1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Bài 33. Việt Nam trên đường đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội (từ năm 1986 đến năm 2000)

139 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh biết hiểu được dấu hiệu nhận biết một phân số bất kì có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn?. - Hoïc sinh nhaän bieát ñöôïc soá[r]

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: 16/8/2014

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa cỏc tập hợp số

- Thực hiện thành thạo các phép tính về số hữu tỉ

- Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q.

II Chuẩn bi:

Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK

Học sinh: Ôn tập kiến thức phần phân số học lớp 6

III Tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

ở lớp 6 ta đã học về khái niệm phân số vậy tất cả các số biểu diễn một số gọi là gì?

Để tìm hiểu ta học bài hôm nay

Hoạt động 2: 1 Số hữu tỉ

Em quan sát cách viết các số ở ví dụ SGK

qua bảng phụ sau:

hãy nêu khái niệm số hữu tỉ

Hoạt động 3:2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số nguyên

trên trục số

Ví dụ 1: Biểu diễn số nguyên trên trục số

Ví dụ 2: Biểu diễn số

1

2 trên trục số

Tơng tự với một số bất kỳ ta sẽ biểu diễn

đ-ợc trên trục số

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Chia đoạn thẳng đơn vị làm 2 phần Lấy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng

1

2 vậy số

12

đẵ đợc biểu

Hoạt động 4:3 So sánh hai số hữu tỉ

3 So sánh hai số hữu tỉ

Trang 2

Để so sỏnh hai số hữu tỉ ta cần làm như sau:

- Viết hai số hữu tỉ dạng dạng phõn số cú mẫu dương

- Quy đồng để đưa hai phõn số đú cựng mẫu

Hoạt động 5: Củng cố bài dạy

- Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ?

2 Giải các bài tập sau: Số 3; 4

Trang 3

- Học sinh nắm chắc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng vận dụng tốt quy tắc “chuyển vế ”

II Chuẩn bi:

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “ chuyển vế ” và quy tắc “dấu

ngoặc ”(Toán 6)

III Tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp

2 Bài cũ :

Thế nào là số hữu tỉ, số hữu tỉ õm và số hữu tỉ õm ?

Câu hỏi: Thực hiện phép tính:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với một số hữu tỉ bất kỳ ta làm nh thế nào?

Hoạt động 2: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

xột bài làm của mỗi nhúm

Vậy để làm tính cộng hai số hữu tỉ ta cần

làm gì?

Qua ví dụ em có đa ra kết luận gì?

Gọi 2 HS nhắc lại quy tắc

GV ghi dạng tổng quát lên bảng

Yêu cầu HS làm bài 6 (SGK/T10) theo nhóm

Sau đú nhận xột bài làm của hs

Hoạt động 3:2 Quy tắc chuyển vế

GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã đợc

vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu cộngthành dấu trừ và dấu trừ thành dấu cộng

Với x y z Q x y z, ,  :    x z y 

Trang 4

Hoạt động 4: Củng cố bài dạy

Yêu cầu HS làm bài 8(a,c) và bài 9(a,c)

12 c) x =

4 21

5 Hớng dẫn về nhà:

1 Về nhà học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

2 Giải các bài tập sau: bài 8b,d; Bài 9b,d; Bài 10 (SGK/T10)

3 Ôn tập lại quy tắc nhân, chia phân số Các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân

- Học sinh nắm vững quy tắc nhân, chia các số hữu tỉ và học sinh hiểu khái niệm tỉ

số của hai số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

Trang 5

- Hình thành tác phong làm việc nhanh, đúng ở học sinh

II.Chuẩn bị:

- Giáo viên: SGK, thớc.

- Học sinh: Xem trớc nội dung bài

III Tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Phát biểu quy tắc nhân, chia hai phân số ( đã đợc học ở tiểu học )

+ Thực hiện phép tính

3 5)

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới dạng phận số vậy việc nhân chia số hữu tỉ ta đa vềnhân chia các phân số

Hoạt động 2.1 Nhân hai số hữu tỉ

GV: Có thể áp dụng quy tắc nhân hai

phân số cho phép nhân hai số hữu tỉ đợc

Hoạt động 3:Chia hai số hữu tỉ

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện phép

Yêu cầu HS tự nghiên cứu VD

2 Chia hai số hữu tỉ

+ Viết mỗi số hữu tỉ về dạng phân số+ áp dụng quy tắc chia hai phân số c) Tổng quát

Trang 6

Hoạt động 4: Củng cố bài dạy

GV: Yêu cầu HS làm bài 13 (SGK/T12)

theo nhóm

Bài tập 16 (SGK/T12 )

Bài 13 (SGK/T12a) −15

2 b)

19 8c) 4

15 d)

-7 6

5 Hớng dẫn về nhà:

1 Về nhà học thuộc quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

2 Giải các bài tập sau: Bài 11, 12,14

3 Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Giờ sau: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

HD: Bài tập 16 (SGK/T12 )

Sử dụng tớnh chất (a+b): c+(d+e):c=(a+b+d+e):c

Đ4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm tuyệt đối của một số hữu tỉ và làm tốt các phép tính với các số

thập phân

- Có kỹ năng xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Hình thành tác phong làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị:

Giáo viên: Trục số nguyên,bảng phụ

-Học sinh: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

III Tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 7

Thực hiện phép tính

a) với x  thì 4 x ? b) với x  thì 4 x ?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi x ∈ Qthì x ?

Hoạt động 2 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Giá trị tuyệt đối của số nguyên

a là gì ?

- GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên Bằng

cách tương tự thì giá trị tuyệt

đối của số hữu tỉ x là khoảng

cách từ điểm x tới điểm 0 trên

trục số

Hay ta có thể hiểu |x| là khoảng

cách từ điểm x trên trục số tới điểm 0

tuyệt đối của số hữu tỉ x

- Yêu cầu HS làm ?2 (SGK/T14) theo

x x

Trang 8

hiện phép tính với số hữu tỉ Hoặc ta

đã được làm quen với việc thực hiện

phép tính số thập phân ở tiểu học

GV: Yêu cầu học sinh làm ví dụ sau:

GV: Vậy khi cộng, trừ, nhân ,chia hai

số thập phân ta áp dụng quy tắc về dấu

Hoạt động 4: Củng cố bài dạy

GV: Yêu cầu cả lớp làm bài 17 (SGK/

T15)

Gọi 4 HS lên điền bảng cả lớp làm

và làm vào vở

GV: Nhận xét lại bài làm của học sinh

GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm bài

18 (SGK/T15)

Nhóm chẵn: a,b)

Nhóm lẻ: c,d)

Bài 17 (SGK/T15)1: a, c đúng

1 Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối số hữu tỉ

2 Giải các bài tập sau: 19, 20

3 Ôn lại so sánh số hữu tỉ

Chuẩn bị máy tính bỏ túi Giờ sau: Luyện tập

- Giáo viên: Bảng phụ, thớc, máy tính bỏ túi

- Học sinh: Máy tính bỏ túi.

III Tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 9

Câu hỏi 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x?

Câu hỏi 2: Tìm x biết

Hoạt động 1:Chữa bài tập củng cố tập số hữu tỉ

GV: Yêu cầu cả lớp làm bài 21: SGK

GV gợi ý:

+ Các phân số này đã tối giản hay chưa?

+ Sau khi rút gọn rồi thì hãyliệt kê các

37

4

1 1,1

4 1,1 5

b)  500 0 0, 001     500 0,001 

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức

Bài 24: (SGK/T16)a)  2,5.0,38.0, 4 0,125.0,15 8 

 2,5.0, 4 0,38  8.0,125 3,15

 1 0,38  1 3,15 0,38 3,15

Trang 10

1 Xem lại các bài tập đã chữa

2 Giải các bài tập sau: Bài 23c; 25b (SGK/T16)

3 Ôn lại định nghĩa lũy thừa bậc n của a Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

Giờ sau: Lũy thừa của một số hữu

Trang 11

- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng

- Học sinh: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Viết cỏc kết quả sau đõy dưới dạng một luỹ thừa

1 Tính 25.22 =

2 Tính 33:32 =

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Luỹ thừa của một số hữu tỉ

GV: Yờu cầu học sinh nhắc lại khỏi niệm luỹ

thừa với số mủ tự nhiờn n của số nguyờn a ?

GV: Tơng tự đối với số tự nhiờn ta cú định

nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số

Quy ớc: x1x x; 0  1

+ Nếu

a x b

thỡ

n

x b

a b

?1 (SGK/T17)

 22

Hoạt động 2:2: Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

Gv: Em cú nhận xột gỡ về dấu của luỹ thừa

với số mũ chẳn và luỹ thừa với số mũ lẽ của

2: Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

= - 243b) (-0,25)5:(-0,25)3 = (-0,25)2 =0,625

Trang 12

số hữu tỉ õm? Nhận xột:

+ Dấu dương nếu luỹ thừa mũ chẳn+ Dấu õm nếu luỹ thừa mũ lẽ

Hoạt động 3:Luỹ thừa của luỹ thừa

GV: Yêu cầu HS làm?3 (SGK/T18) theo

nhóm

HS: Hoạt động theo nhóm sau đó đọc kết quả

GV: Vậy khi tớnh luỹ thừa của luỹ thừa ta làm

như thế nào ?

GV: Cũng cố lại

GV : Yờu cầu học sinh làm

?4 (SGK/T18)

Gọi 1HS lên điền trên bảng phụ

GV: Cụng thức này đỳng hay sai

- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x

- Nờu quy tắc nhõn , chia hai luỹ thừa cựng cơ số

- Quy tắc tớnh luỹ thừa của luỹ thừa

x 

Luỹ Thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

I Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ, HS nắm vững quy tắc luỹ

thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

- Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.

Trang 13

- Say mê học tập

II Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ, đồ dùng dạy học

- Học sinh: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa.

III Tiến trình bài dạy:

GV: Để trả lời cho cõu hỏi này thỡ chỳng

ta cần biết cụng thức tớnh luỹ thừa của một

tớch

GV: Cho học sinh làm ?1(SGK/T21)

Gọi 2HS lên bảng làm

GV: Qua kết quả bài tập trên, em hãy phát

biểu công thức tính luỹ thừa của một tich?

Vớ dụ : tớnh a) 108.28 = (10.2)8 = 208

GV : Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T21) theo

nhóm Gọi học sinh lờn bảng trỡnh bày

2 2 2 2

Trang 14

GV:Yªu cÇu HS lµm ?4 (SGK/T21) theo

?4 (SGK/T21) a)

2 2

2 2

a) Sai v× (-5)2 (-5)3 = (-5)5

b) §óngc) Sai v× (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5

d) Sai v× [ (1

7)2]4=(1

7)8e) §óngf) Sai v× 810 : 48 = (23)10 : (22)8

= 230 : 216 = 214

4: Hưíng dÉn vÒ nhµ:

- ¤n tËp c¸c quy t¾c vµ c«ng thøc vÒ luü thõa

- Bµi tËp vÒ nhµ: Bµi 35;36; 37 (SGK/T22)

TiÕt 8 Ngµy d¹y: 14/9/2014

Trang 15

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm và gọi HS

lên bảng làm

GV: Cho HS nhắc lại quy tắc nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số, luỹ thừa của một tích, chia

hai luỹ thừa cùng cơ số

GV: Yêu cầu học sinh lên bảng làm

100

100 =

1100d)

Trang 16

- Xem lại nội dung bài đã chữa.

- Ôn lại quy tắc về luỹ thừa

- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm (SGK/T23)

- Giải các bài tập sau: 47,48,52,57,59 (SBT/T11,12)

- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau a

b=

c d

- Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số hai số nguyên

- HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tínhchất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

-:Lòng say mê môn học

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập và các kết luận

- Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng nhau,

GV: Gọi 1 học sinh lờn bảng làm vớ dụ,

1 Định nghĩa

a Vớ dụ

Trang 17

sau đú nhận xột bài làm của học sinh.

Ta nói đẳng thức

15 12,5

27 17,5 là một tỉ lệthức

GV: Nờu lại định nghĩa tỷ lệ thức ?

GV: Giới thiờu phần ghi chỳ

Yờu cầu học sinh đọc nội dung phần ghi

GV :Yêu cầu HS nhận xét Sau đó GV

chuẩn hóa kết quả và cách làm

15 5

27 7 ;

12,5 517,5 7

2

5 : 4 =

2 1

GV : Xét

27 36 yêu cầu HS xem SGK

để hiểu cách chứng minh của đẳng thức

Trang 18

HS : Nghiờn cứu trả lời cõu hỏi

120324b) 2

- Củng cố định nghĩa tỉ lệ thức và hai tính chất của nó

- Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệthức từ các số, từ đẳng thức tích

- Chăm chỉ học tập, yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ, máy tính bỏ túi.

- Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy:

GV :Yêu cầu HS khác nhận xét bài làm của bạn sau đú chốt và cho điểm

Bài 49 (SGK/T26)

GV : Nêu cách làm bài tập này

HS: cần xét xem hai tỉ số đã cho có bằng nhau

hay không Nêu hai tỉ số bằng nhau ta lập đợc

tỉ lệ thức

GV:Gọi 2HS lên bảng làm

HS1: a)

HS2: b)

GV :Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV:Hóy chỉ ra ngoại tỷ và trung tỷ

2,1 21 33,5 35 5  Vì

3

43

5 nên không lập

Trang 19

đ-HS :đứng tại chỗ trả lời bài

x

x x x

1,5

2 =

3,6 4,8 ;

1,5 3,6=

2 4,8 4,8

2 =

3,6 1,5 ;

4,8 3,6=

2 1,5

1 Về nhà học và xem lại nội dung bài tập đã chữa

2 Giải các bài tập sau: 52 Trang 28

Giờ sau: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 20

Tuần 7 Ngày Soạn 27/09/2014Tiết 11 Ngày dạy 29/09/2014

I Mục tiêu:

- HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Rèn kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

- Say mê môn học, lễ phép với thầy cô

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án.

- Học sinh: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Cõu hỏi : Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?

Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T28) theo nhóm

GV: Treo kết quả của các nhóm lên bảng, gọi HS

a − c

b −d

ĐK: b ±d

HS ghi vào vở và lấy thêm VD khác

HS theo dõi và ghi vào vở

HS: Đọc VD trong SGK và lấy VD

Trang 21

Yêu cầu HS nêu hớng chứng minh

GV đa ra bảng phụ bài chứng minh tính chất của dãy

4: Củng cố bài dạy

Yêu cầu HS làm bài 57 (SGK/T30)

Gợi ý: Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng

lần lợt là a, b, c

Khi đó theo bài ra ta có tỉ số nào?

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta đợc a, b,

a = 8; b = 16 ; c = 20

Trang 22

- Cñng cè c¸c tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau.

- RÌn luyÖn kÜ n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a cÊc sè nguyªn, t×m xtrong tØ lÖ thøc, gi¶i ba×i tèan vÒ chia tØ lÖ

- HS cã lßng say mª häc to¸n, ham häc hái

II ChuÈn bÞ:

- Gi¸o viªn: Gi¸o ¸n, thíc

- Häc sinh: ¤n tËp vÒ tØ lÖ thøc vµ c¸c tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau, b¶ng nhãm

III TiÕn tr×nh bµi d¹y:

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Em h·y nêu các tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau?

3 Bài mới

Trang 23

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Dạng 1: Tìm số cha biết trong tỉ lệ thức

Gọi 1HS lên bảng áp dụng tính chất dãy tỉ

số bằng nhau làm tiếp, dới lớp làm vào vở

Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên

bảng

Bài 58(SGK/T30)

Yờu cầu hs túm tỏt bài toỏn

Gv: gợi ý cỏc bước làm bài

Gợi ý: Gọi số cây trồng đợc của lớp 7A,

7B lần lợt là x, y

Hãy dùng dãy số bằng nhau để thể hiện đề

bài?

Yêu cầu 1HS lên bảng giải tiếp

Dạng 1: Tìm số cha biết trong tỉ lệ thức

Bài 60 (SGK/T31)HS: Ngoại tỉ: 1

3 x ;

2 5 Trung tỉ: 2

3 ; 1

3 4

a) x = 1,5b) x = 0,32c) x = 3

8 12 10 8 12 10 5

x y z x y z 

  16; 24

Trang 24

Số cây đã trồng của lớp 7B: 100 cây

4 Củng cố: Theo từng phần trong giờ luyện tập

5 Hớng dẫn về nhà:

- Về nhà học xem lại nội dung bài các bài tập đã chữa

- Ôn tập lại định nghĩa số hữu tỉ

- Đọc trớc bài: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Học sinh hiểu được số thập phõn hữu hạn và số thập phõn vụ hạn tuần hoàn.

- Học sinh biết hiểu được dấu hiệu nhận biết một phõn số bất kỡ cú thể viết được dưới dạng

số thập phõn hữu hạn hay số thập phõn vụ hạn tuần hoàn.

- Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc soỏ thaọp phaõn hửừu haùn.ẹieàu kieọn ủeồ moọt phaõn soỏ toỏi giaỷn bieồu dieón ủửụùc dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn hửừu haùn,voõ haùn tuaàn hoaứn.

- Chỳ ý nghe giảng và làm theo cỏc yờu cầu của giỏo viờn.

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Bảng phụ1: VD1(SGK/T32)

Yêu cầu HS nghiên cứu và nêu cách làm

Yêu cầu HS làm lại phép chia bằng máy tính

Có cách làm nào khác vẫn ra đợc đáp số nh vậy

không?

HS: Nghiên cứu VD1 và nêu cách làm

Ta chia tử cho mẫuCách khác:

Trang 25

Gọi 3HS lên bảng làm, dới lớp làm vào vở (Cho

phép HS dùng máy tính thực hiện phép chia)

Yêu cầu HS dới lớp nhận xét

3HS lên bảng thực hiện phép chia1

9 = 0,111… = 0,(1)1

?Em có nhận xét gì về mẫu số của các phân số

viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn với số

thập phân vô hạn tuần hoàn

GV: Nêu nhận xét SGK

GV: Chú ý cho HS là xét các phân số phải là

mẫu dơng và phân số tối giản

Yêu cầu HS tự nghiên cứu VD (SGK/T33), sau

50 ;

−17

125Dãy 3: 11

45 ;

7 14Yêu cầu HS làm bài 65,66 (SGK/T34) theo

20 = 22.5 ; 25 = 52 ; 12 = 22.3HS: Nhận xét

HS: Ghi nhận xét vào vở

HS làm ? theo nhóm Kết quả:

Bài 65: 3

8 = 0,375 ;

−7

5 = -1,413

20 = 0,65 ;

−13

125 = -0,104

Trang 26

Viết các số thập phân sau dới dạng phân số 0,

9 = 0,(4) ;

−7

18 = -0,3(8)2HS lên bảng làm

HS1: 0,(3) = 0,(1).3 = 1

9 3=

1 3HS2: 0,(25) = 0,(01).25 = 1

99 25=

25 99

4.Củng cố:

Những phân số nh thế nào viết đợc dới dạng số

thập phân hữu hạn? viết đợc dới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn?

Cho ví dụ ?

GV: Vậy số 0,323232 có phải là số hữu tỉ

không? hãy viết số đó dới dạng phân số?

Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá

Bảng phụ: Bài 67 (SGK/T34)

Gọi 1HS lên điền bảng phụ

HS: Nêu nhận xét về số thập phân hữuhạn và vô hạn

HS: Lấy ví dụ về số thập phânHS: 0,323232 = 0,(32) = 0,(01).32 = 1

99 32=

32 991HS lên điền bảng phụ

Có thể điền 3 số: 2; 3; 5

5 Hớng dẫn về nhà:

1 Về nhà học và xem lại nội dung bài học

+ Năm vững điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản

+ Kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

2 Giải các bài tập sau: 68 > 72 SGK Trang 34,35

Giờ sau: Luyện tập

Tuần 8 Ngày Soạn 04/10/2014

Tiết 14 Ngày dạy 07/10/2014

LUYỆN TẬP I.Mục tiờu

- Cuỷng coỏ ủieàu kieọn ủeồ moọt phaõn soỏ vieỏt ủửụùc dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn hửừu haùn,voõ haùn tuaàn hoaứn.

- Reứn luyeọn kyừ naờng vieỏt phaõn soỏ dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn hửừu haùn,voõ haùn tuaàn hoaứn vaứ

Trang 27

2. Ki m tra b i cểm tra bài cũ ài cũ ũ

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1) Nêu điều kiện để một phân số tối giản

với mẫu dơng viết đợc dới dạng số thập

HS2: Phát biểu kết luận (SGK/T34)Bài 68/b:

5

8 = 0,625 ;

−3

20 = -0,154

b) 3,11(6)c) 5,(27)d) 4,(264)

25 b)

−31

250c) 32

25 d)

−78

25

1HS lên bảng làm0,(31) = 0,313131

0,3(13) = 0,313131

Vậy: 0,(31) = 0,3(13)

Trang 28

4: Củng cố bài dạy

Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập

phân nh thế nào? - Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn

tuần hoàn

5 Hớng dẫn về nhà:

1 Về nhà học và xem lại nội dung bài gồm:

- Quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Viết phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại

- HS nắm đợc khái niệm số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Khai căn bậc hai của một số chính phơng

- Tinh thần tự giác học tập, lòng say mê môn học

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, thớc thẳng, máy tính bỏ túi

- Học sinh: thớc thẳng, máy tính bỏ túi

Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Thế nào là số hữu tỉ Số hữu tỉ được biểu diển dưới những dạng số nào ?

3 Bài mới

Trang 29

Hoạt động 1:1- Số vô tỉ

GV: Treo bảng phụ hình vẽ sau:

Gọi HS đọc đề bài Bài toán

Để tính diện tích hình vuông ABCD ta cần tính

GV: Ngời ta đã chứng minh đợc không có số hữu

Em hãy cho biết thế nào là số vô tỉ ?

GV: Giới thiệu kí hiệu tập hợp các số vô tỉ: I

HS: Đọc đề bài bài toán

HS ta cần tính S hình vuông AEBFHS: SAEBF = 2 SABF = 2.1

2.1.1 = 1(m2)

HS ghi kí hiệu vào vở

Hoạt động 3:2- Khái niệm về căn bậc hai

Em hãy tính: 32 =; (-3)2 = ; 02 = ; (2

3)2 = ;(

−2

3 )2 = Gọi 2 HS lên bảng thực hiện phép tính

GV: Ta nói 3 và -3 là căn bậc hai của 9

Em hãy cho biết 0 ; 2

3 ;

−2

3 là căn bậc hai của sốnào ?

Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

Gọi HS nhận xét, sau đó GV chuẩn hoá

Yêu cầu HS đọc tự nghiên cứu 3 dòng đầu sau

? 1 (SGK/T41) và cho biết

2HS: Lên bảng thực hiện phép tính

32 = 9 ; (-3)2 = 9 ; 02 = 0 (2

3)2 =

4

9 ; (−23 )2= 4

9HS: Trả lời câu hỏi+) 2

3và

−2

3 là các căn bậc hai của

4 9+) 0 là căn bậc hai của 0

HS: Không có x vì không có số nàobình phơng lên bằng (-1)

- Căn bậc hai của một số a không âm

là một số x sao cho x2 = a

HS ghi vào vởHS: Làm ? 1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

HS tự nghiên cứu SGK và trả lời

Trang 30

? Những số nào có căn bậc hai?

Số âm có căn bậc hai không? Vì sao? Lấy VD

minh họa?

Mỗi số dơng có bao nhiêu căn bậc hai? Số 0 có

bao nhiêu căn bậc hai?

Yêu cầu HS nghiên cứu VD trong (SGK/T41),

t-ơng tự hãy điền vào chỗ trống trên bảng phụ sau:

- Số âm không có căn bậc haiVD: -16 không có căn bậc hai vìkhông có số nào bình phơng lênbằng -16

Mỗi số dơng có đúng hai căn bậchai Số 0 chỉ có một căn bậc hai là 0

HS lên điền bảng phụ+) 4 và -4

vậy, trong bài toán nêu ở mục 1, x2 = 2 và

x > 0 nên x = √2; √2 là độ dài đờng chéo của

Vậy có bao nhiêu số vô tỉ?

HS: Theo dõi và ghi vào vở

1HS lên bảng làm ? 2(SGK/T41)+) Căn bậc hai của 3 là √3 và -√3+) Căn bậc hai của 10 là √10 và

-√10+) Căn bậc hai của 25 là √25= 5 và -

√25= -5HS: Có vô số số vô tỉ

a) Vì 52 = 25 nên √25= 5b) Vì 72 = 49 nên √49= 7c) Vì 12 = 1 nên √1= 1

4 3

HS làm bài theo nhómKết quả: a) = 6 b) = -4

c) = 3

5 d) = 3 e) = √9 = 3

Trang 31

Yêu cầu HS làm bài độc lập sau đó lên điền trên

bảng phụ

HS làm bài độc lập sau đó điền bảng

5 Hớng dẫn về nhà:

1 Về nhà học và nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh, phân biệt số hữu tỉ và số vô tỉ

Đọc mục “ Có thể em cha biết ”

2 Giải các bài tập sau: 85 > 86 Trang 42

Bài : 106 114 (SBT/T18,19 ) Chuẩn bị: Thớc kẻ, com pa

Giờ sau: Số thực “ ”

x 4 16 0,25 0,0625 (−3 )2

Trang 32

Tuần 9 Ngày Soạn 18/10/2014 Tiết 18 Ngày dạy 21/10/2014

Tiết 18: số thực

I Mục tiêu:

- HS biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ, biết đợc biểu diễn

số thập phân của số thực Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực

Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

- Biểu diễn số thực trên trục số, so sánh các số thực

- Tích cực học tập, say mê học toán

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ, thớc thẳng, com pa, máy tính bỏ túi

-thớc thẳng, com pa, máy tính bỏ túi

Ôn tập số vô tỉ, số hữu tỉ, khai căn bậc hai

III Tiến trình bài dạy:

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

1) Định nghĩa căn bậc hai của số thực a không âm ?

GV: Gọi HS nhận xét và chuẩn hoá

GV: Tất cả các số trên, số hữu tỉ và số vô tỉ đều đợc

+) 0; 2; 5

+) -7; -15

+) ;

+) 0,5; 2,75; 1,(45);3,21347 +)

HS: Chỉ ra các số:

- Số hữu tỉ : 0 ; 2 ; 5 ; -7 ; -15 ; ;0,5 ; 2,75 ; 1,(45)

- Số vô tỉ: 3,21347 ; HS: Nhận xét bài của bạnHS: Theo dõi và ghi vào vở

HS: Trả lời câu hỏi

Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của Tập R

HS: Trả lời ?1 khi viết x R cho ta

biết x là một số thực

x có thể là số hữu tỉ hoặc vô tỉ.1HS lên làm trên bảng phụKết quả: 3 Q; 3 R; 3 I-2,53 Q; 0,2(35) I

N Z; I R1HS lên bảng điền bảng phụ

Trang 33

Gọi HS nhận xét, sau đó GVchuẩn hoá.

GV: Giới thiệu với a, b là hai số thực dơng nếu

a > b thì >

GV: 4 và số nào lớn hơn ?

Kết quả: a) hữu tỉ … vô tỉb) số thập phân vô hạn không tuần hoàn

HS nghe và ghi vào vở3HS lên bảng làm ?2a) 2,(35) = 2,3535…

2,(35) < 2,3691…

b) c) = 2,236067977…

> 2,23HS: Nhận xét bài làm của bạn

HS: 4 = ; Có 16 > 13 > hay 4 >

Hoạt động 3:2.Trục số thực

GV: Ta đã biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Vậy có biểu diễn đợc số vô tỉ trên trục số không ?

Hãy đọc SGK và xem hình 6b trang 44 để biểu diễn

số trên trục số

GV: Vẽ trục số trên bảng và gọi HS lên bảng biểu

diễn số trên trục số

GV: Việc biểu diễn đợc số vô tỉ trên trục số chứng

tỏ rằng không phải mỗi điểm trên trục số đều biểu

diễn số hữu tỉ, nghĩa là các điểm biểu diễn số hữu tỉ

không lấp đầy trục số

GV: Vậy mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một điểm

trên trục số hay một điểm trên trục số đợc biểu diễn

bởi một số thực

Các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số Vì

thế, trục số đợc gọi là trục số thực

HS: Đọc chú ý SGKTrong tập hợp các số thực cũng cócác phép toán với các tính chất tơng

tự nh các phép toán trong tập hợpcác số hữu tỉ

Tập hợp các số thực bao gồm những số nào ?

- Vì sao nói trục số là trục số thực ?

Bảng phụ: Bài tập 89 (SGK trang 45)

HS: Trả lời câu hỏiTập hợp các số thực bao gồm sốhữu tỉ và số vô tỉ

- Nói trục số là trục số thực vì các

điểm biểu diễn số thực lấp đầy trụcsố

HS: Đứng tại chỗ trả lờiKết quả:

Trang 34

Yêu cầu 1HS đứng tại chỗ trả lời

Gọi HS nhận xét và sau đó GV chuẩn hoá

a) Đúngb) Sai (vì ngoài số 0 thì số vô tỉcũng không phải là số hữu tỉ dơng

và cũng không phải là số hữu tỉ âm)c) Đúng

HS: Nhận xét

5 Hớng dẫn về nhà:

- Nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Tất cả các số đã học đều là số thực Nắm vững cách so sánh số thực

- Trong R cũng có các phép toán với các tính chất tơng tự nh trong Q

- Giải các bài tập sau: 90 > 95 (SGK trang 45)

Bài: 117, upload.123doc.net (SBT trang 20)

- Củng cố khái niệm số thực, thấy đợc rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N,

Z, Q, I, R ) và HS thấy đợc sự phát triển của các hệ thống số từ N, đến Z, Q và R

- Rèn kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậchai của một số dơng

- Tích cực học tập, yêu thích môn học, lễ phép với thầy cô, hoà đồng với bạn bè

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, bút dạ, thớc

- Học sinh: Bút dạ, bảng nhóm, bút dạ

Ôn tập giao của hai tập hợp, tính chất của BĐT

III Tiến trình bài dạy:

1 ễn định lớp

2 Kiểm tra bài củ

1) Em hãy cho biết số thực là gì ? Cho ví dụ về số hữu tỉ và số vô tỉ ?

Nêu quy tắc so sánh hai số âm?

Vậy trong ô vuông phải điền chữ số mấy?

Tơng tự yêu cầu HS tự làm và đọc kết quả

HS: Trong hai số âm, số nào có giátrị tuyệt đối lớn hơn thì lớn hơnHS: Trong ô vuông phải điền chữ

số 0a) -3,02 < -3, 1

HS đọc kết quả:

b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826 d) -1,90765 < -1,8922HS lên bảng l mài cũ0

Trang 35

Bài 92:(SGK/T45)

Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

HS1: a)

HS2: b)

Dới lớp l m v o vài cũ ài cũ ở

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của hai bạn sau đó

- Nhận xét gì về mẫu các phân số trong biểu thức?

- Hãy đổi các phân số ra số thập phân hữu hạn rồi

Gọi HS nhận xét sau đó GV chốt lại dạng bài

GV lu ý HS sự khác nhau của phép tính trong

HS làm theo nhómKết quả:

= -8,91b) = 5

2HS lên bảng làm, dới lớp làm vàovở

a) x = 3,7b) x = 27

Trang 36

? Giao của hai tập hợp là gì?

Vậy Q I là tập hợp nh thế nào?

Gọi 1HS đứng tại chỗ trả lời phần b)

Từ trớc tới nay em đã học những tập số nào?

Hãy nêu mối quan hệ giữa các tập số đó?

- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác

định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép toán trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, so sánh

hai số hữu tỉ

- Tích cực học tập, yêu thích môn học, lễ phép với thầy cô, hoà đồng với bạn bè

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, bảng tổng kết “ Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R ” và bảng

“ các phép toán trong Q ” , máy tính bỏ túi

- Học sinh: Đề cơng câu hỏi ôn tập, máy tính bỏ túi, bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Em hãy nêu các tập hợp số đã học và mối quan hệ giữa các tập hợp số đó ?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Ôn tập số hữu tỉ

GV cho HS trả lời câu hỏi trong SGK

Em hãy phát biểu định nghĩa số hữu tỉ ?

- Thế nào là số hữu tỉ dơng ?

- Số hữu tỉ âm ? Cho ví dụ ?

- Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ âm cũng

7

- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0 VD: -4,5; -1; -5

11

- Số hữu tỉ không là số hữu tỉ âm cũngkhông là số hữu tỉ dơng là số 0

HS: lên bảng viết và biểu diễn trên trục

Trang 37

- Nêu 3 cách viết số hữu tỉ -1

1 0

GV: Gọi HS nhận xét chéo bài của nhau sau đó

chuẩn hoá, chữa bài và chuẩn hoá

Gợi ý: Biến đổi 106 – 57 về dạng tích xuất hiện

một thừa số chia hết cho 59

y

Trang 38

Có 3218 > 2518 ⇒ 291 > 535 HS ghi vở bài giải

106 – 57 = (5.2)6 – 57 = 56.26 - 57

= 56.(26 - 5) = 56.(64-5) = 56 59 ⋮ 59

HS nêu các cách so sánh

HS ghi vào vở

4 Củng cố: Theo từng phần trong giờ ôn tập

5 Hớng dẫn về nhà:

1 Ôn lại lí thuyết và các dạng bài tập đã chữa

2 Tiếp tục làm đề cơng ôn tập (Từ câu 6  câu 10) SGK/T47

3 Giải các bài tập 99 -> 105 (SGK trang 49, 50)

Bài: 133,140,141 (SBT/T22,23)

Ký duyệt : Tiết 17 -18 -19 -20 Tuần 9

Tuần 10 Ngày Soạn 25/10/2014 Tiết 21 Ngày dạy 27/10/2014

ễN TẬP CHƯƠNG I ( tiếp)

I Mục tiêu:

- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niện số vô tỉ, sốthực, căn bậc hai

- Rèn luyện kĩ năng tìm số cha biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải

toán về tỉ số, chia tỉ lệ thức, thực hiện phép tính trong R.

- : Học sinh tích cực, tự giác học tập

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thớc thẳng, máy tính bỏ túi.

Trang 39

- Học sinh: Đề cơng ôn tập, bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi.

III Tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1) Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa

cùng cơ số ? Công thức tính luỹ thừa của

một tích, thơng một luỹ thừa ?

3 Bài mới:

HS1: lên bảng viết các công thứcVới ;x y Q m n N ; , 

xn xm = xn+m

xn : xm = xn-m (x 0, n m)

x ynx y n n

x y: nx y y n: n 0

Hoạt động 2: Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ a và b

Yờu cầu hs đọc nội dung bài tập

- Yờu cầu học sinh túm tắt bài toỏn

a) x

27=

−2

36 b) x :5=42 :10c) 3 5

và x+ y= 16d) 3 5

Trang 40

GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm

4 800 000 đ

Bài 103b: Tính số học sinh của lớp 7A và

lớp 7B biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 10học sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 8:9

2 Nội dung kiểm tra gồm toàn bộ các dạng bài tập của toàn chơng

Tuần 10 Ngày Soạn 25/10/2014 Tiết 22 Ngày dạy 28/10/2014

KIểM TRA CHƯƠNG I

I Mục tiêu:

- Nắm được khái niệm số hữu tỉ

- Nhận biết được số TP HH, Số thập phâp VHTH

- Biết được sự tồn tại của STP VHKTH , khái niệm căn bậc hai:

- Thực hiện thành thạo các phép toán trong Q

- So sánh số hữu tỉ

- Giải được các bài tập vận dụng các quy tắc các phép tính trong Q

- Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng nhau để gải bài tập tìm hai số biết tổng(hiệu ) và tỉ số

- Tính được căn bậc hai của một số đơn giản

- Kiểm tra sự hiểu bài của HS

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, đề bài kiểm tra

- Học sinh: Giấy kiểm tra, dụng cụ học tập

Ôn tập các công thức, các tính chất, các dạng bài tập

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w