* Th¶o luËn nhãm ChuyÓn c¸c c©u sau thµnh c©u cã sö dông biÖn ph¸p nghÖ thuËt NGNT vµ cho biÕt em đã sử dụng NGNT bằng cách nào?. Nhóm 1.[r]
Trang 1
Tiết 40: Nói giảm, nói tránh
A Mục tiêu cần đạt
Giúp HS
ngữ đời % và trong tác phẩm văn học
- Có ý thức vận dụng biện pháp nói giảm, nói tránh trong giao tiếp khi cần thiết
B - Chuẩn bị
- Gv: Sgk, sách chuẩn kiến thức - kĩ năng, giáo án, bảng phụ
- Hs: Soạn bài, sgk, bảng nhóm
C- Tiến trình lên lớp
1 Bài cũ: Thế nào là nói quá? Tác dụng của nói quá? Lấy ví dụ?
2 Bài mới.
* Gv giới thiệu bài.
Hoạt động của Gv Hs Nội dung chính
* GV treo bảng phụ ghi ví dụ, HS đọc, trả
lời câu hỏi
Những từ in đậm trong đoạn trích có ý
nghĩa gì? Tại sao % viết % nói lại
dùng cách diễn đạt đó?
Hãy tìm thêm các từ đồng nghĩa khác nói
về cái “chết” với ý giảm, tránh ?
Tại sao trong câu văn, tác giả dùng “bầu
sữa” mà không dùng một từ ngữ khác
cùng nghĩa?
So sánh hai cách nói và cho biết cách nói
nhẹ nhàng, tế nhị hơn đối với % nghe?
HS lấy ví dụ về những câu thơ câu, câu
văn có sử dụng NGNT?
Qua phân tích ví dụ, em hiểu thế nào là
nói giảm nói tránh và tác dụng của nói
giảm nói tránh?
- Hs đọc ghi nhớ (sgk)
Tìm và phân tích biện pháp NGNT trong
I Nói giảm, nói tránh và tác dụng của nói giảm, nói tránh.
* Xét ví dụ:
- VD1-> đều nói đến cái chết, cách nói thế là để giảm nhẹ, tránh đi phần nào sự
đau buồn, nặng nề
- Chết: Đi, về, quy tiên, từ trần, xuống suối vàng, về với ông bà…
- Chôn: Mai táng, an táng
… VD2: Phải bé lại…bầu sữa nóng của
% mẹ.-> Dùng từ thế tránh thô tục, tăng cảm giác êm dịu
- Con dạo này % lắm -> căng thẳng, nặng nề
nhẹ nhàng, tế nhị hơn đối với % tiếp nhận
* Ghi nhớ: Nói giảm nói tránh là một biện
pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề, tránh thô tục, thiếu lịch sự.
Trang 2những câu sau:
- Năm nay con " đỗ, con nên cố gắng
ôn tập để sau này thi đạt kết quả tốt đẹp
hơn
- Hôm sau lão Hạc sang nhà tôi Vừa
thấy tôi lão bảo ngay:
- Cậu vàng đi đời rồi ông giáo ạ
* GV có thể giảng giải thêm:
Nói giảm, nói tránh có thể theo nhiều
cách
* Thảo luận nhóm
Chuyển các câu sau thành câu có sử dụng
biện pháp nghệ thuật NGNT và cho biết
em đã sử dụng NGNT bằng cách nào?
Nhóm 1 Ông cụ đã chết hôm qua rồi.
Nhóm 2 Bài thơ của anh làm dở lắm.
Nhóm 3 Bạn còn kém lắm.
Nhóm 4 Anh ấy bị R nặng thế thì
- HS làm việc teo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày - có sự nhận
xét
- Gv nhận xét - rút ra các biện pháp
NGNT
Theo em trong những % hợp sau có
nên sử dụng NGNT không? Vì Sao?
- GVCN phê bình những bạn %
xuyên vi phạm nội quy của % lớp
- Thầy Tổng phụ trách Đội nhận xét
điểm N cờ
- Khi toà án luận tội các bị cáo bị phạm
tội
HS trả lời - gv nhận xét
Vậy em có nhận xét gì khi sử dụng biện
pháp NGNT?
- GV phân chia lớp thành các nhóm,
làm bài tập 1, 2, 3:
- Các nhóm thảo luận ghi vào giấy khổ
lớn
- Cử đại diện trình bày; các tổ khác nhận
xét
- Hs phân tích
- Gv nhận xét - củng cố ở bảng phụ
II Các cách nói giảm nói tránh
1 Dùng các từ đồng nghĩa ( đặc biệt là
từ Hán Việt)
VD: Ông cụ đã chết rồi
-> Ông cụ đã quy tiên rồi
2 Dùng cách nói phủ định bằng từ trái nghĩa
VD: Bài văn của bạn làm dở lắm
3 Dùng cách nói vòng
VD: Anh còn kém lắm -> Anh cần phải cố gắng hơn
4 Dùng cách nói trống ( Tĩnh lược)
VD : Ông bị ung giai đoạn cuối thì
* Lưu ý
- Tuỳ thuộc vào tình huống giao tiếp và mục đích giao tiếp
IV Luyện tập
Bài tập 1 :
a Đi nghỉ ( đi ngủ)
b Chia tay nhau (li dị)
c Khiếm thị (mù)
d Có tuổi (già)
e Đi 0N nữa (lấy chồng khác)
Bài tập 2 : Câu sử dụng nói giảm, nói tránh
- a2, b2, c1, d1, e2
Trang 3D Hướng dẫn học bài
- Nắm kĩ nội dung bài
- Làm bài tập 4
- Tìm những câu ca dao, tục ngữ, đoạn
thơ văn có sử dụng nói giảm nói tránh
- Ôn tập tốt để tiết sau kiểm tra một tiết
Bài tập 3:
- Chị xấu quá … chị có duyên đấy.
- Anh già quá … anh vẫn còn nhanh nhẹn.
- Giọng hát chua lét … giọng hát "
- Cấm % to… xin % nho nhỏ.
- Anh cút đi … có lẽ để khi khác sẽ nói chuyện này
...- Làm tập
- Tìm câu ca dao, tục ngữ, đoạn
thơ văn có sử dụng nói giảm nói tránh
- Ơn tập tốt để tiết sau kiểm tra tiết
Bài tập 3:
- Chị xấu …... Các cách nói giảm nói tránh< /b>
1 Dùng từ đồng nghĩa ( đặc biệt
từ Hán Việt)
VD: Ông cụ chết
-> Ông cụ quy tiên
Dùng cách nói phủ...
d Có tuổi (già)
e Đi 0N (lấy chồng khác)
Bài tập 2 : Câu sử dụng nói giảm, nói tránh
- a2, b2, c1, d1, e2
Trang 3