1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Lớp 3 - Tuần 10 - Năm học 2009-2010 - Nguyễn Thị Hạnh

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 271,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU - Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn - Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô h[r]

Trang 1

TUẦN : 6 NS : 20/9/09

TIẾT :11 §8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU ND: 21/9/09

I MỤC TIÊU

- Hiểu được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Biết vận dụng vào trong thực hành giải toán

- Rèn kĩ năng giải tốn

II CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ ghi sẵn một số công thức và bài tập

HS: Bảng nhóm và cần phải ôn tập trước các kiến thức : Định nghĩa tỉ lệ thức

Các tính chất của tỉ lệ thức Các phép tính phân số

III TIẾN TRÌNH BÀI MỚI

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ :

Neu định nghĩa tỉ le thưc? Cac

tính chat cua chung? Ap dung

giai bai tap 47/Tr26

Hoạt động 2 :

- Nêu ví dụ, hướng dẫn

học sinh thực hiện

? Các tỉ số đã thu gọn chưa?

Nếu chưa hãy thu gọn ?

? Tính giá trị các tỉ số

?

6 4

3 2 6

4

3

2

  và

? Kết luận gì giữa các tỉ số

đã cho?

! Neu bơi tỉ le thưc = thì

b

a d

c

ta co trương hơp tong quat nao?

! Neu goi k la gia trị chung cua

tỉ le thưc ta suy ra a, c như the

nao vơi k?

! Khi đo tính

d -b

c

-a d b

a c và

Một HS lên trả lời và áp dụng giải bài tập

- Chưa =

6

3 4

2 

2 1

2

1 10

5 6 4

3

2

1 2

-1

-6 4

3

-

2

1 6 -4

3

-2 6 4

3

2 6

3 4

-

d -b

c

-a d b

a d

c b

- a = k.b; c = k.d

k d b

d)

k(b d

b

k.d

k.b d b

 c

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Vd1: Cho tỉ lệ thức Hãy so sánh

6

3 4

2 

với các tỉ số đã cho

6 4

3 2 6 4

3 2

 và

Giải

Ta có:

2

1 6 -4

3

-2 6 4

3

2 6

3 4

2 Vậy

2

1 2

-1

-6 4

3 2

; 2

1 10

5 6 4

3 2

Tổng quát: Nếu = thì

b

a d c

d) b (Với d -b

c

-a d b

a d

c b

Thật vậy: Gọi k = = (1) là giá trị

b

a d

c chung Suy ra: a = k.b; c = k.d

Ta có:

Trang 2

như thế nào?

! Những điều trên ta suy ra

được trường hợp tổng quát.

- Goi HS đoc đe bai 54 SGK

? Theo tính chất = = ?

3

x 5

y

! Suy ra x, y = ?

Hoạt động 3 :

! Tính chat van đung vơi nhieu

tỉ so bang nhau Hay

ra?

suy ta f

e d

c

b

a

Nếu  

! Khi có ta nói a,

5

c 3

b 2

a  

b, c tỉ lệ với các số 2; 3; 4

Cho HS làm ?2

Hoạt động 3:

Luyện tập tại lớp.

Làm các bài tập 55, 56

trang 30 SGK

Hướng dẫn học ở nhà

Học kỹ lý thuyết trong vở

ghi lẫn SGK

Làm các bài tập 57, 58

,60,61 trang 30,31 SGK

k d b

d)

k(b d

b

k.d

k.b d b

a

 c

- Đọc đề bài

- = = 3

x 5

8

16 5 3

y

- x = 3.2 = 6 va y = 2.5 = 10

f d -b

e c

-a f d b

a f

e d

c b

a

-7A : 7B : 7C = 8 : 9 : 10

0) d b (Với

(3) k d -b

d)

-k(b d

-b

k.d

-k.b d -b

(2) k d b

d)

k(b d

b

k.d

k.b d b a

c c

Từ 1; 2 và 3 suy ra:

d) b (Với d -b

c

-a d b

a d

c b

a

Vd2: Tìm x, y biết: = và x + y = 16.

3

x 5 y

Ta có: = =

3

x 5

y

2

1 8

16 5 3

y x

 Suy ra: x = 3.2 = 6 va y = 2.5 = 10

2 Chú ý

- Tính chat van đung vơi nhieu tỉ so bang nhau

nghĩa) có

đều số tỉ các thiết

e c

-a f d b

a f

e d

c b a

: ra suy ta f

e d

c b

a Nếu

e c

- Khi có dãy tỉ số ta nói a, b, c

5

c 3

b 2

a  

tỉ lệ với các số 2; 3; 4

Ta viết: a : b : c = 2 : 3 : 5

Vd3: Số học sinh lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với

các số 8; 9; 10

Ta viết là: 7A : 7B : 7C = 8 : 9 : 10

Trang 3

TUẦN : 6 NS : 20/9/09

TIẾT : 12 LUYỆN TẬP ND : 25/9/09

I MỤC TIÊU

- Củng cố tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- HS vận dụng tốt các tính chất vào trong thực hành giải toán

- Rèn cho hs tính cẩn thận trong làm tốn

II CHUẨN BỊ

HS cần phải ôn tập trước các kiến thức:

Các tính chất của tỉ lệ thức

Các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Các phép tính phân số

III TIẾN TRÌNH BÀI MỚI

Hoạt động 1: Kiểm tra

Neu tính chat cua day tỉ so

bang nhau? Ap dung giai bai

tap 56/Tr30 SGK

Hoạt động 2:

- Gọi HS đọc đề bài

? Đổi 2,04; -3,12 viết dưới

phân số? Vì sao?

? Cách chia hai số hữu tỉ?

- Gọi HS trình bày bảng

? Đổi và 1,25 dạng

2

1

1

phân số?

! Sau khi đổi ta làm gì

nữa? Trình bày bài giải?

- Tương tự cho câu c, d

Gọi 2 HS lên trình bày

- Gọi HS đọc đề bài

GV Hướng dẫn chi tiết:

! Thực hiện phép tính chia

vế phải

Một HS trả lời

d) b (Với d -b

c -a d b

a d

c b

Hsáp dụng giải bài tập Lớp nhận xét và trả lời

- Đọc đề

100

312 -và 100

204 mau vơi 100

26

17

-312

-100 100

204 100

312 -: 100

-

100

125 1,25 và 2

3 2

1

- Thưc hien phep chia va rut gon

5

6

-125

100 2

3

-100

125 2

3

c d 2 23

16

HS trình bay bang

Bài 59 trang 31 SGK

Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bởi tỉ số giữa các số nguyên:

a 2,04 : (-3,12) =

26

17

-312

-100 100

204 100

312 -: 100

204

b

5

6

-125

100 2

3

-100

125 2

3 -25 1 2

1

(

c

23

16 4

23 4 4

3 5

14

73 : 7

73 4

3 5 : 7

3

Bài 60 trang 31 SGK

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau đây:

a

Trang 4

! Chuyển sang vế phải

3

2

thực hiện phép tính nhân

! Tính x bằng cách nhân

cả hai vế cho 3

- Gọi 3 HS lên bảng làm

tương tự như câu a Gv

theo dõi hướng dẫn thêm

từng em

b x = 1,5

c x = 0,32

d x =

32

3

Gọi HS đọc đề bài

? Đã có những tỉ lệ thức

nào?

! Biến đổi để trở thành

dãy tỉ số bằng nhau?

! Aùp dụng tính chất mở

rộng dãy tỉ số bằng nhau

Suy ra được gì?

- Gọi HS trình bày bảng

Hoạt động 3:

Luyện tập tại lớp

Hướng dẫn học ở nhà

Học kỹ lý thuyết trong vở

ghi lẫn SGK

Làm các bài tập 57, 58

,60,61 trang 30,31 SGK

4

3 8 4

35 3 12

35 3

2 8

35 3

5 4

7 3

2 : ) 3

2 4

3 1 3

2 : ) 3 1

.

.

.

(

:

(

x x x x

Trình bay bang

b x = 1,5

c x = 0,32

d x =

32 3

- Đọc đề

-

5 4 3 2

z y y

15 12 5

4

12 8 3 2

z y z y

y x y x





2 15 12

z y x

4

3 8 4

35 3 12 35 3

2 8

35

3 1

2

5 4

7 3

2 : ) 3

1 (

5

2 : 4

3 1 3

2 : ) 3

1 (

x x x x

b

1,5

225 x

x 10

225 15

(0,1.x) :

2,25 3

, 0 : 5 , 4

c x = 0,32

d x =

32

3

Bài 61 trang 31 SGK

Tìm ba số x, y, z biết:

10 z -y x và 5 4 3

z y y

Giải

30 2.15

zy 12.2 24

16 2.8 x : ra Suy

15 12 8 :

15 12 5 4

và 12 8 3 2 : có





`

z y x hay

z y z y y x y x Ta

Trang 5

TUẦN : 7 NS : 26/9/09

§ 9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I. MỤC TIÊU

- Biết thế nào là số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Nắm được dấu hiệu nhận biết một phân số tối giản sẽ biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Rèn tính cẩn thận cho HS

II CHUẨN BỊ

GV : Giáo án , MTBT

HS : GSK, Máy tính bỏ túi

III. TIẾN TRÌNH BÀI MỚI

Hoạt động 1: Kiểm tra

Nêu tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau?

Hoạt động 2 :

- Cho HS làm ví dụ 1:

viết các phân số

20 3

dưới dạng số thập

25

37

phân?

Cho HS làm ví dụ 2:

viết phân số dưới

12 5

dạng số thập phân?

? Có nhận xét gì về phép

chia?

- Giới thiệu số thập phân

vô hạn tuần hoàn

HS lên bảng trả lời :

  

   

   

- Lên bảng thực hiện phép chia và viết kết quả

15 , 0

20 3  48 , 1 25

37 

- Thực hiện phép chia tử cho mẫu

1 Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

Ví dụ1:

15 , 0

20 3  48 , 1 25

37 

Số thập phân 0,15 và 1,48 gọi là các số thập phân hữu hạn

Số 0,4166… gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn

Viết gọn 0,4166…=0,41(6)

6 gọi là chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)

) 54 ( , 1

5454 , 1 11 17

) 01 ( , 0

0101 , 0 99 1

) 1 ( , 0

111 , 0 9 1

5,0 20 80 80 8

12 0,4166

Trang 6

? Hãy viết các phân số

dưới dạng các

11

17

;

99

1

;

9

1 

số thập phân chỉ ra chu

kỳ và viết gọn nếu là số

thập phân vô hạn tuần

hoàn

? các phân số ta đã xét ở

các ví dụ đã là phân số

tối giản chưa

Hoạt động 3 :

? Hãy tìm các ước

nguyên tố của mẫu?

! Từ nhận xét về các ước

nguyên tố của các mẫu,

ta có dấu hiệu nhận biết

như sau:

- Cho HS làm các ví dụ

- Cho HS làm phần ?

Hoạt động 4 :

Dặn dò - Luyện tập tại

lớp

Học thuộc bài

Làm bài tập 65 trang 34

SGK

Hướng dẫn học ở nhà

Học kỹ lý thuyết trong

vở ghi lẫn SGK

Làm các bài tập 67, 68,

69 ,70, 71 trang 34, 35

SGK

- Phép chia không bao giờ chấm

dứt, trong thương chữ số 6 được lập đi lập lại

- Lên bảng làm

- Là các phân số đã tối giản

- Phân số Mẫu là 20 có các

20 3

ước nguyên tố là 2, 5

- Phân số Mẫu là 25 có các

25 37

ước nguyên tố là 5

- Phân số Mẫu là 12 có các

12 5

ước nguyên tố là 2, 3

- HS xét từng phân số theo các bước: Phân số tối giản chưa, nếu chưa phải rút gon

- xét các ước nguyên tố của mẫu và dựa vào nhận xét để kết luận

2) Nhận xét

SGK (Tr 33)

Ví dụ:

viết được dưới dạng số thập

57

6

phân hữu hạn vì:

mẫu 25 không có ước

5

2 75

6 

nguyên tố khác 2 và 5

ta có =-0,08

57

6

viết được dưới dạng số thập

30 7

phân vô hạn tuần hoàn vì:

mẫu 30 có ước nguyên tố khác là

3 khác 2 và 5

ta có = 0,2(3)

30 7

?

- Các phân số :

14

7

; 125

17

; 50

13

; 4

1 

viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

- Các phân số: viết được

45

11

; 6 5

dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

* Kết luận -Phân số tối giản với mẫu dương ,mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết dược dưới dạng số tp hữu hạn

- -Phân số tối giản với mẫu dương ,mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết dược dưới dạng số tp vô hạn tuần hoàn

Trang 7

TUẦN : 7 NS : 27/9/09

LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU

- Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại (thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kỳ có từ 1 đến 2 chữ số)

- Rèn cho HS tính cẩn thận trong làm bài

II CHUẨN BỊ : GV Bảng phụ nhóm ghi các bài tập

HS Bảng phụ nhóm.bút dạ

III. TIẾN TRÌNH BÀI MỚI

Hoạt động 1 :

Kiểm tra bài cũ:

Nêu điều kiện để một

phân số tối giản với mẫu

dương viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn tuần

hoàn

Hoạt động 2 : Luyện tập

? Làm cách nào để biết

được các phân số trên viết

được dưới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn

hay không?

- Từ đó cho HS đi đến kết

luận

- Cho HS làm phần b

HS trả lời : -Phân số tối giản với mẫu dương,mẫu không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết dược dưới dạng số tp hữu hạn

-Phân số tối giản với mẫu dương ,mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết dược dưới dạng số tp vô hạn tuần hoàn

- Dựa vào tính chất, tìm ước

nguyên tố của các mẫu.

1 Bài 68 <Tr 34 SGK>

a) Các phân số : ;

5

2 35

14

; 20

3

; 8

5  

viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

viết được dưới dạng số

12

7

; 22

15

; 11

thập phân vô hạn tuần hoàn

b)

Trang 8

? Viết các thương sau dưới

dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn (dạng viết

gọn)?

? Viết các phân số hữu

hạn sau dưới dạng phân số

tối giản?

;

32

,

0

)

a b)0,124

;

28

,

1

)

c d)3,12

- Hướng dẫn học sinh làm

phần a, b ; phần c, d tự

làm

dưới dạng số thập

999

1

;

99

1

phân?

- Gọi 2 học sinh lên bảng

làm

? Viết các số thập phân

hữu hạn sau dưới dạng

phân số tối giản

Hoạt động 3 :

Hướng dẫn học ở nhà

Học lại các kiến thức sau:

Kết luận về quan hệ giữa

số hữu tỉ và số thập phân

Luyện thành thạo cách

viết : phân số thành số

thập phân hữu hạn hoặc

vô hạn tuần hoàn và

ngược lại

Xem lại các bài tập đã

chữa

- Lên bảng thực hiện phép chia

- 4 học sinh lên bảng, thực hiện phép chia, mỗi người làm một câu

- chú ý viết kết quả dưới dạng thu gọn

- Đưa 0,32 về dạng phân số

- Chú ý rút gọn phân số

- lên bảng thực hiện phép chia

) 3 ( 58 , 0 12

7 );

81 ( 6 , 0 22

15 );

36 ( , 0 11 4

4 , 0 5

2

; 15 , 0 20

3

; 625 , 0 8 5

2 Bài 69 <Tr 34 SGK>

d 14,2:3,33 = 4,(264)

3 Bài 70 <Tr 35 SGK>

25

78 100

312 12

, 3 )

25

32 100

128 28 , 1 )

250

31 1000

124 124

, 0 )

25

8 100

32 32 , 0 )

d c b a

4 Bài 71 <Tr 35 SGK>

Kết quả

) 001 ( , 0 999 1

) 01 ( , 0 99 1

Trang 9

TUẦN : 8 NS : 2/10/09

§ 10 LÀM TRÒN SỐ

I. MỤC TIÊU

- Có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số

- Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

III CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập

HS : Máy tính bỏ túi,bảng nhóm

III. TIẾN TRÌNH BÀI MỚI

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ:

Nêu kết luận về quan hệ giữa

số hữu tỉ và số thập phân

Làm bài tập sau: Một trường

học có 425 HS, số HS khá giỏi

có 302 em Tính tỉ số phần

trăm HS khá giỏi của trường

đó

- GV (nói) : Ta thấy tỉ số phần

trăm của số HS khá giỏi của

nhà trường là một số thập

phân vô hạn Số đó người ta có

thể làm tròn để cho kết quả

gọn hơn Vậy làm tròn số như

thế nào đó là nội dung bài hôn

nay

Hoạt động 2:

- GV: vẽ trục số sau lên bảng

? Biểu diễn số thập phân

4.3 và 4.9 lên trục số?

Một HS trả lời : Mỗi số hữu tỉ đều biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn ,ngược lại mọi số TPHH,số TPVHTđềubiểu diễn được dưới dạng số hữu tỉ

giải

-Tỉ số phần trăm học sinh khá giỏi của trường đó là:

%

058823 ,

71 425

% 100 302

- Lên bảng biểu diễn

- Số 4.3 gần số nguyên 4 nhất

- Số 4.9 gần số nguyên 5 nhất

1 Ví dụ

Ví dụ1: Làm tròn các số thập

phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị

giải

-Ta viết :

5 9 4

4 3 4

4

4.3 4.5 4.9

5

6

Trang 10

? Số thập phân 4.3 gần với số

nguyên nào nhất? Tương tự với

số 4.9?

! Để làm tròn các số thập phân

trên đến hàng đơn vị ta viết

như sau:

4.3 4 4.9 5 

Kí hiệu đọc là “gần bằng” 

hoặc “xấp xỉ”

? Vậy để làm tròn số thập phân

đến hàng đơn vị ta lấy số

nguyên nào?

Cho HS làm ?1

Điền số thích hợp vào

Sau khi làm tròn đến hàng đơn

vị

5.4 ; 5.8 ; 4.5   

- Cho HS làm ví dụ 2

- Giải thích thế nào là làm tròn

nghìn

- Cho HS làm ví dụ 3

- Giải thích thế nào là làm tròn

đến hàng phần nghìn

? Vậy cần giữ lại mấy số thập

phân ở kết quả?

! Từ các ví dụ trên ta có quy

ước như sau:

Hoạt động 3:

- Giới thiệu các quy ước như

trong SGK

- Cho HS áp dụng các quy ước

để làm các ví dụ minh hoạ

- Cho HS làm ?2

Hoạt động 4:

Luyện tập tại lớp.- Nhắc lại

quy tắc làm tròn số- Làm bài

tập 74 trang 37 SGK

Hướng dẫn học ở nhà

Học kỹ lý thuyết trong vở ghi

lẫn SGK

Làm các bài tập 76, 77, 78, 79,

- Lấy số nguyên gần với nó nhất.

- Lên bảng điền 5.4 5 ; 5.8   6 4.5 5 4 

- HS lên bảng làm

- Giữ lại 3 chữ số thập phân ở

kết quả

- Làm các ví dụ minh hoạ

-HS lên bảng làm ?2

a) 79.3826 79.383

b) 79.3826 79.38

c) 79.3826 79.4 

Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Kí hiệu đọc là “gần bằng” 

hoặc “xấp xỉ”

để làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với nó nhất.

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

Do 73000 gần với số 72900

hơn nên ta viết

72900 73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3: Làm tròn số 0.8134

đến hàng phần nghìn (làm tròn đến số thập phân thứ 3)

giải -0.8134 0.813

2) Quy ước làm tròn số

(Tr 36 SGK)

Trường hợp 1:

Ví dụ:

5420 542

)

1 86 149 86 )

b a

Trường hợp 2

Ví dụ:

1600 1573

)

09 0 0861 0 )

b a

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w