Hoạt động 4 : Củng cố – Hướng dẫn học bài ở nhà GV: Nhắc lại các bước giải bài toán bằng HS : Lắng nghe.. Rót kinh nghiÖm.[r]
Trang 1Ngày soạn: 24-02-2008
Tiết 52 Đ6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
I Mục tiêu.
- Biết cách biểu diễn một đại bằng biểu thức chứa ẩn
trong thực tế
một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp
II Chuẩn bị.
- HS : SGK
- GV : Bài soạn +Tài liệu tham khảo+ Bảng phụ
III Tổ chức các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài mới.
GV: Có thể dùng đại số để giải các bài toán mà chúng ta đã biết ở lớp 6; lớp 7
Hoạt động 2 : Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn
GV: Giới thiệu cách biểu diễn một biểu
thức cới sự liên quan ràng buộc giữa đại
biết qua VD - SGK
GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi ?1; ?2
GV: Cho HS trả lời theo từng câu hỏi và
viết lại các biểu thức biểu thị
1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn
Ví dụ 1: SGK (HS đọc)
Đ?1: Gọi thời gian Tiến chạy là x (phút) a) Quãng O chạy trong x phút là: 100.x (m)
b) Vận tốc trung bình khi chạy là :
Km/h
x
60 5 , 4
Đ?2: Gọi x là số tự nhiên có hai chữ số a) 500 + x (Số viết thêm 5 bên trái) b) 10x + 5(Số viết thêm 5 bên phải)
Hoạt động 3 : Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình.
GV: Cho HS đọc đề bài SGK
2 Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Ví dụ 2: (Bài toán cổ)
SGK
Trang 2GV?: Nếu ta gọi số gà là x con thì điều
kiện của x phải là gì?
GV?: Khi đó sẽ có bao nhiêu chân gà? Và
còn lại bao nhiêu con là chó?
GV?: Tìm số chân chó theo x ?
GV : Cho HS thực hiện giải bài toán theo
trình tự câu hỏi gợi mở trên
có thoã mãn điều kiện bài toán hay
không?
GV?: Qua đó ta có kết luận về số gà và số
chó thế nào?
GV?: Qua ví dụ trên ta thấy giải bài toán
bằng cách lập 23 trình cần phải tiến
GV: Cho HS thực hiện ? 3 (trong 5 phút)
gọi HS lên bảng trình bầy
GV: Cho HS khác nhận xét và bổ sung
cho hoàn chỉnh
Gọi x là số gà (0<x<36 ; x N)
Số chân gà là: 2x
Số chó là: 36 – x
Số chân chó là: (36 – x).4 Theo bài ra ta có:
4(36 – x) + 2x = 100 (1)
Thoã mãn điều kiện bài toán
Vậy số chó là: 14 con
Số gà là : 22 con
Các bước giải bài toán bằng cách lập
Đ?3:
Gọi x là số chó (0<x<36 ; x N)
Số chân chó là: 4x
Số gà là: 36 – x
Số chân gà là: (36 – x).2 Theo bài ra ta có:
2(36 – x) + 4x = 100 (1)
Thoã mãn điều kiện bài toán
Vậy số chó là: 14 con
Số gà là : 22 con
Hoạt động 5 : Củng cố Hướng dẫn học bài ở nhà
cách lập 23 trình
GV: Cho HS làm bài tập 34
GV : :. dẫn cho HS làm BT 35; 36
HS : Lắng nghe
BT34: Gọi mẫu số là x (x 0 ; x Z)
Ta có PT :
2
1 2
1
x x
Vậy phân số ban đầu là :
4 1
BTVN : BT 35 ; 36 SGK
IV Rút kinh nghiệm.
………
………
Trang 3Ngày soạn: 02-03-2008
Tiết 53 Đ7 Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
I Mục tiêu.
cách lập 23 trình
II Chuẩn bị.
- HS : SGK + Bài tập về nhà
- GV : Bài soạn +Tài liệu tham khảo + Bảng phụ
III Tổ chức các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
cách lập 23 trình
- Giải bài tập 35 SGK – Tr 25
GV: Nhận xét và giới thiệu bài mới
HS : Trả lời
BT35: Gọi số học sinh của lớp 8A là x (xN; x>0)
Số học sinh giỏi kỳ I là : .x (em)
8 1
Số HS giỏi học kỳ II là : .x + 3
8 1
Ta có 23 trình : .x + 3 = 20%.x
8 1
Vậy lớp 8A có 40 HS
Hoạt động 2 : Ví dụ
GV?: Nếu gọi x là thời gian từ lúc xe máy
khởi hành đến lúc hai xe gặp nhau thì x
cần phải có điều kiện gì?
GV?:Tính thời gian từ lúc ôtô xuất phát
đến lúc ôtô gặp xe máy?
bao nhiêu?
1 Ví dụ: SGK
- Gọi x là thời gian từ lúc xe máy khởi hành đến lúc hai xe gặp nhau (x > )
5 2
35x
- Thời gian từ lúc ôtô xuất phát đến lúc
ôtô gặp xe máy là: x -
5 2
Trang 4GV?: Từ đó hãy lập 23 trình cần
thiết
GV?: Giải 23 trình và trả lời bài
toán
GV: Cho học sinh làm cách hai bằng cách
gọi S là quãng O xe máy đi từ HN
đến chỗ gặp ôtô
GV: Cho HS chuẩn bị và trình bầy lên
bảng.?4 và ?5 SGK
GV?:So sánh hai cách chọn ẩn em thấy
cách nào gọn hơn?
GV: Nhận xét lại và chuyển sang chú ý
SGK trong bài đọc thêm
5
Từ đó ta có 23 trình
35x + 45(x - ) = 90
5 2
x = Thoã mãn
20 27
Vậy thời gian để hai xe gặp nhau là:
= 1h 21 phút
20 27
Đ?4:
S (Km) V (Km/h) T (h)
35
S
Ôtô 90 - S 45
35
90 S
PT : - =
35
S
35
90 S
5 2
Giải PT : x =
4 189
Từ đó suy ra t = = 1h 21 phút
20 27
Đ?5: Cách chọn ẩn này dẫn đến 23 trình phức tạp hơncuối cùng phải thêm một số phép tính mới cho đáp số
Hoạt động3: Bài đọc thêm
GV: Cho HS đọc bài đọc thêm
GV: Giới thiệu chú ý trong SGK và
. dẫn học sinh cách chọn ẩn cho phù
hợp để bài toán đơn giản hơn
Chú ý: SGK/ Tr 30
Hoạt động 5 : Củng cố Hướng dẫn học bài ở nhà
cách lập 23 trình
GV : :. dẫn cho HS làm BT 37; 38 ;
39 SGK cho HS làm ở nhà
HS : Lắng nghe
BTVN : BT 37; 38 ; 39 SGK
IV Rút kinh nghiệm.
………
Trang 5………
Ngày soạn: 02-03-2008
Tiết 54 55 Luyện tập.
I Mục tiêu.
23 trình
- Rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách lập 23 trình
II Chuẩn bị.
- HS : SGK + Bài tập về nhà
- GV : Bài soạn +Tài liệu tham khảo + Bảng phụ
III Tổ chức các hoạt động dạy học
Tiết 54
Hoạt động 1 : Chữa bài về nhà
cách lập 23 trình
- Giải bài tập 37 SGK – Tr 30
GV: Nhận xét và giới thiệu bài mới
HS : Trả lời
BT37: Gọi vận tốc trung bình của xe máy
là x ( x>0) Km/h
Ta có 23 trình : ( 20 )
2
5 2
7
x x
Vậy vận tốc của xe máy là 50Km/h và ôtô
là 70 Km/h Quãng O AB là 175 Km
Hoạt động 2 : Luyện tập
GV: :. dẫn HS giải các bài tập sau:
GV: Cho HS đọc đề bài BT 40:
GV?: Nếu gọi x là tuổi của b3 hiện
nay, thì tuổi của mẹ là bao nhiêu?
GV?: Tính tuổi của mẹ theo tuổi của
Bài 40:
Giải
- Gọi x là số tuổi của b3
(x Z; x 0)
- Khi đó tuổi của mẹ là 3x
Trang 6GV?: 13 năm sau thì tuổi của mỗi O
là bao nhiêu?
GV?: Biểu diễn mối quan hệ qua x? Từ
đó ta nào ta có 23 trình nào?
GV?: Giải 23 trình và trả lời câu hỏi
của đề bài?
GV: Cho HS đọc đề bài tập 41và cho HS
chuẩn bị vào giấy nháp Cho HS xung
phong lên bảng trình bầy:
GV: Gợi ý:
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
- Biểu diễn mối quan hệ qua ẩn?
- Lập 23 trình và giải?
- Trả lời câu hỏi của bài toán?
GV: Nhận xét bài làm của học sinh trên
bảng
GV: Cho HS đọc đề bài tập 44
GV?: Nhắc lại cách tính điểm TB (Số
trung bình cộng) ?
(Bảng phụ) ?
GV?: Lập 23 trình và tìm *?
và tuổi của mẹ là 3x + 13
- Theo bài ra ta có: 3x + 13 = x + 13
Giải 23 trình ta có: x = 13 Vậy hiện nay 23 13 tuổi
Bài 41 Gọi a là chữ số hàng chục (0 < x 9)
Số hàng đơn vị là: 2a
Ta có 23 trình:
100a + 10 + 2a = 10a + 2a
Vậy số cần tìm là: 48
Bài 44:
Gọi x là tần số của điểm 4 ( x N) ta có :
N = 2 + x + 10 + 12 + 7 + 6 + 4 + 1 = = 42 + x
Ta có 23 trình : 6 , 06
42
4 271
x x
Vậy N = 50
Hoạt động 5 : Củng cố Hướng dẫn học bài ở nhà
cách lập 23 trình
HS : Lắng nghe
Trang 7GV : :. dẫn cho HS làm BT 42; 43
SGK cho HS làm ở nhà BTVN : BT 42; 43 SGK
Tiết 55 Ngày soạn: 09-03-2008
Hoạt động 1 : Chữa bài về nhà
cách lập 23 trình
- Giải bài tập 42 SGK – Tr 31
GV: Nhận xét và giới thiệu bài mới
HS : Trả lời
BT42: Gọi số cần tìm là x ( x N)
Ta có 23 trình :
2000 + 10x + 2 = 153x
Vậy số đã cho là : 14
Hoạt động 2 : Luyện tập
GV: :. dẫn HS giải các bài tập sau:
GV: Cho HS đọc đề bài BT 45:
GV?: Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
GV?: Nếu gọi x là năng suất của xí
nghiệp thì số thảm kí hợp đồng là bao
nhiêu?
GV?: Khi tăng năng suất thì năng suất
mới là bao nhiêu?
GV?: Qua đó em hãy lập 23 trình để
tìm số thảm mà xí nghiệp đã kí hợp
đồng?
Bài 45 Gọi x là năng xuất ban đầu của xí nghiệp (x Z; x 0)
Số thảm kí hợp đồng là: 20x
Khi cải tiến thì năng suất mới là:
x + 20% = x
5 6
18 x = x
5
6
5 108
Ta có 23 trình:
20x = x – 24
5 108
Trang 8GV: Cho HS đọc đề bài BT 46:
GV: Cho HS chuẩn bị sau đó lên bảng
trình bầy
GV: Nhận xét và trình bầy lại cách giải
GV: Cho HS đọc đề bài BT 47:
GV?: Viết công thức tính số tiền lãi tháng
thứ nhất là:
GV?: Viết công thức tính số tiền cả gốc
lẫn tháng thứ nhất là:
GV?: Viết công thức tính số tiền lãi sau
tháng thứ hai?
GV?: Viết công thức tính số tiền tổng sau
tháng thứ hai?
GV: :. dẫn cho HS thực hiện câu b)
để HS làm ở nhà
Vậy số thảm kí hợp đồng là: 20.15 = 300
Bài 46:
Gọi x (Km) là chiều dài quãng O AB ( x>48)
Ta có 23 trình:
6
1 1 54
48
48x x Giải 23 trình : x = 120 Vậy quãng O AB dài 120 Km
Bài 47 a)
- Số tiền lãi tháng thứ nhất là:
x.a%
- Số tiền cả gốc lẫn lãi sau tháng thứ nhất là: x + x.a%
(x + x.a%) +(x + x.a%).a%
b) HS làm ở nhà
Hoạt động 4 : Củng cố Hướng dẫn học bài ở nhà
cách lập 23 trình
GV?: Nêu vai trò của giải bài toán bằng
cách lập 23 trình trong thực tế?
GV : :. dẫn cho HS làm BT 48; 49
SGK cho HS làm ở nhà
HS : Lắng nghe
HS : Trả lời
BTVN : BT 48; 49 SGK
IV Rút kinh nghiệm.
………
Trang 9………
... 13Giải 2 3 trình ta có: x = 13 Vậy 2 3 13 tuổi
Bài 41< /b> Gọi a chữ số hàng chục (0 < x 9)
Số hàng đơn vị là: 2a
Ta có 2 3 trình:
10 0a + 10 ... đọc đề tập 44
GV?: Nhắc lại cách tính điểm TB (Số
trung bình cộng) ?
(Bảng phụ) ?
GV?: Lập 2 3 trình tìm *?
và tuổi mẹ 3x + 13
- Theo ta có: 3x + 13 ... 42; 43 SGK
Tiết 55 Ngày soạn: 0 9- 0 3- 2008
Hoạt động : Chữa nhà
cách lập 2 3 trình
- Giải tập 42 SGK – Tr 31
GV: Nhận xét giới thi? ??u