Nhanh nhẹn, nhoẻn miệng cười,sắt hoen gỉ, hèn nhát Bài tập 3: GV chọn câu a hoặc câu b -Yêu cầu HS đọc đề bài -HS làm bài theo nhóm -Đại diện các nhóm lên trình bày bài -GV nhận xét, ghi[r]
Trang 1
1
Ngày soạn : 18/ 9/ 2011 Ngày dạy : 20/ 9 / 2011
Tuần : 6
Tiết : 11
B ài tập làm văn
I.Mục đích:
KT: Nghe và viết đúng bài chính tả
KN: Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.- Làm đúng BT điền tiếng có vần eo/oeo (BT2) Làm đúng BT3 a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
TĐ: Có ý thức rèn chữ viết cho bản thân
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết bài tập 2
III.Các hoạt động dạy học:
chú 1.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 3 HS lên bảng tìm 3 tiếng có vần oam
- -GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
Giới thiệu bài ghi bảng
-GV đọc nội dung tóm tắt truyện :
Bài tập làm văn
-Gọi 2HS đọc lại toàn bài
-Cô-li-a đã giặt quần áo bao giờ chưa?
-Vì sao Cô-li-a lại vui vẻ đi giặt quần áo?
-Đoạn văn có mấy câu?
-Trong đoạn văn chữ nào phải viết hoa ? Vì
sao?
-Tên riêng trong bài chính tả được viết như thế
nào?
- Hướng dẫn viết từ khó:
Cho HS thảo luận nhóm tìm từ khó viết
Cô-li-a, giặt,lúng túng, ngạc nhiên
-Yêu cầu HS viết các từ khó vào bảng con
+ Viết chính tả:
GV đọc cho HS viết vào vở
*Gv treo bảng phụ,HD cách trình bày bài viết
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết ,cách để vở cầm
bút
GV đọc cho HS viết
Đọc cho HS soát lỗi
GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các từ khó
cho HS soát lỗi
Tổng số lỗi
c)Thu bài chấm điểm , nhận xét
+GV thu khoảng 10 em chấm
-Hướng dẫn HS làm bài tập:
-3HS lên bảng viết -HS theo dõi
-HS nhắc lại
-2HS đọc bài
* Chưa bao giờ Cô-li-a đã giặt quần áo
+ Cô-li-a lại vui vẻ đi giặt quần áo vì đó
là việc bạn đã nói trong bài tập làm văn
-Đoạn văn có 4 câu
-Chữ cái đầu câu phải viết hoa, tên riêng phải viết hoa
-Viết hoa chữ cái đầu tiên, có dấu gạch nối giữa các tiếng là bộ phận của tên riêng
HS thảo luận nhóm tìm từ khó viết
-HS viết bảng con
HS theo dõi
HS lắng nghe GV nhắc nhở
-Viết bài vào vở 3
Soát lỗi bằng bút mực lần 1 -Dùng bút chì soát lỗi lần 2
-HS đọc yêu cầu bài
Trang 2
2
Bài tập 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2
-Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
– HS ở dưới làm bài vào vở bài tập
-GV nhận xét bài làm của HS
Chốt lại kết quả đúng
Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào
chỗ trống.
a)khoe chân
b)người lẻo khoẻo
c)ngoéo tay
Bài tập 3: GV chọn câu a
-Gọi HS đọc bài
-Yêu cầu HS làm bài cá nhân
Gọi 3 HS lên bảng
-Cả lớp và GV nhận xét, chọn lời giải đúng:
Câu a) Điền vào chỗ trống s hay x?
Giàu đôi con mắt, đôi tay
Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm.
Hai con mắt mở ta nhìn
Cho sâu cho sáng mà tin cuộc đời.
Câub) Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu
ngã?
Tôi lại nhìn, như đôi mắt trẻ thơ
Tổ quốc tôi Chưa đẹp thế bao giờ!
Xanh núi, xanh sông, xanh đồng, xanh biển
Xanh trời, xanh của những ước mơ….
-Gọi vài HS đọc lại khổ thơ sau khi đã điền
đúng âm và dấu thanh
-Yêu cầu cả lớp viết bài vào vở
-1HS lên bảng làm bài – HS ở dưới làm vào vở bài tập
Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống?
(khoe ,khoeo) khoeo chân (khẻo ,khoẻo) người lẻo khoẻo ( nghéo ,nghoéo) nghoéo tay.
-HS đọc lại kết quả.Cả lớp chữa bài vào
vở bài tập
-HS đọc yêu cầu bài -HS làm việc cá nhân
3 HS lên bảng
a Điền vào chỗ trống s hay x?
Giàu đôi con mắt, đôi tay
Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm.
Hai con mắt mở ta nhìn
Cho sâu cho sáng mà tin cuộc đời.
Câub)Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?
Tôi lại nhìn, như đôi mắt trẻ thơ
Tổ quốc tôi Chưa đẹp thế bao giờ!
Xanh núi, xanh sông, xanh đồng, xanh
biển Xanh trời, xanh của những ước mơ….
- Cả lớp nhận xét, chọn lời giải đúng
- Vài HS đọc lại khổ thơ sau khi đã điền đúng âm và dấu thanh
- Cả lớp viết bài vào vở
3.Củng cố dặn dò:
*Trò chơi: “Tìm từ nhanh”
-Tìm những tiếng có vần eo/ oeo
-GV nhận xét , tuyên dương
-Về nhà đọc lại bài làm, ghi nhớ chính tả
-Chuẩn bị:Nhớ lại buổi đầu đi học
Điều chỉnh ,bổ sung :
Ngày soạn : 18/ 9/ 2011 Ngày dạy : 22 / 9 / 2011 Tuần : 6 Tiết : 12
N hớ lại buổi đầu đi học
I.Mục đích yêu cầu:
KT:- Nghe và viết đúng bài chính tả
KN:- Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.- Làm đúng BT điền tiếng có vần eo/oeo
(BT1)
Trang 3
3
- Làm đúng BT3 a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
TĐ: Có ý thức rèn chữ viết cho bản thân
II.Đồ dùng dạy học
-Bảng lớp viết bài tập 2
-Bảng quay để làm bài tập 1
III.Các hoạt động dạy học.
chú 1.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 3 HS lên bảng viết các từ ngữ sau: khoeo
chân, đèn sáng, xanh xao, giếng sâu.
-GV nhận xét
2.Bài mới:
*Giới thiệu bài
*hướng dẫn nghe –viết:
a.Hướng dẫn HS chuẩn bị:
-GV đọc bài: “Cũng như tôi… Cảnh lại”(1 lần)
-Tâm trạng của đám học trò mới như thế nào?
-Hình ảnh nào cho em biết điều đó?
-Hướng dẫn cách trình bày bài.
-Đoạn văn có mấy câu?
-Trong đoạn văn chữ nào phải viết hoa ? Vì
sao?
- Hướng dẫn viết từ khó:
Cho HS thảo luận nhóm tìm từ khó viết
bỡ ngỡ, nép, quãng trời, ngập ngừng…
-Yêu cầu HS viết các từ khó vào bảng con
+ Viết chính tả:
GV đọc cho HS viết vào vở
*Gv treo bảng phụ,HD cách trình bày bài viết
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết ,cách để vở cầm bút
GV đọc cho HS viết
Đọc cho HS soát lỗi
GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các từ khó
cho HS soát lỗi
Tổng số lỗi
c)Thu bài chấm điểm , nhận xét
+GV thu khoảng 10 em chấm
-Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 2:-Gọi 1HS đọc bài tập 2.
-GV nhắc lại yêu cầu
-Cả lớp làm vào vở
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài
-Cả lớp và GV nhận xét chính tả, phát âm chốt
lại lời giải đúng:
-Nhà nghèo,đường ngoằn ngoèo, cười ngặt
nghẽo, ngoẹo đầu.
-Gọi 1 HS nhìn bảng đọc lại kết quả.Cả lớp
chữa bài trong vở
-HS lên bảng viết, HS ở dưới lớp viết bảng con
-HS nhắc lại tựa bài
-Đám học trò mới bỡ ngỡ , rụt rè
- Hình ảnh; đứng nép bên người thân, đi từng bước nhẹ,e sợ như con chim ,thèm vụng và ao ước như những học trò cũ
Đoạn văn có 3 câu -Trong đoạn văn chữ đầu câu phải viết hoa
HS thảo luận nhóm tìm từ khó viết
Nêu cấu tạochữ viết
-HS viết bảng con
HS theo dõi
HS lắng nghe GV nhắc nhở
-Viết bài vào vở 3
Soát lỗi bằng bút mực lần 1 -Dùng bút chì soát lỗi lần 2
-1HS đọc bài tập 2,HS cả lớp lắng nghe -Đọc yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm vào vở 2HS lên bảng làm bài
a Điền vào chỗ trống eo hay oeo?
Nhà nghèo, đường ngoằn ngoèo,cười ngoặt nghẽo,ngoẹo đầu.
-1 HS nhìn bảng đọc lại kết quả Cả lớp chữa bài trong vở
Trang 4
4
Bài 3: GV chọn (câu a hoặc câu b)
-Gọi HS đọc yêu cầu của câu a
-GV nhắc lại yêu cầu
-Gọi 3 HS lên bảng làm bài
Nhận xét sửa chữa bài
Câu a)
Chứa tiếng bắt đầu bằng s hoặc x, có nghĩa
như sau:
-Cùng nghĩa với chăm chỉ:siêng năng.
-Trái nghĩa với gần: xa
-(Nước )chảy rất mạnh và nhanh :xiết
Chứa tiếng có vần ươn hoặc ương , có nghĩa
như sau:
- Cùng nghĩa với thuê ; mướn.
- Trái nghĩa với phạt ; thưởng.
Làm chín bằng cách đặt trực tiếp trên than ,lửa
nướng.
-HS đọc yêu cầu bài -3HS lên bảng làm bài -HS sửa bài
Tìm các từ:
Chứa tiếng bắt đầu bằng s hoặc x, có nghĩa như sau:
-Cùng nghĩa với chăm chỉ:siêng năng.
-Trái nghĩa với gần: xa -(Nước )chảy rất mạnh và nhanh :xiết
Chứa tiếng có vần ươn hoặc ương , có nghĩa như sau:
- Cùng nghĩa với thuê ; mướn.
- Trái nghĩa với phạt ; thưởng.
Làm chín bằng cách đặt trực tiếp trên
than ,lửa nướng.
3.Củng cố, dặn dò :
-Đặt câu trong đó có từ siêng
-Đặt câu trong đó có từ thưởng
-Nhắc nhở HS về nhà viết lại các lỗi chính tả viết sai
-Chuẩn bị:Trận bóng dưới lòng đường
Điều chỉnh ,bổ sung :
Ngày soạn : 25 / 9/ 2011 Ngày dạy : 27 / 9 / 2011 Tuần : 7 Tiết : 13
T rận bóng dưới lòng đường I.Mục đích, yêu cầu. KT: Viết và trình bày đúng bài chính tả KN:- Làm đúng BT2 a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn - Điền đúng 11 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3) TĐ: Có ý thức rèn chữ viết cho bản thân II.Đồ dùng dạy học -Bảng lớp viết sẵn bài tập chép III.Các hoạt động dạy học
chú
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2HS lên bảng lớp viết các từ ngữ sau: Nhà
nghèo, ngoằn nghèo, xào rau, sóng biển.
-GV nhận xét
-2HS lên bảng viết HS ở dưới viết bảng con
Trang 5
5
2.Bài mới
*Giới thiệu bài.Gv nêu mục đích, yêu cầu của
tiết học.Ghi bảng
*Hướng dẫn HS viết bài.
a)Hướng dẫn tìm hiểu nội dung đoạn viết.
-GV đọc đoạn chép trên bảng
-Gọi 2 HS đọc lại đoạn viết
-Vì sao Quang lại ân hận sau sự việc mình gây ra?
-Sau đó Quang sẽ làm gì?
Hướng dẫn cách trình bày bài
-Những chữ nào trong đoạn văn viết hoa?
-Những dấu câu nào được sử dụng trong đoạn văn
trên?
-Lời các nhân vật được viết như thế nào?
- Hướng dẫn viết từ khó:
Cho HS thảo luận nhóm tìm từ khó viết
-Xích lô, quá quắt, lưng còng, bỗng
-Yêu cầu HS viết các từ khó vào bảng con
+ Viết chính tả:
GV đọc cho HS viết vào vở
*Gv treo bảng phụ,HD cách trình bày bài viết
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết ,cách để vở cầm bút
GV đọc cho HS viết
Đọc cho HS soát lỗi
GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các từ khó cho
HS soát lỗi
Tổng số lỗi
c)Thu bài chấm điểm , nhận xét
+GV thu khoảng 10 em chấm
-Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 2: GV chọn câu a hay câu b.
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-GV sửa bài:
Mình tròn, mũi nhọn
Chẳng phải bò, trâu
Uống nước ao sâu
Lên cày ruộng cạn
(Là cái bút mực)
-HS nhắc lại tựa bài
-2HS đọc bài
- Vì cậu nhìn thấy cái lưng còng của ông cụ giống cái lưng ông nội mình
- Quang chạy theo chiếc xích lô và mếu máo xin lỗi ông cụ
- Các chữ đầu câu , đầu đoạn, tên riêng của người
- Dấu hai chấm,dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than, dấu ba chấm
- Lời các nhân vật được viết sau dấu 2 chấm, xuống dòng , gạch đầu dòng
HS thảo luận nhóm tìm từ khó viết
Nêu cấu tạochữ viết
-HS viết bảng con
HS theo dõi
HS lắng nghe GV nhắc nhở
-Viết bài vào vở 3
Soát lỗi bằng bút mực lần 1 -Dùng bút chì soát lỗi lần 2
-HS đọc yêu cầu bài -HS làm bài
Điền vào chỗ trống và giải câu đố?
a tr hay ch?
Mình tròn, mũi nhọn Chẳng phải bò, trâu
Uống nước ao sâu Lên cày ruộng cạn
(Là cái bút mực)
b iên hay iêng?
Trên trời có giếng nước trong Con kiến chẳng lọt con ong chẳng
vào
(Là quả dừa)
3.Củng cố dặn dò.
Trang 6
6
Bài tập 3.
-Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập 3
Trò chơi Ai nhanh hơn?
Chia lớp thành 2 đội HS chơi trò chơi điền chữ tiếp sức Mỗi đội 4 HS lên điền từ trong 2
phút đội nào điền đúng đội đó thắng cuộc
-Cả lớp và gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng; bình chọn đội làm bài đúng, nhanh
Nhận xét hoạt động của các đội
Điều chỉnh ,bổ sung :
Ngày soạn : 21/ 9/ 2011 Ngày dạy : 29 / 9 / 2011 Tuần : 7 Tiết : 14
B ận
I.Mục đích, yêu cầu:
KT:- Nghe và viết đúng bài chính tả
KN:- Trình bày đúng các dòng thơ, khổ thơ 4 chữ.- Làm đúng BT điền tiếng có vần
en/oen (BT2).- Làm đúng BT3 a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
TĐ: Có ý thức rèn chữ viết cho bản thân
II.Đồ dùng dạy học
-Bảng lớp viết bài tập 2
-Mấy tờ giấy khổ to kẻ bảng để nhóm làm bài tập 3a
III.Các hoạt động dạy học
chú
1 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 HS lên bảng viết các từ ngữ sau: Tròn
trĩnh, chảo rán, giò chả, trôi nổi
-GV nhận xét
2.Bài mới.
*Giới thiệu bài:
Giới thiệu bài- Ghi bảng
*Hướng dẫn HS nghe- viết
a)Hướng dẫn HS chuẩn bị
-GV đọc1 lần khổ thơ 2 và 3
-Cho 2HS đọc lại khổ thơ
- Bé bận làm gì?
- Vì sao tuy bận nhưng ai cũng vui?
Hướng dẫn cách trình bày bài
-Bài thơ viết theo thể thơ gì?
- Đoạn thơ có mấy khổ? Mỗi khổ có mấy dòng
thơ ?
-Những chữ nào trong bài viết hoa?
-Nên viết bắt đầu từ ô nào trong vở.?
- Hướng dẫn viết từ khó:
-2HS lên bảng lớp viết, HS ở dưới viết bảng con
-HS nhắc lại
-2 HS đọc
- Bé bận bú, bận chơi , bận khóc , bận cười, bận nhìn ánh sáng
- Vì mỗi việc đều làm cho cuộc đời chung vui hơn
- Bài thơ viết theo thể thơ bốn chữ
- Đoạn thơ có 2 khổ, có 14 dòng thơ khổ cuối có 8 dòng thơ
- Các chữ đầu mỗi dòng thơ
- Viết lùi vào 2 ô từ lề vở để bài thơ nằm vào giữa trang
Trang 7
7
Cho HS thảo luận nhóm tìm từ khó viết
Bận, cưỡi, sóng ,khóc cười…
-Yêu cầu HS viết các từ khó vào bảng con
+ Viết chính tả:
GV đọc cho HS viết vào vở
*Gv treo bảng phụ,HD cách trình bày bài viết
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết ,cách để vở cầm bút
GV đọc cho HS viết
Đọc cho HS soát lỗi
GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các từ khó
cho HS soát lỗi
Tổng số lỗi
c)Thu bài chấm điểm , nhận xét
+GV thu khoảng 10 em chấm
-Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 2 :
Điền vào chỗ trống
-GV treo bảng phụ đã viết sẵn BT2 lên bảng
-Gọi 2HS lên bảng làm bài tập
-GV nhận xét bài làm trên bảng
Nhanh nhẹn, nhoẻn miệng cười,sắt hoen gỉ,
hèn nhát
Bài tập 3: GV chọn câu a (hoặc câu b)
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-HS làm bài theo nhóm
-Đại diện các nhóm lên trình bày bài
-GV nhận xét, ghi bảng:
a)Tìm những tiếng có thể ghép với môi tiếng
sau:
trung
chung
Trung thành, trung kiên, kiên
trung, trung bình, tập trung, trung
hậu, trung dũng, trung niên…
Chung thủy, thủy chung, chung
chung chung sức, chung lòng,
chung sông, của chung……
trai
chai Con trai, gái trai, ngọc trai….Chia sạn, chai tay, chai lọ, cái
chai…
trống
chống
Cái trống, trống trải, trống trơn,
trống rỗng, gà trống…
Chống chọi, chống đỡ, chống trả,
chèo chống…
-Gọi vài HS đọc lại kết quả đúng
3.Củng cố dặn dò:
Trò chơi Ai nhanh hơn?
Chia lớp thành 2 đội HS chơi trò chơi tìm từ
chữ tiếp sức Mỗi đội 4 HS lên điền từ trong 2
phút đội nào điền đúng đội đó thắng cuộc
-Cả lớp và gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng;
bình chọn đội làm bài đúng, nhanh
Nhận xét hoạt động của các đội
HS thảo luận nhóm tìm từ khó viết
Nêu cấu tạochữ viết
-HS viết bảng con
HS theo dõi
HS lắng nghe GV nhắc nhở
-Viết bài vào vở 3
Soát lỗi bằng bút mực lần 1 -Dùng bút chì soát lỗi lần 2
-HS đọc yêu cầu bài -2HS lên bảng làm bài tập
Điền vào chỗ trống en hay oen?
Nhanh nhẹn, nhoẻn miệng cười,sắt hoen gỉ, hèn nhát
-HS sửa bài
-1 HS nêu
-HS làm theo nhóm
-Đại diện các nhóm lên trình bày
Tìm những tiếng có thể ghép với môi tiếng sau:
trung chung
Trung thành, trung kiên, kiên trung, trung bình, tập trung, trung hậu, trung dũng, trung niên…
Chung thủy, thủy chung, chung chung chung sức, chung lòng, chung sông, của chung……
trai chai
Con trai, gái trai, ngọc trai… Chia sạn, chai tay, chai lọ, cái chai…
trống chống
Cái trống, trống trải, trống trơn, trống rỗng, gà trống… Chống chọi, chống đỡ, chống trả, chèo chống…
-vài HS đọc lại kết quả đúng
-HS nêu.-HS theo dõi
Trò chơi Ai nhanh hơn?
Chia lớp thành 2 đội HS chơi trò chơi tìm từ,chữ tiếp sức Mỗi đội 4 HS lên điền từ trong 2 phút đội nào điền đúng đội đó thắng cuộc
Trang 8
8
kiên
kiêng
-kiêncường, kiên nhẫn, kiên
cố, kiên trung , kiên định ,
kiên quyết
-kiêng ăn, kiêng cữ, kiêng nể, kiêng khem…
miến miếng -miến rong,nấu miến… -miếng ăn, miếng trầu, miếng bánh,nước miếng… tiến tiếng tiến lên,tiên tiến, tiến bộ,cấp tiến,quyết tiến, tiến triển
tiếng tăm, tiếng cười, nổi tiếng,danh tiếng, tiếng kêu
Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài Các em nhỏ và cụ già Tìm những tiếng có thể ghép với môi tiếng sau: kiên kiêng -kiêncường, kiên nhẫn, kiên cố, kiên trung , kiên định , kiên quyết
-kiêng ăn, kiêng cữ, kiêng nể, kiêng khem…
miến miếng -miến rong,nấu miến… -miếng ăn, miếng trầu, miếng bánh,nước miếng… tiến tiếng tiến lên,tiên tiến, tiến bộ,cấp tiến,quyết tiến, tiến triển
tiếng tăm, tiếng cười, nổi tiếng,danh tiếng, tiếng kêu
Điều chỉnh ,bổ sung :
Ngày soạn : 02/ 10/ 2011 Ngày dạy : 04 / 10 / 2011 Tuần : 8 Tiết : 15
C ác em nhỏ và cụ già
I-Mục đích – yêu cầu
KT:- Nghe và viết đúng bài chính tả
KN:- Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT3 a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
TĐ: Có ý thức rèn chữ viết cho bản thân
II- Đồ dùng dạy học
Bảng phụ viết nội dung BT 2a
III -Các hoạt động dạy - học
chú 1-KTBC:
- Gọi 3 HS lên bảng GV đọc cho HS viết trên
bảng lớp các từ sau: hèn nhát, kiên trung,
kiêng nể, nhoẻn cười.
- GV nhận xét
2- Bài mới:
* Giới thiệu
GV nêu mục đích, yêu câu giờ học– ghi tựa
* Hướng dẫn HS nghe viết:
a) HDHS chuẩn bị:
- GV đọc diễn cảm đoạn 4 của truyện Các em
nhỏ và cụ già.
- Hỏi : Đoạn này kể chuyện gì ?
- Cả lớp viết bảng con
-HS lắng nghe, nhắc lại tựa bài
-HS lắng nghe
-Cụ già nói với các bạn nhỏ lí do khiến cụ buồn:cụ bà ốm nặng phải nằm viện, khó
Trang 9
9
Hướng dẫn cách trình bày bài
Không kể đầu bài đoạn văn trên có mấy
câu?
Những chữ nào trong đoạn viết hoa ?
Lời ông cụ được đánh dấu bằng những dấu
gì?
- Hướng dẫn viết từ khó:
Cho HS thảo luận nhóm tìm từ khó viết
xe buýt, mãi, dẫu, nghẹn ngào, ngừng lại.
-Yêu cầu HS viết các từ khó vào bảng con
+ Viết chính tả:
GV đọc cho HS viết vào vở
*Gv treo bảng phụ,HD cách trình bày bài
viết
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết ,cách để vở cầm
bút
GV đọc cho HS viết
Đọc cho HS soát lỗi
GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các từ khó
cho HS soát lỗi
Tổng số lỗi
c)Thu bài chấm điểm , nhận xét
+GV thu khoảng 10 em chấm -GV nhận xét
từng bài về : nội dung bài chép, chữ viết,
cách trình bày
-Hướng dẫn HS làm bài tập:
-Cho 1 HS đọc yêu cầu BT 2a
-GV nhắc lại yêu cầu BT 2a
-GV cho HS làm vào bảng con
-Kiển tra bảng con Chọn 3 – 4 bảng cho lớp
quan sát ( cả bảng viết đúng, viết sai )
-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng: giặt –
rát – dọc.
-Gv nhận xét tiết học
qua khỏi.cụ cảm ơn lòng tốt của các bạn Các bạn làm cho cụ thấy lòng nhẹ hơn
- Đoạn văn trên có 7 câu
- Các chữ đầu câu
Dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng, viết lùi vào một chữ
HS thảo luận nhóm tìm từ khó viết
Nêu cấu tạochữ viết -HS viết bảng con
HS theo dõi
HS lắng nghe GV nhắc nhở
-Viết bài vào vở 3
Soát lỗi bằng bút mực lần 1 -Dùng bút chì soát lỗi lần 2
- 1 HS đọc yêu cầu BT 2a Cả lớp đọc
thầm
- Làm bảng con
- Cho HS nhận xét
Tìm các từ:
Chứa tiếng bắt đầu bằng d,gi hoặc r, có nghĩa như sau:
- Làm sạch quần áo chăn màn bằng cách
vò, chải, giũ trong nước: giặt.
- Có cảm giác khó chịu ở da như bị bỏng :
rát.
- Trái nghĩa với ngang: dọc.
3- CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
Trò chơi Ai nhanh hơn?
Chia lớp thành 2 đội HS chơi trò chơi tìm từ tiếp sức Mỗi đội 4 HS lên điền từ trong 2 phút đội nào điền đúng đội đó thắng cuộc
-Cả lớp và gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng; bình chọn đội làm bài đúng, nhanh
Nhận xét hoạt động của các đội -Yêu cầu HS đặt câu trong đó có từ cụ già( hoặc từ xe buýt).
-Chuẩn bị :Tiếng ru
Điều chỉnh ,bổ sung :
Trang 10
10
Ngày soạn : 02/ 10/ 2011 Ngày dạy : 06 / 10 / 2011
Tuần : 8
Tiết : 16
I- Mục đích – yêu cầu
KT:- Nhớ và viết đúng bài chính tả
KN:- Trình bày các dòng thơ, khổ thơ lục bát
- Làm đúng BT2 a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
TĐ: Có ý thức rèn chữ viết cho bản thân
II- Đồ dùng dạy – học.
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
III- Các hoạt động dạy - học
chú
1- Kiểm tra bài cũ:
-GV đọc những tiếng chứa âm hoặc vần khó
cho HS viết: buồn bã, buông tay, diễn tuồng,
muôn tuổi.
-GV nhận xét
2- Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
-Các em đã học thuộc lòng bài thơ Tiếng ru
Trong tiết chính tả hôm nay, các em sẽ viết khổ
1 và 2 của bài dưới hình thức nhớ – viết Sau
đó, các em sẽ làm bài tập chính tả
* Hướng dẫn HS nhớ – viết:
-GV đọc thuộc lòng 2 khổ thơ
-Cho HS mở SGK xem 2 khổ thơ
- Con người muốn sống phải làm gì?
- Đoạn thơ khuyên chúng ta điều gì?
Hướng dẫn cách trình bày bài
Hỏi :Bài thơ viết theo thể thơ gì ?
Trình bày thể thơ như thế nào cho đẹp ?
Dòng thơ nào có dấu chấm phẩy?
Dòng thơ nào có dấu gạch nối?
Dòng thơ nào có dấu chấm hỏi ?
Dòng thơ nào có dấu chấm than ?
Các chữ đầu dòng thơ được viết như thế nào ?
- Hướng dẫn viết từ khó:
Cho HS thảo luận nhóm tìm từ khó viết
Chẳng, mùa vàng, nhân gian…
-3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
-HS lắng nghe
-3 HS thuộc lòng 2 khổ thơ.
-Mở SGK trang 64, 65
- Con người muốn sống phải yêu thương đồng loại
- Đoạn thơ khuyên chúng ta phải sống cùng cộng đồng và yêu thương nhau
- Thơ lục bát-1 dòng 6 chữ, 1 dòng 8 chữ
- Dòng 6 chữ viết cách lề vở hai ôli, dòng 8 chữ viết cách lề vở 1 ô li
- Dòng thơ thứ 2
-Dòng thơ thứ 7 -Dòng thơ thứ 7 Dòng thơ thứ 8 Các chữ đầu dòng thơ được viết hoa
HS thảo luận nhóm tìm từ khó viết
Nêu cấu tạochữ viết