* Neâu quy taéc chung : Ñöa baûng toång keát - So sánh chữ số hàng trăm : Số nào có “chữ số hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn” Lúc này không để ý chữ số hàng chục và hàng đơn vị nữa - [r]
Trang 1TUẦN : 29 Ngày dạy: 2/4/2007
Bài dạy : CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200
I MỤC TIÊU :
Giúp HS
- Biết các số từ 111 đến 200 gồm các trăm, các chục, các đơn vị
- Đọc và viết thành thạo các số từ 111 đến 200
- So sánh được các số từ 111 đến 200 Nắm được thứ tự các số từ 111 đến 200
- Đếm được các số trong phạm vi 200
Yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ :
- GV : Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật (Trăm, đơn vị, chục)
- HS : Bộ ô vuông, các chữ số bằng bìa nhựa
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Khởi động :(1’)
2 Bài cũ : Các số từ 101 đến 110 (7’)
- GV ghi bảng, gọi vài HS đọc : 101,103, 107
- Yêu cầu vài HS lên bảng viết số, G V đọc một trăm linh hai, một trăm linh năm, một trăm mười
- Cho cả lớp đọc lại các số từ 101 đến 110
Chốt kiến thức : Các số các con vừa đọc từ 101 ->109 đều có 1 trăm, 0 chục , và các đơn vị Riêng số 110 có 1 trăm, 1 chục, 0 đơn vị
3 Bài mới:
* Hoạt đọâng 1 : Đọc và viết các số từ 111 đến200
MT : Giúp HS biết cấu tạo thập phân của các
số từ 111 -> 200 là gồm các trăm, các chục, các
đơn vị Đọc và viết các số từ 111 -> 200.
Cách tiến hành:
- GV gắn lên bảng hình biểu diễn số (trình bày
bảng như SGK/ 114) 100 , hỏi : Có mấy trăm ?
Viết bảng : Viết 1 vào cột trăm
- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục, 1
hình vuông nhỏ, yêu cầu HS xác định số chục và
số đơn vị, cho biết cần điền chữ số thích hợp nào
- Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm
- HS quan sát trả lời
-> Có 1 trăm
- HS nêu ý kiến 1 chục và 1 đơn vị – Cần chữ số 1 vào một chục và chữ số 1 vào cột đơn vị
Trang 2 GV nhận xét chốt : Các số các con vừa lập
được có 3 chữ số gồm các trăm, các chục và
các đơn vị
- GV cho HS làm tiếp với các số khác : 142, 121,
173
* Hoạt động 2 : Thực hành
MT : Đọc và viết các số thành thạo từ 111 đến
200 Nắm được thứ tự các số từ 111 200 đếm
được các số trong phạm vi 200.
Cách tiến hành:
Bài 1 : Viết ( theo mẫu)
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Sửa bài
Bài 2 : Số ?
- Yêu cầu HS làm bài a, b
- Sửa bài :
Chia lớp thành 2 đội : Mỗi đội cử 7 bạn lên bảng
thi đua tiếp sức
- GV cho HS đọc 2 tia số vừa lập được
Kết luận : Trên tia số, số đứng trước bao giờ
cũng bé hơn số đứng sau nó
5 Củng cố dặn dò :(5’)
- Trò chơi : Ai nhanh ai đúng GV tổ chức trò chơi
(Bài 3 cột 1) Phát cho mỗi đội ( 2 đội) 1 cái rổ,
trong rổ đựng các dấu < , > , = Yêu cầu HS so
sánhcác số -> lựa chọn dấu thích hợp vào chỗ
trống
Nhóm nào xong trước và đúng thắng cuộc
GV nhận xét : Tuyên dương
Nhận xét tiết học Dặn dò : Chuẩn bị : Các số có
ba chữ số.
- Sau đó cho 3 HS lên làm bài trên bảng
-> 1 HS đọc số , 1 HS viết số, 1 HS gắn hình biểu diễn số
- HS làm việc cá nhân trên bộ ĐDHT
- Hoạt động cá nhân ,lớp
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm vở
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
- 1 HS nêu yêu cầu
- Lớp làm bài
- HS sửa bài bằng hình thức thi đua tiếp sức lớp nhận xét tuyên dương
125 …… 129
- Mỗi đội cử 4 bạn thi đua
- Lớp cổ vũ bằng 1 bài hát
Nhận xét đúng , sai
Rút kinh nghiệm:
Trang 3
TUẦN : 29 Ngày dạy: 3/4/2007
Bài dạy : CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU :
Giúp HS củng cố về cấu tạo số có 3 chữ số là gồm các trăm, các chục, các đơn vị Đọc và viết thành thạo các số có ba chữ số
Yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ :
- GV các hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật như phần bài học SGK Bảng quay, 4 tờ giấy A3
- HS : VBT, bộ đồ dùng học toán, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động : (1’)
2 Bài cũ : (7’) Các số từ 111 -> 200.
- GV viết bảng : 165 , 189
- Yêu cầu 2 HS lên bảng viết một trăm mười lăm , một trăm chín mươi tám
- Yêu cầu 2 HS lên bảng sửa bài tập 3/VBT 59 : Điền dấu >, < , =
GV nhận xét chốt kiến thức
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Đọc và viết các số từ 111 -> 200.
MT : Giúp HS nắm chắc cấu tạo thập phân của
số có ba chữ số : trăm, chục, đơn vị.Đọc viết
các số có ba chữ số.
Cách tiến hành:
+ Làm việc chung cả lớp : Viết và đọc số 243
- GV gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 200,
hỏi có mấy trăm GV điền vào ô trống
- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40 ; Hỏi :
Có mấy chục ? Bảng
- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3 đơn vị;
Hỏi có mấy đơn vị ? bảng
- Yêu cầu HS viết số gồm 2 trăm 4 chục 3 đơn vị
- Cho HS nêu cách đọc
- Hoạt động lớp, cá nhân
- HS quan sát trả lời
- Có hai trăm
- Có 4 chục
- Có 3 đơn vị
- 1 HS lên bảng viết Lớp viết bảng con : 243
- HS dựa vào hai chữ số sau cùng để suy ra cách đọc số có ba chữ số Ví dụ : Bốn mươi ba – Hai trăm mười ba
-> 1 số HS đọc cá nhân lớp đọc đồng thanh
Trang 4số có ba chữ số gồm các trăm, chục các đơn
vị như các số các em vừa thực hành ở trên
* Hoạt động 2 : Luyện tập, thực hành.
MT : Giúp HS kĩ năng đọc, viết số có ba chữ
số thành thạo
Cách tiến hành:
Bài 1 : Nối theo mẫu.
- Dựa vào đâu để nối cho đúng ?
- Yêu cầu HS tự làm vào vở bài tập
- Sửa bài :
GV đính 4 tờ giấy A3 có hình biểu diễn, các số :
402, 312, 213, 320
Chia lớp làm 4 nhóm, yêu cầu mỗi nhóm cử
một đại diện lên bảng nối hình biểu diễn với số
thích hợp (mỗi em nối 1 hình với 1 số)
Nhóm nào xong trước , đúng -> nhóm đó
thắng. GV nhận xét chung tuyên dương nhóm
nhanh nhất
Bài 3 : Viết (theo mẫu)
- GV hướng dẫn HS : Quan sát các cột trong
bảng sauđó sẽ viết đúng theo yêu cầu của
từng cột, từng hàng
- Cho HS làm bài ; yêu cầu 1 HS lên làm bài trên
bảng quay
- Sửa bài : Qua bài làm của HS trên bảng, yêu
cầu lần lượt HS lớp đọc Nhận xét
4.Củng cố dặn dò (5’)
Chốt : Các số có ba chữ số khi đọc, viết
chúng ta cần đọc, viết theo thứ tự trăm, chục,
đơn vị
Dặn dò : Về nhà ôn lại về cách đọc, cách viết
cấu tạo của số có ba chữ số
Chuẩn bị so sánh các số có ba chữ số
GV nhận xét tiết học
- Hoạt động cá nhân, nhóm
- 1 HS nêu yêu cầu
- Đếm số ô vuông nối số ô vuông tương ứng
- Lớp làm bài
- 4 HS đại diện thi đua Lớp nhận xét -> sửa vở
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở bài tập
- 7 HS đọc kết quả theo từng hàng Lớp theo dõi nhận xét giơ thẻ Đ, S
Lớp theo dõi nhận xét
Rút kinh nghiệm:
Trang 5
TUẦN : 29 Ngày dạy: 4/4/2007
Bài dạy : SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU :
Giúp HS
- Biết cách so sánh các số có ba chữ số
- Nắm được thứ tự các số (không quá 1000)
- Vận dụng các kiến thức vừa học để làm đúng các bài tập có liên quan Ham thích học toán
II CHUẨN BỊ :
- GV các hình vuông, hình chữ nhật, biểu diễn trăm, chục, đơn vị – giấy khổ to
- HS SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Khởi động : (1’)
2 Bài cũ : (7’) Các số có ba chữ số.
- GV đưa bảng con có viết các số : 312, 503, 621
- -> Yêu cầu đọc số
- Gắn lên bảng 3 tờ giấy có ghi : Năm trăm hai mươi mốt, hai trăm mười sáu -> Yêu cầu HS viết số
- Gọi HS lên bảng sửa BT2/VBT
GV nhận xét chốt kiến thức
3 Bài mới:
* Hoạt động 1 : Giới thiệu so sánh các số có 3 chữ số
MT : Giúp HS biết so sánh các số có 3 chữ số.
Cách tiến hành:
@ Làm việc chung cả lớp :
- GV đính lên bảng cài các hình vuông biểu diễn
các số 234, 235
- GV yêu cầu HS xác định số trăm, số chục, số đơn
vịcủa mỗi số
GV ghi vào chỗ chấm
- Yêu cầu HS so sánh hai số, GV gợi ý cách so sánh
như sau : xét chữ số ở các hành hai số
+ Hàng trăm : chữ số hàng trăm cùng là 2
+ Hàng chục : chữ số hàng chục cùng là 3
- Hoạt động lớp
- Lớp quan sát
- HS nêu ý kiến
- HS nhìn hìn vẽ và nhận thấy
234 < 235
Trang 6dấu > và < ở góc bên phải Yêu cầu HS đọc.
- So sánh : 199 … 215
- GV yêu cầu HS mở sgk và nêu nhận xét
GV hướng dẫn cách so sánh như sau : Xét chữ số
cùng hàng của hai chữ số
+ Hàng trăm : 1< 2
Kết luận : 199 < 215 (điền dấu <) Điền tiếp các
dấu lớn dấu > và < ở góc bên phải
* Nêu quy tắc chung : Đưa bảng tổng kết
- So sánh chữ số hàng trăm : Số nào có “chữ số
hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn” (Lúc này không
để ý chữ số hàng chục và hàng đơn vị nữa)
- Nếu cùng chữ số hàng trăm thì mới xét chữ số
hàng chục Số nào có “ chữ số hàng đơn vị lớn hơn
thì số đó lớn hơn”
* Hoạt động 2 : Thực hành.
MT :’ Giúp HS vận dụng kiến thức đã học làm
đúng các bài tập.
Cách tiến hành:
Bài 1 : < ,>, =
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Sửa bài : Đính 2 tờ giấy A3 lên bảng Chia lớp làm
hai đội Mỗi đội cử ba bạn lên thi đua diền dấu Đội
nào xong trước và đúng -> thắng
- GV nhận xét , tuyên dương
- Yêu cầu vài HS giải thích về kết quả so sánh
Bài 3 : Số
GV gợi ý cho HS điền các số có 3 chữ số vào chỗ
trống của dãy số theo thứ tự từ bé đến lớn : Ví dụ :
781, 782, 783,…
- Yêu cầu HS tự làm câu a,b
- Sửa bài :
- GV nhận xét , cả lớp đếm theo các dãy số a, b
vừa lập được
5 Củng cố, dặn dò : (4’)
GV tổ chức cho 4 nhóm thi tìm số lớn nhất trong
các số sau : (GV cho HS suy nghĩ 1’)
a) 395, 695, 375 c) 751, 341, 741
b) 873, 973, 979 d) 624, 671,578
- GV nhận xét tiết
- Dặn dò : Về nhà ôn luyện cách so sanh số có 3
chữ số BT về nhà (1 buổi) : Bài 2/ VBT.Chuẩn bị :
Luyện tập
139 < 194
- HS : số ô vuông ở bên trái ít hơn số ô vuông ở bên phải
- GV cho HS phát hiện
- HS đọc thuộc lòng kết luận
- Hoạt động lớp, cá nhân
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- Thi đua ; Lớp nhận xét sửa vở
- 2 HS giải thích 286… 261 987….897
- 1 HS nêu yêu cầu
- Làm vở bài tập
- HS lần lượt đọc tiếp nốicác số vừa điền ở câu : a,b Lớp theo dõi , giơ thẻ đúng sai
- lớp đếm
- Mỗi nhóm cử một bạn lên bảng khoanh vào số lớn nhất
- Lớp nhận xét nhóm nhanh, đúng nhất -> Tuyên dương
Rút kinh nghiệm:
Trang 7
TUẦN : 29 Ngày dạy: 5/4/2007
Bài dạy : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Giúp HS ôn lại cách đọc, viết, so sánh số, thứ tự số trong phạm vi 1000
Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánhsố có 3 chữ số thành thạo
Vận dụng kiến thức làm đúng các bài tập
Ham thích học toán
II CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng quay viết sẵn bài tập 1
- HS : VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Khởi động :(1’)
2 Bài cũ : (7’) So sánh các số có 3 chữ số
- GV ghi lên bảng : 567 …… 569 , Yêu cầu HS so sánh các chữ số cùng hàng với nhau
- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài tập 2/ VBT
- GV nhận xét chốt kiến thức
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
* Hoạt động 1 : đọc viết số có 3 chữ số
MT : Giúp HS củng cố kĩ năng đọc, viết số thứ
tự trong phạm vi 1000.
Cách tiến hành:
Bài 1 : Viết ( theo mẫu)
- Yêu cầu HS tự làm bài ; 1 HS lên bảng làm trên
bảng quay
- Sửa bài : Cho HS làm bài trên bảng đọc kết
quả bài làm của mình
GV nhận xét chốt kiến thức Để đọc, viết số có
chữ số trong phạm vi 1000 , ta phải nắm được
cấu tạo các số từ 100 -> 999 là gồm trăm,chục,
đơn vị
Bài 2 : Số
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-> GV gợi ý : Các dãy số a , b, c , d được sắp
- Hoạt động lớp, cá nhân
- 1 HS nêu yêu cầu
- Làm vở bài tập
- HS nhận xét giơ thẻ Đ, S sửa vở
- HS điền các số còn thiếu vào chỗ trống
Trang 8Cách tiến hành:
Bài 3 : >, < , =.
- Cho HS làm bài
- Sửa bài : Trò chơi Ai nhanh ai đúng
- GV chia lớp thành 2 nhóm, phát cho mỗi nhóm
1 cái rổ, trong rổ đựng các dấu >,<, = Yêu cầu
các nhóm cử 4 bạn đại diện thi đua gắn dấu so
sánh vào chỗ chấm
- Nhóm nào xong trước , đúng thắng
GV tổng kết thi đua – Chốt kiến thức : Khi so
sánh các số có 3 chữ số cùng hàng cao nhất
của hai số
4.Củng cố – Dặn dò :(5’)
- Tổ chức cho HS thi đua xếp các số theo thứ tự
từ bé đến lớn : 832, 756, 698, 689
(Cho hai đội suy nghĩ trong vòng 1’)
- Nhận xét tiết
- Dặn dò : Làm BT4/ VBT (Lớp 1 buổi)
- Chuẩn bị : Mét
- 1 HS nêu yêu cầu
- Lớp làm VBT
- 2 nhóm tham gia trò chơi
- Lớp nhận xét tuyên dương sửa vở
- 2 Đội thi đua tiếp sức Lớp cổ vũ bằng bài hát
- Nhận xét , tuyên dương
Rút kinh nghiệm:
Trang 9
TUẦN : 29 Ngày dạy: 6/4/2007
Bài dạy : MÉT
I MỤC TIÊU :
HS hiểu mét là đơn vị đo độ dài Biết được tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị mét (m) làm quen với thước mét
Nắm được quan hệ giữa dm, cm và m
Biết làm các phép tính cộng trừ (có nhớ) trên số đo đơn vị là mét
Bước đầu tập đo độ dài (các đoạn thẳng dài đến khoảng 3m) và tập ước lương theo đơn vị mét
Ham thích học toán Có tính chính xác khi đo độ dài
II CHUẨN BỊ :
- GV : Thước mét, 1 sợi dây khoảng 3m, phấn màu.
- HS : SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ : (5’) Luyện tập
- Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập 4/VBT
a Viết các số 832, 756, 698, 689, theo thứ tự từ lớn đến bé
b Viết các số : 798, 789, 987, 897 theo thứ tự từ lớn đến bé
GV nhận xét chốt ý
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò.
* Hoạt động 1 : Giới thiệu đơn vị đo độ dài mét
(m) và thước mét.
MT : Giúp HS nắm được tên gọi, kí hiệu và độ
của đơn vị mét (m) làm quen với thước mét
Nắm được quan hệ giữa dm, cm, và m.
Cách tiến hành:
- GV hướng dẫn HS quan sát cái thước mét (có
chia từ 0 -> 100 ) và giới thiệu “ Độ dài có vạch
từ 0 đến vạch 100 là mét”
- “ Độ dài đoạn thẳng này là một mét”
- GV nói : “ Mét là đơn vị đo độ dài Mét viết tắt
là m” Viết m lên bảng
- Gv yêu cầu HS lên bảng dùng loại thước 1 dm
- Hoạt động lớp
- HS quan sát
- 1HS lên bảng thực hành Vừa
đo vừa đếm, trả lời :(10dm)
Trang 10xăng ti mét” -> viết bảng 1m = 100cm.
GV cho HS nhắc lại những điều ghi trên bảng
- Hỏi : “ Độ dài 1 mét được tính từ vạch nào trên
thước mét ?”
- GV yêu cầu cả lớp xem tranh vẽ trong SGK
trang 150
* Hoạt động 2 : Thực hành.
MT : Giúp HS nắm vững mối liên quan giữa dm,
cm, m.Thực hiện các phép tính cộng, trừ với đơn
vị đo độ dài là mét.
Cách tiến hành:
Bài 1 : Số ?
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
Viết bảng : 1m = … dm
Hỏi : Điền số vào chỗ trống ? Vì sao ?
Đây là bài vận dụng quan hệ giữa dm, cm
và m
- Yêu cầu HS làm bài
- Sửa bài
Bài 2 :Tính ?
- Hỏi : Các phép tính trong bài có gì đặc biệt ?
- Khi thực hiện phép tính với các đơn vị đo độ
dài, chúng ta thực hiện như thế nào ?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Sửa bài : Chia lớp làm hai đội, mỗi đội cử 3 bạn
lên bảng thực hiện phép tính
Bài 3 :
- Gọi 1 HS đọc đề toán
- Hỏi : bài toán cho gì ?
- Đề bài hỏi gì ?
Bài toán dạng gì ? vì sao ?
- Yêu cầu HS làm bài ; 1 HS lên bảng quay làm
5 Củng cố dặn dò (5’)
GV cho HS thực hành đo độ dài sợi dây
- Gọi 2 HS lên bảng, cầm sợi dây, ước lượng độ
dài của nó, sau đó dùng thước mét đo kiểm tra
và cho biết độ dài chính xác của sợi dây
GV nhận xét nhắc lại các thao tác đo độ dài
bằng thước mét
- Dặn dò : về nhà làm bài tập 4/VBT
- Chuẩn bị : Kilômet.Nhận xét tiết
- Vài HS nhắc lại
- HS đọc cá nhân – đồng thanh
- HS : Tính từ vạch 0 đến vạch 100
- Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm
- Điền số thích thích hợp vào chỗ trống
- Điền số 100, vì 1m = 100cm
- Làm vở
- HS đổi vở sửa bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS : Đây là phép tính với các đơn vị đo độ dài là mét
- Ta thực hiện phép tính sau đó ghi tên đơn vịvào sau kết quả
- Thi đua tiếp sức lớp nhận xét
Đ, S vào vở
- Tấm vải thứ nhất dài 21m, tấm vải thứ hai ngắn hơntấm vải thứ nhất 7m
- Tấm vải thứ hai dài bao nhiêu mét ?
- Dạng ít hơn ? Vì ngắn hơn có nghĩa là ít hơn
- Mỗi nhóm cử 1 bạn thực hành
Rút kinh nghiệm: