- Dựa vào gợi ý của nhân vật v chủ đề ( SGK) xây dựng được cốt truyện có yếu tố tưởng tượng gần gũi với lứa tuổi thiếu nhi và kể lại vắn tắt câu chuyện đó.. - Bồi dưỡng vốn hiểu biết để[r]
Trang 1TUẦN 4
Thứ hai ngày 14 hỏng 9 năm 2015
Tập đọc
Một ngời chính trực
I Mục tiêu:
- Đọc lu loát trôi chảy toàn bài Biết đọc truyện với giọng kể thong thả rõ ràng Đọc phân biệt lời các nhân vật, thể hiện rõ sự chính trực, ngay thẳng của Tô Hiến Thành
- Hiểu ND, ý nghĩa truyện: Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm, tấm lòng vì nớc của Tô Hiến Thành- vị quan nổi tiếng cơng trực thời xa
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài học SGK
III Các HĐ dạy- học:
A KT bài cũ: (4’)
- GV nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới: (35’)
1 GT chủ điểm và GT bài học: (2’)
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài: (30’)
a Luyện đọc: (10’)
-Bài đợc chia làm mấy đoạn?
- HS đọc nối tiếp lần1, sửa lỗi phát âm
- Đọc nối tiếp lần 2, giải nghĩa từ
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: (12’)
- Tô Hiến Thành làm quan triều nào?
- Mọi ngời đánh giá ông là ngời nh thế nào?
- Đoạn 1 kể chuyện gì?
- Tô Hiến Thanh ốm nặng ai thờng xuyên
chăm sóc ông?
- Còn giám nghị đại phu Trần Trung Tá thì
sao?
- Đoạn 2 ý nói đến ai?
- Đỗ Thái hậu hỏi Tô Hiến Thành điều gì?
- Tô Hiến Thành đã tiến cử ai … triều đình?
- Vì sao Thái hậu lại ngạc nhiên khi ông tiến
cử Trần Trung Tá?
- Trong việc tìm ngời giúp nớc sự chính trực
của ông Tô Hiến Thành đợc thể hiện nh thế
nào?
- Vì sao ND ca ngợi những ngời chính trực
nh Tô Hiến Thành?
c.Luyện đọc diễn cảm: (8’)
- GV HD đọc diễn cảm đoạn 3
Đọc phân vai( ngời dẫn chuyện, Đỗ Thái
Hậu, Tô Hiến Thành)
3 Củng cố- dặn dò: (3’) 1 HS nêu đại ý
- NX giờ học BTVN: Ôn bài, CB
- 2HS đọc bài: " Ngời ăn xin" TLCH 2,3,4 SGK
1 hS đọc toàn bài HS suy nghĩ chia đoạn
- 3 đoạn
- Đọc nối tiếp 3 đoạn truyện 2 lợt (mỗi em
đọc 1 đoạn)
- Đọc nối tiếp lần2 1 HS đọc chú giải
- HS đọc theo cặp 1HS đọc toàn bài
- HS đọc thầm từng đoạn và TLCH
- triều Lí
- Ông là ngời nổi tiếng chính trực
- Không chịu nhận vàng… Ông cứ theo di chiếu mà lập thái tử Long Cán
- Thái độ chính trực củaTô Hiến Thành đối với chuyện lập ngôi vua
- quan tham tri chính sự Vũ Đại Đờng ngày đêm hầu hạ ông bên giờng bệnh
- do bận nhiều việc không đến thăm
ông đợc
+Tô Hiến Thành lâm … Đờng hầu hạ
- tiến cử giám … Trần Trung Tá
- Vì Vũ Tán Đờng ngày không đợc tiến cử
- Ông cử ngời tài ba giúp nớc chứ không cử ngời ngày đêm hầu hạ mình
- Vì ông quan tâm tới triều đình, mà tiến
cử Trần Trung Tá
- 3 HS đọc đoạn 3
- Lớp theo dõi tìm ra giọng đọc
- Luyện đọc đoạn 3 phân vai (đọc nhóm 3 HS
- Thi đọc diễn cảm Lớp nhận xét
Toán
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Trang 2I Mục tiêu: Giúp HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về:
- Cách so sánh hai số TN Đặc điểm về thứ tự của các số TN
II Các HĐ dạy- học:
A KT bài cũ: (3’) KT vở BT của HS
B Dạy bài mới 1 Giới thiệu bài (1’)
2.HDHS nhận biết cách so sánh hai số TN
- So sánh các số sau 100 và 99
- Qua VD trên em rút ra NX gì?
- So sánh 29 869 và 30 005
-Trờng hợp 2 số có số CS bằng nhau ta so
sánh bằng cách nào?
- So sánh 25 136 và 23 894
- So sánh 1 394 và 1 394
- Qua VD trên em rút ra KL gì?
- Qua các VD trên em rút ra NX gì?
- 2 số TN đứng liền nhau hơn kém nhau bao
nhiêu đơn vị?
- GV vẽ tia số lên bảng?
- Em có NX gì về các số ở gần gốc tia số, các
số ở xa gốc tia số?
3 HDHS nhận biết về sắp xếp các số TN theo
thứ tự xác định
- VD: 7 698, 7 896, 7 869, 7 968
Xếp theo thứ tự từ bé-> lớn
Xếp theo thứ tự từ lớn-> bé
- Nêu cách thực hiện?
4.Thực hành:
Bài 1
- Nêu yêu cầu?
- GV nhận xét
Bài 2,3): ? Nêu yêu cầu?
- GV thu chấm phiếu và nhận xét
5 Củng cố dặn dò (3’)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Số 100 có 3 CS, số 99 có 2 CS nên
100 > 99 hoặc 99 < 100
- Trong 2 số TN, số nào có nhiều CS hơn thì số đó lớn hơn, số nào có ít CS hơn thì
bé hơn
- 2 số đều có 5 CS, ở hàng chục nghìn
2 < 3 vậy 29 869 < 30 005
- so sánh từng cặp CS ở 1 hàng kể từ trái -> phải
- Đều có 5 CS, ở hàng chục nghìn đều là 2
ở hàng nghìn 5 > 3 Vậy 25 136> 23 894
- 1394 = 1394
- Nếu 2 số có tất cả các cặp CS ở từng hàng đều bằng nhau thì 2 số đó bằng nhau
- Bao giờ cũng so sánh đợc 2 số TN, nghĩa
là xác định đợc số này lớn hơn hoặc bé hơn hoặc bằng số kia
- 1 đv, số đứng trớc bé hơn số đứng sau chẳng hạn 8 < 9 số đứng sau lớn hơn số
đứng trớc 8 > 7
- Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn Số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn
- HS thảo luận nhóm đôi + Xếp theo thứ tự từ bé -> lớn:
7 689, 7 869, 7 896, 7 968
+ Xếp theo thứ tự từ lớn -> bé:
7 968, 7 896, 7 869, 7 698
- HS làm vào vở, 2 HS lên bảng
- NX sửa sai
-Viết các số sau theo thứ tự từ bé -> lớn
- HS làm bài vào phiếu BT
Buổi chiểu Luyện tập đọc I/ Mục tiờu:
- Giỳp HS luyện đọc trơn, trụi chảy, lưu loỏt, phỏt õm đỳng.
- Củng cố lại kiến thức bài tập đọc đó học.
- Rốn kĩ năng đọc diễn cảm, đọc phõn vai nhõn vật trong truyện một cỏch phự hợp.
II/ Chuẩn bị:
- SGK Tiếng Việt 4
III/ Cỏc hoạt động dạy - học:
1 Giỏo viờn hướng dẫn lại cỏch đọc cho học sinh
- Gọi 2-3 HS khỏ đọc nối tiếp đoạn trong bài (2-3 lần)
Trang 3- Cho HS luyện đọc theo cặp, luyện đọc theo nhúm, luyện đọc theo tổ.
- Cho HS thi đọc giữa cỏc cặp, nhúm, tổ trong lớp
- Gọi HS trả lời cỏc cõu hỏi về nội dung bài tập đọc
- Cho HS rỳt ra ý chớnh của bài, HS khỏc nhận xột
- Giỏo viờn kết luận
2 Tổ chức thi đọc cỏ nhõn, đọc theo nhúm, đọc theo tổ
- Cho HS thi đọc giữa cỏc cặp, nhúm, tổ trong lớp
- Cho HS thi đọc phõn vai nhõn vật trong truyện
- Gọi HS nhận xột cỏch đọc của bạn
- Giỏo viờn nhận xột, kết luận
IV/ Củng cố - dặn dũ:
- Tuyờn dương những HS đọc bài tốt.
- Về nhà luyện đọc lại bài nhiều lần và chuẩn bị bài hụm sau.
-Luyện toỏn I/ Mục tiờu:
- Giỳp HS củng cố lại kiến thức toỏn đó học
- Rốn kĩ năng làm toỏn cho HS, giỳp HS yếu làm được cỏc bài toỏn đó học.
II/ Chuẩn bị:
- SGK toỏn 4
- Vở bài tập toỏn
III/ Cỏc hoạt động dạy - học:
1 GV hướng dẫn về cỏch làm bài
2 HS tự làm bài vào vở BT
3 Gọi HS lờn bảng chữa bài
4 Gọi HS nhận xột bài làm trờn bảng
5 GV nhận xột, kết luận
IV/ Củng cố - dặn dũ:
- Tuyờn dương những HS làm bài tốt.
- Về nhà ụn lại bài và chuẩn bị bài hụm sau.
-Luyện Chớnh tả I/ Mục tiờu:
- Nhớ- viết lại đúng chính tả, trình bày đúng 14 dòng thơ đầu của bài thơ " Truyện cổ nớc mình"
- Tiếp tục nâng cao KN viết đúng (phát âm đúng) các từ có các phụ âm đầu r/d/gi, hoặc vần
ân/ âng
II Đồ dùng DH:
- Phiếu khổ to viết ND bài tập 2a, bút dạ VBTTV
II/ Chuẩn bị:
- SGK TV 4- Tập 1
- Vở bài tập TV tập 1
III/ Cỏc hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe viết.
a Hướng dẫn chớnh tả:
- Giỏo viờn đọc đoạn viết chớnh tả
- Học sinh đọc thầm đoạn chớnh tả
- Cho HS luyện viết từ khú vào bảng con: Truyện cổ, sâu xa, nghiêng soi, vàng cơn nắng
b Hướng dẫn HS nghe viết chớnh tả:
Nhắc cỏch trỡnh bày bài
- Giỏo viờn đọc cho HS viết
- Giỏo viờn đọc lại một lần cho học sinh soỏt lỗi
Trang 4Hoạt động 2: Chấm và chữa bài.
- Chấm tại lớp 5 đến 7 bài
- Giỏo viờn nhận xột chung
Hoạt động 3: HS làm bài tập chớnh tả 2b và 3b
- HS đọc yờu cầu bài tập
- Giỏo viờn giao việc cho học sinh
Cỏch tiến hành :
- Học sinh đọc yờu cầu bài tập (2):
- HS làm vào VBT sau đú thi đua làm trờn bảng
- Học sinh đọc yờu cầu bài tập(3a/b):
- Gọi HS nhận xột
- Giỏo viờn nhận xột và chốt lại lời giải đỳng
IV/ Củng cố - dặn dũ:
- Tuyờn dương những HS viết đỳng, làm bài tốt.
- Về nhà luyện viết lại bài và chuẩn bị bài hụm sau.
Thứ ba ngày 15 thỏng 9 năm 2015
Chính tả: ( Nhớ- viết )
Truyện cổ nớc mình
I Mục tiêu:
- Nhớ- viết lại đúng chính tả, trình bày đúng 14 dòng thơ đầu của bài thơ " Truyện cổ nớc mình"
- Tiếp tục nâng cao KN viết đúng (phát âm đúng) các từ có các phụ âm đầu r/d/gi, hoặc vần
ân/ âng
II Đồ dùng DH:
- Phiếu khổ to viết ND bài tập 2a, bút dạ VBTTV
III Các HĐ dạy- học:
A KT bài cũ: (4’)
- GV nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới: (33’)
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 HDHS nhớ - viết: (19’)
a.Trao đổi về ND đoạn thơ
- 3 nhóm thi tiếp sức viết nhanh tên các con vật bắt đầu bằng ch/tr, các đồ vật có thanh
~ / ?
- 1 HS đọc đoạn thơ cần nhớ Viết " Từ
Trang 5- Tại sao T/g lại yêu truyện cổ nớc nhà?
- Qua những câu chuyện cổ, cha ông muốn
khuyên con cháu đièu gì?
b HD viết từ khó:
- Tìm từ khó viết?
- GV đọc, HS viết bảng
c Viết chính tả:
- Nêu cách trình bày bài thơ lục bát?
- Quan sát uốn nắn
- GV cho HS đổi vở, soát lỗi
- GV chấm bài, NX
3 HDHS làm BT chính tả: (10’)
Bài 2: Nêu yêu cầu?
*GV: Từ hoặc vần điền vào chỗ trống cần
hợp với nghĩa của câu viết đúng chính tả
4 Củng cố- dặn dò: (3’)
- NX giờ học BTVN: Đọc lại đoạn văn, khổ
thơ trong BT2.
đầu .nhận mặt ông cha của mình"
- Lớp ĐT bài
- Vì những câu chuyện cổ rất sâu sắc, nhân hậu
- biết thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau ở hiền sẽ gặp điều may mắn, hạnh phúc
- Truyện cổ, sâu xa, nghiêng soi, vàng cơn nắng
- HS viết bảng con từ khó viết
- Câu 6 viết lùi vào 1 ô
Câu 8 viết sát lề
Chữ cái đầu câu phải viết hoa
- 2 HS đọc bài
- HS gấp SGK nhớ lại đoạn thơ và tự viết bài Đổi vở soát bài
- Làm vào vở, 2HS lên bảng lớp NX, sửa sai
a) Nhớ một buổi tra nào nồm nam cơn gió thổi
….Gió đa tiếng sáo, gió nâng cánh diều b) Tra tròn…nghỉ chân ….Dân dâng
…Sáng một vầng trên sân / tiễn chân
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về viết và so sánh các số TN
- Bớc đầu làm quen với BT dạng x > 5, 68 < x < 92 với x là số TN
II Đồ dùng dạy học Bảng con, phiếu học tập
III Các HĐ dạy- học:
A KT bài cũ: (4’)
- Nêu cách so sánh hai số TN?
- GV nhận xét ghi điểm
B.Dạy bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài (1’)
2 Tìm hiểu bài (29’)
Bài 1
Nêu yêu cầu
- GV nhận xét
Bài 2
- GV y/c HS làm bài vào bảng con
- GV nhận xét
Bài 3
- Gv phát phiếu học tập
- GV chấm 1 số bài nhận xét trớc lớp
Bài 4 :
- GV nêu yêu cầu
a Tìm số TN x biết x<5
2 Hs trả lời và cho VD minh hoạ
- Viết số bé nhất có 1 chữ số, 2 3 chữ số
- HS thi tìm số a) 0, 10, 100 b.) 9, 99, 999
HS khác nhận xét
- Có bao nhiêu số có 1 chữ số? (10 số) (0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,)
- Có bao nhiêu số có 2 chữ số? (90 số) (11,12,13,14,15,,,,,,,,,,,,99)
- HS làm bài vào phiếu
a)859067 < 859167 b) 492037 > 482037
c) 609608 < 609609 d) 264309
=264309
Trang 6b Tìm số tự nhiên x , biết x lớn hơn 2 bé hơn
5 , viết thành 2 < x < 5
Bài 5 :
- GV y/c HS nêu ND bài tập
- Chấm 1 số bài
- GV nhận xét đấnh giá
3 Củng cố dặn dò (3’)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS tự làm bài và trả lời trớc lớp HS khác nhận xét ? Nêu các số TN bé hơn 5?
x < 5 ; x = 0, 1, 2, 3, 4
- Số tự nhiên lớn hơn2 bé hơn 5 là số 3 và
số 4 Vậy x là : 3,4
- HS tự làm vào vở
- Tìm số tròn chục x
biết 68 < x < 92
x = 70, 80
Đạo đức
Vợt khó trong học tập (T2)
I Mục tiêu:
1 Nhận thức đợc: Mỗi ngời đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống và học tập Cần phải
có quết tâm và tìm cách vợt qua khó khăn
2 Biết xác định những khó khăn trong học tập của bản thân và cách khắc phục
- Biết quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khó khăn
3 Quý trọng và học tập những tấm gơng biết vựơt khó trong cuộc sống và học tập
II Đồ dùng DH:
- Các mẩu chuyện, tấm gơng vợt khó trong HT
III Các HĐ dạy - học:
A KT bài cũ: (3’)
-Giờ trớc học bài gì? Đọc ghi nhớ?
- GV nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới: (32’)
1Giới thiệu bài: (1’)
2 Tìm hiểu bài: (29’)
* HĐ1: (9’)
- Y/C HS Thảo luận nhóm bài 2 - SGK
- GV giao việc
-Theo em Nam phải làm gì để theo kịp các
bạn trong lớp?
-Nếu là bạn cùng lớp với Nam, em có thể làm
gì để giúp bạn?
* GV KL, khen ngợi những HS biết vợt qua
khó khăn trong học tập
* HĐ2: Trao đổi nhóm đôi (7’)
- GV nêu yêu cầu bài 3
- GV mời 1 số em trình bày
- GV NX khen những HS đã biết vợt khó
trong HT
*HĐ3: Làm việc CN (11’)
+ Bài 4
- GV ghi tóm tắt ý kiến của HS lên bảng
- GV kết luận, k2 HS thực hiện biện pháp
khắc phục k2 đã đề ra để học tốt
3 HĐ nối tiếp.(2’)
- Thực hiện các nội dung ở mục " thực hành "
trong SGK
2 HS TLCH
- Các nhóm thảo luận nhóm 4
- 1 số nhóm trình bày
- Lớp NX, trao đổi
- Chép bài, làm BT và học thuộc bài
- Chép bài giúp bạn, hớng dẫn bạn cách làm những bài tập mà cô giáo đã giảng khi Nam bị ốm …
- HS liên hệ, trao đổi với các bạn về việc
em đã vợt khó trong học tập
- HS thảo luận nhóm đôi
- Trình bày trớc lớp
- HS đọc nội dung của bài tập
- Làm vào SGK và trả lời miệng
- HS trao đổi, nhận xét
Trang 7Luyện từ và câu
Từ ghép và từ láy
I Mục tiêu:
1 Nắm đựơc 2 cách chính cấu tạo từ của TV: Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau ( từ ghép), phối hợp những tiếng có âm hay vần ( hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau ( từ láy)
2 Bớc đầu biết vận dụng KT đã học để phân biệt từ ghép với từ láy, tìm đ ợc các từ ghép
và từ láy đơn giản, tập đặt câu với các từ đó
II Đồ dùng: Bảng phụ Bút dạ, 1 tờ phiếu kẻ bảng
III Các HĐ dạy- học:
A KT bài cũ: (4’)
-GV nhận xét ghi điểm
B Dạy bài mới: (31’) 1 GT bài: (1’)
2 Phần nhận xét:
-Từ phức nào do những tiếng có nghĩa tạo
thành?
- Từ truyện, cổ có nghĩa là gì ?
- Các từ phức ông cha, truyện cổdo các
tiếng có nghĩa tạo thành
-Từ phức nào do những tiếng có âm đầu
hoặc vần lặp lại nhau tạo thành?
*KL
-Thế nào là từ ghép? Từ láy? VD?
* Ghi nhớ: (5’)
3.Luyện tập:
* Bài 1: GV HD h/s làm bài
- Tìm từ ghép và từ láy trong bài
Bài 2: ?Nêu yêu cầu?
- GV y/c HS thảo luận theo nhóm đôi Thi
làm bài vào phiếu
*Ngay ngáy: Không có nghĩa
C Củng cố- dặn dò: (3’)
- GVnhận xét tiết học BTVN: Tìm 5 từ
láy và 5 từ ghép chỉ màu sắc
1 HS làm lại BT4(T34)
- Từ phức khác từ đơn ở điểm nào? Nêu VD?
- 1HS đọc BT và gợi ý,
- 1 HS đọc câu thơ thứ nhất
- Truyện cổ, ông cha, lặng im
- Truyện: TP văn học miêu tả NV hay diễn biến của sự kiện
- Cổ: Có từ xa xa, lâu đời
- Truyện cổ: sáng tác VH có từ lâu đời
- Ông cha: ông + cha
Lặng + im các tiếng này đều có nghĩa
- Thì thầm lặp lại âm đầu: th
- Cheo leo lặp vần eo
- Chầm chậm lặp cả âm đầu, vần
- Se sẽ lặp cả âm đầu, vần
- HS trả lời
- Đọc ghi nhớ và lấy ví dụ minh hoạ
- HS làm bài vào bảng phụ
- Từ ghép:ghi nhớ, đền thờ, bờ bãi.dẻo dai ,vững chắc, thanh cao
Từ láy: nô nức, mộc mạc, nhũn nhặn,cứng cáp
- HS thảo luận tìm ghép, từ láycủa các từ: ngay, thẳng, thật
a) Ngay: ngay thẳng, ngay lng, (ngay ngắn là
từ láy) b) Thẳng: thẳng băng, thẳng cánh, thẳng cẳng, thẳng đuột, ( thẳng thắn là từ láy)
c) Thật: chân thật, thành thật, thật thà (thật thà là từ láy)
Thứ tư ngày 18 thỏng 9 năm 2013
Địa lớ
Trang 8HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT Ở HOÀNG LIÊN SƠN
A MỤC TIÊU:
- Nêu được một số hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân ở Hoàng Liên Sơn :
+ Trồng trọt : trồng lúa, ngô, chè, trồng rau và cây ăn quả,….trên nương rẫy, ruộng bậc thang
+ Làm các nghề thủ công : dệt, thêu, đan, rèn, đúc, …
+ Khai thác khoáng sản : a-pa-tít, đồng, chì, kẽm, …
+ khai thác lâm sản : gỗ, mây, nứa,…
- Nhận biết được khó khăn của giao thông miền núi : đường nhiều dốc cao, quanh co, thường bị sạt, lở vào mùa mưa
B CHUẨN BỊ:
GV: Tranh ảnh một số mặt hàng thủ công, khai thác khoáng sản
Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
C LÊN LỚP:
a.Bài cũ : - Kể tên một số dân tộc ít người ở vùng núi Hoàng Liên Sơn?
-Mô tả nhà sàn & giải thích tại sao người dân ở vùng núi Hoàng Liên Sơn thường làm
nhà sàn để ở?
- Người dân ở vùng núi cao thường đi lại & chuyên chở bằng phương tiện gì? Tại sao?
b Bài mới: Phương pháp : Trực quan , quan sát, thực hành , động não , đàm thoại
1 Giới thiệu bài mới:
2.Các hoạt động:
Hoạt động1: Hoạt động cả lớp
- GV yêu cầu HS nghiên cứu tìm hiểu mục
1 và quan sát hình 1 ,trả lời câu hỏi
GDBVMT nước
-Tiểu kết: Hoạt động sản xuất nông nghiệp
với ruộng bậc thang và cây ăn quả, lương
thực
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
-Chia nhóm Yêu cầu HS dựa vào hình 2 và
tranh ảnh để thảo luận
GV sửa chữa & giúp HS hoàn thiện câu
trả lời
-Tiểu kết: Hoạt động nghề thủ công truyền
thống
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
GV sửa chữa & giúp HS hoàn thiện câu
trả lời
* GDBVMT không nên phá rừng bừa bãi
khai thác khoáng sản hợp lý
-Tiểu kết: Khai thác khoáng sản ở vùng núi
HS nghiên cứu tìm hiểu mục 1 và quan sát hình 1 ,trả lời câu hỏi:
Ruộng bậc thang thường được làm ở đâu?
Tại sao phải làm ruộng bậc thang?
Người dân ở vùng núi Hoàng Liên Sơn trồng những gì trên ruộng bậc thang?
Lớp nhận xét, bổ xung
Xác định địa lí trên bản đồ
HS dựa vào tranh ảnh, vốn hiểu biết thảo luận trong nhóm theo các gợi ý:
*Kể tên một số sản phẩm thủ công nổi tiếng của một số dân tộc ở vùng núi Hoàng Liên Sơn
*Nhận xét về màu sắc của hàng thổ cẩm
*Hàng thổ cẩm thường được dùng để làm
gì ?
Đại diện nhóm báo cáo
HS bổ sung, nhận xét
- HS quan sát hình 3, đọc mục 3, trả lời các câu hỏi
*Kể tên một số khoáng sản có ở Hoàng Liên Sơn?
*Ở vùng núi Hoàng Liên Sơn, hiện nay khoáng sản nào được khai thác nhiều nhất?
Trang 9Hoàng Liờn Sơn.
4 Củng cố : Người dõn ở Hoàng Liờn Sơn
làm những nghề gỡ? Nghề nào là nghề
chớnh?
5 Nhận xột - Dặn dũ
*Mụ tả qui trỡnh sản xuất ra phõn lõn
*Tại sao chỳng ta phải bảo vệ, gỡn giữ & khai thỏc khoỏng sản hợp lớ?
*Ngoài khai thỏc khoỏng sản, người dõn miền nỳi cũn khai thỏc gỡ?
Tập đọc Tre Việt Nam
I.Mục tiêu :
1.Biết đọc lu loát toàn bài, giọng đọc diễn cảm, phù hợp với nội dung cảm xúc
(ca ngợi cây tre VN) và nhịp điệu của của các câu thơ, đoạn thơ
2 Cảm và hiểu đợc ý nghĩa của bài thơ : Cây tre tợng trng cho con ngời VN, ca ngợi những phẩm chất cao đẹp của con ngời VN: Giầu lòng thơng yêu, ngay thẳng, chính trực
3 HTL những câu thơ mà em thích
II Đồ dùng DH: Tranh minh hoạ trong bài
III Các HĐ dạy - học :
A.KT bài cũ : (5’)
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới : (33’)
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc : (10’)
- Gv HD h/s chia đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 1 kết hợp sửa lỗi
phát âm
- GV đọc bài
b.Tìm hiểu bài : (12’)
- Những câu thơ nào nói lên sự gắn bó lâu
đời của cây tre với ngời VN?
- Những h/ảnh nào của tre tợng trng cho tính
cần cù ?
- Những h/ảnh nào của tre gợi lên
p/ chấtđoàn kết của ngời VN?
- Những h/ảnh nào của tre gợi lên tính ngay
thẳng của ngời VN?
-Em thích những h/ảnh nào về cây tre và búp
măng mà em thích ? vì sao ?
c) Luyện đọc diễn cảm (8’)
- HD HS đọc diễn cảm đoạn :
Nòi tre mãi xanh màu tre xanh
3.Củng cố - dặn dò : (2’)
- GV nhận xét tiết học,
- Dặn Hs chuẩn bị bài sau
1HS đọc chuyện : Một ngời chính trực, trả lời câu hỏi 1,2
- 1 HS đọc toàn bài
- 4 Hs đọc tiếp nối 4 đoạn thơ.kết hợp luyện
đọc từ khó,lần 2 kết hợp đọc chú giải
- Đọc theo cặp
- 1HS đọc cả bài
- 1 HS đọc đoạn 1, lớp đọc thầm
- Tre xanh Xanh tự bao giờ Chuỵện ngày xa tre xanh +ở đâu tre cũng xanh tơi bấy nhiêu cần cù +Khi bão bùng, tre tay ôm tay níu cho gần nhau thêm lng trần phơi nắng phơi
s-ơng cho con
- Tre già thân gãy cành rơi vẫn truyền cái gốc cho con Nòi tre mọc cong
Búp măng thân tròn của tre - Có manh áo cộc tre nhờng cho con
- 4HS nối tiếp đọc bài
- NX, bổ sung cách đọc bài
- Thi đọc diễn cảm
- Đọc thuộc lòng
- Thi đọc thuộc lòng
Toán
Yến, tạ, tấn
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Bớc đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ, tấn, mối quan hệ giữa yến, tạ, tấn và
ki- lô- gam
- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lợng( chủ yếu từ đv lớn hơn ra đv bé hơn)
- Biết thực hiện phép tính với các số đo KL( trong phạm vi đã học)
II Đồ dùng D-Học:
Trang 10- HS chuẩn bị bảng con:
II Các HĐ dạy- học:A KT bài cũ: (4’)
KTvở BT của HS GV nhận xét
B Dạy bài mới: (34’)
1 GT bài: (1’)
2.Tìm hiểu bài (30’)
b, GT đơn vị đo khối l ợng yến, tạ, tấn
* GT đơn vị yến :
- Nêu tên các đv đo khối lợng đã học?
- GVGT Đơn vị yến.GV ghi bảng
1 yến= 10 kg, 10kg= 1 yến
- Mua 2 yến gạo tức là mua bao nhiêu kg gạo?
- Có 10kg khoai tức là mấy yến khoai?
c, GT đơn vị tạ, tấn:
- GV giói thiệu đơn vị tạ:
1 tạ = 10 yến, 10 yến = 1 tạ
- 10 yến bằng bao nhiêu kg?
1 tạ = 100kg, 100kg = 1 tạ
- Để đo KL các vật nặng hàng chục tạ ngời ta
dùng đv tấn?
10 tạ = 1 tấn, 1 tấn = 10 tạ
? 1 tấn = ? kg
1 tấn = 1000kg ; 1000kg = 1tấn
3 Thực hành:
Bài 1: - HS làm vào miệng SGK, đọc BT
Bài 2 :? Nêu yêu cầu?
1 yến = ? kg, 5 yến = ? kg
5 yến 3 kg = 53 kg
Bài 4 :
GV thu bài chấm bài và nhận xét
Kết quả: 63 tạ muối
4 Củng cố dặn dò (3’)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS làm bài 3 và chuẩn bị bài sau
1 HS chữa BT 5
- Ki - lô- gam, gam
- HS nhắc lại
- HS trả lời 20 kg
- 1 yến khoai
- HS nhắc lại
10 yến = 100 kg
1 tấn = 1000kg
- HS nhắc lại các ĐV mà GV ghi bảng
- Con bò nặng 2 tạ……
- HS làm bài vào bảng con câu a, b
1 yến = 10 kg, 5 yến = 50 kg
- Tơng tự HS làm câu c vào vở
- HS làm bài vào vở
Giải: Đổi 3 tấn = 30 tạ
Chuyến sau ô tô chở đợc là
30 + 3 = 33 (tạ ) Cả 2 chyến ô tô chở đợc là
30 + 33 = 63 (tạ ) Đáp số : 63 tạ
Kể chuyện Một nhà thơ chân chính
I Mục tiêu:
1 Rèn luyện kĩ năng nói:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS trả lời đợc các câu hỏi về ND câu chuyện, kể lại đợc câu chuyện, có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên
- Hiểu chuyện, biết trao đổi với bạn bè về ý nghĩa câu chuyện( Ca ngợi nhà thơ chân chính,
có khí phách cao đẹp, thà chết trên giàn lửa thiêu, không chịu khuất phục cờng quyền )
2 Rèn luyện kĩ năng nghe: - Chăm chú nghe cô kể chuyện, nhớ chuyện
- Theo dõi bạn kể chuyện, NX đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn kể
II Đồ dùng DH:
- Tranh minh hoạ truyện SGK