) và (2)  (đpcm)

AC

AB

DC DB 

HS hoạt động nhóm

?2 Có AD phân giác BAC

15

7 5 , 7

5 ,

3 

AC

AB y x

Vậy

15

7

y x

Nếu y = 5 

15

7

5x

 x =

3

1 2 3

7 15

7

?3

Có DH phân giác EDF

 (T/c tia phân giác)

DF

ED HF

EH 

Trang 7

8,5 5

x h

f e

d

GV cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá

bài làm của HS

hay

7 , 1

1 5 ,

8 5 

HF EH

 HF = 3.1,7 = 5,1

7 , 1

1

3 

HF

 EF = EH + HF = 3 + 3,5 = 8,1

GV cho HS đọc nội dung Chú ý SGK

tr.66

3 2 1

d /

e /

c b

a

GV có thể hướng dẫn HS cách chứng minh

Kẻ BE' // AC

Luyện tập - củng cố

GV: Phát biểu định lí tính chất đường

phân giác của tam giác

Bài 15 tr.67 SGK

GV đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ

a) Tính x

2.Chú ý :

HS đọc: Định lí vẫn đúng đối với tia phân giác của góc ngoài của tam giác

= , = (gt)  =

A / 1

E AA A3 A3 AA2 E A1 AA2

  BAE' cân tại B  BE' = BA

Có BE' // AC

D B BE (theo hệ quả định lí

D C AC

Talét)

AC

AB C D

B D

 ' '

GV: Lưu ý HS điều kiện AB AC.

Vì nếu AB = AC  = A

1

 =  phân giác ngoài của A A

1

song song với BC, không tồn tại D'

HS phát biểu lại định lí

Hai HS lên bảng trình bày

HS 1 làm câu a)

Có AD là phân giác A

AC

AB

DC DB 

hay = 5,6.HS 2 làm câu b)

2 , 7

5 , 4 5 ,

3 

x

Có PQ là phân giác P

Trang 8

c

a

x 3,5

7,2 4,5

d b

12,5

8,7 x 6,2

p

m

PN

PM QN

QM 

hay

7 , 8

2 , 6 5

,

x x

 6,2x = 8,7(12,5 - x)

 6,2x + 8,7x = 8,7 12,5

 x =

9 , 14

5 , 12 7 , 8

 x 7,3.

HS lớp nhận xét, chữa bài Một HS lên bảng vẽ hình

HS 2 làm câu b)

Có PQ là phân giác P

PN

PM QN

QM 

hay

7 , 8

2 , 6 5

,

x x

 6,2x = 8,7(12,5 - x)

 6,2x + 8,7x = 8,7 12,5

 x =

9 , 14

5 , 12 7 , 8

 x 7,3.

HS lớp nhận xét, chữa bài Một HS lên bảng vẽ hình

4.Hướng dẫn về nhà :

- Học thuộc định lí, biết vận dụng định lí để giải bài tập

- Làm BT 17, 18, 19 Tr.68 SGK và BT 17,18 tr.69 SBT

- Tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV: Bảng phụ vẽ các hình 15, 16, 17,18 trang 63, 64 SGK. - HS : Thước thẳng, com pa, ê ke, bút viết bảng. - Giáo án Hình học 8 - Tiết 39-40 - Năm học 2009-2010
Bảng ph ụ vẽ các hình 15, 16, 17,18 trang 63, 64 SGK. - HS : Thước thẳng, com pa, ê ke, bút viết bảng (Trang 1)
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình nêu GT, KL. GT  ABC, AH  BC, B'C' // BC. - Giáo án Hình học 8 - Tiết 39-40 - Năm học 2009-2010
i 1 HS lên bảng vẽ hình nêu GT, KL. GT  ABC, AH  BC, B'C' // BC (Trang 2)
Một HS lên bảng vẽ hình theo hướng dẫn SGK. - Giáo án Hình học 8 - Tiết 39-40 - Năm học 2009-2010
t HS lên bảng vẽ hình theo hướng dẫn SGK (Trang 3)
Về nhà học thuộc các định lí và hệ quả bằng lời và biết cách diễn đạt bằng hình vẽ và GT, KL. - Giáo án Hình học 8 - Tiết 39-40 - Năm học 2009-2010
nh à học thuộc các định lí và hệ quả bằng lời và biết cách diễn đạt bằng hình vẽ và GT, KL (Trang 4)
-GV: Vẽ chính xác hình 20, 21 vào bảng phụ , thước thẳng, compa. - HS : Thước thẳng có chia khoảng, compa. - Giáo án Hình học 8 - Tiết 39-40 - Năm học 2009-2010
ch ính xác hình 20, 21 vào bảng phụ , thước thẳng, compa. - HS : Thước thẳng có chia khoảng, compa (Trang 5)
GV: Đưa hình vẽ ABC có góc = 600, AB = 3, AC = 6.(BP) - Giáo án Hình học 8 - Tiết 39-40 - Năm học 2009-2010
a hình vẽ ABC có góc = 600, AB = 3, AC = 6.(BP) (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w