Sốđiểm 0,5 Nhiệt II.5 Phát biểu năng định nghĩa nhiệt năng.Nêu được nhiệt độ của một vật càng cao thì nhiệt năng của vật càng lớn 6.Nêu được tên 2 cách làm biến đổi nhiệt năng 7.Nêu được[r]
Trang 1BÀI THU
dung: Biên tra #$% kì II.Môn +, lí 8
01 23 45 6# Gia
89 #:% #5
1.Lê #3 Sáu 2.Lê $% @A 3.Lê CD% E
F(4G #3 Hiên
I H7 TÍNH JK7 =LM CÂU OM 0P) =L Q 0R P) TRA
(
8S% 1 Mục tiêu: Kiểm tra học kì II Vật lí lớp 8
8S% 2 Hình thức kiểm tra: 30% TNKQ + 70% TNTL
Thời gian 15 phút TNKQ = 6 câu + 30 phút TNTL = 3 câu
Tính trọng số nội dung kiểm tra (theo khung ppct) và số câu hỏi ở các cấp độ:
a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
=D A #:% !$ D
dung T D A #4A Lí LT
(1,2)
VD (3,4)
LT (1,2)
VD (3,4)
b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
=D -8\ câu Điểm số
& 01 1,2
37.3 1 0.5*** 0.5 2.5
& 01 3,4
20.7 1 0.5*** 0.5 1.5
Ghi chú: + 45 ' 6 01 câu cho 8 & 01 (1,2) và (3,4)
Trang 2+ +
+
8S% 3 II KHUNG MA J 0R P) TRA (TNKQ và TL)
Tên
Cơ
năng I.1.Nêu 0<= công
công
công
nêu 0<= tên
0 9I 0) công
2 Phát >'
>8) toàn và
3.Nêu 0<= ý
>I
4.Nêu
thì 01
càng
5.Nêu
2 R 01 cao càng càng
6.Nêu 0<= ví PQ
% PQ 0<=
công
Cấu
tạo
chất
II.1.Nêu 0<=
các
các phân
nguyên
các phân
nghuyên
Các phân
V
2.Nêu 0<= R thì các phân nhanh
"X8 thích 0<=
do Y các nguyên
do chúng 01 không V
!X8 thích 0<=
tán
t A
Lop8.net
Trang 3Sốđiểm 0,5 0.5 0,5 0.5 1+1 Nhiệt
năng II.5 Phát >'
càng cao thì
6.Nêu 0<= tên
2 cách làm >G
7.Nêu 0<= tên
3 cách
0A <'2 >H `(
8.Phát >'
0<=
<= và nêu
0<= 0= 9I 0)
gì
9.Nêu 0<= ví PQ
<= 201
sang
PQ công
# PQ 0<=
cách
" PQ
trình cân >?
Số câu TN: 1 TL TN TL:0,5*** TN: 1 TL: TN TL0,5*** 2+1
8S% 4
Trang 4Phòng GD Tĩnh Gia Đề kiểm tra học kì II
Trường THCS hải thượng Môn Vật lí 8 -Năm học 2010-2011
(Thời gian 45 phút không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sịnh ……… Lớp:8 SBD:
Họ tên và chữ kí giám khảo số 1 Họ tên và chữ kí giám thị số 1
Điểm
Họ tên và chữ kí giám khảo số 2 Họ tên và chữ kí giám thị số 2
A Jd 7e) KHÁCH QUAN (3điểm) :
#$ _#81 ỏn !E -9 a cho cỏc cõu sau
Cõu 1: Khi
Cõu 2: Cho
thay
Cõu 3.
<= nào?
Cõu 4 Hóy
Cõu 5 Khi
A.20.106J C 40.106J
B.20.105J D 40.105J
6J/kg
Cõu 6 Trong cỏc
A.J(jun) C.W
B.J.s D.W/s
B g < (7điểm)
Hóy 2A cõu !E -9 #i% -9 E cho cỏc cõu sau
Lop8.net
Trang 5Câu 7 (1,5®iÓm):
`'^ 2 sau 0M 5 < ( dâng lên Hãy 8 thích vì sao?
Câu 8 (2®iÓm)::
.Hãy tính công
Câu9(3,5®iÓm):
] Ps' là q=44.106
a.Tính
b.Tính
Trang 6đáp án
A
B g < (7,0 V
Cõu 7: (1,5 V
-
-Sau
tinh nờn 5 < dõng lờn
*2#.0
*2#.0
0,5 0
Cõu 8 (2,0 V
-Túm
-Tớnh
-Tớnh cụng
*2#.0 0,5 0 0,5 0
*2%.0
Cõu 9 (3,5 V
-Túm
0C 0G 1000C là:
Q1= mc t
= 2.4200.80 = 672 000 J
2 kg Ps' là:
Q2= = 840 000 J
m2 = = =0,019 kg
0,5 0 0,5 0 0,5 0 1.0 0
*2#.0
0,5 0
*2#.0
*2.0
t
A
5 750
80
100
1
Q
q
Q2
6
10 44 840000
Lop8.net
... II< /small>Trường THCS hải thượng Mơn Vật lí -Năm học 201 0-2 011
(Thời gian 45 phút không kể thời gian phát đề) ...
8S%
Trang 4Phòng GD Tĩnh Gia Đề kiểm tra học kì II< /small>
Trường. ..
Hóy 2A cõu !E -9 #i% -9 E cho cỏc cõu sau
Lop8.net
Trang 5Câu