Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tiết trước chúng ta đã biết thuật toán giải một số bài toán như Tìm diện tích hình A được ghép từ một hình chữ nhật và một hình bán nguyệt, tính tổng củ[r]
Trang 1GIÁO ÁN TIN HỌC 8
PPCT: 22
Ngày 19/10/2009
Ngày 26/10/2009 – 31/10/2009
TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (TT)
I Mục tiêu:
- cách mô # $ toán %& # bài toán: Hoán %) giá *+ ,- hai ' x, y; so sánh hai 1 2 a, b; tìm 1 45 6 trong dãy a1, a2 ,a3, , an cho *958
II Chuẩn bị:
GV: ;# < 8
HS: SGK, ? < %@ %,/ ba cái ly, 100g %$/ cát
III Hoạt động dạy học:
1/ Ổn định tổ chức: Yêu @$ hs báo cáo C 1/ D&! E ? sinh, F< câu H TN, F<
bài < IJ nhà (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ:
- OP câu H chung cho # 45<
1 Trình bày $ toán tìm E tích
hình R S
- Y/c 1 HS 4@ 49T *# 4U các câu H
trên
- Y/c nhóm HS xét, % giá
HS *# 4U câu H8
- 1 HS *# 4U các câu H ,- GV (trình bày trên '#M8
- Nhóm HS xét,
% giá HS *# 4U câu H8
- 6 %< R- giáo viên, ? sinh %& ôn 4 bài X8
- Nhóm HS xét,
% giá HS *# 4U câu H8
3/ Bài mới:
*95 chúng ta %7 ' $ toán
# !F 1 bài toán 9 Tìm E
tích hình A %9T ghép Z !F hình
R và !F hình bán $E/ tính
) ,- 100 1 2 nhiên %@$ tiên
này ta < tìm $ toán
Hoán %) giá *+ ,- hai ' x, y; so
sánh hai 1 2 a, b
- Y/c 1 Hs %? ví 4
- Cho ' %J$ DE ban %@$ ,- bài
toán
- O? ví 2
- Input: Hai ' x, y
có giá *+ 9] ^ là
a, b
- Output: Hai ' x, y
có giá *+ 9] ^ là
b, a
;95 1: S1 ` 2ab
4 Một số ví dụ về thuật toán.
Ví dụ 3: Hoán đổi giá trị của hai biến x, y
- Input: Hai ' x, y có giá *+ 9] ^ là a, b
- Output: Hai ' x, y
có giá *+ 9] ^ là
b, a
TG
10’ Hoạt động 1: Tìm hiểu thuật toán Hoán đổi giá trị của
hai biến x, y 5’
TG
Trang 2- Hãy mô # $ toán tìm E tích
hình A?
- Kí E$ ` %& a 6$ gì?
- Dùng R %7 $d '+ (3
cái ly, %$/ cát) Ta xem R cái ly
9 các ' x, y, z; cát và %$ là giá
*+ ,- '/ khi cho cát và %$ vào ly
có C- là gán giá *+ cho '8 2
E thao tác gán giá *+ cho ' <
%& hoán %) giá *+ ,- các '8
- Y/c 1 Hs %? ví 5
- Cho ' %J$ DE ban %@$ ,- bài
toán
- Y/c 1 Hs %? mô # thuât toán
- Hãy mô # $ toán %& # bài
toán trên !F cách chính xác ]S
- :# thích thêm
- Y/c 1 Hs %? ví 6
- Cho ' %J$ DE ban %@$ ,- bài
toán
- Y/c Hs nghiên ^$ SKG tìm chú H
to 6 trong 4 chú H trong hình Ih8
- :# thích 4 cách tìm chú H to
68
- Quay 4 bài toán, y/c HS trình bày
$ toán tìm 1 45 6 trong dãy
1 cho *958
- ;95 2: S2 ` j-2/2
- ;95 3: S ` S1+S2
- Xem GV minh ?- IE hoán %) giá *+
,- '
- O? ví 5
- Input: Hai 1 2 a, b
- Ouput: > m$# so sánh
- O? mô # $ toán
n SGK
- O? SGK
- O? ví 6
INPUT: Dãy A các 1
a1, a2, , an (n 1)
MAX = max {a1, a2, ., an }
- Hs tìm &$ SGK trình bày
;95 1: Gán MAX
a1; i 0
;95 2: i i + 1
;95 3: $ i > n,
$& IJ '95 5
;95 4: $ ai >
MAX, MAX: MAX
ai Quay 4 '95 2
;95 5: > thúc
B1: z ` x B2: x ` y B3: y ` z
Ví dụ 5:
Ví dụ 6: Tìm số lớn nhất trong dãy A các
số a 1 , a 2 ,a 3 , , a n cho trước.
INPUT: Dãy A các 1
a1, a2, , an (n 1)
MAX = max {a1, a2, ,
an }
- Hs tìm &$ SGK trình bày
;95 1: Gán MAX
a1; i 0
;95 2: i i + 1
;95 3: $ i > n,
$& IJ '95 5
;95 4: $ ai >
MAX, MAX: MAX
ai Quay 4 '95 2
;95 5: > thúc
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài toán so sánh hai số thực
5’
Hoạt động 2: Tìm hiểu thuật toán tìm số lớn nhất
trong dãy
15’
Trang 3- Liên E các '95 ,- $ toán I5
ví tìm chú H to 68
4 Củng cố, dặn dò:
* Củng cố:
- $ toán là gì?
- Nêu $ toán hoán %) giá *+ ,-
'8
- Nêu $ toán tìm 1 45 6 trong
dãy 1 cho *958
Yêu @$ hs 4@ 49T *# 4U/ xét
* Dặn dò:
- Yêu @$ hs IJ nhà xem 4 F dung
bài, làm bài < tìm $ toán tìm 1
45 6 trong dãy có 3 18
- Hs *# 4U và xét
Z câu H ,- GV
- Hs *# 4U !F 1 câu H ,- GV %P ra
9’
TG
...- Cho '' %J$ DE ban %@$ ,-
toán
- Y/c Hs %? mơ # tht tốn
- Hãy mơ # $ toán %& #
toán !F cách xác ]S
- :# thích thêm
- Y/c... %< R- giáo viên, ? sinh %& ôn 4 X8
- Nhóm HS xét,
% giá HS *# 4U câu H 8
3/ Bài mới:
*95 %7 '' $ toán
# !F 1 toán ...
*+ ,- ''/ cho cát %$ vào ly
có C- gán giá *+ cho '' 8 2
E thao tác gán giá *+ cho '' <
%& hoán %) giá *+ ,- '' 8
- Y/c Hs %?