1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Số học khối 6 - Tiết 41 đến tiết 46

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 126,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS trả lời 30C + -50C Giaûi GV hãy dùng trục số để tìm trên trục 3 + -5 = -12 vậy nhiệt độ chiều đó là –20C soá : HS thực hiện GV: haõy giaûi thích caùch laøm HS giaûi thích GV ñöa baûng[r]

Trang 1

CHƯƠNG II

SỐ NGUYÊN

§1 LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM

A Mục tiêu

- HS biét được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập hợp N thành tập hợp số

nguyên

- HS đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ

- HS biết cách biểu diễn các số nguyên âm trên trục số

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học

- Bảng phụ vẽ hình 35

- Nhiệt kế có chia độ âm, trục số, thước có chia khoảng

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 GIỚI THIẾU SƠ LƯỢC VỀ CHƯƠNG II (8’)

GV: đưa 3 phép tính cho HS thực

hiện 6 – 4

4.5

4 – 6

GV: để phép trừ thực hiện được

người ta đưa vào một loại số mới đó

là số nguyên âm

6 – 4 = 2 4.5 = 20

4 – 6 không thực hiện được

Hoạt động 2 CÁC VÍ DỤ (18’)

GV: cho HS quan sát hình 31 sgk

Đọc các số ghi trên nhiệt kế

GV: HS hướng dẫn HS đọc các số

nguyên âm như –10; –5; –4; –3;

–2; –1

HS: làm ?1 sgk

HS: thực hiện trả lời tại chổ

GV: hỏi thêm

00C; 1000C; 400C; –100C; –250C;

Trang 2

Trong các thành phố trên thành phố

nào lạnh nhất, thành phố trên thành

phố nào nóng nhất?

HS: trả lời

Mátxcơva lạnh nhất

TP Hồ Chí Minh nóng nhất

GV: đưa bảng phụ có hình 35

Yêu cầu HS trả lời

GV: cho HS làm ?2

HS: đọc độ cao của núi Pan xi Phăng

và vịnh Cam ranh

GV: giải thích ý nghiã

GV: cho HS tự đọc ví dụ 3 sau đó làm

?3

HS: thực hiện

Bài 1 nhiệt kế a) –30C b) –20C c) 00C d) 20C e) 30C nhiệt kế b có nhiệt độ cao hơn nhiệt kế a

?3 Giải thích Ông Bảy có –15000đ có nghiã là ông Bảy nợ 15000đ

Bà Năm có 20000đ Cô Ba có –30000đ có nghiã là cô Ba nợ 30000đ

Hoạt động 3 TRỤC SỐ (12’)

GV: gọi HS lên bảng vẽ tia số

Một HS khác vẽ tia đối của tia số vừa

vẽ

GV: biểu diễn các số trên tia và giới

thiệu gốc, chiều dương, chiều âm

HS: làm ?4

-4 -2 -1 0 1 2 3

?4 Điểm A; -6 Điểm C; 1 Điểm B; -2 Điểm D; 5 -3 0 4 5

Hoạt động 4 CỦNG CỐ (8’)

GV: gọi HS: lên bảng vẽ trục số

Gọi HS khác lên bảng xác định điểm

cách 0 ba đơn vị -3 3 -2 -1 0 1 2 Gọi HS khác lên bảng xác định 3 cặp

điểm cách đều 0

Trang 3

Hoạt động 5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (3’)

Đọc lại các ví dụ trong sgk, tập vẽ trục số nhiều lần

BTVN 1đến 8 sbt tr54-55

Xem trước bài “tập hợp các số nguyên”

Trang 4

Tiết 42 Ngày soạn:

§2 TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN

A Mục tiêu

- HS: biết được tập hợp số nguyên bao gồm số nguyên dương số 0 số nguyên âm Biểu diễn được số nguyên trên trục số

- HS: hiểu số nguyên biểu diễn 2 hướng ngược nhau

- HS: bước đầu có ý thức liên hệ với thực tiến

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ, GV: thước có chia khoảng Phấn màu hình vẽ trục số nằm ngang, trục số thẳng đứng

HS: thước chia khoảng

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 KIỂM TRA BÀI CỦ : (1’)

HS: chưa bài 8

Vẽ trục số

a) Những điểm cách điểm

b) 2 ba đơn vị

c) Những điểm cách điểm 3 – và 4 a) 5 và (–1)b) –2 , -1 , 0, 1,2,3

Hoạt động 2 SỐ NGUYÊN (18 ’ )

GV Vẽ trục số giới thiệu số nguyên

âm ,số 0, số nguyên dương

GV: cho HS: làm bài tập 6 trên bảng

Các số 1,2,3,4, là các số nguyên dương (có thể viết +1,+2,+3,+4, ) Các số –1,-2,-3,-4, là các số nguyên âm

Số 0 không phải là số nguyên âm, không phả số nguyên dương, Tập hợp { -3,-2,-1,0,1,2,3 } gọi là tập hợp các số nguyên kí hiệu là Z

- 4 N sai ; 4  N đúng

- O  Z đúng ; 5  N đúng

- 1 N sai

chú ý (sgk)

Z N

Trang 5

cá nhân

GV:

Vậy Z có mối quan hệ gì với N

HS: NCZ

HS: đọc chú ý (sgk)

GV: đưa bảng phụ (hình 38)

Giải thích cho HS:

Cho HS: làm ?1

HS: làm ?2

Nhận xét số nguyên thường được nhận Biểu thị đại lượng có hai hướng ngược nhau

Điểm C : + 4km

D : -4 km

E : -4 km a) chú sên cách A 1m về phía trên

b) Chú sên cách A 1m về phía dưới (-1)

Hoạt động 3 SỐ ĐỐI (10 ’ )

GV: vễ trục nằm ngang và yêu cầu

HS: biểu diễn số (1) và số (-1) nêu

nhận xét Tương tự với –2 và 2; -3 và

3

-2 2 -3 - 1 0 1 3

điểm –1 và 1 cách đều 0 về hai phía Tương tự –2 và 2, -3 và 3 cách đều 0 về

2 phía

- ha- hai số –1 và 1; 2 và –2; 3và –3 là hai

số đối nhau

HS: làm ?4

Lên bảng con Tìm số đối của mỗi số

sau 7 : -3; 0

?4 Số đối của 1 là –1 Số đối của –3 là 3 Số đố của 0 là 0

Hoạt động 4 CỦNG CỐ (8 PHÚT)

GV: số nguyên dùng để biểu thị những đại lượng như thế nào?

Ví dụ

HS: số nguyên thường biểu diễn hai đại lượng có hướng ngược nhau

GV: cho HS: nêu tập hợp Z gồm có tập hợp số nguyên âmm số 0; số nguyên dương

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 PHÚT )

Bài 9 – 16 SBT

Trang 6

Tiết 43 Ngày soạn:

§3 THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN

A Mục tiêu

HS: so sánh được 2 số nguyên và tmf được hai số của nó

Rèn luyện tính chính xác khi áp dụng quy tắc

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ, mô hình trục số nằm ngang

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 KIỂM TRA (7’)

GV: tập hợp các số nguyên gồm những

số nào?

Viết kí hiệu

Trình bày bài 12 trang 56 (SBT)

Tìm số đối của các số

+7; +3; -5; -2; -20

Z = { -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3 }

Bài 12sbt Số đối của +7; +3; -5; -2; -20 là –7; -3; 5; 2; 20

HS2:chữa bài 12 sgk:

GV: hãy đièn tiếp ác số nguyên trên

trục số

HS: điền vào trục số

GV: Hãy so sánh số 2 và số 4

Vị trí của điểm 2 và điểm 4

HS: 2 < 4, 2 nằm bên trái 4 trên trục

số

Bài 12 sgk:

tây A C M B đông -4 –3 –2-1 0 1 2 3 4 5

điểm B: 2Km Điểm C: –1Km

Hoạt động 2 SO SÁNH HAI SỐ NGUYÊN (12’)

GV: hãy so sánh số 3 và số 5

HS: 3 < 5 vì số 3 nằm bên trái số 5

GV: hãy so sánh số –3 và số –5

HS: trên trục số nằm ngang số –5 nằm

bên trái số –3 nên –5 < –3

GV: cho HS nêu tổng quát

Tổng quát Trên trục số (nằm ngang) điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b

Trang 7

HS: làm ?1

GV: đưa bảng phu ghi bài

3 HS lần lượt lên bảng điền cvào ô

trống

GV: giới thiệu số liền trước, số liền

sau

GV: cho HS làm ?2

GV: cho HS đọc nhận xét

GV: cho Hoạt động làm bài 12 trên

bảng nhóm

Ví dụ số –5 liền trước –4 và –3 liền sau –4

Chú ý sgk

Hoạt động 3 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN ()

GV: điểm (-3) và điểm 3 cách 0 bao

nhiêu đơn vị

GV: cho HS làm ?5

HS: thực hiện

GV: trình bày khái niệm giá trị tuyệt

đối của số nguyên Giá trị tuyệt đối của số nguyên aKí hiệu | a | (đọc là giá trị tuyệt đối

của a)

Ví dụ 1= 1 ; -1= 1; -5= 5;

GV: qua ví dụ trên hãy cho biết giá trị

tuyệt đối của một số dương là gì ?

Giá trị tuyệt đối của số 0 là gì ?

Giá trị tuyệt đối của một số âm là gì ?

HS: trả lời

5= 5; 0= 0

Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó

Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0 Giá trị tuyệt đối của một số âm là số đối của nó

Hoạt động 4 CỦNG CỐ (8’)

GV: thế nào là giá trị tuyệt đối của

một số nguyên?

HS: trả lời

Giá trị tuyệt đối của một số dương là

Trang 8

gì ?

Giá trị tuyệt đối của số 0 là gì ?

Giá trị tuyệt đối của một số âm là gì ?

GV: đưa bảng phu ghi bài

Điền dấu thích hợp vào ô trống

Giá trị tuyệt đối của số 0 là gì ?

Giá trị tuyệt đối của một số âm là gì ?

GV: đưa bảng phu ghi bài

Điền dấu thích hợp vào ô trống

Hãy so sánh –120 ? –140 ;

0 ? –4; 2 ? –15

so sánh

a) 4với -4

b) -5với 3

c) -8với 0

HS: thực hiện

–120 > –140 ;

0 >–4; 2 > –15

a) 4= 4; -4= 4 vì 4 = 4 nên 4=

-4

b) -5= 5; 3=3 vì 5>3 nên -5> 3

c) -8= 8 ; 0 vì 8 > 0 nên -8> 0

Hoạt động 5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Nắm vững khía niệm số nguyên, GTTĐ của một số nguyên

Học thuộc các nhận xét trong bài

BTVN 14 đến 17 sgk; 17 đến 22 sbt

Trang 9

Tiết 44 Ngày soạn:

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

- củng cố khái niệm tập hợp Z củng cố so sánh hai số nguyên Số liền trước, số liền nhau

- HS: tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên

- Rèn luyện tính chính xác trong toán học thông qua

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ,của giáo viên và học sinh

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 KIỂM TRA (7’)

GV: gọi hai HS: lên bảng chữa bài

tập 16;17 HS2: chữa bài 18 (SBT) Bài 17 không vì ngoài số nguyên âm,

nguyên dương còn có số 0 Bài 18

a)(-15);(-1)0;3;5;8 b)2000;10;4;0;-9;-97

Hoạt động 2 LUYỆN TẬP (28’)

Bài 18

GV: gọi HS: đứng tại chỗ lần lượt trả

lời

Bài 19

(hoạt động nhóm)GV: gọi đại diện 2

nhópm lên bảng trình bày

1nhóm câu a và c, nhóm khác câu b

và d

GV: cho cả lớp nhận xét (bổ sung)

Bài 18

a) số nguyên a chắc chắn là số nguyên dương

b) Không vì số béo thhẻ là số dương 1; 2; hoặc số 0

c) Không có thể là số 0

d) Chắc chắn Bài 19:

a) 0 < +2 b) –15 < 0 d) – 10 < -6 d +3 < +9 -10 < 6 -3 < +9

Trang 10

HS: làm bài 21 lên bảng cá nhân.

GV: gọi HS: giải thích

Vì sao –5 là số đối của(-5)

HS: vì -5= 5 nên số đối của -5

chiùnh là số đối của 5

GV: gọi 2 HS: lên bảng mỗi HS: làm

2 câu

Bài 32 SBT

Cho A = {5; -3; 7; -5} viết tập hợp B

gồm các phần tử của A và số đối của

Viết tập hợp C gồm các phần tử của

A và các GTTĐ của chúng

bài 21 số đối của -4; 6; -5; 3; 4 là 4; - 6; -5; -3; -4

Bài tập 20 a) –8––4=8 – 4 = 4 b) –7.–3= 7.3 = 21 c) 18:–6 = 18 : 6 = 3 d) 153+–53= 153 + 53 = 206 Bài 32 SBT

B = {5; –3; –7; –5; 3; 7}

C = {–8; 5; –4; 8; 5; 4}

Hoạt động 3 CỦNG CỐ (8’)

GV: cho HS lần lượt nêu lại nhận xét

so sánh số nguyên dương số nguyên

âm, số 0, định nghĩa GTTĐ của số

nguyên

HS: trả lời

a) –99 > –100 Đ

b) –502 >–500 S c) –101< –12 S d) 5>–5 S e) –12 < 0 S f) –5<–8 Đ

Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Học thuộc định nghĩa và cách tính GTTĐ của một số

BTVN 25 đến 31sbt

Xem trước bài “Cộng hai số nguyên cùng dấu”

Trang 11

Tiết 45 Ngày soạn:

§4 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

A Mục tiêu

- HS: biết cộng 2 số nguyên cùng dấu, trọng tâm là số nguyên âm

- HS: hiểu được có thể dùng số nguyên để biểu thị sự thay đổi,theo chiều ngược nhau

- HS: bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã được học với thực tiễn

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ,trục số

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)

GV: nêu cách so sánh 2 số nguyên a

và b trên trục số

Nêu các nhận xét về hai số nguyên

Chữa bài 28 SBT

HS2: thế nào là giá trị tuyệt đối của

một số nguyên

Chữa bài 29 SBT

Bài 28 a) +3 > 0; 0 > - 13;

–25 < -9; + 5 < + 8;

–25 < + 9; –5 < + 8;

bài 29 a) –6––2= 6 – 2 = 4 b) –5.–4= 4 4 = 20 c) 20:–5= 20 : 5 = 4 d) 247+–47= 247 + 47 = 294

Hoạt động 2 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN DƯƠNG (8’)

GV: để cộng hai số (+4) và (+2) ta

làm thế nào?

HS: cộng hai số (+4) và (+2) ta cộng

hai số tự nhiên 2 và 4 Ví dụ (+4) + (+2) = 4 + 2 = 6

Cộâng hai số nguyên dương ta cộng hai số tự nhiên khác 0

Ví dụ : tính (+234) + (+ 16) = 234 + 16 = 250

Hoạt động 3 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN ÂM (20’)

Trang 12

GV: cho HS: đọc ví dụ sgk

GV: Nhiệt độ buổi chiều giảm 2oC có

nghiã là tăng mấy độ?

HS: Nhiệt độ buổi chiều giảm 2oC có

nghiã là tăng –2oC

Vậy muốn tìm nhiệt độ buổi chiều ta

làm thế nào?

GV: thực hiện trên trục số

HS: quan sát

GV: gọi HS: lên bảng thực hiện trên

trục số cộng (–4) với (–2)

GV gọi một HS lên bảng thực hiện

trên trục số

GV: khi cộng hai số nguyên âm ta

được kết quả như thế nào?

HS trả lời

GV tính và so sánh:

HS thực hiện :

GV muốn cộng 2 số nguyên âm ta

làm như thế nào?

HS trả lời

HS nêu quy tắc (SGK)

HS thực hiện trên bảng cá nhân

Ví dụ:

Nhiệt độ buổi trưa –3oC, buổi chiều giảm 2oC Tính nhiệt độ buổi chiều

(–3) + (–2) = –5 nhiệt độ buổi chiều cùng ngày là –5oC

Tính (–4) + (–5) = –9 Nhận xét : cộng 2 vế nguyên âm ta được kết quả là một số nguyên âm

Tính và so sánh –4+-5và -9

–4+–5= 4 + 5=9

–9= 9 Vậy –4+–5=-9

Qui tắc (SGK)

Ví dụ: (–17) + (–54) = –(17 + 54) =-71

a (+37) + (+81) = 37 + 81 = 118

b (–23) + (–17) = –(23 + 17) = –40

Hoạt động 4 : CỦNG CỐ (8’)

Hoạt động từng nhóm : bài tập 25

GV gọi HS nêu lại quy tắc cộng hai

số nguyên âm

a (–2) + (–5) < (–5)

b (–10) > (–3) + (–8)

Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ.

Học thuộc quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu

BTVN 35; 41 (SBT)

Trang 13

Tiết 46 Ngày soạn

§5 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

A Mục tiêu

 HS nắm vững cách cộng hai số nguyên khác dấu

 HS hiểu được việc dùng số nguyên đểû biểu thị của sự tăng giảm của một đại lượng

 HS có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tế

B Chuẩn bị đồ dùng dạy học

Bảng phụ, trục số

C Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1 KIỂM TRA (5’)

GV gọi một HS chữa bài 26

Nhiệt độ hiện tại –50C

Nhiệt độ giảm 70C

Tính nhiệt độ sau khi giảm HS 2 nêu

quy tắc cộng 2 số nguyên dương, hai

số nguyên âm

Cho ví dụ

Giải Nhiệt độ sau khi giảm là:

(-5) + (-7) = -12 vậy nhiệt độ sau khi giảm là –120C

Hoạt động 2 ví dụ

GV gọi 1 HS đọc đề bài, 1 HS khác

tóm tắt đề bài

GV muốn biết nhiệt độ trong phòng

chiều đó bao nhiêu ta làm thế nào?

HS trả lời 30C + (-50C)

GV hãy dùng trục số để tìm trên trục

số :

HS thực hiện

GV: hãy giải thích cách làm

HS giải thích

GV đưa bảng phụ vẽ hình 46 giải

thích lại bài toán

Tóm tắt Nhiệt độ buổi sáng 30C Nhiệt độ buổi chiều giảm 50C Hỏi nhiệt độ buổi chiều

Giải

3 + (-5) = -12 vậy nhiệt độ chiều đó là –20C

Trang 14

GV hãy tính giá trị tuyệt đối của–

2 so sánh với –5––3

HS thực hiện ?1 trên trục số

GV: gọi HS đọc qui tắc

HS: làm ?3 trên bảng cá nhân

+3 = 3 ; –5= 5

–2=2

5 –3=2 1) Nhận xét:

Giá trị tuyệt đối của một tổng bằng hiệu

2 giá trị tuyệt đối(giá trị tuyệt đối của số lớn trừ giá trị tuyệt đối nhỏ dấu là dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn)

?1 (–3) + (+3) (+3) + (–3) = 0

?2

3 + (–6) = (–3) –(–6––3) = –(6 –3) =3 Vậy 3 + (–6) = – (6 –3) = –3 b) (–2) + (–4) = +(4–2) 2) Quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu: (sgk)

ví dụ (–273) + 55 = –(–273–55)

= –(273 – 55) = –218

?3 a) (–38) + 27 = –(–38–27)

= –(38 – 27) = –11 b) 273 + (–123) = (273 – 123) = 150

Hoạt động 3 CỦNG CỐ

GV: cho HS nêu qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

Hãy so sánh sự giống nhau, khác nhau

GV: ch HS hoạt động nhóm làm bài tập 28 sau đó đại diện nhóm lên bảng thực hiện

Hoạt động 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Học thuộc qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

BTVN 29 đến 33 sgk

Xem trước các bài tập trong phần luyện tập tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ vẽ hình 35 - Giáo án Số học khối 6 - Tiết 41 đến tiết 46
Bảng ph ụ vẽ hình 35 (Trang 1)
GV: gọi HS lên bảng vẽ tia số - Giáo án Số học khối 6 - Tiết 41 đến tiết 46
g ọi HS lên bảng vẽ tia số (Trang 2)
Bảng phụ, GV: thước có chia khoảng. Phấn màu hình vẽ trục số nằm ngang, trục số thẳng đứng - Giáo án Số học khối 6 - Tiết 41 đến tiết 46
Bảng ph ụ, GV: thước có chia khoảng. Phấn màu hình vẽ trục số nằm ngang, trục số thẳng đứng (Trang 4)
GV: đưa bảng phụ (hình 38) Giải thích cho HS:  - Giáo án Số học khối 6 - Tiết 41 đến tiết 46
a bảng phụ (hình 38) Giải thích cho HS: (Trang 5)
Bảng phụ, mô hình trục số nằm ngang C. Tiến trình dạy - học.   - Giáo án Số học khối 6 - Tiết 41 đến tiết 46
Bảng ph ụ, mô hình trục số nằm ngang C. Tiến trình dạy - học. (Trang 6)
GV: đưa bảng phu ghi bài - Giáo án Số học khối 6 - Tiết 41 đến tiết 46
a bảng phu ghi bài (Trang 7)
Bảng phụ,của giáo viên và học sinh C. Tiến trình dạy - học.   - Giáo án Số học khối 6 - Tiết 41 đến tiết 46
Bảng ph ụ,của giáo viên và học sinh C. Tiến trình dạy - học. (Trang 9)
HS: làm bài 21 lên bảng cá nhân. GV: gọi HS: giải thích - Giáo án Số học khối 6 - Tiết 41 đến tiết 46
l àm bài 21 lên bảng cá nhân. GV: gọi HS: giải thích (Trang 10)
Bảng phụ,trục số - Giáo án Số học khối 6 - Tiết 41 đến tiết 46
Bảng ph ụ,trục số (Trang 11)
GV: gọi HS: lên bảng thực hiện trên trục số cộng (–4) với (–2) - Giáo án Số học khối 6 - Tiết 41 đến tiết 46
g ọi HS: lên bảng thực hiện trên trục số cộng (–4) với (–2) (Trang 12)
Bảng phụ,trục số. - Giáo án Số học khối 6 - Tiết 41 đến tiết 46
Bảng ph ụ,trục số (Trang 13)
HS: làm ?3 trên bảng cá nhân - Giáo án Số học khối 6 - Tiết 41 đến tiết 46
l àm ?3 trên bảng cá nhân (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w