1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại 7 - THCS Lê Hồng Phong - Tiết 18: Số thực

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 61,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nghĩa của tên gọi “Trục số thực” Trục số còn được gọi là trục số GV: Treo baûng phuï hình 7/44 thực.. Vì ngoài số 0, số vô tỉ cũng không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm.[r]

Trang 1

ĐẠI SỐ 7

Ngày soạn: 21/10/2007

Ngày dạy: 23/10/2007

Tiết 18: §12 SỐ THỰC

I MỤC TIÊU:

- HS biết được là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết được biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực

- Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Giáo viên: Bảng phụ , thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi

- Học sinh: Bảng nhóm, thước kẻ compa, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

Hỏi: Định nghĩa căn bậc hai của một số a ≥ 0 chữa bài tập 107 / 18 SGK

3 Bài mới:

HĐ1: Số thực:

GV: Yêu cầu HS cho ví dụ về các

số trong các tập hợp số đã biết

H: Chỉ ra trong các số trên, số nào

là số hữu tỉ, số nào là số vô tỉ?

GV: Giới thiệu số thực

H: Nêu mối quan hệ giữa các tập

hợp N, Z, Q, I với tập hợp R

GV: Cho HS làm ?1.

H: Cách viết x  R cho ta biết

điều gì?

H: x có thể là những số nào?

GV: Cho HS làm bài 87/44 SGK

GV: Treo bảng phụ đã ghi sẵn đề

bài

GV: Cho HS làm bài 88/44 SGK

(bảng phụ)

H: Cho hai số hữu tỉ, những trường

hợp nào có thể xảy ra?

GV: Giới thiệu cách so sánh hai số

thực

H: Có nhận xét gì về hai số

0,3192… và 0,32(5)

GV: Cho HS làm ?2

GV: Giới thiệu cách só sánh a

và b

HS: 0; 2; -5; 1

3 0,2; 1,(45); 2,31347 …;

2; 3 HS: Số hữu tỉ 0;2;-5; 1; 0,2;

3 1,(45)

Số vô tỉ: 2,31347 …; 2; 3 HS: Đếu là tập hợp con của tập hợp R

HS: Ta hiểu x là một số thực

HS: x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

HS: Cả lớp làm ra nháp HS: Một em ên bảng điến vào ô

HS: Cả lớp làm ra nháp HS: Một em ên bảng điến vào ô

HS: x = y; x < y; x > y

HS: Phần nguyên bằng nhau, phần mười bằng nhau, phần trăm của số 0,3192… nhỏ hơn phần trăm của số 0,32(5) nên 0,3192… < 0,32(5)

HS: cả lớp làm vào vở HS: 3 em lên bảng trình bày

1 Số thực:

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực

Tập hợp các số thc75 được kí hiệu là R

Bài 87/44 SGK:

3 Q; 3 R; 3 I;

-2,53 Q; 0,2(35) I;

N Z; I R

Bài 88/44 SGK:

a) Nếu a là số thực thì a là số hữu

tỉ hoặc số vô tỉ

b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

* Với hai số thực bất kì ta luôn có

x = y hoặc x < y hoặc x > y

?2

a) 2,(35) < 2,369121518… b) 7 = 0,(63)

11

 c) 5 > 2,23

* Với a, b là hai số thực dương nếu

a > b thì a > b

Lop7.net

Trang 2

ĐẠI SỐ 7

H: 4 và 13 số nào lớn hơn?

HĐ2: Trục số thực:

H: Có biểu diễn được số 2 trên

trục số hay không?

GV: Vẽ trục số trên bảng rồi gọi

một HS lên biểu diễn

GV: Từ đó cho thấy các điểm biểu

diễn các số hữu tỉ không lấp đầy

trục số  kết luận

GV: Có thể nói rằng điểm biểu

diễn các số thực đã lấp đầy trục

số

GV: Treo bảng phụ hình 7/44

SGK

H: ngoài số nguyên trên trục số

này biểu diễn các số hữu tỉ nào?

Các số vô tỉ nào?

GV: Cho HS đọc chú ý SGK

HĐ3: Củng cố:

H: Tập hợp số thực bao gồm

những số nào ?

H: Vì sao nói trục số là trục số

thực?

GV: Cho HS làm bài 89/45 SGK

HS: 4 = 16 Vì 16 > 13

 16> 13 hay 4 > 13

HS: Đọc SGK và xem hình 6b/44 để biểu diễn 2trên trục số

HS: một em lên bảng biểu diễn trên trục số

2

HS: Nghe GV trình bày, hiểu ý nghĩa của tên gọi “Trục số thực”

HS: Trả lời

HS: Đứng tại chỗ đọc chú ý HS: Đứng tại chỗ trả lời

HS: Vì các điểm biểu diễn số thực lấp đầy trục số

HS: Đứng tại chỗ trả lời

2 Trục số thực:

-2 -1 0 1 22 3 Người ta chứng minh được rằng:

- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số

- Ngược lại mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực

Trục số còn được gọi là trục số thực

- 2 3 0,3 4,1(6)

5

3 21 3 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5

* Chú ý: (SGK)

Bài 89/45 SGK:

a) Đúng b) Sai Vì ngoài số 0, số vô tỉ cũng không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm

c) Đúng

4 Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững định nghĩa, cách so sánh số thực Trong R cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như trong Q

- Làm bài tập 90, 91, 92 /45 SGK; 117, 118 /20 SBT

- Oân lại định nghĩa: Giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức ở lớp 6

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Giáo viên: Bảng phụ , thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi. - Học sinh: Bảng nhóm, thước kẻ compa, máy tính bỏ túi. - Giáo án Đại 7 - THCS Lê Hồng Phong - Tiết 18: Số thực
i áo viên: Bảng phụ , thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi. - Học sinh: Bảng nhóm, thước kẻ compa, máy tính bỏ túi (Trang 1)
GV: Vẽ trục số trên bảng rồi gọi một HS lên biểu diễn. - Giáo án Đại 7 - THCS Lê Hồng Phong - Tiết 18: Số thực
tr ục số trên bảng rồi gọi một HS lên biểu diễn (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w