Hướng dẫn HS tự học ở nhà : 1 - Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức, tìm một số hạng trong tỉ lệ thức... Về kiến thức: Củng cố đị[r]
Trang 1Ngày 06/09/2011 Ngày / / 2011 - 7b
! : 9 TỈ LỆ THỨC
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
-
- " sinh #$ %&' các tính 1! 2* !+ , !-
b Về kỹ năng:
c Về thái độ:
Chú ý nghe
Tích ? trong !4A có ý !- trong nhóm
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a
b
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: (6')
: Hãy so sánh:
15
10
và 7 , 2
8 , 1
+ N 2* hai N a và b
6 b 0 là gì? Kí ,$
So sánh hai !+ N
15
9
và
5 , 12
5 , 7
chia a cho b Kí ,$
b
a U a : b
So sánh hai !+ N
15
9
= 5
3 ;
5 , 12
5 , 7
=
5
3
125 75
15
9 =
5 , 12
5 , 7
hôm nay
b Dạy nội dung bài mới:
GV
HS
GV
Hoạt động 1 : Định nghĩa.
So sánh hai !+ N sau: và
21
15
5 , 17
5 , 12
? ,
1 Định nghĩa 15'
Ví 5
So sánh hai !+ N sau:
= 21
15
5 , 17
5 , 12
Trang 2HS
GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
GV
?
Ta nói = là \! !+ , !-
21
15
5 , 17
5 , 12
- nào là !+ , !- ?
@7 _
Chú ý nghe
+ , !- còn %&' 6 ! là :
d
c b
a
a : b = c : d
Ví 5 còn %&' 6 ! là 3 : 4
8
6 4
3
= 6 : 8
Chú ý: trong !+ , !- a : b = c : d,
các
các
Chú ý nghe
Yêu >$ sinh làm ?1
c các !+ N sau %K có 4 %&' !+
, !- không ?
5
1 7 : 5
2 2 -và 7 : 2
1 3
-b,
8;
: 5
4 và 4 : 5
2
,
a
? ,
4 xét
Hoạt động 2 : Tính chất.
Cho !+ , !- sau:
36
24 27
18 Hãy so sánh:
Ta nói = là \! tỉ lệ thức.
21
15
5 , 17
5 , 12
* Định nghĩa :
d
c b
a
* Chú ý :
- + , !- còn %&' 6 ! là :
d
c b
a
a : b = c : d
Ví 5 còn %&' 6 ! là :
8
6 4
3
3 : 4 = 6 : 8
- Trong !+ , !- a : b = c : d, các N a, b,
c, d
a, d là các
c là các
?1
c các !+ N sau %K có 4 %&' !+ , !- không ?
5
1 7 : 5
2 2 -7 : 2
1 3 -b,
8;
: 5
4 4
: 5
2 , a
2 : Tính chất (16)
*Tính chất 1:
Ví 5 Cho !+ , !- sau:
36
24 27
18
Ta suy ra: 18 36 = 27 24
Trang 3GV
HS
GV
HS
GV
HS
GV
?
HS
GV
HS
GV
18 36 và 27 24
c %B có ? %/ gì ?
$ thì a.d ? b.c
d
c b
a
? ,
4 xét
Yêu >$ sinh làm ?2
$ thì a.d = b.c
d
c b
a
? ,
$ thì a.d = b.c
d
c b
a Chú ý nghe
*Tính chất 2:
$ ta có: 18 36 = 27 24
Hãy suy ra
36
24 27
18
Gợi ý: Chia 7 hai 6 cho tích 27
36
? ,
4 xét
Yêu >$ sinh làm ?3
!-
a.d = b.c hãy + ra !+ , !-
d
c b
a
? ,
$4
Chú ý nghe
Yêu >$ sinh 6Y nhà !? ,
?2
$ thì a.d = b.c
d
c b
a
Chứng minh:
Theo bài ra nên nhân 7 hai 6 6
d
c b
a tích b d
Khi %B (b.d) a.d b.c
d
c ) d b (
b
a
*Tính chất 2:
Ví 5
$ ta có: 18 36 = 27 24
Ta suy ra
36
24 27
18
?3
$ a.d = b.c thì
d
c b
a
Chứng minh:
Theo bài ra a.d = b.c nên chia 7 hai 6 6 tích b c
Khi %B
d
c b
a d b
c b d b
d a
*Kết luận:
$ a.d = b.c và a, b, c, d 0 thì ta có các !+ , !-
Trang 4a.d = b.c hãy + ra các !+ , !-
sau:
a
b c
d
; a
c b
d
; d
b c
3Y nhà !? ,
a
b c
d
; a
c b
d
; d
b c
a
; d
c b
a
c Củng cố, luyện tập: (7’)
GV
?
HS
GV
?
HS
?
HS
Bài 47 (Tr 26 - SGK)
f4 các !+ , !-
Bài 46 (Tr 26 - SGK)
- Trong
làm ! nào?
- Trong !+ , !-A $N tìm \! trung !+
làm ! nào?
Bài 47 (Tr 26 - SGK)
a) 6 63 = 9 42
63
42 9
6 ;
63
9
42 6 ;
6
42 9
63 ;
6
9 42
63
Bài 46 (Tr 26 - SGK) a)
6 , 3
2 27
x
x 3,6 = 27
(-2) x =
15 6
, 3
) 2 (
27
b) 0,52 : x = - 9,36 : 16,38 x =
36 , 9
38 , 16 52 , 0
= 0,91
d Hướng dẫn HS tự học ở nhà : (1)
Bài 44,45, 46(c),47(b), 48(Tr 26 - SGK); Bài 61,62 (Tr 12,13 - SBT)
Trang 5Ngày 07/09/2011 Ngày : / /2011- 7b
! : 10- LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
b Về kỹ năng:
Rèn
c Về thái độ:
:l !4 trong tính toán và nghiêm !- trong !4A tích ? trong !4
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a
b
3 Tiến trình bài dạy:
a Kiểm tra bài cũ: (6’)
HS1- Phát
, !-P
HS2-
các tính 1! 2* !+ , !-P
:h* BT 47/ 26
Bài 44(sgk - tr26): Thay !+ N
147 : 100 147
100 42 , 0 : 7
2 )
15 : 44 15
44 4
3 : 5
11 4
3 : 5
1 2 )
100 : 37 , 0 37 , 0 24 , 3 : 2 , 1 )
c b a
Bài 47(sgk - tr26):
sau:
46 , 0
61 , 1 24 , 0
84 , 0
; 61 , 1
84 , 0 46 , 0
24 , 0
; 24 , 0
46 , 0 84 , 0
61 , 1
; 61 , 1
46 , 0 84 , 0
24 , 0
46 , 0 84 , 0 61 , 1 24 , 0 ) b
b Dạy nội dung bài mới:
Ghi
GV
?
Hoạt động 1:
Nhận dạng tỉ lệ thức
Cho Hs % %Y
nêu cách làm bài 49/SGK
1 Nhận dạng tỉ lệ thức 10’
Bài 49/SGK
a
25 , 5
5 , 3
= 525
350
= 21 14
Trang 6GV
HS
GV
GV
?
HS
?
HS
?
HS
GV
-
suy ra các
%B là !+ N
- Các
không
-
4 xét
4 xét
cách !& ,A F ! 9$7 2* bài !4
Hoạt động 2: (10’) Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ
thức
- Yêu
bài 69/SBT
Tìm x !
15
x x
Trong !+ , !- trên x 7 tìm là
trung
nào?
- Nêu các & tìm x
Áp
- Lên
- E# tra bài làm 2* vài nhóm
-
f4 %&' !+ , !-
b 39
10
3
: 52 5
2 = 4 3
2,1: 3,5 =
35
21 = 5 3
Vì 4
3
5
3
Ta không 4 %&' !+ ,
!-
c
19 , 15
51 , 6 =
7
3
= 3:7
f4 %&' !+ , !-
d -7: 4
3
2 = 2
3
5 , 0
9 , 0
= 5
9
Vì 2
3
5
9
Ta không 4 %&' !+
, !-
2 Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức 10'
Bài 69/SBT
15
x x
x2 = (-15).(-60) = 900
x = 30
b – x2 = -2
25
8
= 25
16
x =
5 4
Trang 7?
GV
HS
HS
?
HS
HS
G V
- Làm bài 70/SBT
-HS làm
- D % , 1em lên trình bày
cách làm
- Tìm ra trung
4
và 22 8
3 3
-
chia cho trung !+ %H !
Lên
b) (0, 25 ) : 3 5: 0,125
6
Nêu các & !? ,P
- D % , 1em lên trình bày
cách làm
- Tìm ra trung
- Trung 5
6
0,25x
-
chia cho
Lên
và F ! 9$7 bài toán
Hoạt động 3: (10’)
Bài 70/SBT
a 2x = 3,8 2
3
2 : 4 1
2x =
15 608
x =
15 304
b 0,25x = 3
6
5
:
1000 125
4
1
x = 20
x = 20:
4 1
x = 80
3 Lập tỉ lệ thức.
Bài 51/SGK 1,5 4,8 = 2 3,6 f4 %&' 4 !+ , !- sau:
2
5 , 1 = 8 , 4
6 , 3 ; 6 , 3
5 , 1 = 8 , 4 2
2
8 , 4 = 5 , 1
6 , 3 ; 6 , 3
8 , 4 = 5 , 1 2
Bài 68/SBT:
Ta có:
4 = 41, 16 = 42, 64 = 43
256 = 44, 1024 = 45
34 4 44 = 42 43
42 45 = 43 44
4 45 = 42 44
Trang 8Lập tỉ lệ thức
*GV:
- GV
6Y tích ta 4 %&' bao nhiêu !+ ,
!-P
- Áp
- Làm
-
72/SBT
*HS:
- Hs: 4 %&' 4 !+ , !-
- Hs làm bài
-
Bài 72/SBT
b
a = d c
ad = bc
ad + ab= bc + ab
a.(d + b) = b.(c +a)
b
a =
d b
c a
c Củng cố, luyện tập: (7’)
a 3,8 : (2x) =
4
1
: 2 3
2
b
45
x
= x
5
Cho a,b,c,d
b
a = d
c hãy suy ra !+ , !-
a
b
a = c
d
c
d Hướng dẫn HS tự học ở nhà : (2’)
- Xem các bài !4 %H làm
-
...HS
Bài 47 (Tr 26 - SGK)
f4 !+ , ! -
Bài 46 (Tr 26 - SGK)
- Trong
làm ! nào?
- Trong !+ , ! - A $N tìm \! trung...
Bài 44,45, 46( c),47(b), 48(Tr 26 - SGK); Bài 61 ,62 (Tr 12,13 - SBT)
Trang 5Ngày...
6< /small>
42 9
63 ;
6< /small>
9 42
63
Bài 46 (Tr 26 - SGK)