1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Đại số 8 tiết 6, 7: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 148,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Học sinh nắm được các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương, lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu.. Kĩ năng: - Biết vận dụng các hằng đẳng thứ[r]

Trang 1

S o ạn: 7/9/09

G i ảng: 10/9/09, 14/9/09

T i ết 6, 7

N H ỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

( T I ẾP THEO)

A Mục tiêu:

1

2 Kĩ năng: -

3 Thái độ: - Rèn

B Chuẩn bị:

Gv: Sgk,

Hs: Sgk, 6-  nhóm,

C Phương pháp:

-

D Tiến trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tính (a+b)2 = ………

- Tính (a+b)3

(a+b)3 = (a+b) (a+b)2

=(a+b) (a2+2ab+b2)

=a(a2+2ab+b2) + b(a2+2ab+b2)

=a3+2a2b+ab2+a2b+2ab2+2ab2+b3

=a3+3a2b+3ab2+b3

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 4

?1 JP làm Q trên

 sinh làm ?2

1/Lập phương cuả một tổng

(A+B) = A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3

Ap dụng:

a/(x+1)3 = x3+3.x2.1+3.x.12+13

=x3+3x2+3x+1 b/(2x+y)3 = (2x)3+3.(2x)2.y+3.2x.y2+y3

Hoạt động 2: Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 5

Chia

b)2 theo 2 cách

Nhóm 1: Tính tích (a–b)3=(a–b)(a–b)2

Nhóm 2: Tính (a–b)3={a+(–b)}3

?4 Phát 6S J trên 6  H

Cho

 sinh c 4S tra nhau

2/Lập phương cuả môt hiệu

(A–B) 3 = A 3 –3A 2 B+3AB 2 –B 3

Áp '( 

a/(x– )3 =x3–3.x2 +3.x.( )2 –( )3

3

1

3

1

3

1 3 1

=x3–x2+ x–

9

1 27 1

Trang 2

Cho

b/(x–2y)3 = x3–3x2.2y+3x.(2y)2–(2y)3

=x3–6x2y+12y2–8y3

c/ 9J 2/S :J 4/S 5/S

Nhận xét:(–A – B)2 =(B – A)2 (–A – B)3  (B – A)3

Bài 25 trang 14 a/x3+12x2+48x+64 = (x+4)3

RN x=6 => (6+4)3=103=1000 b/x3–6x2+12x–8=(x–2)3

R1 x–22 => (22–2)3 = 203 = 8000

Bài 29 trang 15

Hoạt động 3: Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 6

?1 trang 15

Tính (a+b)(a2–ab+b2) =

Suy ra

?2 Phát

3/Tổng hai lập phương

A 3 +B 3 = (A+B)(A 2 –AB+B 2 )

Ap '( 

a/x3+8 = x3+ 23 =(x + 2)(x2 – 2x + 4) b/(x+1)(x2–x+1) = x3+13 = x3+1

Hoạt động 4: Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 7 Hiệu hai lập phương

?3 trang 15

Tính (a–b)(a2+ab+b2) =

Suy ra J

?4 trang 16 Phát

6  H

Cho

trang 15

Nên

4/Hiệu hai lập phương

A 3 –B 3 = (A–B)(A 2 +AB+B 2 )

Ap dụng:

a/(x+1)(x2+x+1) = x3–13 = x3– 1 b/8x3–y3 = (2x)3–y3 = (2x–y)(4x2+2xy+y2)

3+8

*Bài 30 trang 16

a/(x+3)(x2–3x+9)–(54+x2)

=x3+33–54–x3

=–27 b/(2x+y)(4x2–2xy+y2)–(2x–y)(4x2+2xy+y2)

={(2x)3+y3}–{(2x)3–y3}

=2y3

*Bài 31 trang 16 a/(a3+b3) = (a+b)3–3ab(a+b)

Ta có VP = (a+b)3–3ab(a+b) =a3+3a2b+3ab2+b3–3a2b–3ab2

=a3–b3

Ap '(  (a3+b3) = (a+b)3 – 3ab(a+b)

Lop8.net

Trang 3

Chia N 2 nhóm

Nhóm1: câu a

Nhóm 2 câu b

=(–5)3 – 3.6(–5) =–125 + 90 =–35

*Bài 32 trang 16 a./ ( 3x + y)(9x2–3xy+y2)=27x3+y3

b./ (2x–5)(4x2+10x+25)=8x3–125

4 Củng cố, bài tập:

5 Hướng dẫn về nhà:

E Rút kinh nghiệm:

Trang 4

S o ạn: 11/9/09

G i ảng: 14/9/09

T i ết 7

N H ỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

( T I ẾP THEO)

A Mục tiêu:

1

2 Kĩ năng: -

3 Thái độ: - Rèn

B Chuẩn bị:

Gv: Sgk,

Hs: Sgk,

C Phương pháp:

-

D Tiến trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

-

A = 27x3 - 27x2y + 9xy2 - y3

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 6

?1 trang 15

Tính (a+b)(a2–ab+b2) =

Suy ra

?2 Phát

1 Tổng hai lập phương

A 3 +B 3 = (A+B)(A 2 –AB+B 2 )

Ap '( 

a/x3+8 = x3+ 23 =(x + 2)(x2 – 2x + 4) b/(x+1)(x2–x+1) = x3+13 = x3+1

Hoạt động 2: Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 7 Hiệu hai lập phương

?3 trang 15

Tính (a–b)(a2+ab+b2) =

Suy ra J

?4 trang 16 Phát

H

Cho

15

2 Hiệu hai lập phương

A 3 –B 3 = (A–B)(A 2 +AB+B 2 )

Ap dụng:

a/(x+1)(x2+x+1) = x3–13 = x3– 1 b/8x3–y3 = (2x)3–y3 = (2x–y)(4x2+2xy+y2)

3+8

*Bài 30 trang 16

a/(x+3)(x2–3x+9)–(54+x2)

=x3+33–54–x3

=–27 b/(2x+y)(4x2–2xy+y2)–(2x–y)(4x2+2xy+y2)

={(2x)3+y3}–{(2x)3–y3}

Lop8.net

Trang 5

Nên

Chia N 2 nhóm

Nhóm1: câu a

Nhóm 2 câu b

=2y3

*Bài 31 trang 16 a/(a3+b3) = (a+b)3–3ab(a+b)

Ta có VP = (a+b)3–3ab(a+b) =a3+3a2b+3ab2+b3–3a2b–3ab2

=a3–b3

Ap '(  (a3+b3) = (a+b)3 – 3ab(a+b) =(–5)3 – 3.6(–5) =–125 + 90 =–35

*Bài 32 trang 16 a./ ( 3x + y)(9x2–3xy+y2)=27x3+y3

b./ (2x–5)(4x2+10x+25)=8x3–125

4 Củng cố, bài tập:

5 Hướng dẫn về nhà:

E Rút kinh nghiệm:

... 11/9/09

G i ảng: 14/9/09

T i ết 7

N H ỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

( T I ẾP THEO)< /b>

A Mục tiêu:

1

2...

R1 x–22 => (22–2)3 = 203 = 80 00

Bài 29 trang 15

Hoạt động 3: Giới thiệu đẳng thức thứ 6

?1 trang 15

Tính (a+b)(a2–ab+b2)... x3+13 = x3+1

Hoạt động 4: Giới thiệu đẳng thức thứ Hiệu hai lập phương

?3 trang 15

Tính (a–b)(a2+ab+b2)

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gv: Sgk, phấn màu, bảng phụ bài tập ?4 trang 13, 29 trang 14, ?4 câu c trang 15, 32 trang 27 - Giáo án môn Đại số 8 tiết 6, 7: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)
v Sgk, phấn màu, bảng phụ bài tập ?4 trang 13, 29 trang 14, ?4 câu c trang 15, 32 trang 27 (Trang 1)
Cho học sinh quan sát bảng phụ bài 29 - Giáo án môn Đại số 8 tiết 6, 7: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)
ho học sinh quan sát bảng phụ bài 29 (Trang 2)
Gv: Sgk, phấn màu, bảng phụ. - Giáo án môn Đại số 8 tiết 6, 7: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp theo)
v Sgk, phấn màu, bảng phụ (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w