- Làm bài vào vở bài tập, sau đó theo doõi baøi laøm cuûa baïn vaø nhaän xeùt.. - Một số khi cộng với 0 cho kết quả là chính số đó.[r]
Trang 1TUẦN : 27 Ngày dạy: 19/3/2007
Bài dạy : SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu
Giúp HS biết:
- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó; số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó
- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
- Ghi nhớ công thức và thực hành đúng, chính xác
- Ham thích môn học
II Chuẩn bị
- GV: Bộ thực hành Toán Bảng phụ
- HS: Vở
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Luyện tập 2 HS lên bảng sửa bài 4 Bạn nhận xét
GV nhận xét chấm điểm
3 Bài mới
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số
1.
MT : Giúp HS nhận biết về bài toán phép nhân
có thừa số 1.
Cách tiến hành:
a) GV nêu phép nhân, hướng dẫn HS chuyển
thành tổng các số hạng bằng nhau:
1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 vậy 1 x 3 = 3
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 vậy 1 x 4 = 4
- GV cho HS nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng
bằng chính số đó
b) GV nêu vấn đề: Trong các bảng nhân đã học
đều có
2 x 1 = 2 ta có 2 : 1 = 2
3 x 1 = 3 ta có 3 : 1 = 3
- HS nhận xét: Số nào nhân với số 1 cũng bằng
- Hoạt động lớp, cá nhân
- HS chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau:
1 x 2 = 2
1 x 3 = 3
1 x 4 = 4
- HS nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Vài HS lặp lại
- HS nhận xét: Số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó
Trang 2GIÁO VIÊN: VÕ THỊ THANG
Cách tiến hành:
- Dựa vào quan hệ của phép nhân và phép
chia, GV nêu:
1 x 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2
1 x 3 = 3 ta có 3 : 1 = 3
1 x 4 = 4 ta có 4 : 1 = 4
1 x 5 = 5 ta có 5 : 1 = 5
- GV cho HS kết luận: Số nào chia cho 1 cũng
bằng chính só đó
Hoạt động 3: Thực hành
MT: HS biết dựa vào kiến thức đã học để thực
hành giải toán
Cách tiến hành:
Bài 1 : HS tính nhẩm (theo từng cột)
1 x 2 = 2 5 x 1 = 5 3 : 1 = 3
2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 1 : 1 = 1
Bài 2 : Gv gọi HS đocï đề.
? x 2 = 2
? = 2 : 2
? = 1
GV nx chốt ý
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân và phép chia
- Vài HS lặp lại:
2 : 1 = 2
3 : 1 = 3
4 : 1 = 4
5 : 1 = 5
- HS kết luận: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính só đó
- Vài HS lặp lại
- HS tính theo từng cột Bạn nhận xét
- 2 HS lên bảng làm bài Bạn nhận xét
- HS dưới lớp làm vào vở
- 4 HS lên bảng thi đua làm bài Bạn nhận xét
- Sửa bài bằng thẻ đúng , sai
Rút kinh nghiệm:
Trang 3
TUẦN : 27 Ngày dạy: 20/3/2007
Bài dạy : SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU
Giúp HS biết:
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0
- Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0
- Không có phép chia cho 0
- Ghi nhớ công thức và thực hành đúng, chính xác
- Ham thích học Toán
II CHUẨN BỊ
- GV: Bộ thực hành Toán Bảng phụ
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Số 1 trong phép nhân và phép chia Gọi 2 hs lên sửa bài 2
- GV nhận xét
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số
0.
+MT : Giúp HS nhận biết phép nhân có thừa
số 0.
+Cách tiến hành:
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân, GV hướng dẫn HS
viết phép nhân thành tổng các số hạng bằng
nhau:
0 x 2 = 0 + 0 = 0, vậy 0 x 2 = 0
Ta công nhận: 2 x 0 = 0
- Cho HS nêu bằng lời: Hai nhân không bằng
không, không nhân hai bằng không
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 vậy 0 x 3 = 3
Ta công nhận: 3 x 0 = 0
- Cho HS nêu lên nhận xét để có:
+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Hoạt động lớp, cá nhân
- HS viết phép nhân thành tổng các số hạng bằng nhau:
0 x 2 = 0
2 x 0 = 0
- HS nêu bằng lời: Hai nhân không bằng không, không nhân hai bằng không
- HS nêu nhận xét:
+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Trang 4GIÁO VIÊN: VÕ THỊ THANG
- Mẫu: 0 : 2 = 0, vì 0 x 2 = 0
- 0 : 3 = 0, vì 0 x 3 = 0
- 0 : 5 = 0, vì 0 x 5 = 0
- Cho HS tự kết luận: Số 0 chia cho số nào khác
cũng bằng 0
- GV nhấn mạnh: Trong các ví dụ trên, số chia
phải khác 0.
- Không có phép chia cho 0.
Chẳng hạn: Nếu có phép chia 5 : 0 = ? không thể
tìm được số nào nhân với 0 để được 5 (điều này
không nhất thiết phải giải thích cho HS)
Hoạt động 3: Thực hành
+ MT : Giúp HS vận dụng kiến thức giải đúng
các bài toán
+Cách tiến hành:
Bài 1 : HS tính nhẩm Chẳng hạn:
0 x 4 = 0
4 x 0 = 0
Bài 2 : HS tính nhẩm Chẳng hạn:
0 : 4 = 0
Bài 3 : Dựa vào bài học HS tính nhẩm để điền số
thích hợp vào ô trống Chẳng hạn:
0 x 5 = 0
0 : 5 = 0
Bài 4 : HS tính nhẩm từ trái sang phải
GV nhận xét chốt ý
5 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập
- 0 : 2 = 0, vì 0 x 2 = 0 (thương nhân với số chia bằng số bị chia)
- HS làm: 0 : 3 = 0, vì 0 x 3 = 0 (thương nhân với số chia bằng số
bị chia)
- 0 : 5 = 0, vì 0 x 5 = 0 (thương nhân với số chia bằng số bị chia)
- HS tự kết luận: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0
- Hoạt động lớp, c á nhân
- HS tính
- HS làm bài Sửa bài
- HS làm bài Sửa bài
- HS làm bài Sửa bài
- HS làm bài
- HS sửa bài
Rút kinh nghiệm:
Trang 5
TUẦN : 27 Ngày dạy: 21/3/2007
Bài dạy : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Giúp HS rèn luyện kỹ năng tính nhẩm về phép nhân có thừa số 1 và 0; phép chia có số bị chia là 0
- Ghi nhớ công thức và thực hành đúng, chính xác
- Ham thích học Toán
II Chuẩn bị
- GV: Bộ thực hàng Toán, bảng phụ
- HS: Vở
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Số 0 trong phép nhân và phép chia.
- Sửa bài 4:
Nhẩm: 2 : 2 = 1; 1 x 0 = 0
Viết 2 : 2 x 0 = 1 x 0
= 0 Nhẩm 0 : 3 = 0; 0 x 3 = 0
Viết 0 : 2 = 0 x 3
= 0
- GV nhận xét
3 Bài mới
Hoạt động 1: Thực hành.
MT : Oân số 1 trong phép nhân và chia.
Cách tiến hành:
Bài 1 : HS tính nhẩm
- GV nhận xét , cho cả lớp đọc đồng thanh
bảng nhân 1, bảng chia 1
Bài 2 : HS tính nhẩm (theo từng cột)
a) HS cần phân biệt hai dạng bài tập:
- Phép cộng có số hạng 0
- Hoạt động lớp, cá nhân
- HS tính nhẩm (bảng nhân 1, bảng chia 1)
- Cả lớp đọc đồng thanh bảng nhân 1, bảng chia 1
- Làm bài vào vở bài tập, sau đó theo dõi bài làm của bạn và nhận xét
- Một số khi cộng với 0 cho kết quả là chính số đó
Trang 6GIÁO VIÊN: VÕ THỊ THANG
Hoạt động 2: Thi đua.
MT : Giúp HS giải toián qua trò chơi thi đua.
Cách tiến hành:
Bài 3 : HS tìm kết quả tính trong ô chữ nhật rồi chỉ
vào số 0 hoặc số 1 trong ô tròn
- Tổ chức cho HS thi nối nhanh phép tính với kết
quả Thời gian thi là 2 phút Tổ nào có nhiều bạn
nối nhanh, đúng là tổ thắng cuộc
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 4: HS đọc đề sau đó làm bài GV sửa bài
qua trò chơi Đ, S
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- 2 tổ thi đua
- HS nhận xét sửa bài
- GV nhận xét
Rút kinh nghiệm:
Trang 7
TUẦN : 27 Ngày dạy: 22/3/2007
Bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
Giúp HS rèn luyện kỹ năng:
- Học thuộc bảng nhân, chia
- Tìm thừa số, tìm số bị chia
- Giải bài toán có phép chia
- Ham thích môn học
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Luyện tập.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau:
- Tính:
- 4 x 7 : 1
- 0 : 5 x 5
- 2 x 5 : 1
- GV nhận xét Gọi 2 HS đọc bảng chia 1 và bảng nhân 1 GV nhận xét chấm điểm
3 Bài mới
Hoạt động 1: Thực hành
MT : Giúp HS ôn lại bảng nhân, chia.
Cách tiến hành:
Bài 1 :
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó yêu cầu 1 HS
đọc bài làm của mình
- Hỏi: Khi đã biết 2 x 5 = 10, ta có ghi ngay kết
quả của 10 : 2 và 10 : 5 hay không? Vì sao?
- Chẳng hạn:
2 x 5 = 10
10 : 2 = 5
10 : 5 =2
* GV hướng dẫn HS nhẩm theo mẫu Khi làm
- Hoạt động lớp, cá nhân
- HS tính nhẩm (theo cột)
- Khi biết 2 x 5 = 10, có thể ghi ngay kết quả của 10 : 2 = 5 và 10 :
5 = 2 vì khi lấy tích chia cho thừa số này ta sẽ được thừa số kia
- HS nhẩm theo mẫu
Trang 8GIÁO VIÊN: VÕ THỊ THANG
Cách tiến hành:
Bài 2 :
- HS nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết
Giải bài tập “Tìm x” (tìm thừa số chưa biết)
Chẳng hạn:
X x 3 = 15
X = 15 : 3
X = 5
Bài 3 : HS nhắc lại cách tìm số bị chia chưa biết.
Giải bài tập “Tìm y” (tìm số bị chia chưa biết)
Chẳng hạn:
Y : 2 = 2
Y = 2 x 2
Y = 4
Bài 4 :
- HS chọn phép tính và tính 15 : 3 = 5
- Trình bày:
Bài giải Số cái bánh của mỗi tổ là:
15 : 3 = 5 (cái bánh) Đáp số: 5 cái bánh
Bài 5 : Tô màu
- GV hướng dẫn cách tô màu cho HS
- GV nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
- Muốn tìm số bị chia chưa biết ta lấy thương nhân với số chia
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Làm bài theo yêu cầu của GV
Rút kinh nghiệm:
Trang 9
TUẦN : 27 Ngày dạy: 23/3/2007
Bài dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
Giúp HS rèn luyện kỹ năng:
- Học thuộc bảng nhân, chia; vận dụng vào việc tính toán
- Giải bài toán có phép chia
- Ham thích học Toán
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Luyện tập chung.
- Sửa bài 4
Số tờ báo của mỗi tổ là:
24 : 4 = 6 (tờ báo) Đáp số: 6 tờ báo
- GV nhận xét
3 Bài mới
Hoạt động 1: Thực hành
MT : Giúp HS ôn lại phép nhân, chia đã học.
Cách tiến hành:
Bài 1 : HS tính nhẩm (theo từng cột)
- Hỏi: Khi đã biết 2 x 4 = 8, có thể ghi ngay kết
quả của 8 : 2 và 8 : 4 hay không, vì sao?
- Chẳng hạn:
a) 2 x 4 = 8 b) 2cm x 4 = 8cm
8 : 2 = 4 5dm x 3 = 15dm
8 : 4 = 2 4l x 5 = 20l
- Khi thực hiện phép tính với các số đo đại lượng
ta thực hiện tính như thế nào?
Bài 2 : Yêu cầu HS nêu cách thực hiện tính các
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Làm bài theo yêu cầu của GV
- Khi biết 2 x 4 = 8 có thể ghi ngay kết quả của 8 : 2 = 4 và 8 : 4 = 2 vì khi lấy tích chia cho thừa số này ta sẽ được thừa số kia
- Khi thực hiện phép tính với các số đo đại lượng ta thực hiện tính bình thường, sau đó viết đơn vị đo đại lương vào sau kết quả
- HS tính từ trái sang phải
Trang 10GIÁO VIÊN: VÕ THỊ THANG
a)
- Hỏi: Tại sao để tìm số cái bút có trong mỗi hộp
em lại thực hiện phép tính chia 15 : 3 ?
- Trình bày:
Bài giải Số cái bút trong mỗi nhóm là:
15 : 3 = 5 (cái bút) Đáp số: 5 cái bút b)
- HS chọn phép tính rồi tính 15 : 3 = 5
Bài giải Số hộp bút có là
15 : 5 = 3 (hộp) Đáp số: 3 hộp
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 4 : Tô màu GV yêu cầu HS đọc đề sau đó
HS tô màu theo yêu cầu hình vẽ
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Đơn vị, chục, trăm, nghìn
đều thành 3 hộp tức là 15 được chia thành 3 phần bằng nhau
- HS thi đua giải
- HS sửa bài nhận xét
Rút kinh nghiệm: