Bài mới: Hoạt động của Thầy và trò Ghi bảng GV: Lưu ý: Trong trường hợp các phần tử của một tập hợp không viết liệt kê hết biểu thị bởi dấu “…” các phần tử của tập hợp đó phải được viế[r]
Trang 1Ngày soạn: 14 / 08 / 2009.
Ngày giảng: 17 / 08 / 2009.
Tiết 5:
LUYỆN TẬP
I Mục tiờu.
- HS hiểu sõu và kỹ về phần tử của một tập hợp
- Viết được cỏc tập hợp theo yờu cầu của bài toỏn, viết ra được cỏc tập con của một tập hợp, biết dựng ký hiệu ; ; đỳng chỗ, và ký hiệu tập hợp rỗng
- Rốn luyện cho HS tớnh chớnh xỏc và nhanh nhẹn
II Chuẩn bị
GV: Phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn cỏc đề bài tập
III Các phương pháp.
- Thuyết trỡnh giảng giải, vấn đỏp, hoạt động nhúm, phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
Sĩ số: 6A
2 Kiểm tra bài cũ:(3ph)
HS1 : Nờu kết luận về số phần tử của một tập hợp Làm bài tập 16/13 SGK
HS2 : Làm bài tập 17/13 SGK
3 Bài mới:
GV: Lưu ý: Trong trường hợp cỏc phần tử
của một tập hợp khụng viết liệt kờ hết ( biểu
thị bởi dấu “…” ) cỏc phần tử của tập hợp đú
phải được viết theo một qui luật
Bài 21/14 Sgk:(7ph)
GV: Yờu cầu HS đọc đề và hoạt động theo
nhúm
HS: Thực hiện theo cỏc yờu cầu của GV.
Hỏi : Nhận xột cỏc phần tử của tập hợp A?
HS: Là cỏc số tự nhiờn liờn tiếp.
GV: Hướng dẫn HS cỏch tớnh số phần tử của
tập hợp A Từ đú dẫn đến dạng tổng quỏt tớnh
số phần tử của tập hợp cỏc số tự nhiờn liờn
tiếp từ a đến b như SGK
GV: Yờu cầu đại diện nhúm lờn bảng trỡnh
bày bài 21/14 SGK
HS: Lờn bảng thực hiện.
GV: Cho cả lớp nhận xột, đỏnh giỏ và ghi
điểm cho nhúm
Bài 22/14 Sgk(7ph)
Bài 21/14 Sgk:
Tổng quỏt:
Tập hợp cỏc số tự nhiờn liờn tiếp từ a đến
b cú :
B = {10; 11; 12; ….; 99} cú:
99- 10 + 1 = 90 (Phần tử)
b - a + 1 (Phần tầ)
Lop6.net
Trang 2GV: Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Ôn lại số chẵn, số lẻ, hai số chẵn (lẻ) liên
tiếp
- Cho HS hoạt động theo nhóm
HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.
GV: Cho lớp nhận xét Đánh giá và ghi điếm.
Bài 23/14 Sgk:(10ph)
Hỏi: Nhận xét các phần tử của tập hợp C?
HS: Là các số chẵn liên tiếp.
GV: Hướng dẫn HS cách tính số phần tử của
tập hợp C Từ đó dẫn đến dạng tổng quát tính
số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chẵn
(lẻ) liên tiếp từ số chẵn (lẻ) a đến số chẵn (lẻ)
b như SGK
- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày
bài 23/14 SGK
HS: Lên bảng thực hiện.
GV: Cho cả lớp nhận xét, đánh giá và ghi
điểm cho nhóm
Bài 24/14 Sgk:(7ph)
GV: Viết các tập hợp A, B, N, N * và y/c HS
sử dụng ký hiệu để thể hiện mối quan hệ
của các tập hợp trên với tập hợp N?
HS: Lên bảng thực hiện
Bài 25/14 Sgk :(6ph)
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài
- Yêu cầu HS đọc đề bài và lên bảng giải
Bài 22/14 Sgk:
a/ C = {0; 2; 4; 6; 8}
b/ L = {11; 13; 15; 17; 19}
c/ A = {18; 20; 22}
d/ B = {25; 27; 29; 31}
Bài 23/14 Sgk:
Tổng quát : Tập hợp các số tự nhiên chẵn (lẻ) liên tiếp từ số chẵn (lẻ) a đến số chẵn (lẻ) b
có :
D = {21; 23; 25; ….; 99} có : ( 99 - 21 ): 2 + 1 = 40 (phần tử)
E = {32; 34; 35; ….; 96} có : (96 - 32 ): 2 + 1 = 33 (phần tử)
Bài 24/14 Sgk:
A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; ; 9
B = 0 ; 2 ; 4 ;
N = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ;
N * = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ;
A N ; B N ; N * N
Bài 25/14 Sgk :
A = Indone,Mianma,T.lan,VN
B =Xingapo,Brunay,Campuchia
4 Củng cố: Trong phần luyện tập.(3ph)
Khắc sâu định nghĩa tập hợp con : A B Với mọi x A Thì x B
v Hướng dẫn về nhà:(2ph)
- Về xem lại các bài tập đã giải, xem trước bài “ Phép cộng và phép nhân”
- Làm bài tập 35, 36, 38, 40, 41/8 SBT
VI Rót kinh nghiÖm.
(b - a) : 2 + 1 (Phần tầ)
Lop6.net