1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án Lớp 3 Tuần 8 - Trường TH số 1 Tam Quan Nam

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C.Các hoạt động dạy- học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’ I.Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra đồ dùng học tập của HS - Theo dõi, lắng nghe.. - Ghi đề bài lên bảng.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2012

Tập đọc - Kể chuyện:

Theo XU-KHÔM-LIN-XKI

A Mục đích yêu cầu :

I Tập đọc:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc lưu lóat, đúng các kiểu câu, đúng các từ khó

- Biết phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Đọc lưu lóat, đúng các kiểu câu, đúng các từ khó

- Biết phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật

II Kể chuyện:

1 Rèn kĩ năng nói:

-Biết nhập vai một bạn nhỏ trong truyện, kể lại được toàn bộ câu chuyện; giỏng kể tự nhiên, phù hợp với diễn biến câu chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe:

- HS biết tập trung lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét lời kể của bạn và biết kể tiếp lời kể của bạn

B Các KNS cơ bản được giáo dục:

- Xác định giá trị

- Thể hiện sự cảm thông

C Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi nội dung luyện đọc

D.Các hoạt động dạy- học:

TIẾT 1: Tập đọc

5’ I.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc thuộc bài “Bận” trả lời câu hỏi 1, 2, 3

SGK

-Nhận xét, ghi điểm cho HS

- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

-Lắng nghe, theo dõi

35’ II.Bài mới:

1’ 1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu gián tiếp tiết học qua tranh minh

họa

- Ghi đề bài lên bảng

-Lắng nghe, theo dõi

- 1 HS nhắc lại đề bài

34’ 2 Luyện đọc:

a) GV đọc mẫu toàn bài

b) HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

 HD HS luyện đọc từng câu:

- HD HS luyện đọc từng câu

-Theo dõi kết hợp sửa sai cho HS về lỗi phát

âm

-Hướng dẫn HS đọc các từ khó

 HDHS luyện đọc từng đoạn:

-Lắng nghe, theo dõi

-HS đọc

-Lắng nghe, theo dõi

-HS đọc

Trang 2

- HDHS đọc từng đoạn.

-Gọi 5 HS đọc nối tiếp 5 đoạn

*Lượt 1 : HDHS ngắt nghỉ hơi

- Nhận xét, HDHS cách đọc đúng

Lượt 2: Giúp HS hiểu nghĩa của các từ : sếu,

âu sầu, nghẹn ngào.

 HDHS luyện đọc trong nhóm:

- Nêu yêu cầu

-Cho HS báo cáo kết quả luyện đọc

- Kiểm tra kết quả luyện đọc

 Đọc đồng thanh

- Nêu yêu cầu

- Nhận xét chung

-5 HS đọc nối tiếp 5 đoạn chuyện

-Lắng nghe, theo dõi

- Lắng nghe, theo dõi

-Luyện đọc theo nhóm bốn

- Báo cáo kết quả luyện đọc

- Nối tiếp nhau đọc

- Lớp đồng thanh toàn bài

- Lắng nghe, theo dõi

TIẾT 2 : Kể chuyện

11’ 3.Tìm hiểu bài :

- Đọc thầm đoạn 1 và 2

+ Các bạn nhỏ đi đâu?

+Trên đường các bạn gặp điều gì?

+ Tìm chi tiết thể hiện sự quan tâm của các

bạn đến ông cụ?

+ Vì sao các bạn quan tâm đến cụ như vậy?

- Đoạn 3 và 4:

+ Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ cụ già

thấy lòng nhẹ hơn?

GV chốt lại ý đúng

- Đoạn 5:

+ Chọn tên khác cho truyện

GV chốt các tên đúng

+ Câu chuyện muốn nói nói với em điều gì?

GV tổng kết các ý đúng

Nêu nội dung chính của bài

* GD KNS cho HS về :

- Xác định giá trị

- Thể hiện sự cảm thông

- Cả lớp đọc thầm

- Đi về nhà sau cuộc dạo chơi

- Gặp cụ già đang ngồi ven đường vẻ mệt mỏi…

- Các bạn hỏi “Chuyện gì xảy ra với cụ thế?”, bàn tán sôi nổi…

- Các bạn là những đứa trẻ ngoan, muốn giúp cụ

- HS đọc thầm

- HS nêu nhiều ý kiến

- HS đọc thầm

- HS nêu

-HS nêu ý kiến

- Lắng nghe, theo dõi

7’ 4.Luyện đọc lại :

- Đưa bảng phụ, đọc mẫu đoạn 2, 3, 4, 5

- Hướng dẫn HS đọc

- Đọc theo vai

GV và HS chọn bạn, nhóm đọc tốt

- Cả lớp nhận xét, đánh giá

- Giáo viên và cả lớp nhận xét, bình chọn cá

nhân và nhóm đọc hay nhất

- Lắng nghe, theo dõi

-HS thi đọc đoạn -Các nhóm thi đọc

- Nhận xét

20’ 5.HDHS kể chuyện:

- GV nêu nhiệm vụ

- Gợi ý cách kể theo câu chuyện và theo lời

từng nhân vật ở từng đoạn

- HS theo dõi

- 1 HS kể trước lớp 1 đoạn

Trang 3

- Yêu cầu kể mẫu.

- Kể trong nhóm

- Thi kể cá nhân

- HD HS nhận xét theo 3 yêu cầu :

-Về nội dung; cách diễn đạt; cách thể hiện

-GV nhận xét, tổng kết chung

- Từng cặp kể, nhận xét

- 3 HS thi kể theo lời nhân vật

- HS nhận xét, chọn bạn kể tốt

- HS theo dõi

2’ IV.Củng cố:

- Qua câu chuyện này, giúp em hiểu điều gì ? Học sinh trả lời

1’ V Dặn dò:

GV nhận xét tiết học

Khuyết khích học sinh về nhà kể lại câu

chuyện cho người thân nghe

- Theo dõi, lắng nghe

-[[[

Toán:

A Mục tiêu:

Giúp HS :

- Giúp HS củng cố và vận dụng bảng nhân 7 để làm tính và giải toán liên quan đến bảng chia 7

B Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ ghi nội dung BT3

C.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

4’ I K iểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bảng chia 7

- Cho HS dưới lớp theo dõi, nhận xét

- Nhận xét, ghi điểm

-4HS nêu bảng chia 7

-HS dưới lớp theo dõi, nhận xét

-Lắng nghe, theo dõi

33’ II.Bài mới:

1’ 1.Giới thiệu bài:

- Giới thiệu gián tiếp tiết học

32’ 3 Luyện tập:

8’ Bài 1 : Tính nhẩm :

- GV ghi bảng, gọi HS đọc kết quả

- GV nhận xét, đánh giá

-GV cho nhận xét về mối quan hệ giữa

nhân và chia

* Chốt kiến thức về mối quan hệ giữa

- HS nêu miệng

-Nhận xét, đánh giá

- HS nêu -Lắng nghe, theo dõi

Trang 4

nhân và chia.

8’ Bài 2 : Tính.

- Gọi lần lượt 2 HS thực hiện ở bảng, các em

khác làm vào bảng con

- GV nhận xét, sửa chữa

Kiểm tra bài dưới lớp

* Củng cố lại cách chia

-lần lượt 2 HS thực hiện ở bảng, các em khác làm vào bảng con

-Nhận xét, sửa chữa

28 7

28 4

0

35 7

35 5

0

21 7

21 3

0

42 7

42 6

0

42 6

42 7

0

25 5

25 5

0 -Lắng nghe, theo dõi

8’ Bài 3 : Giải tốn cĩ lời văn

- Gọi 1 HS đọc đề tốn

? Bài tốn hỏi gì ?

? Bài tốn cho biết gì ?

? Muốn biết số HS đĩ chia được bao nhiêu

nhĩm em làm thế nào ?

- Gọi 1 HS làm ở bảng, các em khác làm vào

vở

- GV nhận xét, sửa chữa

* Củng cố lại cách chia

- 1 HS đọc bài 3

- hỏi số HS đĩ chia được bao nhiêu nhĩm ? - chia 35 HS thành các nhĩm, mỗi nhĩm cĩ

7 HS

- lấy 35 : 7 = 5 (nhĩm) -1 HS làm ở bảng, các em khác làm vào vở

Giải :

Số nhĩm chia được là :

35 : 7 = 5 (nhĩm) Đáp số : 5 nhĩm

-Lắng nghe, theo dõi

8’

Bài 4 : Tìm 1 số con mèo trong hình

7

- Cho HS quan sát hình các con mèo đã chuẩn

bị ở giấy khổ lớn

- Yêu cầu HS tìm và ghi ra bảng con

- GV nhận xét, đánh giá

* Khắc sâu kiến thức về tìm một trong các

phần bằng nhau của một số

- HS quan sát hình ở bảng, tìm kết quả và ghi

ra bảng con

a) 1 số con mèo là 3 con (21 : 7) 7

b) 1 số con mèo là 2 con (14 : 7)

7

-Lắng nghe, theo dõi

2’ IV.Củng cố :

Củng cố kiến thức đã học cho HS -Lắng nghe, theo dõi

1’ V D ặn dị:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà hồn chỉnh bài tập

- Chuẩn bị bài sau : Giảm đi một số lần

- HS nghe, thực hiện

-[[[

Trang 5

Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012

Toán:

A Mục tiêu:

Giúp HS :

- Biết cách giảm một số đi nhiều lần và vận dụng để giải các bài tập

- Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị

B Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ ghi bài tập 1

- Tranh vẽ gà và hoa như SGK

C.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

4’ I K iểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS thực hiện 2 phép tính :

42 6 56 7

- Gọi HS nhận xét

- Nhận xét chung

- 2 HS thực hiện

-HS nhận xét

- Lắng nghe, theo dõi

33’ II.Bài mới:

1’ 1.Giới thiệu bài:

- Giới thiệu gián tiếp tiết học

14’ 2 Giảng bài mới :Hướng dẫn HS cách

giảm một số đi nhiều lần.

- GV treo tranh vẽ gà như SGK:

? Hàng trên có mấy con gà ?

? Số con gà ở hàng dưới so với hàng trên như

thế nào ?

GV ghi :

Hàng trên : 6 con gà

Hàng dưới : 6 : 3 = 2 (con gà)

Chốt: Số con gà ở hàng trên giảm 3 lần thì

được số con gà ở hàng dưới

- HD HS tiến hành tương tự với bài toán về

độ dài đoạn thẳng AB và CD

+ Vậy muốn giảm 8 cm đi 4 lần ta làm như

thế nào?

- Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm thế

nào ?

- Gọi vài HS nhắc lại

- Theo dõi

- có 6 con gà

- số con gà ở hàng trên giảm 3 lần thì được

số con gà ở hàng dưới

- Lắng nghe

+ Muốn giảm 8 cm đi 4 lần ta lấy 8 cm chia cho 4

- 8 : 4 = 2 ( cm ) Muốn giảm một số đi nhiều lần ta chia số đó cho số lần

-Vài HS nhắc lại

Trang 6

8 cm

18’ 3.Luyện tập :

6’ Bài 1 : Viết theo mẫu :

- Treo bảng phụ ghi bài tập 1 lên bảng

- Gọi 3 HS làm bài ở bảng, cả lớp làm vào

bảng con

- GV nhận xét, sửa chữa

* Chốt về giảm một số lần và một số đơn vị

- Theo dõi

-3 HS làm bài ở bảng, cả lớp làm vào bảng con

Giảm 4 lần 12 : 4 = 3 Giảm 6 lần 12 : 6 = 2

-Nhận xét, sửa chữa

-Lắng nghe, theo dõi

6’ Bài 2 : Giải tốn theo mẫu :

- Gọi 1 HS đọc bài tốn

Tĩm tắt :

Cịn lại

- Gọi vài em đọc câu b

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Gọi vài em đọc kết quả

* Chốt về giảm một số lần

- 1 HS đọc đề tốn

- Theo dõi

Giải :

Số bưởi cịn lại là :

40 : 4 = 10 (quả) Đáp số : 10 quả

-Vài HS đọc câu b

- Cả lớp làm vào vở

- 1 HS lên bảng giải

Giải :

Thời gian làm cơng việc đĩ bằng máy là :

30 : 5 = 6 (giờ) Đáp số : 6 giờ

-Vài em đọc kết quả

-Lắng nghe, theo dõi

6’ Bài 3 : Vẽ đoạn thẳng

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Gọi 3 HS vẽ ở bảng, cả lớp làm vào vở

* Chốt về giảm một số lần

- 1 HS đọc bài tốn 3

-Lắng nghe, theo dõi

2’ IV.Củng cố :

Củng cố kiến thức đã học cho HS -Lắng nghe, theo dõi

1’ V D ặn dị:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà hồn chỉnh bài tập

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập

- HS nghe, thực hiện

-? quả

40 quả

N M

D C

B A

Trang 7

Chính tả Nghe viết):

A Mục đích yêu cầu :

▪ Rèn kĩ năng viết chính tả :

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng đoạn 4 của truyện : “Các em nhỏ và cụ già”

- Làm đúng bài tập chính tả : Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng r / d / gi và vần “uông” ,

“uôn” theo nghĩa đã cho

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi bài tập 2

C.Các hoạt động dạy- học:

4’ I.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS viết bảng, các HS khác viết bảng

con các từ : nhoẻn cười, rỗng, kiêng nể, nghẹn

ngào.

- Nhận xét, ghi điểm

-2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con

- Theo dõi, lắng nghe

33’ II.Bài mới:

1’ 1.Giới thiệu bài:

- Giới thiệu gián tiếp tiết học

- Ghi đề bài lên bảng -Lắng nghe, theo dõi

25’ 2 Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe viết

7’ a Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc mẫu bài viết

- Gọi vài HS đọc lại

- Hướng dẫn HS nhận xét chính tả

? Đoạn này kể chuyện gì ?

? Đoạn văn có mấy câu ?

? Những chữ nào trong đoạn văn được viết

hoa ?

? Lời ông cụ được đánh dấu bằng những dấu

gì ?

- Yêu cầu HS viết ra nháp những từ dễ viết

sai: xích lô, quá quắt, bỗng, …

-GV nhận xét chỉnh sửa

- HS theo dõi ở bảng lớp

- HS đọc bài

- kể chuyện cụ già nói với các em nhỏ lí do khiến cụ buồn : Cụ bà ốm nặng, phải nằm viện, khó qua khỏi

Cụ cảm ơn lòng tốt của các bạn Các bạn đã làm cho cụ cảm thấy lòng nhẹ hơn

- có 7 câu

- các chữ đầu câu

- dấu hai chấm, xuống dòng, gạch ngang đầu dòng, lùi vào 1 ô vở

- HS tập viết từ khó

13’ b HS viết bài vào vở:

- Cho HS nhắc lại cách ngồi viết, cầm bút,

đặt vở

- Lưu ý cho HS tư thế ngồi viết

- Cho HS chép bài chính tả vào vở

- Giáo viên theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở tư

thế ngồi của học sinh

- HS nhắc lại

- Cả lớp lắng nghe

- HS cả lớp viết bài

Trang 8

5’ c Chấm, chữa bài:

-Cho HS dùng bút chì chữa bài

- HD HS gạch chân chữ viết sai, sửa vào cuối

bài

- HDHS tự ghi số lỗi ra lề vở phía trên bài

viết

- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

- GV thu vở, chấm một số bài, sau đó nhận

xét từng bài về các mặt :

- Lỗi chính tả.

- C hữ viết.

- Cách trình bày bài.

-HS dùng bút chì chữa bài

-HS gạch chân chữ viết sai, sửa vào cuối bài -HS tự ghi số lỗi ra lề vở phía trên bài viết

- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau

-Lắng nghe, theo dõi

7’ 3 Hoạt động 2: HDHS làm BT chính tả:

7’ Bài 2 : Tìm các từ :

a) Chứa tiếng bắt đầu bằng r / d / gi :

- Làm sạch quần áo, chăn, màn

- Có cảm giác khó chịu ở da như bị bỏng

- Trái nghĩa với ngang

- GV đọc từng gợi ý, HS tìm từ và ghi ra bảng

con

- Nhận xét, chốt kiến thức

- Nêu yêu cầu và gợi ý

HS tìm từ và ghi ra bảng con

- 3HS lên bảng ghi từ đã tìm

Cả lớp làm vào VBT.Các từ :

- giặt

- rát

- dọc

- Nhận xét, bổ sung

2’ III.Củng cố:

-Củng cố nội dung bài học cho HS - Theo dõi, lắng nghe

1’ IV Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Trang 9

Tự nhiên và xã hôi:

A Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết :

- Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh

- Phát hiện những trạng thái tâm lí có lợi và có hại đối với cơ quan thần kinh

- Kể được tên một số thức ăn, đồ uống nếu bị đưa vào cơ thể sẽ gây hại đối với cơ quan thần kinh

B Các KNS cơ bản được giáo dục:

- KN tự nhận thức: Đánh giá được những việc làm của mình có liên quan đến hệ thần kinh

- KN tìm kiếm và xử lí thông tin: Phân tích, so sánh, phán đoán một số việc làm, trạng thái thần kinh, các thực phẩm có lợi hoặc có hại với cơ quan thần kinh

C Đồ dùng dạy học:

- Các hình ở SGK trang 22 , 23

D.Các hoạt động dạy- học:

3’ I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS kiểm tra :

? Cho vài ví dụ về hoạt động do tủy sống

điều khiển

? Cho vài ví dụ về hoạt động do não điều

khiển

- GV nhận xét, đánh giá

- Nhận xét bài cũ

- 2 HS trả lời câu hỏi

- Lắng nghe, theo dõi

29’ II.Bài mới:

1’ 1.Giới thiệu bài:

- Giới thiệu gián tiếp tiết học

- Ghi đề bài lên bảng -Lắng nghe, theo dõi

28’ 2 Giảng bài mới:

10’ a) Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.

*Mục tiêu: Nêu được một số việc nên và

không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh.

* Cách tiến hành :

- Yêu cầu các nhóm quan sát tranh ở SGK

- Nêu rõ việc làm của các nhân vật trong

từng hình ; việc làm đó có lợi hay có hại cho

thần kinh ?

- Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả, mỗi

nhóm báo cáo 1 hình, các nhóm khác nhận

xét, bổ sung

- HS quan sát tranh ở SGK

H1 : Một bạn đang ngủ : đó là việc có lợi vì

cơ quan thần kinh được nghỉ ngơi

H2 : Các bạn đang chơi trên bãi biển :

Lợi : cơ thể được nghỉ ngơi, thần kinh được thư giản

Hại : phơi nắng quá lâu dễ bị ốm

H3 : Một bạn đọc sách đến 11 giờ : có hại

cho hệ thần kinh

H4 : Chơi điện tử : chơi chốc lát thì có tác

dụng giải trí, chơi lâu, mắt sẽ mỏi, thần kinh căng thẳng

H5 : Xem biểu diễn văn nghệ :Thần kinh

Trang 10

KL : Những hoạt động như : nghỉ ngơi,

thư giản, vui chơi giải trí có lợi cho thần

kinh ; những hoạt động như : thức khuya,

chơi điện tử thời gian dài, bị người lớn la

mắng, đánh đập rất có hại cho thần kinh

*GD KNS cho HS về KN tự nhận thức:

Đánh giá được những việc làm của mình có

liên quan đến hệ thần kinh

được thư giản

H6 : Bố mẹ chăm sóc bạn nhỏ trước khi đi học : được chăm sóc, trẻ thấy an toàn trong

sự che chở, thương yêu của gia đình

H7 : Một bạn bị người lớn đánh : khi bị

mắng, trẻ sợ hãi, căng thẳng, căm giận, thù hằn

- Lắng nghe, theo dõi

8’ b) Hoạt động 2: Đóng vai.

*Mục tiêu: Phát hiện những trạng thái tâm lí

có lợi, có hại đối với hệ thần kinh.

* Cách tiến hành :

- Tổ chức cho HS đóng vai các vẻ mặt : tức

giận, lo lắng, sợ hãi

- Gọi một số em biểu diễn trước lớp

- Yêu cầu HS thảo luận : Nếu một người luôn

ở trong tâm trạng nào đó nêu trên sẽ có lợi

hay có hại cho thần kinh ?

- HS thể hiện các vẻ mặt theo yêu cầu của GV

- Luôn vui vẻ có lợi cho thần kinh Các trường hợp còn lại đều có hại cho thần kinh

10’ c) Hoạt động 3 : Làm việc với SGK.

*Mục tiêu: Kể được tên các đồ ăn, thức uống

nếu đưa vào cơ thể sẽ gây hại cho cơ quan

thần kinh.

* Cách tiến hành :

- Yêu cầu HS quan sát hình 9 trang 33

? Chỉ và nêu tên các đồ ăn, thức uống nếu

đưa vào cơ thể sẽ gây hại cho cơ quan thần

kinh

? Trong các thứ vừa kể, thứ nào cần phải

tránh xa kể cả trẻ em và người lớn ?

? Kể thêm những tác hại khác do ma túy gây

ra đối với sức khỏe của người nghiện ma

túy

- GV nhận xét, bổ sung

KL : Rượu, thuốc lá, cà phê, ma túy

đều có hại cho sức khỏe con người, có hại

cho hệ thần kinh Chúng ta cần tránh xa

những thứ đó

*GD KNS cho HS về KN tìm kiếm và xử lí

thông tin: Phân tích, so sánh, phán đoán một

số việc làm, trạng thái thần kinh, các thực

phẩm có lợi hoặc có hại với cơ quan thần

kinh

-HS quan sát hình 9 trang 33

- thuốc lá, rượu, cà phê, ma túy đều có hại cho thần kinh

- Kể cả trẻ em và người lớn đều phải tránh xa

ma túy

- Người nghiện ma túy sẽ tốn nhiều tiền mua thuốc (ma túy), nếu không có tiền dễ dẫn đến cướp của, giết người ; nghiện ma túy, người

sẽ gầy gò, ốm yếu

-Lắng nghe, theo dõi

2’ IV.Củng cố:

-Củng cố nội dung bài học cho HS -Lắng nghe, theo dõi

1’ V Dặn dò:

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w