1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 6 - Môn Số học - Tiết 84:: Luyện tập

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 71,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuù yù ta coù theå aùp duïng quy taéc nhaân daáu Cho 2 HS khác lên thực hiện cộng trừ các phân số cùng mẫu GV chuù yù ta coù theå khoâng caàn chuyển từ phép trừ sang phép cộng mà ta cứ [r]

Trang 1

I Mục tiêu bài học

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về cộng, trừ phân số, tính chất của phân số

- Kĩ năng phân tích, quy đồng, tính toán, biến đổi

- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong vận dụng và giải bài tập

II Phương tiện dạy học

- GV: Ghi bài 66, 63, 64 Sgk/34

- HS: Ôn tập kiến thức , làm bài tập

III Tiến trình

Hoạt động 1: KTBC:

1 Phân số đôí của phân số a/b

là phân số nào?

2 Để trừ hai phân số ta làm

như thế nào?

Hoạt động 2: Luyện tập.

GV treo bảng phụ bài 63 cho

HS thảo luận và lên điền kết

quả (Y/c HS tính như bài toán

tìm x ở nháp GV kiểm tra)

Bài 64GV treo bảng phụ cho

HS thảo luận nhanh và lên

điền trong bảng phụ

Từ 19h đến 21h30’ bằng bao

nhiêu giờ?

Thời gian Bình đã sử dụng?

Vậy thời gian còn lại tính như

thế nào?

Kết quả ?

Kết luận?

Bài 66 GV treo bảng phụ cho

HS đứng tại chỗ trả lời

Là phân số –a/b

Lấy số bị trừ cộng với số đối của số trừ

HS thảo luận nhanh và lên điền trong bảng phụ

HS thảo luận nhanh và lên điền, HS nhận xét, bổ sung

giơ

2 5

= (giờ)

1 6

1 4

1 

12 17

Lấy tổng thời gian trừ đi thời gian đã sử dụng

65 phút Vậy Bình còn đủ thời gian để xem phim

HS trả lời lần lượt

Cả lớp nhận xét

Bài 63 Sgk/34

12

1 12

9

3

2

b c d

15

11

20

4

13 8

Bài 64 Sgk/34

a

15

7 15

2 15

5

; 9

1 3

2 9

c

21

5 3

2 21

19

; 4

3 7

4 14

d

Bài 65 Sgk/34

Từ 19h đến 21h30’ bằng giờ

2 5

Thời gian còn lại của Bình là:

12

17 12

30 12

17 2

5 1 6

1 4

1 2

giờ = 65 phút

12

1 1 12

13 

Vậy Bình còn đủ thời gian để xem phim

Bài 66 Sgk/34

b

a

4

3

 5

4 11

7

 0 Dòng 1

b

a

4

3 5

4

 11

7 0 Dòng 2

b

a

 4

3

5

4 11

7

 0 Dòng 3

NX: Số đối của số đối của một số là số đó

b

a

b a 

( )

Lop6.net

Trang 2

Bài 67 GV chú ý cho HS thứ tự

thực hiện các phép tính

Cho HS đứng tại chỗ trả lời

Bài 68 Sgk/35

Cho 2 HS lên thực hiện quy

đồng và chuyển thành mẫu

dương

( Chú ý ta có thể áp dụng quy

tắc nhân dấu)

Cho 2 HS khác lên thực hiện

cộng trừ các phân số cùng mẫu

(GV chú ý ta có thể không cần

chuyển từ phép trừ sang phép

cộng mà ta cứ thực hiện bình

thường theo phép toán)

Tử (-5).3 ; 3.9 Tử: 8-15+27 Tử: 20; KQ: 5/9

2 HS thực hiện:

a

10

13 20

14 20

12

b

56

28 56

35 56

12 

a

20

13 20

13 14 12 20

13 ) 14 ( 12

b

56

19 56

28 35 12

56

) 28 ( ) 35 ( 12

Bài 65 Sgk/35

a

20

13 20

13 14 12 20

13 ) 14 ( 12

10

13 20

14 20

12 20

13 10

7 5 3

c

56 19

56

28 35 12 56

) 28 ( ) 35 ( 12

56

28 56

35 56

12 2

1 8

5 14 3

Hoạt động 3: Dặn dò

- Về xem kĩ lí thuyết về cộng, trừ, các tính chất về phân số, quy tắc nhân dấu tiết sau học về cách nhân hai phân số

- BTVN: Hoàn thành các bài tập còn lại

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm